Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X gồm 3 muối và
Trang 1ĐỀ DỰ BỊ -KHỐI A- 2009
I.PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH Ầ Ấ Ả (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2 O 3 nung nóng Sau một thời gian thu đợc 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO 3 đặc, nóng thu đợc 4.368 lít NO 2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O 2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 , thấy khối lợng bình tăng m gam Giá trị của m là
Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là
Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu + là
A [Ar]3d 10 4s 1 B [Ar]3d 9 4s 1 C.[Ar]3d 9 D.[Ar]3d 10
Câu 5: Cho phơng trình hoá học:
Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + NO + N 2 O + H 2 O
(Biết tỉ lệ thể tích N 2 O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phơng trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO 3 là
Câu 6: Đa một hỗn hợp khí N 2 và H 2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.
A 20%, 60%, 20% B 22.22%, 66.67%, 11.11%
C 30%, 60%, 10% D 33.33%, 50%, 16.67%
Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lỡng tính ?
A Al, NaHCO 3 , NaAlO 2 , ZnO, Be(OH) 2
B H 2 O, Zn(OH) 2 , CH 3 COONH 4 , H 2 NCH 2 COOH, NaHCO 3
C AlCl 3 , H 2 O, NaHCO 3 , Zn(OH) 2, ZnO
D ZnCl 2 , AlCl 3, NaAlO 2 , NaHCO 3 , H 2 NCH 2 COOH
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ca 2+ , Mg 2+ , Pb 2+ , Na + , SO 42-, Cl - , CO 32-, NO 3- Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl 2 , MgSO 4 , Na 2 CO 3 , Pb(NO 3 ) 2 B BaCO 3 , MgSO 4 , NaCl, Pb(NO 3 ) 2
C BaCl 2 , PbSO 4 , MgCl 2 , Na 2 CO 3 D Mg(NO 3 ) 2 , BaCl 2 , Na 2 CO 3 , PbSO 4
Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO 3 (xúc tác MnO 2 ), KMnO 4 , KNO 3 và AgNO 3 Chất tạo ra lợng O 2 ít nhất là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
B Nitrophotka là hỗn hợp của NH 4 H 2 PO 4 và KNO 3
C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na 2 SiO 3 và K 2 SiO 3
D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là
A Cu < Cs < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < W < Cr
C Cu < Cs < Fe < Cr < W D Cs < Cu < Fe < Cr < W
Câu 12: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO 3 ) 3 1M và Cu(NO 3 ) 2 1M Kết thúc phản ứng thu
đợc m gam rắn Giá trị của m là
Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO 2 và CO 2 có tỷ khối hơi so với H 2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là
Câu 14: Sục V lít CO 2 ( điều kiện chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH) 2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu
đợc 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là
A 2.24 và 4.48 B 2.24 và 11.2 C 6.72 và 4.48 D 5.6và 1.2
Câu 15: Hoà tan hết m gam Al 2 (SO 4 ) 3 vào nớc đợc dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu đợc a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu đợc a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 16: A là hỗn hợp các muối Cu(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , Mg(NO 3 ) 2 Trong đó O chiếm 9.6% về khối lợng Cho dung dịch KOH d vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu đợc đem nung trong chân không đến khối lợng không đổi thu đợc m gam oxit Giá trị của m là
Câu 17: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO 3 ) 3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi trong Sau phản ứng thu đợc 27.93 gam kết tủa và thấy khối lợng dung dịch giảm 5.586 gam Công thức phân tử của X là
A CH 4 B C 3 H 6 C C 4 H 10 D C 4 H 8
Trang 1
Trang 2Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO 4 đến khi H 2 O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện chuẩn) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu đợc bằng
Câu 20: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na 2 CO 3 và NaHCO 3 thì thu đợc 1.008 lít khí (điều kiện chuẩn) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 d thì thu đợc 29.55 gam kết tủa Nồng độ mol của
Na 2 CO 3 và NaHCO 3 trong dung dịch A lần lợt là:
A 0.18M và 0.26M B 0.21M và 0.18M
C 0.21M và 0.32M D 0.2M và 0.4M
Câu 21: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 0.8M và H 2 SO 4 0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí
NO Số gam muối khan thu đợc là
Câu 22: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A Fe + KNO 3 + 4HCl → FeCl 3 + KCl + NO + 2H 2 O
B MnO 2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
C Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
D NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
Câu 23 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là
A Mg(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3 B Mg(NO 3 ) 2 , Zn(NO 3 ) 2 , Cu(NO 3 ) 2
C Mg(NO 3 ) 2 , Zn(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 D Mg(NO 3 ) 2 , Zn(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2
Câu 24: Cho 6.4 gam dung dịch rợu A có nồng độ 71.875% tác dụng với lợng d Na thu đợc 2.8 lít H 2 điều kiện chuẩn Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rợu A là
Câu 25: Cho các công thức phân tử sau : C 3 H 7 Cl , C 3 H 8 O và C 3 H 9 N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lợng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?
A C 3 H 7 Cl < C 3 H 8 O < C 3 H 9 N B C 3 H 8 O < C 3 H 9 N < C 3 H 7 Cl
C C 3 H 8 O < C 3 H 7 Cl < C 3 H 9 N D C 3 H 7 Cl < C 3 H 9 N < C 3 H 8 O
Câu 26: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH 3 COOH, C 6 H 5 OH, H 2 NCH 2 COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lợng muối khan thu đợc sau khi phản ứng là
Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Câu 28: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức đợc 3.52 gam CO 2 và 1.152 gam H 2 O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là
A CH 2 =CH-COOH B CH 2 =C(CH 3 )-COOH
C HOOC(CH 2 ) 3 CH 2 OH D HOOC-CH 2 -CH(OH)-CH 3
Câu 29: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, ngời ta đun nóng nó với dung dịch chứa 1.420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lợng xà phòng (kg) thu đợc là
Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala
C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câu 31: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu đ ợc 51.7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A CH 5 N và C 2 H 7 N B C 2 H 7 N và C 3 H 9 N
C C 3 H 9 N và C 4 H 11 N D C 3 H 7 N và C 4 H 9 N
Câu 32: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)
Câu 33: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu đợc Khối lợng Ag kết tủa là
Câu 34: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl 4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S làA 1 : 3 B 1 : 2 C 2 : 3 D 3 : 5
Câu 35: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gơng là
Câu 36: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, ngời ta dùng một thuốc thử duy nhất là
Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H 2 và C 2 H 4 có tỉ khối so với He là 3.75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu đợc hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Trang 3A 40% B 50% C 25% D 20%
Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH 3 CHO, C 2 H 5 OH, C 2 H 5 COOCH 3 B C 2 H 4 (OH) 2 , CH 3 OH, CH 3 CHO.
C CH 3 CHO, C 6 H 12 O 6 (glucozơ), CH 3 OH D CH 3 OH, C 2 H 5 OH, CH 3 CHO.
Câu 39: Cho dãy các chất: CH 4 , C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 2 H 5 OH, CH 2 =CH-COOH, C 6 H 5 NH 2 (anilin), C 6 H 5 OH (phenol), C 6 H 6 (benzen),
CH 3 CHO Số chất trong dãy phản ứng đợc với nớc brom là
Câu 40: Rợu X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch
hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu đợc tỉ lệ mol CO 2 :H 2 O=11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y,
Z là:
A CH 4 O, C 2 H 4 O, C 2 H 4 O 2 B C 2 H 6 O, C 3 H 6 O, C 3 H 6 O 2
C C 3 H 8 O, C 4 H 8 O, C 4 H 8 O 2 D C 4 H 10 O, C 5 H 10 O, C 5 H 10 O 2
II PHẦN RIấNG10 câu] :Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chơng trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các dung dịch sau: Na 2 CO 3 , NaOH và CH 3 COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tơng ứng là pH 1 , pH 2
và pH 3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH.
A pH 3 < pH 1 < pH 2 B pH 3 < pH 2 < pH 1
C pH 1 < pH 3 < pH 2 D pH 1 < pH 2 < pH 3
Câu 42: Cho 13.8 gam axit A tác dụng với 16.8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 26.46 gam chất rắn công thức cấu tạo thu gọn của A là
Câu 43: Chọn phát biểu đúng:
A Tính oxi hóa của Ag + > Cu 2+ > Fe 3+ > Ni 2+ > Fe 2+
B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
C Tính khử của K > Fe > Cu > I - > Fe 2+ > Ag
D Tính oxi hóa của Ag + > I 2 > Fe 3+ > Cu 2+ > S
2-Câu 44: Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m 1 ) và Cl 2 (m 2 ) để phản ứng hoàn toàn với 0.01 mol CrCl 3 Giá trị của m 1 và m 2 lần lợt là
A 3.2 và 1.065 B 3.2 và 0.5325 C 6.4 và 0.5325 D 6.4 và 1.065
Câu 45: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H 2 SO 4 loãng
C Dung dịch HCl D Nớc
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3,5 mol O 2 Công thức phân tử của A là
Câu 47: Cho 0.1 mol chất X ( CH 6 O 3 N 2 ) tác dụng với dung dịch chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu đợc chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đợc m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 48: Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO 3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu 2+
Câu 49: Thủy phân hoàn toàn một lợng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lợng glucozơ thu đợc lên men thành ancol etylic thì thu đợc
100 ml ancol 46 0 Khối lợng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO 2 vào dung dịch NaOH d thu đợc muối có khối lợng là
Câu 50: Hiđrat hoá 3.36 lít C 2 H 2 ( điều kiện chuẩn) thu đợc hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag 2 O/NH 3 d thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
B Theo chơng trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Xét phản ứng thuận nghịch sau:
SO 2 (k) + NO 2 (k) ⇌ SO 3 (k) + NO(k)
Cho 0.11(mol) SO 2 , 0.1(mol) NO 2 , 0.07(mol) SO 3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0.02(mol) NO 2 Vậy hằng số cân bằng K C là
A 18 B 20 C 23 D 0.05
Câu 52: Cho Na d tác dụng với a gam dung dịch CH 3 COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối lợng H 2 sinh ra là
240
11a Vậy nồng độ
C% dung dịch axit là
Câu 53: Cho 0.1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lợng d dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , đun nóng thu đợc 32.4 gam Ag Hai anđehit trong X là
Câu 54: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng đợc với dung dịch FeCl 3 là:
Trang 3
Trang 4Câu 55: Cần bao nhiêu a mol K 2 Cr 2 O 7 và b mol HCl để điều chế đợc 3.36 lit Cl 2 điều kiện chuẩn Giá trị a và b lần lợt là:
Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS 2 0.24 mol và Cu 2 S vào dung dịch HNO 3 vừa đủ thu đợc dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là
Câu 57: Để nhận biết các khí: CO 2 , SO 2 , H 2 S, N 2 cần dùng các dung dịch:
C Nớc brom và Ca(OH) 2 D KMnO 4 và NaOH
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 2,.5 mol O 2 Công thức phân tử của A là
Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tơng ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu đợc 31.68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
Câu 60: Lên men m gam glucôzơ với hiệu suất 90%, lợng CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào nớc vôi trong thu đợc 15 gam kết tủa và khối lợng dung dịch giảm 5.1 gam Giá trị m là
Cho biết khối lợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He= 4 ; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Ne=20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35.5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108;Ba =137
ĐáP áN CHI TIếT CHO Đề Dự Bị ĐạI HọC KHốI A 2009
MÔN HóA HọC Mã Đề 860 PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe 2O3 nung nóng Sau một thời gian thu đợc 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc 4.368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là
Đáp án A.H ớng dẫn giải :
*Phơng pháp thông thờng (phơng pháp quy đổi)
+Quy đổi hỗn hợp X thành Fe và O
+Theo đề mX=10.44 gam nên: 56nFe + 16nO=10.44 (1)
+ĐL BT E: 3nFe =2nO + nNO2 (2)
+Từ (1) và (2)→ nFe=0.15 mol →m=0.5*0.15*160=12 gam (BTNT Fe)
*Phơng pháp kinh nghiệm
+áp dụng công thức nhanh: mFe=0.7*mhỗn hợp oxit Fe + 5.6*ne trao đổi=8.4 gam
+Suy ra : nFe=0.15 mol →m=12gam
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lợng bình tăng m gam Giá trị của m là
Đáp án A.H ớng dẫn giải :
+Dễ thấy rằng các chất trong hỗn hợp A có cùng công thức đơn giản
(CH2O)n + nO2 →nCO2 + nH2O
+Theo phơng trình trên: nCO2=nH2O=nO2=0.1 mol
+Khối lợng bình tăng chính là khối lợng H2O và CO2 →m=6.2 gam.
Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là
Đáp án C.
Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu + là
A [Ar]3d 10 4s 1 B [Ar]3d 9 4s 1 C.[Ar]3d 9 D.[Ar]3d 10
Đáp án D.
4/ + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phơng trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
Câu 6: Đa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí
đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.
A 20%, 60%, 20% B 22.22%, 66.67%, 11.11%
C 30%, 60%, 10% D 33.33%, 50%, 16.67%
Đáp án B.
Trang 5ớng dẫn giải :
*Phơng pháp thông thờng
N2 + 3H2 ⇌ 2NH 3
Ban đầu: 1 3
Phản ứng: a 3a 2a
Cân bằng: 1-a 3-3a 2a
Thể tích khí giảm : 2a
2
* 2 0 4
2 0
−
−
*Phơng pháp kinh nghiệm +Trong phản ứng có hiêu suất nhỏ hơn 100%, nếu tỷ lệ các chất tham gia phản ứng bằng đúng hệ số cân bằng phơng trình thì sau phản ứng phần chất d cũng có tỷ lệ đúng bằng
hệ số cân bằng trong phản ứng Cụ thể trờng hợp này là 1:3 Do đó A và B có khả năng là đáp án đúng +Trong phản ứng tổng hợp amoniac, thể tích khí giảm sau phản ứng đúng bằng thể tích khí NH3 sinh ra, do đó, trong trờng hợp này, %NH3=10% hỗn hợp đầu hay là 1/9=11.11% hỗn hợp sau Do đó
B là đáp án đúng.
Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lỡng tính ?
A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3
C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
Đáp án B
H
ớng dẫn giải :
+ Al, ZnCl2, AlCl3, NaAlO2 không phải là chất lỡng tính
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ca 2+ , Mg 2+ , Pb 2+ , Na + , SO4 2- , Cl - , CO3 2- , NO3 - Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
+ BaCO3, PbSO4 là những chất kết tủa nên chỉ có đáp án A là phù hợp
Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lợng O2 ít nhất là
Đáp án D.
H
ớng dẫn giải :
+Dễ thấy rằng AgNO3 là chất có phân tử khối lớn nhất nên sẽ có số mol nhỏ nhất, mặt khác nO2=
2
3nKClO3=
2
1nKMnO4 =
2
1nKNO3=
2
1 nAgNO3 nên AgNO3 là chất tạo ra lợng O2 ít nhất Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
+Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
+Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
+Cacbon monooxit là oxit trung tính
Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là
A Cu < Cs < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < W < Cr
C Cu < Cs < Fe < Cr < W D Cs < Cu < Fe < Cr < W
Đáp án B
H
ớng dẫn giải :
+Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr
Trang 5
Trang 6+Kim loại có độ cứng nhỏ nhất là Cs
Câu 12: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu đợc m gam rắn Giá trị của m là
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
nAl=0.2 mol ; nFe(NO3)3=0.15 mol ; nCu(NO3)2=0.15 mol
*Phơng pháp thông thờng
Al + 3Fe 3+ → Al 3+ + 3Fe 2+
0.05 0.15 0.15
2Al + 3Cu 2+ → 2Al 3+ + 3Cu
0.1 0.15 0.15
2Al + 3Fe 2+ → 2Al 3+ + 3Fe
0.05 0.075 0.075
m=56*0.075 + 64*0.15=13.8 gam
*Phơng pháp kinh nghiệm ( phơng pháp khoảng và BTE)
+Vì nFe3++2nCu2+ < 3nAl< 3nFe3++2nCu2+
+Nên suy ra :
m=0.15*64 + 56*(0.2-0.15/3-0.15*2/3)*3/2=13.8 gam
Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
MA=54
*Phơng pháp thông thờng (phơng pháp trung bình)
+Xem A là khí XO2 vì MA=54 → X=22
Theo đề T=nNaOH/nXO2=1.5 → Phản ứng sinh ra 2 muối: NaHXO3 và Na2XO3
+Mặt khác T=0.5 nên nNaHXO3=nNa2XO3=0.5a mol
Suy ra m=0.5a*94 + 0.5a*116=105a
*Phơng pháp kinh nghiệm
Dễ thấy phản ứng sinh 2 muối
áp dụng công thức nhanh: m=(54+18)*a + 22*1.5a = 105a
Câu 14: Sục V lít CO2 ( điều kiện chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu đợc 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là
A 2.24 và 4.48 B 2.24 và 11.2 C 6.72 và 4.48 D 5.6và 1.2
Đáp án B
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp kinh nghiệm
nOH-=0.6 mol, nBaCO3=0.1 mol
+TH1: nCO2=nBaCO3=0.1mol→V=2.24 lít
+TH2: nCO2=nOH- - nBaCO3=0.5 mol →V=11.2 lít
Câu 15: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nớc đợc dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào
A, thu đợc a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu đợc a gam kết tủa Giá trị của m là
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp kinh nghiệm
+TH1: nNaOH(1)=3nkết tủa=0.3 mol (*)
+TH2: nNaOH(2)=4nAl3+ - nkết tủa=0.4 mol (**)
+Từ (*) và (**) suy ra nAl3+=0.125 mol →m=0.5* 0.125 *342=21.375 gam
Câu 16: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9.6%
về khối lợng Cho dung dịch KOH d vào dung dịch chứa 50 gam muối A Lọc kết tủa thu đợc đem nung trong chân không đến khối lợng không đổi thu đợc m gam oxit Giá trị của m là
Trang 7A 47.3 B 44.6 C 17.6 D 39.2
Đáp án B
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp kinh nghiệm (phơng pháp tăng giảm khối lợng)
nNO3- =
3
1
nO=
16
* 100
50
* 6 9
* 3
1
=0.1 mol +Sơ đồ hợp thức: 2NO3
-(trong muối)→O
2-(trong oxit) +Theo qui tắc tăng giảm →m=50 - *
2
1 nNO3-* (2*62-16)=44.6 gam Câu 17: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a
và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
+Để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại thì số mol Fe(NO3)3 vừa đủ hoặc d áp dụng
ĐLBTE→ b ≥ 2a
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4.872 gam một Hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi trong Sau phản ứng thu đợc 27.93 gam kết tủa và thấy khối lợng dung dịch giảm 5.586 gam Công thức phân tử của X là
A CH4 B C3H6 C C4H10 D C4H8
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
+Vì đề không nói nớc vôi trong d nên khi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi trong, kết thúc phản ứng sẽ sinh 2 muối
+Ta có: mCO2 + mH2O =27.93 – 5.586=22.344 gam
Hay 44nC + 9nH = 22.344 (1)
+ Theo đề: 12nC + nH = 4.872 (2)
+Từ (1) và (2) →nC:nH=4:10→C4H10
Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện chuẩn) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu đợc bằng
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
nCu(sinh ra)=0.02 mol , nKhí=0.015 mol
CuSO4 + 2NaCl → Cu + Cl2 + Na2SO4
a mol a mol
+Vì nKhí=0.015 mol nên CuSO4 d
CuSO4 + H2O →Cu + H2SO4 +
2
1 O2
+Theo đề ta có hệ
= +
= +
015 0 5 0
02 0
b a
b a
→b=0.01mol→nH+=0.02mol →[H + ]=0.01→pH=2 Câu 20: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu đợc 1.008 lít khí (điều kiện chuẩn) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thì thu đợc 29.55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lợt là:
A 0.18M và 0.26M B 0.21M và 0.18M
C 0.21M và 0.32M D 0.2M và 0.4M
Đáp án B
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp kinh nghiệm (phơng pháp nhẩm)
+nHCl=0.15 mol , nCO2=0.045 mol , nBaCO3=0.15 mol
Trang 7
Trang 8+nNa2CO3=nHCl - nCO2=0.105 mol →[Na2CO3]=0.21M
+nNaHCO3=nBaCO3 + 2nCO2 - nHCl=0.09 mol →[NaHCO3]=0.18M
Câu 21: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu đợc là
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp kinh nghiệm (3 đồng 8 loãng 2 NO)
nCu=0.05 mol , nH+=0.12 mol , nNO3-=0.08 mol
+Dễ thấy H + hết trớc →nCu(phản ứng )=0.12/8*3=0.045 mol
nNO3-(tạo muối)=(0.08-0.12/4)=0.05 mol
+Suy ra mmuối=0.045*64 + 0.05*62 + 0.02*96=7.9 gam
Câu 22: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2
D NaOH + HCl → NaCl + H2O
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
+HCl là chất oxi hóa khi và chỉ khi phản ứng sinh H2
Câu 23 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là
A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
Đáp án D
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp thông thờng (loại trừ)
Nguyên tắc: Khử mạnh gặp oxi-hoá mạnh
+A) Sai vì có muối sắt thì dung dịch X phải có muối kẽm
+B) Sai vì có muối đồng thì dung dịch X phải có muối sắt
+C) Sai vì có sinh muối sắt III thì dung dịch X phải có muối đồng
*Phơng pháp kinh nghiệm
+Dùng trục oxi- hóa khử dễ thấy Y gồm: Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
Câu 24: Cho 6.4 gam dung dịch rợu A có nồng độ 71.875% tác dụng với lợng d Na thu đợc 2.8 lít H2 điều kiện chuẩn Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rợu A là
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
mrợu =6.4*71.875/100=4.6 gam
mnớc=1.8 gam→ nnớc=0.1 mol
nH2=0.125 mol
1 0 2
* 125
.
0
6 4
Dễ thấy A: C3H5(OH)3
Câu 25: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lợng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?
A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl
C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp thông thờng :
+Viết đồng phân
+ Đếm
*Phơng pháp kinh nghiệm
Vì Cl có hoá trị I, O có hoá thị II , N có hoá trị III nên số lợng đồng phân của
C3H7Cl < C3H8O < C3H9N
Trang 9Câu 26: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với
40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lợng muối khan thu đợc sau khi phản ứng là
Đáp án D
H
ớng dẫn giải :
+áp dụng phơng pháp tăng giảm khối lợng :
mmuối=2.46 + 22* 0.04 =3.34 gam
Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
Axeton, Benzen, Xiclobutan không làm mất màu dung dịch thuốc tím dù ở nhiệt độ cao
Câu 28: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức đợc 3.52 gam CO2 và 1.152 gam H2O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là
A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)-COOH
C HOOC(CH2)3CH2OH D HOOC-CH2-CH(OH)-CH3
Đáp án C
H
ớng dẫn giải :
*Phơng pháp kinh nghiệm
nCO2=0.08 mol , nH2O=0.064 mol
nC/nH=5:8 → E: C5H8O2
Dễ thấy : 10 + 0.15*40 = 16 → E là este vòng→Đáp án C là phù hợp
Câu 29: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, ngời ta đun nóng nó với dung dịch chứa 1.420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lợng xà phòng (kg) thu đợc là
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
Số mg KOH cần để trung hoà 10 kg chất béo A là: 10000*7=70000 mg=0.07 kg
Suy ra NaOH cần để trung hoà chất béo A là: 0.07/56=0.00125 kmol
NaOH cần dùng để phản ứng với 10 kg A là: 1.420/40-0.5/1000=0.035 kmol
áp dụng định luật bảo toàn khối lợng ta có
mA + mNaOH(phản ứng với A) =mxà phòng + mglyxerol + mH2O
⇒ mxà phòng =10 + 0.035*40 - 0.00125*18 - 92*1/3*(0.035-0.00125)=10.3425 gam
Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala
C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Đáp án B
H
ớng dẫn giải :
+Glu có 2 nhóm cacboxyl và 1 nhóm amino
+Lys có 1 nhóm cacboxyl và 2 nhóm amino
Câu 31: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu đợc 51.7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N
C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Đáp án B
H
ớng dẫn giải :
5 36
8 29 7
.
51
8 29
=
Câu 32: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ;
đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
Trang 9
Trang 10C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)
Đáp án A
H
ớng dẫn giải :
Mật độ electron càng cao thì tính bazơ càng mạnh
Câu 33: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu đợc Khối lợng Ag kết tủa là
Đáp án B
H
ớng dẫn giải
L u ý
+1mol Mantozơ tiến hành phản ứng tráng bạc sinh 2 mol Ag
+1mol Mantozơ thuỷ phân hoàn toàn sau đó lấy dung dịch thu đợc tiến hành phản ứng tráng bạc sinh 4 mol Ag
nmantôzơ=0.1 mol
+Suy ra : mAg=108*(0.1*0.5*2 + 0.1*0.5*4)=32.4 gam
Câu 34: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
Đáp án A
H
ớng dẫn giải
nButa-1,3-dien=nBrom=0.125mol
104
54
* 125 0 75
.
Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là T=0.125/0.375=1:3
Câu 35: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gơng là
Đáp án B
H
ớng dẫn giải
Axetilen, metyl axetat, axeton không tham gia phản ứng tráng gơng
Câu 36: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, ngời ta dùng một thuốc thử duy nhất là
Đáp án A
H
ớng dẫn giải
+ Phenol + brom→ kết tủa trắng
+ Stiren + brom → mất màu dung dịch brom
+ Ancol benzylic + brom→ không có hiện tợng
Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3.75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu đợc hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Đáp án B
H
ớng dẫn giải
*Phơng pháp thông thờng (phơng pháp đờng chéo+phơng pháp 3 dòng)
+Theo đề dX/He=3.75 nên:
) ( 1
2 75 3
* 4
28 75 3
* 4
4 2 2
4
2
n
n
H C H
H
C
H
=
=
→
=
−
−
=
H2 + C2H4 → C2H6
Ban đầu: x x
Phản ứng: x*H% x*H% x*H%
Còn lại : x*(1-H%) x*(1-H%) x*H%
+ Mặt khác: dY/He=5 nên:
% 50
% 4
* 5 H%)
-(2
* x
30
* H%
* x 28
* H%) -(1
* x 2
* H%) -(1
*