1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HOC KI 2 SINH 7

3 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên chủ đề Nhận biết Mức độ 1 Thông hiểu Mức độ 2 Vận dụng thấp Mức độ 3 Vận dụng cao Mức độ 4 Tổng Chủ đề 1: Lớp chim + Nêu đợc vai trò của lớp Chim trong tự nhiên và vói con ngời.. X

Trang 1

Đề KIểM TRA HọC Kì Ii MÔN SINH HọC 7 NĂM Học 2010 - 1011 THIếT LậP MA TRậN.

Tên chủ đề Nhận biết

( Mức độ 1)

Thông hiểu (Mức độ 2)

Vận dụng thấp (Mức độ 3)

Vận dụng cao (Mức độ 4)

Tổng

Chủ đề 1:

Lớp chim

+ Nêu đợc vai trò của lớp Chim trong tự nhiên và vói con ngời.

Số tiết cần KT: 1

20 % = 2 điểm

Số câu: 1

20 % = 2 điểm

Số câu: 0 0%=0điểm

Số câu: 0 0% = 0 điểm

Số câu: 0 0%= 0 điểm

1 câu

2 điểm

Chủ đề 2

Lớp Thú

Trình bày đặc điẻm cấu tạo của thỏ thích nghi với môi trờng sống.

Vận dụng xác định

đ-ợc sự đa dạng của lớp Thú.

Số tiết cần KT: 02

40%= 4 điểm

Số câu: 0 0% = 0điểm

Số câu: 1 25% = 2.5 điểm

Số câu: 1 15% = 1.5điểm

Số câu: 0 0% = 0 điểm

2 câu

4 điểm

Chủ đề 3

Sự Tiến hoá của

động vật

Trình bày đợc ý nghĩa

và tác dụng của cây phát sinh giới Động vật.

Xác định đợc mức độ quan hệ họ hàng qua cây phát sinh.

Số tiết cần KT : 01

20% = 2 điểm

Số câu: 1 0% = 0 điểm

Số câu: 1 10%= 1 điểm

Số câu: 1 10%=1 điểm

Số câu: 0 0% = 0 điểm

2 câu

2 điểm

Chủ đề 4:

Động vật và đời

sống con ngời

Nêu đợc các biện pháp

đấu tranh sinh học

Số tiết cần KT: 01

20% = 2 điểm

Số câu: 1

20 %= 2 điểm

Số câu: 0 0%=0 điểm

Số câu: 0 0% = điểm

Số câu: 0 0% = 0 điểm

1 câu

2 điểm

Tổng số tiết: 5

100% = 10 điểm

Số câu: 02

4 điểm =40%

Số câu: 02 3.5 điểm =35%

Số câu: 02

25 điểm =25%

Số câu: 0

0 điểm = 0%

6 câu

10 điểm

Trang 2

đề kiểm tra Câu 1 ( 2 điểm)

Nêu vai trò của lớp chim ?

Câu 2 (4 điểm)

a Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống

b Cho các loài thú sau: chuột chù, chuột đồng, thỏ, mèo, hổ, lợn, bò

Các loài thú trên thuộc bộ Thú nào ?

Câu 3 (2 điểm)

a Trình bày ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới động vật ?

b Ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với ngành Thân mềm hơn hay

là gần với Động vật có xơng sống hơn ?

Câu 4 ( 2 điểm)

Nêu các biện pháp đấu tranh sinh học Cho ví dụ

Trang 3

Đáp án và thang điểm

Câu 1

( 2điểm)

Vai trò của lớp Chim:

- Lợi ích: ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm, Cung cấp thực

phẩm, Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh, Huấn luyện để

săn mồi, phục vụ du lịch, Giúp phát tán cây rừng

- Có hại: ăn hạt, quả, cá; là động vật trung gian truyền bệnh

1 5 đ 0.5 đ

Câu 2

( 4 điểm)

a Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ :

- Bô lông: dày, xốp giúp che chở và giữ nhiệt cho thỏ

- Chi: Chi trớc ngắn dùng để đào hang Chi sau dài, khoẻ, bật

nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi

- Mũi thính, có lông xúc giác giúp thăm dò thức ăn và môi

tr-ờng

- Tai có vành tai giúp định hớng âm thanh, phát hiện kẻ thù

- Mắt có mí cử động: giữ cho mắt không bị khô

b Các bộ Thú:

- Bộ ăn Sâu bọ: chuột chù; bộ Gặm nhấm: chuột động, thỏ; Bộ

ăn thịt: mèo, hổ; bộ Guốc chẵn: Lợn, bò

0.5 đ 0.8 đ 0.4 đ 0.4 đ 0.4 đ

1 đ

Câu 3

( 2điểm)

a ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới động vật:

- Thấy đợc mức độ quan hệ họ hàng của các nhóm động vật

với nhau

- So sánh đợc nhánh nào có nhiều hoặc ít loài hơn nhánh

khác

b Giải thích: Ngành Chân khớp có quan hệ gần với ngành

Thân mềm hơn vì 2 ngành này cùng xuất phát từ 1 nhánh,

trong khi ngành ĐVCXS là nhánh khác

0.5 đ 0.5 đ

1 đ

Câu 4

( 2 điểm)

- Sử dụng thiên địch:

+ Sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại Ví dụ: rắn ăn

chuột

+ Sử dụng thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây bệnh

hay trứng sâu hại Ví dụ: ong mắt đỏ đẻ trứng lên trứng sâu

xám

- Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây

hại Ví dụ: Dùng vi khuẩn Myoma gây bệnh cho thỏ

- Gây vô sinh diệt động vật gây hại Ví dụ: tuyệt sản ruồi đực

(gây loét da bò), ruồi cái không sinh sản đợc

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

Ngời ra đề - đáp

Lờ Thị San

Ngày đăng: 23/09/2015, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w