Kiểm tra học kì II Môn hoá 9 Ma trận đề kiểm tra Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Vận dụng ở mức độ cao hơn 1.. Quan hệ giữa các loại chất vô cơ: Oxit, Axit, Bazơ, Muối, Kim lo
Trang 1Kiểm tra học kì II Môn hoá 9
Ma trận đề kiểm tra
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Vận dụng
ở mức độ cao hơn
1 Quan hệ giữa
các loại chất vô
cơ: Oxit, Axit,
Bazơ, Muối,
Kim loại, phi
kim (tính chất,
nhận biết)
- Ghi nhớ đợc dãy hoạt động hoá học của kim loại, ý nghĩa của dãy
- Chi nhớ tính chất hoá học của chất để biết cách nhận biết chất bằng pp hoá học
Hiểu và năm đợc mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ, vận dụng để chọn chất đúng
2
Hidrocacbon:
CTCT, tính
chất, PTHH
- Năm đợc tính chất của các Hiđro cacbon để nhận biết
- Nắm đợc đặc
điểm cấu tạo của HCHC, hiểu và vận dụng để viết
đúng CTCT với CTPT cho trớc
3 Dẫn xuất của
Hiđrocacbon:
Tính chất,
PTHH
- Nắm đợc đặc
điểm phân tử của các chất tinh bột, xenlulozơ, benzen, protein, tính chất của chất béo.
Số câu hỏi 3 (C2,
4 Tổng hợp
các nội dung
trên
Vận dụng giải bài tập viết PTHH, xác định CTHH của hợp chất
Trang 2Để kiểm tra:
Thời gian làm bài: 45 phỳt
Phần trắc nghiệm (3,5đ): Lựa chọn phơng án trả lời đúng:
Câu 1 (0,5đ):
Dãy gồm các kim loại đợc sắp xếp theo chiều giảm dần về mức độ hoạt
động hoá học là:
A K, Mg, Pb, Cu, Fe C Na, K, Fe, Mg, Cu
B K, Mg, Al, Zn, Fe Cu D Ag, Cu, Fe, Al, Na
Câu 2 (0,5đ):
Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A thấy thu đợc khí CO2, hơi nớc, khí N2 Em hãy cho biết A là chất nào trong các chất sau:
A Benzen B Tinh bột C Prôtêin D Rợu elylic
Câu 3 (0,5đ):
Có thể dùng hoá chất nào dới đây để nhận biết ra 2 dung dịch không mầu
là dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch Na2SO4
A dd BaCl2 B dd CaCl2 C Quỳ tím D dd FeCl2
Câu 4 (0,5đ):
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Mêtan, etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brôm
B Etilen, axetilen, benzen đều làm mất mầu dung dịch brôm
C Mêtan, etilen, benzen đều không làm mất mầu dung dịch brôm
D Etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brom
Câu 5 (0,5đ):
Có sơ đồ chuyên đổi sau: FeCl3 -> Fe(OH)3-> ? -> Fe
Em chon chất nào trong các chất dới đây điền vào chỗ trống để đợc dãy chuyển đổi đúng
Câu 6 (0,5đ):
Phản ứng của chất béo với nớc trong môi trờng axit thuộc loại phản ứng nào dới đây
B Phản ứng thuỷ phân D Phản ứng cộng
Câu 7 (0,5đ):
Dựa vào đặc điểm nào dới đây mà ngời ta xếp Tinh bột, xenlulôzơ, Prôtêin vào cùng một nhóm
A Đều tạo bởi C,H,O C Đều đợc tạo ra trong cơ thể sống
B Đều có phản ứng thuỷ phân D Đều do các mắt xích liên kết với nhau tạo nên
Phần Tự luận (6,5đ):
Câu 8:
Viết các CTCT có thể có của các chất có CTPT sau;
Câu 9:
Viết PTHH cho dãy chuyển đổi sau, ghi rõ điều kiện của phản ứng:
OH H C H COOC CH
COOH CH
OH H C O H C O
H
Câu 10 (2,5đ): Đốt cháy hoàn toàn 9g hợp chất hữu cơ X thấy thu đợc 13,2g
khí CO2 và 5,4g H2O Biết khối lợng mol của của X là 60g Hãy xác định công thức phân tử của X
Đáp án và thang điểm Phần trắc nghiệm (3,5đ):
Phần tự luận (6,5đ):
Trang 3Câu Đáp án Điểm
8
Công thức cấu tạo
A CH3 - CH2 - CH2 - CH3 và CH3 - CH - CH3
CH3
1
B CH2 = CH - CH3 và CH2 CH2
CH2 1
9
PTHH:
6 12 6 ,
2 5
10
6 )
2 5
2 6
12
6H O 2C H OH CO
C menruou
O H COOH CH
O OH H
2 3
2 5
O H H COOC CH
OH H C COOH
2 5 2 3
, 5
2
COONa CH
OH CH NaOH
H COOC
3 5
5 2
10
Số mol CO2: n CO 0 , 3mol
44
2 , 13
=> Số mol nguyên tử C: n c n CO 0 , 3mol
=> Khối lợng nguyên tử C: m C 0 , 3 12 3 , 6g 0,25
Số mol H2O: n H O 0 , 3mol
18
4 , 5
=> Số mol nguyên tử H: n H n H O 2 0 , 3 0 , 6mol
=> Khối lợng nguyên tử H: m H 0 , 6 0 , 6g 0,25
Tổng khối lợng C và H: m C m H 3 , 6 0 , 6 4 , 2g 9g
Khối lợng nguyên tử O: m O 9 (m h m C) 9 4 , 2 4 , 8g
=> Số mol nguyên tử O: n O 0 , 3mol
16
8 , 4
Giả sử CTTQ của X là CxHyOz ta có:
1 : 2 : 1 3 , 0 : 6 , 0 : 3 , 0 : : :
=> Công thức đơn giản nhất: CH2O
=> Công thức hoá học có dạng (CH2O)n = 60g
hay: 30n 60 n 2 vậy CTHH của X là: C2H4O2
0,25
Tõn Phỳ, ngày thỏng 5 năm 2011
Ngời ra đề - đáp
BÙI HUY KHOA