1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phep cong phan so

9 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 421,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1/ Cộng hai phân số cùng mẫu: Quy tắc: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.. Vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Nêu quy tắc so sanh hai phân số không cùng mẫu:

3 5

Áp dụng: So sánh hai phân số:

Giải:

2 2.5 10

3 = 3.5 = 15

MSC: 15

5 = 5.3 = 15

Vì 10 > 9 nên 10

15 >

9 15

3 > 5

Hãy so sánh

− +

Để giải được bài tóan này trước tiên chúng ta phải tính tổng

− +

Trang 2

BÀI 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1/ Cộng hai phân số cùng mẫu:

=

= 7

3

2

+ 7

5

7

+

Quy tắc này vẫn được áp dụng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên:

2 + 3

7

-3

5

1

5

+ -3 + 1

5

-2

5

=

=

+

2

7

1 -7 =

2

7

-1

7

+ = 2 +(-1)

7

= 1

7

Trang 3

BÀI 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1/ Cộng hai phân số cùng mẫu:

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ

nguyên mẫu

a + b

m m

b

a

+ m

?1 Cộng các phân số sau:

3

8 +

5

8

7

-4

7 +

21

6

18 +

c)

?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số? Cho ví dụ.

Vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1

Giải

-5

Ví dụ: -5 + 3 = + 3

1

-5 + 3 -2

1 = -2

Trang 4

BÀI 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1/ Cộng hai phân số cùng mẫu:

?3 Cộng các phân số sau:

-1 7

4

15

-10

15

+

3 1

=

2/ Cộng hai phân số không cùng mẫu:

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

2 4

3 15

− +

10

9 15

11

− +

3 7

1

+

a)

b)

c)

<5>

<2> <3>

<7>

=

-10 + 4

15 =

=

-6

15

11 9

15 10

30

22

22 +(-27)

30

=

=

-1

6

=

21

7

20

7

-5

30

=

-1

-1 + 21

7

-2

5

=

Trang 5

BÀI 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1/ Cộng hai phân số cùng mẫu:

2/ Cộng hai phân số không cùng mẫu:

− +

Bài tập:

1 3

6 4

− +

<2> <3>

<2>

1

14

2

12

-9

12

=

1 + (-8)

14

-1

2

2 + (-9 )

12

-7

12

-7

14

-8

14

-6

12

= +

+

1

14

-4 7

vì -7

12

-6

< nên 1 3

6 4

− + 1

14

-4 7

+

Trang 6

- Số nguyên a có thể viết là

- Nên đưa về mẫu dương

- Nên rút gọn trước và sau qui đồng

- Có thể nhẩm mẫu chung nếu được

1

a

1) 1

2

3 + =

5 + 5 =

6 15

8 + 12 =

1 3

5 10

− + =

2)

3)

4)

1 2 1 2.3 7

+

+

Trang 7

1 Kết quả của phép tính 1 2

5 5

− + =

2 Kết quả của phép tính 3 1

10 + 10 =

3 Kết quả của phép tính 1 1

10 + =5

4 Kết quả của phép tính 2

1

10− + =

2 5

4 5

1 5

3 5

Trang 8

3

Bài tập: Điền vào ô trống trong các câu sau:

)

1 5 1 ( 5) )

)

13 39 39 39 39

)

)

)

)

21 42 7 7

)

a

b

c

d

e

f

g

h

− + − = − + − = + = −

− + = + = =

-5

-15

-4 25 -7

7

6

1

-2

45

-10

-2

45 -4

5 3

4 3

-1 3

-1

-9

15 -10

-5

0

-

Trang 9

Chân thành cảm ơn

Quý Thầy Cô đã dự giờ

Ngày đăng: 22/09/2015, 10:03

Xem thêm

w