+ Chiều : qui tắc bàn tay trái: “ Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dđ, thì ngón cái choãi ra 900 ch
Trang 1Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
ÔN TẬP HỌC KÌ II KHỐI 11
CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
1.Tính chất cơ bản của từ trường:là gây ra lực từ tác dụng lên1nam châm hay1dòng điện đặt trong nó.
2 Các tính chất của đường sức từ:
+ Tại mỗi điểm trong từ trường , chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ
+ Các đường sức từ là những đường cong khép kín
+Các đường sức từ không cắt nhau
+ Qui ước vẽ đường sức từ dày ở chỗ từ trường mạnh và vẽ thưa ở chỗ từ trường yếu
3 Từ trường đều: là từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau.Đường sức từ là những đường cong
khép kín
4 Vectơ cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường tại một điểm – kí hiệu →B
+ có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
+ có độ lớn:
Il
F
B = F: độ lớn của lực từ tác dụng lên dòng điện có độ dài l ( N )
I: cường độ dòng điện qua l đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó(A) B: độ lớn của cảm ứng từ của từ trường tại điểm khảo sát (T )
5 Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài:
r
I
B = 2 10−7 r(m): khoảng cách từ điểm khảo sát đến dòng điện
+ Chiều của đường sức từ ( quy tắc nắm tay phải ) : Giơ ngón cái của bàn tay phải hướng theo chiều dòng
điện, khum bốn ngón kia xung quanh dây dẫn thì chiều từ cổ tay đến các ngón là chiều của đường sức từ
5.Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn:
R
I
B = 2 π 10− 7 R ( m) : bán kính khung dây điện tròn +Chiều của các đường sức từ ( quy tắc nắm tay phải): Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung sao cho
chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện trong khung; ngón cái choãi ra chỉ chiều các đường sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện
+ Nếu khung dây gồm N vòng dây:
R
NI
B = 2 π 10−7 R: bán kính của vòng dây ( m) I:cường độ dòng điện trong1vòng dây(A)
6 Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ dài:
B=4π.10− 7nI n =
l
N
: số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của ống dây
N: tổng số vòng dây l: chiều dài ống dây hình trụ(m)
7.Nguyên lí chồng chất của từ trường ( từ trường của nhiều dòng điện): →B = B→1+ B→2+ + B→n
8 Định luật Ampe:( Lực từ →Ftác dụng lên đoạn dây l có dđ I chạy qua đặt trong từ trường đều cảm ứng từ→B):
+ Điểm đặt : tại trung điểm của đoạn dây.
+ Phương: vuông góc với →I và B→.
+ Chiều : qui tắc bàn tay trái: “ Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ
cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dđ, thì ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dđ
+ Độ lớn: F =BIlsinα với α : góc hợp bởi đoạn dòng điện và vectơ →B.
9.Tương tác giữa hai dòng điện thẳng //:
* Chiều : 2 dòng điện cùng chiều : hút nhau * độ lớn:
r
I I
F = 2 10−7. 1 2
2 dòng điện ngược chiều nhau: đẩy nhau F : lực từ tác dụng lên 1 đơn vị chiều dài của
dây dẫn mang dòng điện
10: Momen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có dòng điện : M = IBS sin θ
M (N.m)
θ = (→B, →n ); →n:vectơ pháp tuyến với mặt phẳng khung dây
S: tiết diện của mặt phẳng khung dây (m2)
Trang 2Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744 11.Lực Lorenxơ: Lực Lorenxơ do từ trường có cảm ứng từ →Btác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận
tốc →v: Phương : vuông góc với →vvà→B
* Chiều : tuân theo quy tắc bàn tay trái: “ Để bàn tay trái mở rộng sao cho từ trường hướng vào lòng bàn tay,
chiều từ cổ tay đến ngón giữa là chiều của →v Lúc đó chiều của lực Lorenxơ là chiều của ngón cái choãi
ra”.khi q > 0 và ngược lại khi q < 0 * Độ lớn: f =q v.B sinα trong đó α = (→v,→B).
CHƯƠNG V: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
1.Từ thông :Φqua diện tích S giới hạn bởi đường cong kín (C) trong từ trường đều cảm ứng từ B :
Φ=BScosα + α : góc hợp bởi B và pháp tuyến n của mặt S
+ từ thông (Wb)
+ Số đường sức từ xuyên qua diện tích S càng nhiều thì từ thông Φcàng lớn
2.Hiện tượng cảm ứng điện từ :
+ Là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong 1 mạch kín khi từ thông qua mạch biến đổi.
+ Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi 1 mạch kín thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.
+ Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến đổi
3.Chiều của dòng điện cảm ứng – Định luật Lenxơ:
Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó
4 Định luật Faraday về cảm ứng điện từ :
+ Suất điện động cảm ứng trong mạch kín là suất điện động gây ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
+ Suất điện động cảm ứng trong mạch :
t
ec
∆
∆Φ
−
= Dấu (-) biểu thị Định luật Lenxơ
∆Φ: độ biến thiên từ thông qua mạch (C) trong thời gian
t
∆
* Độ lớn :
t
ec
∆
∆Φ
= Suất điện động cảm ứng trong 1 đoạn dây : e c =Bvlsinθ θ = (→B ,→v )
5 Suất điện động cảm ứng và định luật Lenxơ:
+ Nếu Φtăng thì ec < 0 : chiều của suất điện động cảm ứng ( chiều dòng điện cảm ứng) ngược chiều của mạch + Nếu Φgiảm thì ec > 0 : chiều của suất điện động cảm ứng ( chiều của dòng điện cảm ứng ) cùng chiều của mạch
6 Từ thông của 1 mạch kín : Một mạch kín (C) : Φ=Li L : độ tự cảm (H)
l
N V
n L
2 7 2
10
V:thể tích của ống (m3) + Độ tự cảm của ống dây có lõi sắt : S
l
N L
2 7
10 4
= µ π µ: độ từ thẩm của lõi sắt
7 Hiện tượng tự cảm :
+ Suất điện động tự cảm:
t
i L
etc
∆
∆
−
= Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên
cường độ dòng điện trong mạch
t
i L
etc
∆
∆
= + Năng lượng của ống dây tự cảm: 2
2
1
Li
CHƯƠNG VI : KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: là hiện tượng chùm tia sáng bị đổi phương đột ngột khi đi qua mặt phân cách hai
môi trường truyền ánh sáng
a) Định luật khúc xạ ánh sáng:
+ Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
+ Tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên pháp tuyến tại điểm tới
+ Đối với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ là một hằng số n
r
i =
sin
sin
⇒sin i = n sin r
* Nếu n > 1 ( môi trường khúc xạ chiết quang hơn môi trường tới ) thì sin i > sin r hay i > r
Trang 3Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
* Nếu n < 1 ( môi trường khúc xạ chiết quang kém hơn môi trường tới ) thì sin i < sin r hay i < r
b) Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường :
Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không
v
c
n = ( chiết suất tuyệt đối của mọi chất đều lớn hơn 1)
c) Chiết suất tỉ đối:
2
1 1
2 21
v
v n
n
n = =
* Định luật khúc xạ có thể viết: n1 sin i1 = n2 sin i2
2) Hiện tượng phản xạ toàn phần :
a) Công thức góc giới hạn : Nếu ánh sáng truyền giữa hai môi trường có chiết suất n1 và n2 thì góc giới hạn giữa2
môi trường sin igh =
1
2
n
n
(n 2 < n 1 ).
Nếu ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất n rakhông khí thì:sin i gh =
n
1
b) Điều kiện phản xạ toàn phần :
+ Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém ( n 1 > n 2)
+ Góc tới i ≥ igh :
1
2
sin
n
n
CHƯƠNG VII: MẮT CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
I.LĂNG KÍNH:
&Tổng quát: &Đặc biệt:
Tại I: sin i = n sin r * Điều kiện i, A ≤10 0 * Điều kiện góc lệch cực tiểu D min :
Tại J :sin i’ = n sinr’ i≈ nr , i’≈ nr’ i = i’= im , r = r’ =
2
A
A = r + r’ A = r + r’ Dmin = 2im - A
D = i + i’ -A D ≈ (n – 1) A sin
2
sin 2
n A D
= +
& Lưu ý: Khi Dmin ⇔i= i’ : tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phân giác của góc chiết quang A
II THẤU KÍNH
1) Định nghĩa – Phân loại:
Thấu kính mỏng:1 khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu Một trong hai mặt có thể là
phẳng Xét trường hợp chiết suất tỉ đối của thấu kính đối với môi trường đặt thấu kính n > 1
* Thấu kính hội tu ( thấu kính rìa mỏng):là thấu kính mà tia ló lệch gần về trục chính hơn so với tiatới
* Thấu kính phân kỳ( thấu kính rìa dày):là thấu kính mà tia ló lệch xa trục chính hơn so với tia tới
2) Công thức thấu kính: d OA = : d > 0 : vật thật ; d< 0 : vật ảo
a) Công thức xác định vị trí : d ' = OA ': d’> 0 : ảnh thật ; d’< 0 : ảnh ảo
f = OF: f > 0 : TKHT ; f < 0 : TKPK
b) Công thức tính độ phóng đại : k > 0: ảnh và vật cùng chiều
k < 0: ảnh và vật ngược chiều
c) Độ tụ thấu kính : D > 0:TKHT ; D < 0 : TKPK
Với n: chiết suất tỉ đối của chất làm thấu kính với môi trường ngoài.
Quy ước: R > 0: mặt lồi ; R< 0: mặt lõm ; R= ∞: mặt phẳng
d) Tiêu cự:
1 ( )
diop
f m
D
=
3) Đường đi của tia sáng:
- Tia tới song song trục chính cho tia ló có phương qua tiêu điểm ảnh chính F’
- Tia tới qua quang tâm O thì truyền thẳng
'
( 1)
1 2
k
d AB
= = −
Trang 4Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
- Tia tới có phương qua tiêu điểm vật chính F cho tia ló song song trục chính
- Tia tới song song vơí trục phụ cho tia ló có phương qua tiêu điểm ảnh phụ
4) Sự tương quan giữa ảnh và vật: (vật ảnh chuyển động cùng chiều)
* Khoảng cách vật ảnh: D = d + d '
*** Từ công thức :
d d f
1 '
1
1 = + ⇒ d2 – Dd + Df = 0 ⇒ ∆= D ( D – 4f )
D = d + d’ +D> 4f : có 2 vị trí TK để ảnh trên màn
⇒ +D = 4f: có 1 vị trí TK để ảnh trên màn d = d’=
2
D
+ D < 4f : không có vị trí nào của TK để ảnh trên màn
∆= D2 – 4fD > 0 ⇒
2
1
∆
−
= D
2
2
∆ +
= D
d
có 2 vị trí thấu kính : d2 – d1 = l ⇒ ∆ = l
D D2 – 4fD = l2 ⇒ f =
D
l D
4
2
2 −
* Hệ hai thấu kính có độ tụ D1 , D2 ghép sát nhau , độ tụ tương đương : D = D1 + D2
1 CẬN THỊ :
a Đặc điểm của mắt cận :
+ Mắt cận nhìn xa kém hơn so vớimắt thường ; điểm cực viễn (C v ) cách mắt một khoảng không lớn
( cở 2 m trở lại Vật ở Cv mắt nhìn rõ không cần điều tiết.
+ Điểm cực cận ( C c ) của mắt cận ở gần hơn so với mắt thường
+ Khi không điều tiết , tiêu điểm F’ nằm trước màng lưới ( vẽ hình 51.1)
fmax < OV ; OCc < Đ ; OCv < ∞ ⇒Dcận > Dthường
b Cách khắc phục:
+ Cách 1: Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong bề mặt giác mạc.
+ Cách 2 : * Mắt phải đeo 1 tkpk sao cho qua kính ảnh của các vật ở ∞hiện lên ở điểm C v của mắt
* Vì ảnh của vật ở vô cực nằm ở tiêu diện nên khi đeo kính sát mắt thì : fK = - OCv
* Khi đeo kính , cực cận mới cũng được đẩy xa mắt hơn
+ Sơ đồ tạo ảnh: AB A1B1 A2B2
d1 =∞ ; d1’ = -( OCv – l ) = fK ; d1’+ d2 = OOK ; d2’ = OV l = OOK = khoảng cách kính mắt
Nếu kính đeo kính sát mắt :l = 0 thì : fK = - OCv
2 Viễn thị:
a) Đặc điểm của mắt viễn :
+ Mắt viễn nhìn gần kém ,điểm cực cận xa hơn so với mắt thường (OC c > 25 cm).
Thấu kính
phân kỳ
+Với mọi vật thật d > 0
+Vật ảo:
d > 2f
d = 2f
f < d < 2f
ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật 0 < d’ < f
d’ > 0: ảnh thật, ngược chiều nhỏ hơn vật d’ = 2 f: ảnh thật, ngược chiều bằng vật
d’> 2 f : ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật vật ảnh chuyển động cùng chiều
Thấu kính
hội tụ
+Vật thật
d= 0
0 < d< f
d = f
f < d < 2f
d = 2 f
d > 2 f
+ Vật ảo
d’ = 0 : ảnh ảo cùng chiều, bằng vật
d’< 0: ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật d’ = ∞: ảnh ảo ở vô cực
d’> 2 f: ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật d’ = 2 f : ảnh thật, ngược chiều, bằng vật
f < d’ < 2 f: ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
màn
d’
d A
B
l
O2
O1
d1’
Trang 5Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
+ Nhìn vật ở vô cực đã phải điều tiết
+ Khi không điều tiết có tiêu điển nằm sau màng lưới ( vẽ hình 51.3)
fmax > OV ; OCC > Đ ; OCv : ảo ở sau mắt ⇒ Dviễn < D thường
b) Cách khắc phục : 2 cách :
+Cách 1: Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong bề mặt giác mạc.
+Cách 2: * Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn vật ở gần như mắt thường, ảnh của vật tạo bởi kính là ảnh ảo nằm
ở CC của mắt viễn ( vẽ hình 51.4).Khi đó mắt nhìn vật ở xa mắt hơn so với mắt thường
* Sơ đồ tạo ảnh : AB A1B1 A2B2
' 1 1
1 1 1
d d
fK = + d1 = Đ ; d1’= - ( OCC - l ) ; d1’+ d2 = OOK ; d2’ = OV ;
3.Lão thị:
a) Đặc điểm của mắt lão:
+ Điểm cực viễn vẫn ở vô cực
+ Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt thường ( nhìn gần kém hơn so với mắt thường)
b) Cách khắc phục : Khi nhìn vật ở xa không cần đeo kính nhưng nhìn vật ở gần phải đeo kính hội tụ.
BÀI TẬP
Bài 1 Từ trường không tương tác với
A các điện tích chuyển động B các điện tích đứng yên C nam châm đứng yên D nam châm chuyển động Bài 2 Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A lực hút lên các vật B lực điện lên các điện tích C lực từ lên nam châm và dòng điện D lực đẩy lên các nam châm Bài 3 Hai dây dẫn thẳng dài đặt gần nhau và song song với nhau Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì hai dây dẫn
A hút nhau B đẩy nhau C không tương tác D đều dao động
Bài 4 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đường sức từ?
A Các đường sức từ của cùng một từ trường có thể cắt nhau.B Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ
C Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu D Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường Bài 5 Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng về từ trường Trái Đất?
A Từ trường Trái Đất làm nam châm thử ở trạng thái tự do định hướng theo hướng Bắc Nam
B Cực từ của Trái Đất trùng với địa cực của Trái Đất
C Bắc cực từ gần địa cực Nam D Nam cực từ gần địa cực Bắc
Bài 6 Phát biểu nào dưới đây là SAI? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A vuông góc với phần tử dòng điện B cùng hướng với từ trường C tỉ lệ với cường độ dòng điện D tỉ lệ với cảm ứng từ Bài 7 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A vuông góc với đường sức từ B nằm theo hướng của đường sức từ
C nằm theo hướng của lực từ D không có hướng xác định
Bài 8 Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Trường hợp nào sau đây không có lực từ tác dụng lên dây dẫn?
A Dây dẫn song song với B B Dây dẫn vuông góc với B
C Dây dẫn hợp với B một góc nhọn D Dây dẫn hợp với B một góc tù
Bài 9 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có chiều dài l, mang dòng điện I đặt xiên góc α với B , được tính theo công thức:
A F = BIl B F = BIl sin α C F = BIl cos α D F = BIltg α
Bài 10 Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng hai lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D không đổi
Bài 11 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1,2T Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bằng:
Kính OK
d1
Mắt O
d2
Mắt cận thị Mắt bình thường
O
O
O
C c
Cc
Cv
Cc
Mắt viễn thị
Cv =
Trang 6Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
A 1,2N B 12N C 10N D 2,1N
Bài 12 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m, đặt vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 2.10-3T, dây chịu một lực từ 10-2N Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng:
A 50A B 5A C 25A D 0,5A
Bài 13 Một đoạn dây dẫn dài 0,8m mang dòng điện 20A đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với B một góc 600 Lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng 2.10-2N Độ lớn cảm ứng từ bằng:
A 1,4.10-3T B 2,4.10-3T C 14.10-3T D 0,14.10-3T
Bài 14 Treo một đoạn dây dẫn dài 5cm mang dòng điện 2A, có khối lượng 5g bằng hai sợi dây mảnh sao cho dây dẫn nằm ngang Biết B hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn 0,5T Góc lệch α của dây so với phương thẳng đứng bằng:
A 300 B 450 C 600 D 900
Bài 15 Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong một từ trường đều Khi cường độ dòng điện trong dây dẫn là I thì lực từ tác dụng lên dây dẫn là 9.10-2N Nếu cường độ dòng điện I’ = 3I thì lực từ F’ có giá trị bằng:
A 3.10-2N B 27.10-2N C 4,5.10-2N D 9.10-2N
Bài 16 Một đoạn dây dẫn dài 0,2m mang dòng điện 10A đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 2.10-4T Dây dẫn hợp với B góc 300 Lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng:
A 3,5.10-3N B 2.10-3N C 0,2.10-3N D 0,02.10-3N
Bài 17 Một dây dẫn mang dòng điện được uốn thành vòng tròn Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi
A cường độ dòng điện tăng lên B số vòng dây cuốn tăng lên C đường kính vòng dây tăng lên D Tiết diện dây dẫn tăng lên Bài 18 Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I đặt trong chân không, cảm ứng từ do dây dẫn gây ra tại điểm M cách dây một khoảng R có độ lớn bằng:
A
R
I 10
2 − 7 B
I
R 10
2 − 7 C
R
I 10
2π − 7 D 2.10− 7IR
Bài 19 Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc vào
A chiều dài ống dây B số vòng của ống dây C đường kính ống dây D số vòng dây trên một mét chiều dài ống
Bài 20 Nếu cường độ dòng điện và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
A không đổi B tăng hai lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Bài 21 Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn KHÔNG phụ thuộc vào
A bản chất dây dẫn B môi trường xung quanh C hình dạng dây dẫn D độ lớn dòng điện
Bài 22 Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 2A đặt trong chân không Điểm M cách dây dẫn một khoảng bao nhiêu nếu cảm ứng từ tại M có độ lớn 10-6T?
A 0,04m B 4m C 0,4m D 0,2m
Bài 23 Một dây dẫn tròn bán kính 5cm mang dòng điện 1A đặt trong chân không Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng tròn bằng:
A 251.10-7T B 126.10-7T C 502.10-7T D 63.10-7T
Bài 24 Một dây dẫn tròn bán kính R=10cm mang dòng điện I=50A đặt trong chân không Cho dòng điện nói trên qua vòng dây có bán kính R’ = 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng tròn bằng:
A.785.10-7T B 1570.10-7T C 393.10-7T D 7,85.10-7T
Bài 25 Một ống dây có dòng điện 4A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là 0,04T Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây tăng thêm 0,06T thì dòng điện trong ống dây phải bằng:
A 10A B 6A C 1A D 0,006A
Bài 26 Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây mang dòng điện 5A Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:
A 4 π mT B 8 π mT C 4 T D 8 T
Bài 27 Hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau một khoảng là a, mang hai dòng điện ngược chiều có cùng độ lớn I thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có giá trị bằng:
A 0 B
a
I 10
4 − 7 C
a
I 10
2 − 7 D
a
I 10
8 − 7 Bài 28 Biểu thức tính cảm ứng từ do nhiều dòng điện sinh ra là:
A B=B1 +B2 + Bn B B=B1 +B2 + +Bn C B=B1−B2 + −Bn D B2 =B12 +B22 + +Bn2
Bài 29 Một khung dây tròn gồm 15 vòng đặt trong chân không có bán kính 12cm mang dòng điện 48A Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây bằng:
A 0,77 mT B 0,25 mT C 2,77 mT D 3,77 mT
Bài 30 Một dd thẳng dài vô hạn mang dòng điện đặt trong chân không Điểm M cách dây 20cm thì cảm ứng từ có độ lớn bằng
T
µ
2
,
1 Tại điểm N cách dây dẫn 60cm, cảm ứng từ có giá trị bằng
A 0,4µT B 3,6µT C 4,8µT D 0,2µT
Bài 31 Một hạt mang điện chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều Đại lượng nào sau đây của hạt có giá trị không đổi?
A Gia tốc B Động năng C Động lượng D Vận tốc
Bài 32 Hạt mang điện q bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ Chu kì chuyển động tròn đều của hạt được xác định theo biểu thức:
Trang 7Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
A
m 2
B q T
π
= B qB
m 2
T= π
C qB
2
T= π
D qB
m 2
T=
Bài 33 Hai điện tích q1 = 8 µ C và q2 = − 2 µ C có cùng khối lượng, ban đầu chúng bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từ trường đều Điện tích q1 chuyển động cùng chiều kim đồng hồ với bán kính quỹ đạo 4cm Điện tích q2 sẽ chuyển động
A ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 16cm B cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 16cm
C ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm D cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm
Bài 34 Một proton chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5m trong một từ trường đều, cảm ứng từ bằng 10-2T Cho
mp=1,672.10-27kg Tốc độ của proton bằng
A 9,6.106m/s B 4,8.106m/s C 4,8m/s D 13,4.106m/s
Bài 35 Một điện tích 10-6C bay với vận tốc 104m/s xiên góc 300 với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5T Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng
A 2,5 mN B 25 2 mN C 25N D 2,5N
Bài 36 Một diện tích S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn bằng B Vectơ pháp tuyến n của mặt S hợp với B góc α
Từ thông qua diện tích S được xác định theo bt A Φ=BSsinα B Φ=BScosα C Φ=BStgα D Φ=BScotgα
Bài 37 Đơn vị của từ thông là A mT B m2T C
T
N
m2 D
T
m2
Bài 38 Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn diện tích 5cm2 đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn 0,1T B hợp với mặt phẳng vòng dây góc 300 Từ thông qua diện tích S bằng
A 43.10-3Wb B 25.10-6Wb C 4,3.10-6W b D 25.10-3Wb
Bài 39 Một khung dây tròn đặt trong từ trường đều có B=0,06T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ
Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb, bán kính khung dây bằng
A 6.10-3m B 8m C 6.10-5m D 8.10-3m
Bài 40 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện
B Dòng điện cảm ứng cũng sinh ra từ trường
C Dòng điện cảm ứng trong mạch kín xuất hiện khi từ thông qua mạch biến thiên
D Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi mạch kín đứng yên trong từ trường không đổi
Bài 41 Dòng điện Fucô KHÔNG xuất hiện trong trường hợp
A Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ B Lá nhôm dao động trong từ trường
C Khối lưu huỳnh đặt trong từ trường biến thiên D Khối thủy ngân đặt trong từ trường biến thiên
Bài 42: Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong A 1 vòng quay B 1/2 vòng quay C 2 vòng quay D 1/4 vòng quay Bài 43 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo biểu thức
A
t
ec
∆
∆Φ
= B
t L
ec
∆
∆Φ
= C
t
ec
∆
∆Φ
−
= D
∆Φ
∆
= t
ec
Bài 44 Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín B sinh ra dòng điện trong mạch kín
C được sinh bởi nguồn điện hóa học D được sinh bởi dòng điện cảm ứng
Bài 45 Một khung dây hình vuông cạnh 20cm đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ giảm đều từ 1,2T đến 0T Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có giá trị bằng
A 240V B 240mV C 2,4V D 1,2V
Bài 46 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm, điện trở 2 Ωđặt trong từ trường đều, các cạnh vuông góc với đường sức từ Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0T trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng:
A 2A B 2mA C 0,2A D 20mA
Bài 47 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10cm, đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian Cường độ dòng điện cảm ứng i=2A, khung có điện trở 5 Ω Tốc độ biến thiên của từ trường bằng
A 103 T/s B 105 T/s C 102 T/s D 104 T/s
Bài 48 Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ A hóa năng B cơ năng C quang năng D nhiệt năng Bài 49 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đó
A chuyển động cắt các đường sức từ B đặt trong từ trường không đổi
C chuyển động song song các đường sức từ D có các hạt mang điện tự do
Bài 50 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B độ lớn từ thông qua mạch C điện trở của mạch D diện tích của mạch Bài 51 Chọn câu SAI: Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A dòng điện tăng nhanh B dòng điện giảm nhanh C dòng điện có giá trị lớn D dòng điện biến thiên nhanh Bài 52 Trong hệ SI, đơn vị của hệ số tự cảm là A Tesla (T) B Henry (H) C Vêbe (Wb) D Fara (F)
Trang 8Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
Bài 53 Khi dòng điện chạy qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ
A giảm 2 lần B giảm 2 lần C giảm 2 2 lần D giảm 4 lần
Bài 54 Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ 2 có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ 2 là
A L B 2L C L/2 D 4L
Bài 55 Coi L không đổi, suất điện động tự cảm được tính theo công thức
A
t L
etc
∆
∆Φ
−
= B
t
i n
etc
∆
∆
−
= C
t
i L
etc
∆
∆
−
= D etc =−L.∆.i∆t
Bài 56 Một ống dây hình trụ có đường kính 20cm, dài 0,5m gồm 1000 vòng dây Độ tự cảm của ống dây bằng
A 7,9H B 0,0079H C 0,79H D 0,079H
Bài 57 Suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong một cuộn cảm có L=25mH, tại đó cường độ dòng điện giảm từ giá trị ia xuống 0 trong 0,01s ia có giá trị bằng
A 0,3A B 0,9A C 0,1A D.3A
Bài 58 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi
A sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch B sự chuyển động của nam châm với mạch
C sự chuyển động của mạch với nam châm D sự biến thiên của từ trương Trái Đất
Bài 59 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1H có dòng điện 200mA chạy qua Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này bằng
A 4mJ B 2mJ C 2000mJ C.4J
Bài 60 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,4H đang tích lũy một năng lượng 8mJ Dòng điện chạy qua ống dây bằng
A 0,2A B 0,4A C 2A D 2 2A
Bài 61 Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi Tỉ số giữa hệ số tự cảm của ống dây 1 và ống dây 2 là
A 1 B 2 C 4 D 8
Bài 62 Theo định lật khúc xạ ánh sáng thì
A tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới B tia khúc xạ và tia tói nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới
C khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần D góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
Bài 63 Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí, tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau Nước có chiết suất 4/3 Góc tới của tia sáng bằng
A 470 B 370 C 570 D 320
Bài 64 Chiết suất tuyệt đối là
A chiết suất tỉ đối của hai môi trường bất kì với nhau B chiết suất tỉ đối của môi trường nước với môi trường không khí
C chiết suất tỉ đối của môi trường chân không với môi trường thủy tinh
D chiết suất tỉ đối của môi trường bất kì với môi trường chân không
Bài 65 Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng A.450 B 00 C 900 D 1800 Bài 66 Một cái thước được cắm thẳng đứng vào một bình nước có đáy phẳng ngang Phần thước nhô khỏi mặt nước là 4cm Chếch ở trên có một ngọn đèn Bóng của thước trên mặt nước dài 4cm và ở đáy dài 8cm Biết chiết suất của nước là 4/3 Chiều sâu của nước trong bình là
A 64cm B 4,6cm C 6,4cm D 7,4cm
Bài 67 Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới Bài 68 Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đối của khối chất đó là
A 2 B 2 C 3 D 3/2
Bài 69 Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí Góc khúc xạ bằng
A không xác định được B 410 C 530 D 800
Bài 70 Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường
B ánh sáng bị phản xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn
C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Bài 71 Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi
A Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới hạn
B Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn
C Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn
D Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn Bài 72 Tia sáng truyền từ nước(n=4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị bằng
A 410 B 490 C 140 D 450
Bài 73 Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng phản xạ toàn phần?
A gương phẳng B gương cầu C thấu kính D cáp dẫn sáng trong nội soi
Trang 9Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
Bài 74 Một nguồn sáng điểm đặt dưới đáy một bể sâu 1m Biết chiết suất của nước là 1,33 Vùng có ánh sáng phát ra từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A hình vuông cạnh 1,14m B hình vuông cạnh 1m C hình tròn bán kính 1m D hình tròn bán kính 1,14m
Bài 75 Có 3 môi trường trong suốt Với cùng góc tới
- nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 vào môi trường 2 thì góc khúc xạ là 300
- nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 vào môi trường 3 thì góc khúc xạ là 450
Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách 2 và 3 có giá trị bằng
A 300 B 420 C không xác định được D 450
Bài 76 Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5 của thủy tinh bằng 1,8 Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi chiếu ánh sáng từ
A benzen vào nước B.nước vào thủy tinh C benzen vào thủy tinh D chân không vào thủy tinh Bài 77 Tia sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh (n1=1,5) đến mặt phân cách với nước (n2=4/3) Để không có tia khúc xạ trong nước thì góc tới phải thỏa mãn điều kiện
A i < 270 B i > 630 C i < 630 D i > 270
Bài 78 Lăng kính là một khối chất trong suốt
A có dạng lăng trụ tam giác B có dạng hình trụ tròn C giới hạn bởi hai mặt cầu D hình lục lăng
Bài 79 Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về
A trên lăng kính B dưới của lăng kính C cạnh của lăng kính D phía đáy của lăng kính
Bài 80 Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A hai mặt bên của lăng kính B tia tới và pháp tuyến C tia ló và pháp tuyến D tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
Bài 81 Lăng kính có thể làm tán xạ ánh sáng A đỏ B vàng C xanh D trắng
Bài 82 Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí Góc chiết quang đối diện với mặt huyền Nếu góc khúc xạ r1=300 thì góc tới mặt bên r2 bằng
A 150 B 300 C 600 D 450
Bài 83 Khi chiếu ánh sáng đơn sắc qua lăng kính tiết diện là tam giác đều với góc tới i1=450 thì góc khúc xạ r1 bằng góc tới r2 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính khi đó bằng
A 300 B 450 C.600 D 900
Bài 84 Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là tam giác A đều B cân C vuông D vuông cân
Bài 90 Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm, vật cách thấu kính 60cm Ảnh của vật nằm
A sau thấu kính 60cm B sau thấu kính 20cm C trước thấu kính 60cm D trước thấu kính 20cm Bài 91 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 60cm Ảnh của vật nằm
A sau thấu kính 15cm B trước thấu kính 15cm C sau thấu kính 30cm D trước thấu kính 30cm Bài 92 Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật hai lần và cách vật 36cm Đây là thấu kính
A hội tụ, tiêu cự 8cm B phân kì, tiêu cự 8cm C hội tụ, tiêu cự 24cm D phân kì, tiêu cự 24cm Bài 93 Qua một thấu kính có tiêu cự 20cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật, cách thấu kính 15cm Vật phải đặt ở vị trí
A trước thấu kính 90cm B trước thấu kính 60cm C sau thấu kính 90cm D sau thấu kính 60cm Bài 94 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 100cm Ảnh của vật
A ngược chiều và bằng 1/4 lần vật B cùng chiều và bằng 1/4 lần vật
C cùng chiều và bằng 1/3 lần vật D ngược chiều và bằng 1/3 lần vật
Bài 95 Ảnh thật của một vật thật qua một thấu kính có độ lớn bằng vật, cách vật 100cm Thấu kính này là
A hội tụ,tiêu cự 25cm B phân kì, tiêu cự 25cm C phân kì, tiêu cự 50cm D hội tụ, tiêu cự 50cm Bài 96 Hệ hai thấu kính khi tạo ảnh thì ảnh cuối qua hệ có số phóng đại là
A k = k1/k2 B k=k1+k2 C k = k1.k2 D k= k1 + k2
Bài 97 Khi ghép sát một hệ thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm đồng trục với một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10cm thì được thấu kính tương đương có tiêu cự bằng
A 50 cm B 20cm C -15cm D 15cm
Bài 98 Cho một hệ gồm thấu kính phân kỳ (1) tiêu cự 20cm đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2) tiêu cự 40cm, cách thấu kính (1) một khoảng bằng a Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính (1) để chùm tia ló ra khỏi thấu kính (2) cũng song song thì a phải bằng
A 20cm B 40cm C 60cm D 80cm
Bài 99 Bộ phận của mắt giống như thấy kính là A Thủy dịch B Dịch thủy tinh C Màng lưới D Thủy tinh thể
Bài 100 Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi
A độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới
B đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào mắt
C vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới
D khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới
Bài 101 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tật cận thị?
A Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới mắt sẽ hội tụ trước võng mạc
B Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật
C Phải đeo kính phân kỳ để sửa tật
Trang 10Vật lí 11 – Ôn tập kì 2 Email: tnamnbk@yahoo.com.vn –ĐT 0983520744
D Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn
Bài 102 Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính
A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm C phân kỳ có tiêu cự 25cm D phân kỳ có tiêu cự 50cm
Bài 103 Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100cm, để nhìn được vật gần nhất cách mắt 25cm thì người này phải đeo sát mắt một kính
A phân kỳ có tiêu cự 100cm B hội tụ có tiêu cự 100cm C phân kỳ có tiêu cự 100/3 cm D hội tụ có tiêu cự 100/3 cm
Bài 104 Một người đeo kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết Người này đã mắc tật
A cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3m B viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3m
C cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm D viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm
Bài 105 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kính lúp
A Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ
B Kính lúp là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương C Kính lúp có tiêu cự lớn D Kính lúp tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật Bài 106 Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A
2
1f
f
Đ
G= δ
2
1
f
f
Đ
f
f
Đ
G=
Bài 107 Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp người ta phải đặt vật
A cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự B cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự
C tại tiêu điểm của vật kính D trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính
Bài 108 Một người mắt tốt (điểm cực cận cách mắt 25cm) quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có số bội giác bằng 4 Tiêu cự của kính là
Bài 109 Một người mắt tốt đặt một kính lúp có tiêu cự 6cm cách mắt 4cm Để quan sát mà không phải điều tiết thì vật phải đặt cách kính
A 4cm B 5cm C 6cm D 8cm
Bài 110 Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kính hiển vi
A Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn B Thị kính là một kính lúp
C Vật kính và thì kính được lắp đồng trục trên một ống D Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được
Bài 111 Độ dài quang học của kính hiển vi là
A khoảng cách giữa vật kính và thị kính B khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính
C khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính
D khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính
Bài 112 Để quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật
A ở ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính B trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính
C tại tiêu điểm vật của vật kính D cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự
Bài 113 Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh
A thật ngược chiều nhỏ hơn vật B thật ngược chiều và lớn hơn vật C ảo cùng chiều lớn hơn vật D ảo cùng chiều nhỏ hơn vật Bài 114 Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự 2 cm, thị kính có tiêu cự 10cm, đặt cách nhau 15cm Để quan sát ảnh của vật qua kính phải đặt vật trước vật kính
A 1,88 cm B 1,77 cm C 2,04 cm D 1,99cm
Bài 115 Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25cm Quan sát trong trạng thái không điều tiết qua một kính hiển vi mà thị kính có tiêu cự gấp 10 lần vật kính, thì thấy số bội giác của ảnh là 150 Độ dài quang học của kính là 15cm Tiêu cự của vật kính
và thị kính lần lượt là
A 0,5cm và 5cm B 5cm và 0,5cm C 0,8cm và 8cm D 8cm và 0,8cm
Bài 116 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về kính thiên văn ?
A Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa B Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn
Bài 117 Khi ngắm chừng ở vô cực, qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở
A tiêu điểm vật của vật kính B tiêu điểm ảnh của vật kính
C tiêu điểm ảnh của thị kính D trong khoảng từ tiêu điểm vật tới quang tâm của thị kính
Bài 118 Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác của kính thiên văn tính theo ct
A
2
1
f
f
1
2
f
f
G= C G=f1+f2 D G=f1f.2
Bài 119: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự 1,6m, thị kính có tiêu cự 10cm Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là
A 170cm B 160cm C 11,6cm D 150cm
Bài 120: Một người mắt không có tật quan sát vật ở rất xa qua một kính thiên văn, vật kính có tiêu cự 120cm và thị kính có tiêu
cự 5cm Trong trạng thái không điều tiết thì số bội giác bằng
A 24 B 14 C 34 D.44