Xác định BĐPVLV của TTĐ và xác định Hmax,Hbq,Htt,Hmin... Xác Định Công Suất Bảo Đảm2... -Số giờ lợi dụng công suất lắp máy của trạm thủy điện được quy định theo tiều ch
Trang 1ĐỒ ÁN THUỶ NĂNG
ĐỀ BÀI: THIẾT KẾ TRẠM THUỶ ĐIỆN SÔNG HN19
A) Tài liệu
2) Tần suất tk Ptk=90%
3) Hệ số thấm th=1%
4) Hàm lượng bùn cát
B) Yêu cầu
1 Chọn 3 năm điển hình
2 Xác định MNC lợi nhất
3 Tính toán thuỷ năng cho 3 năm điển hình
4 Xác định công suất bảo đảm Nbd
5 Xác định :Nlm , En
6 Xác định BĐPVLV của TTĐ và xác định Hmax,Hbq,Htt,Hmin
Trang 2I XÁC ĐỊNH 3 NĂM ĐIỂN HÌNH
1) Bảng tính toán
Bảng1: Bảng Tính Toán Lưu Lượng
TT
Nă
m
Tháng6
Tháng7
Tháng8
Tháng9
Tháng10
Tháng11
Tháng12
Tháng1
Tháng2
Tháng3
Tháng4
Tháng5
Qn
Qmk
Qml
1
196
0
-1961
935.10
1748
70
2057
40
1413
90
601.20
342.00
355.50
207.90
195.30
154.80
154.80
167.40
694
50
225.39
1351.26
2
196
1
-1962
945.90
1273
50
2456
10
960.30
753.30
540.00
403.20
253.80
188.10
129.60
124.20
207.90
686
33
263.83
1277.82
3
196
2
-1963
1336
50
1722
60
1808
10
693.00
485.10
275.40
165.60
124.20
55
128.19
1209.06
4
196
3
-1964
294.30
1124
10
1399
50
666.90
689.40
699.30
280.80
219.60
170.10
137.70
117.90
252.90
504
38
268.33
834.84
5 19
- 19
873.9
2517
1978
1436
724.50
504.00
357.30
239.4
178.2
124.2
136.8
176.4
770
245.1506
Trang 31678
50
730.80
1186.20
1095.30
545.40
302.40
207.00
153.90
129.60
170.10
725
10
371.96
1219.50
40
2379
60
1787
40
1340.10
535.50
318.60
263.70
198.90
164.70
167.40
177.30
940
50
260.87
1891.98
80
2075
40
1094
40
783.00
645.30
383.40
336.60
243.00
172.80
229.50
274.50
676
65
326.44
1166.94
40
2059
20
1582
20
1332.90
768.60
333.90
221.40
162.90
121.50
102.60
119.70
818
70
261.51
1598.76
40
3277
80
1118
70
555.30
327.60
218.70
165.60
130.50
695
85
195.69
1396.08
40
1729
80
1028
70
497.70
349.20
701.10
294.30
212.40
149.40
159.30
274.50
746
55
305.74
1363.68
Trang 43780
00
1719
90
761.40
466.20
285.30
225.00
174.60
136.80
162.00
194.40
913
65
234.90
1863.90
90
1404
00
1094
40
982.80
850.50
711.90
292.50
194.40
167.40
159.30
383.40
752
78
394.20
1254.78
20
1846
80
1225
80
738.00
708.30
328.50
232.20
165.60
129.60
151.20
242.10
714
15
279.64
1322.46
30
2174
40
2017
80
915.30
443.70
279.90
235.80
163.80
111.60
133.20
280.80
772
73
235.54
1524.78
40
1222
20
884.70
717.30
544.50
301.50
214.20
227.70
144.90
121.50
395.10
607
65
278.49
1068.48
40
2349
90
1305
90
730.80
552.60
311.40
224.10
184.50
132.30
144.90
178.20
707
18
246.86
1351.621
1732
795.6
860.40
521.10
298.80
289.8
203.4
148.5
120.6
394.2
666
282.1205
Trang 51446
30
1008
90
471.60
272.70
189.00
153.00
128.70
537
98
147.34
1084.86
10
1765
80
2029
50
779.40
302.40
230.40
156.60
125.10
594
38
154.67
1209.96
90
1749
60
894.60
717.30
298.80
222.30
180.90
145.80
116.10
114.30
534.60
540
53
230.40
974.70
50
2160
90
1577
70
891.90
1027.80
453.60
323.10
254.70
170.10
222.30
158.40
857
33
372.86
1535.58
70
2250
00
967.50
903.60
495.90
334.80
260.10
214.20
214.20
138.60
152.10
668
40
258.56
1242.18
2324
70
1985
40
809.10
1174.50
495.90
278.10
201.60
150.30
117.00
241.20
740
10
379.80
1244.52
Trang 61193
40
1375
20
1012.50
418.50
271.80
190.80
143.10
96
30
132.30
298.80
665
70
221.66
1287.36
90
1893
60
1713
60
703.80
916.20
423.90
273.60
196.20
144.00
162.00
332.10
815
63
349.71
1467.90
90
1734
30
1489
50
1148.40
515.70
307.80
231.30
178.20
122.40
80
217.93
1499.22
20
1485
00
1435
50
847.80
631.80
324.00
218.70
176.40
122.40
134.10
408.60
643
88
288.00
1142.10
20
1847
70
1725
30
725.40
324.90
226.80
178.20
130.50
131.40
109.80
253.80
624
75
193.63
1228.32
20
949.50
840.60
783.90
415.80
250.20
180.00
157.50
181.80
153.90
596.70
552
90
276.56
939.783
1397
859.5
796.50
414.90
265.50
189.0
154.8
110.7
151.2
227.7
852
216.1742
Trang 72121
30
1162
80
1284.30
742.50
339.30
275.40
227.70
166.50
120.60
139.50
845
18
287.36
1626.12
10
828.00
720.00
844.20
509.40
338.40
223.20
196.20
153.00
162.90
190.80
500
63
253.41
846.72
40
1899
90
1133
10
556.20
424.80
253.80
177.30
144.00
119.70
109.80
234.00
572
70
209.06
1081.80
30
1176
30
822.60
874.80
338.40
407.70
270.00
197.10
142.20
102.60
195.30
693
75
236.19
1334.34
00
2208
60
1158
30
874.80
593.10
333.00
232.20
211.50
184.50
174.60
303.30
787
88
290.31
1484.46
02
2426
80
1027
68
848.14
606.08
338.64
230.92
204.92
201.20
253.82
208.63
770
86
292.03
1441.22
Trang 8199
7
-1998
656.23
2389
66
1566
28
1380
55
1002.91
402.40
282.92
227.20
212.35
184.49
221.63
241.44
730
67
253
20
1399
Trang 9TB=703.16, Cv=0.16, Cs=0.04
© FFC 2008
Trang 10TB=261.42, Cv=0.23, Cs=0.21
Trang 11FFC 2008 © Nghiem Tien Lam
TB=1321.58, Cv=0.19, Cs=0.25
© FFC 2008
Trang 12 Chọn Năm Kiệt Thiết Kế ( P=90%)
Có P=Ptk =90% nPtk =559.45 (m3/s) mkPtk =185.83 (m3/s) ; n= 7 tháng mùa kiệt
Chọn năm thủy văn có :
Chọn năm điển hình 1978-1979:
Thu phóng:
Trang 13Chọn năm thủy văn có :
Chọn năm điển hình 1973-1974 có:
Trang 14 Chọn Năm Nhiều Nước (P= 100-X%)
Có P=(100-90)%=10%
Chọn năm thủy văn có:
Chọn năm điển hình 1991-1992:
Trang 15TB=703.15, Cv=0.96, Cs=2.40
© FFC 2008
Trang 16Bảng Quan Hệ Q – P
(m3/s
)
P (%)
(m3/s )
Trang 17=>Hmax = 299-198.04= 100.96 (m)
Trang 18 k*Hmax = 33.65 m < hctgt= 57 m ( không thỏa mãn điều kiện)
Ta chọn hct = 33.65 m
b) Theo điều kiện làm việc bồi lắng bùn cát
=MNDBT-(Zbc+h1+D+h2)
Trong đó Zbc : Cao trình bùn cát
h1 : Khoảng cách từ trần cửa lấy nước đến MNC
h2 : Khoảng cách từ mặt dưới cửa lấy nước đến cao trình bùn cát
Zbc=f(Vbc), xác định Vbc theo tuổi thọ công trình là T=100 năm, hệ số K=0.2
hàm lượng bùn cát 0=0.05Kg/m3;Dung trọng bung cát =1300 Kg/m3
W0=Q0*31.5*106 =702.41*31.5*106 = 22125.915*106 (m3);
Q0 : là lưu lượng trung bình nhiều năm của năm 50%; n50% = = 703.23(m3/s)
W0: là tổng lượng dòng chảy năm
Vll= = 17.02 *106 (m3)
Lấy Vdđ = 25%Vll = 4.255 *106 (m3) => Vbc = Vll + Vdđ = (17.02 + 4.255 ) *106 = 21.275 *106 (m3)
Từ mối quan hệ hồ chứa W~Z => Zbc=218.63 (m)
Chọn h1=3(m) ; h2=1(m)
Xác định lưu lượng lớn nhất chảy qua nhà máy thủy điện
QTD max=2*Q0=2 * 703.23 =1406.46 (m3/s)
Chọn cửa lấy nước là z=10 Vậy lưu lượng qua 1 cửa lấy nước là
Gọi Vcv là vận tốc dòng chảy của mặt cắt của vào của cửa lấy nước Chọn
Vcv=1.1 (m/s)
Trang 19Mặt cắt cửa lấy nước FCLN = = 127.82 (m2).Cửa cống hình chữ nhật
Tính hệ số :> 0.03
Vậy kết luận khả năng điều tiết hồ chứa là điều tiết năm.
c Theo điều kiện Emk max
Trong tính toán sơ bộ xác định MNC tối ưu bằng cách lập bảng, sử dụng
thuật toán Q=const:
MNC0= 265.35(m)
Cột 1 : Giá trị hct được giả thiết từ 0 -> hctcf
Cột 2 : MNC = MNBT - hct
Cột 3 : VC tra quan hệ Z _ V ứng với MNC
Cột 4 : Dung tích hữu ích của hồ chứa Vhi = VMNBT – VC
Cột 5 : Dung tích hồ chứa trung bình mùa kiệt Vtltb = VC +
Cột 6 : Mực nước thượng lưu trung bình mùa kiệt Ztb tra quan hệ Z_V ứng
với Vtltb
Cột 7 : Diện tích mặt nước trung bình mùa kiệt.Ftb tra quan hệ Z_F ứng với
Ztb
Cột 8 : Lưu lượng thấm trung bình mùa kiệt Qth =
Cột 9 : Lưu lượng bốc hơi trung bình mùa kiệt Qbh = ; Hbhtbmk = 31,92mm
Cột 10 : Lưu lượng phát điện TB mùa kiệt đã kể đến lưu lượng thấm và lưu lượng
bốc hơi Qtđ = Qtbmkp% + - Qth - Qbh
Qtbmkp% = 185,65 (m3/s) ; Tk = 7
Cột 11 : Mực nước hạ lưu trung bình mùa kiệt.Zhl tra từ quan hệ Q_Zhl ứng với Qtđ
Cột 12 : Cột nước tổn thất.Hw tra từ quan hệ Q_Hw ứng với Qtđ
Trang 20Cột 13 : Cột nước phát điện trung bình mùa kiệt Hmk = Ztltb – Zhl – Hw
Cột 14 : Công suất phát điện trung bình mùa kiệt Nmk = k Qtđ Hmk (chọn k = 8,5)
Cột 15 : Điện năng trung bình mùa kiệt Emk = Nmk Tk 30 24
Emk max = 125317.174 (MWh) ứng với Hct = 33.65 m, MNC = 265.35 m
Trang 21III Xác Định Công Suất Bảo Đảm
2 Xác định công suất bảo đảm:
Ta xác định công suất bảo đảm theo bảng sau:
Trang 22198.
2.56
263.83
312.41
199
5.13
128.19
176.77
197
7.69
268.33
316.91
199
10.26
(��� ̅) )
(��đ�� ̅ (�ℎ� ̅) � ̅w � ̅ (���) ̅ (���) ̅ giảm
Trang 235 1964 - 1965
245.19
293.77
198
12.82
371.96
420.54
199
15.38
260.87
309.45
199
17.95
326.44
375.02
199
20.51
261.51
310.09
199
23.08
10 1969 - 1970
195.69
244.27
198
25.64
11 1970 - 1971
305.74
354.32
199
28.21
12 1971 - 1972
234.90
283.48
198
30.77
13 1972 - 1973
394.20
442.78
199
33.33
14 1973 - 1974
279.64
328.22
199
35.90
15 1974 - 1975
235.54
284.12
198
38.46
16 1975 - 1976
278.49
327.07
199
41.03
17 1976 - 1977
246.86
295.44
198
43.59
18 1977 - 1978
282.34
330.92
199
46.15
19 1978 - 1979 147.34 1 198 0.083 87.810 146.235 228.565 4
Trang 2495.92 14 8.72
20 1979 - 1980
154.67
203.25
198
51.28
21 1980 - 1981
230.40
278.98
198
53.85
22 1981 - 1982
372.86
421.44
199
56.41
23 1982 - 1983
258.56
307.14
198
58.97
24 1983 - 1984
379.80
428.38
199
61.54
25 1984 - 1985
221.66
270.24
198
64.10
26 1985 - 1986
349.71
398.29
199
66.67
27 1986 - 1987
217.93
266.51
198
69.23
28 1987 - 1988
288.00
336.58
199
71.79
29 1988 - 1989
193.63
242.21
198
74.36
30 1989 - 1990
276.56
325.14
199
76.92
31 1990 - 1991
216.26
264.84
198
79.49
32 1991 - 1992
287.36
335.94
199
82.05
33 1992 - 1993
253.41
301.99
198
84.62
Trang 2534 1993 - 1994
209.06
257.64
198
87.18
35 1994 - 1995
236.19
284.77
198
89.74
36 1995 - 1996
290.31
338.89
199
92.31
37 1996 - 1997
292.03
340.61
199
94.87 Trong đó :
= trung bình cộng của lưu lượng các tháng mùa kiệt
= =
=
tra quan hệ với ; tra quan hệ với
ΔH (hay là) tra quan hệ với ; = - –Hw
Tính = k** Rồi sắp xếptheo chiều giảm dần
P * 100 %
Từ tần suất thiết kế là 90% ta chọn được Nbd 177.185 MW
Trang 26IV Xác Định Công Suất Lắp Máy
Do đề bài không cho dữ liệu về biểu đồ phụ tải, đồng thời đây là trạm thủy điện điều tiết năm nên ta xác định công suất lắp máy theo công thức kinh nghiệm:
-Do trạm thủy điện là trạm thủy điện điều tiết năm nên ta dựa vào điện
lượng năm của 3 năm điển hình để xác định điện lượng năm trung bình
nhiều năm.
-Số giờ lợi dụng công suất lắp máy của trạm thủy điện được quy định theo tiều chuẩn của bộ công thương.
2 Tính toán thủy năng cho 3 năm điển hình:
Ta tiến hành tính toán thuỷ năng cho 3 năm điển hình(sau khi đã phân phối)
theo thuật toán “Tính toán thuỷ năng khi giả thiết =const”.Sử dụng phương
pháp lập bảng để tính toán.Theo phương pháp lập bảng thì:
Trang 27Trong đó:
+ : lưu lượng phát điện trung bình mùa lũ
+ : lưu lượng thiên nhiên đến trung bình mùa lũ
+ : lưu lượng được trữ vào hồ trung bình mùa lũ
+ : lưu lượng thiên nhiên đến vào tháng thứ i mùa lũ
+ : Dung tích hữu ích của hồ chứa = 961.16 (106m3/s)
+ n : Số tháng mùa lũ
+ : Số giây trong 1 tháng =2,62.106(s)
Trong đó:
+ : lưu lượng phát điện trung bình mùa kiệt
+ : lưu lượng thiên nhiên đến trung bình mùa kiệt
+ : lưu lượng được trữ vào hồ trung bình mùa kiệt
+ : lưu lượng thiên nhiên đến vào tháng thứ j mùa kiệt
+ : Dung tích hữu ích của hồ chứa = 961.16 (106m3/s)
+ m : Số tháng mùa kiệt
+ : Số giây trong 1 tháng =2,62.106(s)
Kết quả tính toán thuỷ năng cho 3 năm điển hình (năm kiệt, năm trung bình nước, năm nhiều nước) được đưa lần lượt vào các bảng l1, bảng 12, bảng 13
- Giải thích các bảng 11, bảng 12, bảng 13
+ (1): các tháng sắp xếp từ mùa lũ đến mùa kiệt
+ (2): Lưu lượng thiên nhiên đến của các tháng
+ (3): Lưu lượng phát điện mùa kiệt
Trang 28+ (9) :Dung tích hồ cuối thời đoạn Vc=Vđ+(6)-(7)
+ (10) :Dung tích trung bình thời đoạn
+ (11) : Cao trình thượng lưu trung bình thời đoạn:
+ (12) : Diện tích mặt hồ trung bình thời đoạn :
+(13) : Lưu lượng bốc hơi trung bình thời đoạn
+(14) : Lưu lượng thấm trung bình thời đoạn
+(15) : Lưu lượng phát điện đã tính đến tổn thất:
+(16) : Cao trình mực nước hạ lưu trung bình thời đoạn
+(17) : Cột nước bốc hơiΔHtb =
+(18) : Chênh lệch mực nước thượng hạ lưu trung bình thời đoạn - ΔHtb +(19) : Công suất phát điện trung bình thời đoạn
+(21) :Tổng điện năng của thời đoạn:
Trang 29Bảng Tính Toán Thủy Năng Năm Kiệt Thiết Kế
Trang 31120.53 244.62 124.09 325.12 1070.28 745.16 907.72
286.20
Trang 32Bảng Tính Toán Thủy Năng Năm Nhiều Nước
Trang 343 Xác định điện lượng năm trung bình nhiều năm:
= = = 4377242.749 MW.h
Số giờ lợi dụng công suất lắp máy: = = = 4940.87 giờ
Thỏa mãn điều kiện = 3500
Vậy = 885.925 Mw , 4377242.749 MW.h , 4940.87 giờ
VI Xây Dựng Biểu Đồ Phạm Vi Làm Việc & Xác Định Các Cột Nước Đặc Trưng
- Hbq là cột nước trung bình xảy ra trong quá trình vận hành bình thường của TTĐ
- Cách xác định
Trang 352) Cột nước tính toán Htt
- Htt là cột nước nhỏ nhất mà tại đó TTĐ còn phát được công suất lắp máy
- Với TTĐ kiểu đường dẫn ta sơ bộ chọn Htt= ( 0.9
- Chọn Htt= 0.95 =>Htt= 0.95 * 87.14 = 82.783 m
Biểu đồ phạm vi làm việc
- Biểu đồ phạm vi làm việc là vùng được giới hạn bởi 5 đường sau: + H(Q) khi ZTL=MNDBT
+ H(Q) khi ZTL=MNC
+ Đường hạn chế máy phát
+ Đường hạn chế tua bin
+ Đường hạn chế công suất phát tối thiểu
a) Xây dựng đường H(Q) khi ZTL=MNDBT
+ Xác định QTĐ max
+Đường H(Q) khi ZTL=MNDBT: H=MNDBT-ZHL(Q) - Hw
+Giả thiết các giá trị Q ,ta có bảng tính toán sau
Trang 36b) Xây dựng đường H(Q) khi ZTL=MNC
+Làm tương tự đối với H(Q) khi ZTL=MNDBT, ta có bảng tính sau
c) Đường hạn chế công suất máy phát = 885.925 Mw
Cách xác định:
+ Giả thiết Q + Qi=Nlm/(K.Hi) => Các giá trị Hi
Trang 37Xác định đường hạn chế công suất máy phát
Q(m3/s) 100.00 200.00 300.00 400.00 500.00 600.00 700.00 800.00 900.00 1000.00 1100.00 1200.00 1259.03H(m) 1042.26 521.13 347.42 260.57 208.45 173.71 148.89 130.28 115.81 104.23 94.75 86.86 82.78
d) Đường hạn chế tua bin
+ Giả thiết cácQx, từ đó xác định được Hx
Xác định đường hạn chế tua bin
Trang 383) Xác định Hmin
- Từ biểu đồ phạm vi làm việc,tra được giá trị H trên biểu đồ
- Hoặc tính toán theo bảng đường hạn chế tua bin nội suy khi Ztlx=MNC thì khi đó Hgt