Mặc dù không chính xác nhưng ở đây ta quan niệm rằng phần tường cánh bị ngập nước tính đến mực nước sông không chính xác vì chưa có số liệu nước ngầm phía sau lưng tường càng chưa chắc
Trang 1TÍNH TOÁN KẾT CẤU TƯỜNG CÁNH & BỂ TIÊU NĂNG
+ Bể tiêu năng
Bề dày = 0,7mChiều dài L =12m
Bề rộng giáp với thân cống: B1 = 12m
Bề rộng giáp với sân sau: B2 = 18m
4m
2m
12m
12m
Hình 1 Kích thước bể tiêu năng
Trang 2II TÍNH TOÁN ỨNG SUẤT BỂ TIÊU NĂNG :
Ta chia bản đáy ra làm 3 phẩn có kích thước hình học cơ bản như hình vẽ sau
đó ta tính trọng lượng từng phần như sau:
Trang 32.4 Áp lực đẩy nổi tác dụng lên bản đáy bể tiêu năng:
2.4.1 Áp lực đẩy nổi của phần bản đáy bị ngập nước
Eđnbđ = Vbđngập nước *γn*n
Với Vbđngập nước ==126m3
Eđnbđ = 126*1*1.1 = 138.6T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=0
2.4.2 Áp lực đẩy nổi của phần tường cánh bị ngập nước
Eđntc = Vbđngập nước *γn*n
Vbđngập nước : chính là thể tích của 2 phần tường cánh bị chìm rong nước Mặc dù không chính xác nhưng ở đây ta quan niệm rằng phần tường cánh bị ngập nước tính đến mực nước sông ( không chính xác vì chưa có số liệu nước ngầm phía sau lưng tường càng chưa chắc là nó đạt đến chiều cao của mực nước sông).Ở đây ta chọn chiều cao chìm trong nước là Hng = Htc – 0.5 = 4 – 0.5= 3.5m
SVTH: Bùi Phương Nam X=3m Trang 3
12m
3.5m4m
Trang 4Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=(4.5+3)-6.4=1.1m
Trường hợp mới thi công xong:
Trang 5Gbđ = G1+G2+G3= 34.65+277.2+34.65= 346.5T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=0
Trọng lượng bản thân 2 tường cánh
Gtc = 138.6T
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy
d = lbđbtn - lbđtc =6.4-5.33=1.07mTrọng lượng nước đè lên bản đáy bể
Cánh tay đòn so với tâm bản đáy d=1.1m
Bảng 1 Bảng tính moment của các lực so với tâm bản đáy bể tiêu năng STT Tên Lực Giá trị lực
Ngược chiều KĐH
Trang 6σtb= (σmin+ σmax) /2=(6.11+5.15)/2 = 5.63T/m2
2.5.2 Trường hợp mới thi công xong :
Diện tích bản đáy bể tiêu năng:
Ngược chiều KĐH
Trang 7σtb= (σmin+ σmax) /2 = (3.11+2.28)/2 = 2.7 T/m2
2.6 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT NỀN
Tính các giá trị góc trượt
0= 1.571 rad90+8-49 = 490
Ta thấy σmax = 6.11T/m2 < gh= 8.45 T/m2 => Đất nền đủ khả năng chịu tải
III TÍNH TOÁN TƯỜNG CÁNH
Trang 8+ Mặt cắt tính toán: cắt 1m dài theo phương vuông góc với dòng chảy tại 2 vị trí mặt cắt 1-1 và 2-2 như hình vẽ.
- Tính thép cho mặt cắt 1-1 bố trí từ mặt cắt 1-1 đến mặt cắt 2-2
- Tính thép cho mặt cắt 2-2 bố trí từ mặt cắt 2-2 đến mặt cắt 3-3
Hình 2 Vị trí tính toán tường cánh bể tiêu năng
+ Trường hợp tính toán
- Trường hợp vừa thi công xong
Đất đắp tới cao trình thiết kế; có xe ủi C100: 14 tấn (chiều dài xích: 2,28 m, rộng: 0,7.2 = 1,4m; chiều rộng 2 mép xích: 2,38m) Tải trọng phân bố của xe ủi:
2
/ 4 , 4 4 , 1 28 , 2
14
m T
- Trường hợp sửa chữa
Đáy bể không có nước và sau tường mực nước ngầm ở cao trình +0,4m, trên
w: dung trọng tự nhiên của đất đắp ; w = 1,68T/m3
h: khoảng cách từ cao trình đất đắp đến vị trí tính toán;
14 17 45
0 2
Tại h = 0: P0
a = ( Zq) a 2C a =(4.4*0.54)-(2*1.39 0 54 )= 0.33 T/m2.Tại h = 4: P4
a = ( Zq) a 2C a =[(1.68*4)+4.4]*0.54-(2*1.39 0 54 )= 3.96T/m2
2m
Trang 9- Tổng giá trị áp lực đất chủ động tính trên 1m dài:
0 a
4 a
PP
2PP
).H => x = 1.44mMômen tại đáy: M = Ea.x = 8.58*1.44= 12.36 Tm
0 a
3 a
PP
2PP
Hình 4 Áp lực đất lên tường cánh bể tiêu năng tại mặt cắt 2-2
3.1.2 Trường hợp vận hành có nước sông và nước ngầm :
3.1.2.1 Tại mặt cắt 1-1
Trọng lượng bản thân tính trên 1m dài:
N = n.V.bt = 1,1*4*1*0,7*2,5 = 7.7T
3m4m
Trang 10w: dung trọng tự nhiên của đất; w = 1,68T/m3;
h: khoảng cách từ cao trình đất đắp đến vị trí tính toán;
Ka: hệ số vượt tải của áp lực đất chủ động
14 17 45
0 2
0 a
3.6 a
PP
2PP
).H1 => x = 1.42m Tổng giá trị áp lực đất chủ động Ea2 tính trên 1m dài
3.6 a
4 a
PP
2PP
x= 1/3hs =1/3*1 =0.33m -Áp lực nước ngầm
+ Trị số áp lực nước ngầm trên 1m rộng tường
Enn = 0,5*n *n* hn = 0.5*1*1.1*0.42 = 0.09T+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
x= 1/3hn =1/3*0.4 = 0.13m
=>Mômen tại đáy:
M = Ea1.x1+Ea2.x2-Es.xs+En.xn = 5.76Tm
=>Lực cắt tại chân trụ : Q = 3.19+0.6+0.09-0.55=3.33T
Trang 11Hình 5 Sơ đồ tính áp lực sau lưng tường mặt cắt 1-1.
0 a
2.6 a
PP
2PP
).H1 => x = 1.2m Tổng giá trị áp lực đất chủ động Ea2 tính trên 1m dài:
Ea1=1
a+ P3
a).H2 = 0.24TKhoảng cách từ đáy h=3 đến điểm đặt lực:
2.6 a
3 a
PP
2PP
x= 1/3hs =1/3*1 =0.33m-Áp lực nước ngầm
+ Trị số áp lực nước ngầm trên 1m rộng tường
Enn = 0,5*n *n* hn = 0.5*1*1.1*0.42 = 0.09T+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
x= 1/3hn =1/3*0.4 = 0.13m-Mômen tại đáy:
M = Ea1.x1+Ea2.x2-Es.xs+En.xn = 1.67Tm
Trang 12w: dung trọng tự nhiên của đất; w = 1,68T/m3;
h: khoảng cách từ cao trình đất đắp đến vị trí tính toán;
Ka: hệ số vượt tải của áp lực đất chủ động
14 17 45
0 2
0 a
3.6 a
PP
2PP
).H1 => x = 1.42m Tổng giá trị áp lực đất chủ động Ea2 tính trên 1m dài
3.6 a
4 a
PP
2PP
).H2 => x = 0.2m -Áp lực nước ngầm
+ Trị số áp lực nước ngầm trên 1m rộng tường
Enn = 0,5*n *n* hn2 = 0.5*1*1.1*0.42 = 0.09T+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
Hình 6 Sơ đồ tính áp lực sau lưng tường mặt cắt 2-2
Trang 130 a
2.6 a
PP
2PP
).H1 => x = 1.2m Tổng giá trị áp lực đất chủ động Ea2 tính trên 1m dài:
Ea1=1
a+ P3
a).H2 = 0.24TKhoảng cách từ đáy h=3 đến điểm đặt lực:
a
3 a
2.6 a
3 a
PP
2PP
).H2 => x = 0.19m-Áp lực nước ngầm
+ Trị số áp lực nước ngầm trên 1m rộng tường
Trang 14Enn = 0,5*n *n* hn = 0.5*1*1.1*0.42 = 0.09T+ Khoảng cách từ đáy tường đến điểm đặt lực
x= 1/3hn =1/3*0.4 = 0.13m-Mômen tại đáy:
Mômen tại chân tường: M = 12.36Tm
Tính toán như cấu kiện chịu nén lệch tâm Cắt 1m dài để tính
x=N/Rnb Fa=Fa’= Ne’/Ra*(h0-a)
Bảng 2 Bảng tính thép tường cánh tại mặt cắt 1-1 đối với tải trọng đất
Trang 15Bố trí thép chịu lực cắt theo cấu tạo: 10a300
3.2 2 Tính toán và bố trí thép tường cánh tại mặt cắt 2-2
Lực tập trung: N = 5.78T
Mômen tại chân tường: M = 5.61 Tm
Tính toán như cấu kiện chịu nén lệch tâm Cắt 1m dài để tính
Trang 16IV TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ
4.1 Tính nội lực
Tính toán theo phương pháp dầm trên nền đàn hồi
4.1.1 Trường hợp vừa thi công xong có đất đắp
i i c
Y F Y
* 8 2
* 2
Fi: diện tích tiết diện tính toán thứ i;
yi: khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến trục trung hoà
- Tính diện tích biểu đồ momen tĩnh
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Atrụ: Atrụ = Si
trong đó:
Si: diện tích biểu đồ momen tĩnh của phần trụ
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Ađáy: Ađáy = Si
Trang 17trong đó:
Si: diện tích biểu đồ momen tĩnh cuả phần đáy
Cao trình
Đến cao trình Chiều cao
Chiều rộng
Hình 7 Sơ đồ tính moment tĩnh tại mặt cắt 1-1
Dựa vào biểu đồ Sc và yi, xác địnhtỷ lệ lực cắt không cân bằng phân cho mố
2l chiều rộng của bản đáy, 2l = 12m
- Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh và bản đáy
Qtường = AQ.A 231..1724*232.996.17
2 1
Trang 18Qđáy = AQ.A 231..1724*22..996996
2 1
+ Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh
Để phân cho từng tường cánh ta tính theo tỷ lệ diện tích
M M
2 L = 1 2 , 8
1 1' 2 2'
Hình 8 Sơ đồ tải mặt cắt 1-1 c) Tính nội lực
E0: modun biến dạng của nền, E0 = 9,2kG/cm2;
E: modun đàn hồi của bêtông, E = 2,65.105kG/cm2;
L: chiều dài nửa nhịp, L = 6m;
H: chiều cao của dải, h = 0,7m;
3
5 0 , 7
6 10 65 , 2
2 , 9
= 0,218 < 1: dải cứng
Bảng 5 Bảng tính moment tại mặt cắt 1-1
12m
Trang 20i i c
Y F Y
35 , 0
* 5 10 2 2
* 1 2
* 2
Fi: diện tích tiết diện tính toán thứ i;
yi: khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến trục trung hoà
- Tính diện tích biểu đồ momen tĩnh
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Atrụ: Atrụ = Si
trong đó:
Si: diện tích biểu đồ momen tĩnh của phần trụ
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Ađáy: Ađáy = Si
Chiều rộng
Trang 21Hình 9 Sơ đồ tính moment tĩnh tại mặt cắt 2-2 Phương trình lực cắt không cân bằng:
M M
E0: modun biến dạng của nền, E0 = 9,2kG/cm2;
E: modun đàn hồi của bêtông, E = 2,65.105kG/cm2;
L: chiều dài nửa nhịp, l = 7.5m;
H: chiều cao của dải, h = 0,7m;
3
5 0 , 7
5 7 10 65 , 2
2 , 9
= 0,47 < 1: dải cứng15m
Trang 22- Trọng lượng nước trong bể: qn = 1.1x 1x 3.5 = 3.85 T/m
- Áp lực đẩy nổi của nước: qđn = 1x(3.5 + 0.7)x1.1x1= 4.62 T/m
Trang 23
i F
i i c
Y F Y
* 8 2
* 2
Fi: diện tích tiết diện tính toán thứ i;
yi: khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến trục trung hoà
- Tính diện tích biểu đồ momen tĩnh
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Atrụ: Atrụ = Si
trong đó:
Si: diện tích biểu đồ momen tĩnh của phần trụ
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Ađáy: Ađáy = Si
trong đó:
Si: diện tích biểu đồ momen tĩnh cuả phần đáy
Cao trình Đến cao trình Chiều cao Chiều rộng Diện tích Yi Sx Sc Ai
Trang 24Hình 7 Sơ đồ tính moment tĩnh tại mặt cắt 1-1
Dựa vào biểu đồ Sc và yi, xác địnhtỷ lệ lực cắt không cân bằng phân cho mố
2l chiều rộng của bản đáy, 2l = 12m
- Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh và bản đáy
Qtường = AQ.A 2344.17*232..17996
2 1
2
+ Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh
Để phân cho từng tường cánh ta tính theo tỷ lệ diện tích
i F
q =
12
04 5
Trang 25P + P P + P
' q q
M M
2 L = 1 2 , 8
1 1' 2 2'
Hình 8 Sơ đồ tải mặt cắt 1-1 c) Tính nội lực
E0: modun biến dạng của nền, E0 = 9,2kG/cm2;
E: modun đàn hồi của bêtông, E = 2,65.105kG/cm2;
L: chiều dài nửa nhịp, l = 6m;
H: chiều cao của dải, h = 0,7m
7 , 0
6 10 65 , 2
2 , 9
Trang 26- Trọng lượng nước trong bể: qn = 1.1x 1x 3.5 = 3.85 T/m
- Áp lực đẩy nổi của nước: qđn = 1x(3.5 + 0.7)x1.1x1= 4.62 T/m
i i c
Y F Y
35 , 0
* 5 10 2 2
* 1 2
* 2
M
Trang 27Trục trung hoà cách trục Y-Y một đoạn yc = 0,88m.
- Tính Sx theo yi: Sxi = Fi.yi
trong đó:
Fi: diện tích tiết diện tính toán thứ i;
yi: khoảng cách từ trọng tâm tiết diện đến trục trung hoà
- Tính diện tích biểu đồ momen tĩnh
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Atrụ: Atrụ = Si
trong đó:
Si: diện tích biểu đồ momen tĩnh của phần trụ
+ Diện tích biểu đồ momen tĩnh của trụ Ađáy: Ađáy = Si
Chiều rộng
Trang 28- Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh và bản đáy
Qtường = AQ.A 1160.384*11.2384.198
2 1
2
+ Phân lực cắt không cân bằng cho tường cánh
Để phân cho từng tường cánh ta tính theo tỷ lệ diện tích
i F
M M
E0: modun biến dạng của nền, E0 = 9,2kG/cm2;
E: modun đàn hồi của bêtông, E = 2,65.105kG/cm2;
L: chiều dài nửa nhịp, l = 7.5m;
15m
Trang 29H: chiều cao của dải, h = 0,7m;
3
5 0 , 7
5 7 10 65 , 2
2 , 9
Thépchọn
Trang 30Kiểm tra điều kiện: min = 0,1% < < max =2,45%, (thỏa)
Bố trí thép lớp trên
+ Bố trí 25a200 từ mặt cắt (1-1) đến (2-2)+ Bố trí 30a200 từ mặt cắt (2-2) đến (3-3)
Bố trí thép lớp dưới
+ Bố trí 20a300 từ mặt cắt (1-1) đến (3-3)
Bố trí thép chịu lực cắt theo cấu tạo: 20a300