quay nhanh dần đều Câu 6 : Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi.. Vận tốc góc và gia tốc góc là các đại lượng đặ
Trang 1Chương I ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Câu 1 : Trong chuyển động quay của vật rắn quanh 1 trục cố định , mọi điểm của vật
có :
A quĩ đạo chuyển động giống nhau B cùng tọa độ góc
C tốc độ góc quay bằng nhau D tốc độ dài bằng nhau
Câu 2 : Một vật rắn quay đều xung quanh 1 trục Một điểm của vật cách trục quay 1
khoảng là R thì có :
A tốc độ góc càng lớn nếu R càng lớn
B tốc độ góc càng lớn nếu R càng nhỏ
C tốc độ dài càng lớn nếu R càng lớn
D.tốc độ dài càng lớn nếu R càng nhỏ
Câu 3 : Một điểm trên vật rắn cách trục quay 1 khoảng R Khi vật rắn quay đều quanh
trục , điểm đó có tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là :
A v
R
B v2
R
C v R.
D R
v
Câu 4 : Khi 1 vật rắn quay đều xung quanh 1 trục cố định đi qua vật thì 1 điểm của vật
cách trục quay 1 khoảng là R 0 có
A véctơ vận tốc dài không đổi
B độ lớn vận tốc góc biến đổi
C độ lớn vận tốc dài biến đổi
D véctơ vận tốc dài biến đổi
Câu 5 : Khi 1 vật rắn đang quay xung quanh 1 trục cố định đi qua vật , 1 điểm của vật
cách trục quay 1 khoảng là R 0 có độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn bằng không Tính chất chuyển động của vật rắn đó là :
A quay chậm dần
B quay đều
C quay biến đổi đều
D quay nhanh dần đều
Câu 6 : Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi Một điểm bất kì nằm ở mép đĩa :
A không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
B chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
C chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm
D có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
Trang 2Câu 7 : Khi 1 vật rắn quay xung quanh 1 trục cố định xuyên qua vật , các điểm trên vật
rắn ( không thuộc trục quay )
A có gia tốc góc tức thời khác nhau
B quay được những góc quay không bằng nhau trong cùng 1 khoảng thời gian
C có tốc độ góc tức thời bằng nhau
D có cùng tốc độ dài tức thời
Câu 8 : Chọn câu sai :
A Vận tốc góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn
B Độ lớn của vận tốc góc gọi là tốc độ góc
C Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi
D Nếu vật rắn quay không đều thì vận tốc góc thay đổi theo thời gian
Câu 9 : Khi 1 vật rắn đang quay xung quanh 1 trục cố định đi qua vật , 1 điểm của vật
cách trục quay 1 khoảng là R 0 có độ lớn vận tốc dài phụ thuộc vào thời gian t theo biểu thức v = 5.t (m/s) Tính chất chuyển động của vật rắn đó là :
A quay chậm dần
B quay đều
C quay biến đổi đều
D quay nhanh dần đều
Câu 10 : Chọn câu trả lời sai
Một vật chuyển động tròn trên đường tròn bán kính R với tốc độ góc , vectơ vận tốc dài
A có phương vuông góc với bán kính quĩ đạo R
B có phương tiếp tuyến với quĩ đạo
C có độ lớn v = R.
D Cả A,B,C đều sai
Câu 11 : Vectơ gia tốc tiếp tuyến của 1 chất điểm chuyển động tròn chậm dần đều :
A có phương vuông góc với vectơ vận tốc
B cùng phương , cùng chiều với vectơ vận tốc
C cùng phương với vectơ vận tốc
D cùng phương , ngược chiều với vectơ vận tốc
Câu 12 : Vectơ gia tốc pháp tuyến của 1 chất điểm chuyển động tròn đều :
A bằng 0
B có phương vuông góc với vectơ vận tốc
C cùng phương với vectơ vận tốc
D cùng phương , cùng chiều với vectơ vận tốc
Câu 13 : Khi 1 vật rắn đang quay chậm dần đều xung quanh 1 trục cố định xuyên qua
vật thì :
A gia tốc góc luôn có giá trị âm
B tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương
C tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm
D tốc độ góc luôn có giá trị âm
Trang 3Câu 14 : Gia tốc hướng tâm của 1 vật rắn (được coi như 1 chất điểm ) chuyển động
tròn không đều :
A nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
B bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
C lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
D có thể lớn hơn , nhỏ hơn hay bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
Câu 15 : Gia tốc toàn phần của 1 vật rắn (được coi như 1 chất điểm ) chuyển động tròn
không đều :
A nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
B bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
C lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
D có thể lớn hơn , nhỏ hơn hay bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
Câu 16 : Phương trình nào sao đây biểu diễn mối quan hệ giữa tốc độ góc và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh 1 trục cố định ?
5 4 t
(rad/s)
Câu 17 : Một vật rắn chuyển động đều vạch nên quĩ đạo tròn , khi đó gia tốc :
A a = at
B a = an
C a = 0
D Cả A,B,C đều sai
Trong đó : a = gia tốc toàn phần , at = gia tốc tiếp tuyến , an = gia tốc pháp tuyến ( gia tốc hướng tâm )
Câu 18 : Một đĩa đặc dồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều
quanh trục của nó Tỉ số gia tốc hướng tâm của điểm N trên vành đĩa với điểm M cách trục quay 1 khoảng cách bằng nửa bán kính của đĩa bằng :
A 1
2
B 1
C 2
D 4
Câu 19 : Một vật rắn chuyển động quay quanh 1 trục với tọa độ góc là 1 hàm theo thời
gian có dạng : 2
10 t 4
A 44 rad
B 24 rad
C 9 rad
D Một giá trị khác
Câu 20 : Một vật rắn chuyển động quay quanh 1 trục với tọa độ góc là 1 hàm theo thời
gian có dạng : 2
4 t
( rad ; s ) Tốc độ góc của vật ở thời điểm t = 1,25 s là :
A 0,4 rad/s
Trang 4B 2,5 rad/s
C 10 rad/s
D Một giá trị khác
Câu 21 : Một xe đạp bắt đầu chuyển động trên 1 đường hình tròn bán kính 400 m Xe
chuyển động nhanh dần đều , cứ sau 1 giây tốc độ của xe lại tăng thêm 1 m/s Tại vị trí trên quĩ đạo mà độ lớn của 2 gia tốc hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau , thì tốc độ góc của xe bằng :
A 0,05 rad/s
B 0,1 rad/s
C 0,2 rad/s
D 0,4 rad/s
Câu 22 : Một quạt máy đang quay với tốc độ góc 360 vòng/phút thì bị hãm Sau khi
hãm
2
s , tốc độ góc của cánh quạt còn 180 vòng/phút Gia tốc góc trung bình của quạt là :
A 3 rad/s2
B 6 rad/s2
C 1/3 rad/s2
D 12 rad/s2
Câu 23 : Một xe đạp có bánh xe đường kính 700 mm , chuyển động đều với tốc độ 12,6
km/h Tốc độ góc của đầu van xe đạp là :
A 5 rad/s
B 10 rad/s
C 20 rad/s
D Một giá trị khác
Câu 24 : Một vô lăng quay với tốc độ góc 180 vòng/phút thì bị hãm chuyển động chậm
dần đều và dừng lại sau 12 s Số vòng quay của vô lăng từ lúc hãm đến lúc dừng lại là
A 6 vòng
B 9 vòng
C 18 vòng
D 36 vòng
Câu 25 : Một vật hình cầu bán kính R = 25 m , chuyển động quay đều quanh 1 trục
thẳng đứng đi qua tâm của nó Khi đó 1 điểm A trên vật , nằm xa trục quay nhất chuyển động với tốc độ 36 km/h Gia tốc hướng tâm của A bằng :
A 0,4 m/s2
B 4 m/s2
C 2,5 m/s2
D Một giá trị khác
Câu 26 : Một vật rắn coi như 1 chất điểm , chuyển động quay quanh 1 trục , vạch nên 1 quĩ đạo tròn tâm 0 , bán kính R = 50 cm Biết rằng ở thời điểm t1 = 1 s chất điểm
Trang 5ở tọa độ góc 0
1 30
; ở thời điểm t2 = 3 s chất điểm ở tọa độ góc 0
2 60
và nó chưa quay hết 1 vòng Tốc độ dài trung bình của vật là :
A 6,5 cm/s
B 0,65 m/s
C 13 cm/s
D 1,3 m/s
Câu 27 : Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R = 30 cm đang quay tròn
đều quanh trục của nó , thời gian quay hết 1 vòng là 2 s Biết rằng điểm A nằm trung điểm giữa tâm 0 của vòng tròn với vành đĩa Tốc độ dài của điểm A là :
A 47 cm/s
B 4,7 cm/s
C 94 cm/s
D 9,4 cm/s
Câu 28 : Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều
quanh trục của nó Hai điểm A,B nằm trên cùng 1 đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa , điểm B nằm trung điểm giữa tâm 0 của vòng tròn với vành đĩa Tỉ số tốc độ góc của 2 điểm A , B là :
A 1
4
A
B
B 1
2
A
B
C A 2
B
D A 1
B
Câu 29 : Một vật rắn quay xung quanh 1 trục với gia tốc góc không đổi Sau thời gian t
kể từ lúc bắt đầu quay , số vòng quay được tỉ lệ với :
A t
B t2
C t
D t3
Câu 30 : Một vật rắn coi như 1 chất điểm , chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R =
40 m Quãng đường đi được trên quĩ đạo được cho bởi công thức : S = - t2 + 4.t + 5 (m) Gia tốc pháp tuyến của chất điểm lúc t = 1,5 s là :
A 0,1 cm/s2
B 1 cm/s2
C 10 cm/s2
D 100 cm/s2
Trang 6Câu 31 : Một vật chuyển động trên 1 đường tròn có tọa độ góc phụ thuộc vào thời gian
t với biểu thức : 2
2 t 3
tốc toàn phần của vật là :
A 2,4 m/s2
B 4,8 2 m/s2
C 4,8 m/s2
D 9,6 m/s2
Câu 32 : Một vật rắn quay quanh 1 trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển
động : 2
10 t
(rad;s) Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là :
A 10 rad/s và 25 rad
B 5 rad/s và 25 rad
C 10 rad/s và 35 rad
D 5 rad/s và 35 rad
VẬT RẮN QUANH 1 TRỤC CỐ ĐỊNH
Câu 33 : Phát biểu nào sau đây đúng nhất : Mômen lực :
A Là đại lượng vô hướng
B Là đại lượng vectơ
C Là đại lượng vectơ vuông góc với mặt phẳng hợp bởi lực với cánh tay đòn của lực và có độ lớn bằng tích độ lớn của lực với cánh tay đòn của nó
D Luôn tính bằng tích vectơ của lực với tay đòn của nó
Câu 34 : Chọn câu phát biểu sai :
A Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
B Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật
C Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó
D Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
Câu 35 : Mômen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị :
A bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều
B không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
C dương thì luôn làm vật quay nhanh dần
D âm thì luôn làm vật quay chậm dần
Câu 36 : Trong hệ SI , đơn vị của mômen lực là :
A N/m
B Niutơn (N)
C Jun (J)
D N.m
Câu 37 : Gia tốc góc của chất điểm :
Trang 7A tỉ lệ nghịch với mômen lực đặt lên nó
B tỉ lệ thuận với mômen quán tính của nó đối với trục quay
C tỉ lệ thuận với mômen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với mômen quán tính của nó đối với trục quay
D tỉ lệ nghịch với mômen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với mômen quán tính của nó đối với trục quay
Câu 38 : Một vật rắn có thể quay quanh 1 trục Mômen tổng của tất cả các ngoại lực
tác dụng lên vật không đổi Vật chuyển động như thế nào ?
A Quay đều
B Quay biến đổi đều
C Đứng yên
D A hoặc B tùy theo điều kiện đầu
Câu 39 : Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục là :
A Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay
B Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay
C Lực có giá song song với trục quay
D Lực có giá cắt trục quay
Câu 40 : Vật rắn quay quanh trục dưới tác dụng của 1 lực F có điểm đặt vào điểm O trên vật Nếu độ lớn lực tăng 2 lần và khoảng cách từ O đến trục giảm 2 lần thì mômen lực :
A tăng 2 lần
B giảm 2 lần
C không đổi
D tăng 4 lần
Câu 41 : Một mômen lực không đổi tác dụng vào 1 vật có trục quay cố định Trong
những đại lượng dưới đây , đại lượng nào không phải là hằng số ?
A Mômen quán tính
B Khối lượng
C Gia tốc góc
D Tốc độ góc
Câu 42 : Ngẫu lực là :
A hệ 2 lực tác dụng lên 1 vật , bằng nhau về độ lớn , song song , ngược chiều , không cùng đường tác dụng
B hệ 2 lực tác dụng lên 2 vật , bằng nhau về độ lớn , song song , ngược chiều , không cùng đường tác dụng
C hệ 2 lực tác dụng lên 1 vật , bằng nhau về độ lớn , song song , cùng chiều , không cùng đường tác dụng
D hệ 2 lực tác dụng lên 2 vật , bằng nhau về độ lớn , song song , cùng chiều , không cùng đường tác dụng
Câu 43 : Một ngẫu lực gồm 2 lực F1 và F2 , có F1 = F2 = F và có cánh tay đòn d Mômen của ngẫu lực này là :
A Fd
Trang 8B ( F1 - F2 ).d
C ( F1 + F2 ).d
D Chưa đủ dữ liệu để tính toán
Câu 44 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực ?
A Mômen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật
B Hai lực của 1 ngẫu lực không cân bằng nhau
C Đối với vật rắn không có trục quay cố định , ngẫu lực không làm quay vật
D Hợp lực của 1 ngẫu lực có giá đi qua khối tâm của vật
Câu 45 : Đối với vật quay quanh 1 trục cố định , câu nào sau đây là đúng ?
A Nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên
B Khi không còn mômen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại
C Vật quay được là nhờ có mômen lực tác dụng lên nó
D Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có mômen lực tác dụng lên vật
Câu 46 : Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau :
Một vật rắn có thể quay được quanh 1 trục cố định , muốn cho vật ở trạng thái cân bằng thì của các lực tác dụng vào vật phải bằng không
A hợp lực
B tổng đại số các mômen đối với trục quay đó
C Ngẫu lực
D tổng đại số
Câu 47: Một cái bập bênh trong công viên có chiều dài 2m , có trục quay nằm ở trung
điểm I của bập bênh Hai người có khối lượng lần lược là m1=50 kg và m2=70 kg ngồi
ở hai đầu bập bênh Lấy g=10 m/s2 Mômen lực đối với trục quay của bập bênh là:
A 200 N.m
B 500 N.m
C 700 N.m
D 1200 N.m
Câu 48: Một thanh AB dài 4m có trục quay tại điểm O cách đầu A 1,2 m Tác dụng
đồng thời lên A và B các lực thẳng đứng hướng xuống và có độ lớn lần lượt là F1=50 N và F2=100 N Bỏ qua trọng lượng của thanh Để thanh cân bằng phải đặt một lực
F3=200 N thẳng đứng hướng xuống , tại điểm cách A một khoảng x là:
A 0,1 m
B 1,2 m
C 1,3 m
D 2,3 m
Câu 49: Một thanh AB dài 1,2 m đồng chất có tiết diện đều
có khối lượng 2,5 kg Người ta treo vào đầu A của thanh vật
có khối lượng 4 kg và đầu B vật có khối lượng 1 kg như hình
vẽ Hỏi phải đặt một giá đỡ ở điểm O cách đầu A một
khoảng OA bằng bao nhiêu để thanh nằm ngang Lấy g=10
m/s2
A O I
B
A P
P
A P
Trang 9A 0,6 m
B 0,36 m
C 0,84 m
D Một giá trị khác
Câu 50: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc =10 rad/s Bỏ qua sức cản không khí Nếu bổng nhiên mômen lực tác dụng lên nó mất đi thì:
A Vật dừng lại ngay
B Vật đổi chiều
C Vật quay đều với tốc độ góc = 10 rad/s
D Vật quay chậm dần rồi dừng lại
Câu 51: Mômen quán tính của một vật :
A Là đại lượng đặc trưng cho mức thay đổi tốc độ góc quay của vật
B Càng lớn thì vật càng khó thay đổi tốc độ góc và ngược lại
C Phụ thuộc vào khối lượng của vật và sự phân bố khối lượng so với trục quay
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 52: Mômen quán tính của một vật không phụ thuộc vào:
A Khối lượng của vật
B Hình dạng và kích thước vật
C Gia tốc hướng tâm gây ra chuyển động quay của vật
D Vị trí của trục quay
Câu 53: Chọn câu sai
A Khi vật rắn quay quanh trục ( ) , mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc bằng nhau nên mômen quán tiùnh bằng nhau
B Mômen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương
C Mômen của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quang trục đó
D Mômen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với chuyển động quay quanh trục đó
Câu 54: Mômen quán tính của vật đối với một trục quay bất kì được tính bởi công thức:
Trong đó :I là mômen quán tính của nó đối với một trục
I G là mômen quánh tính của vật đối với trục quay qua trọng tâm G và song song với trục
d là khoảng cách giữa trục và trục song song qua G
A I I md G
B 1 2
2
G
I I md
C 1
2
G
I I md
D 2
G
I I md
Câu 55: Phát biểu nào sai khi nói về mômen quán tính của một vật rắn đối với một
trục xác định?
Trang 10A Mômen quán tính của một vật rắn có thể dương có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật
B Mômen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay
C Mômen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong
chuyển động quay
D Mômen quán tính của vật rắn luôn dương
Câu 56: Hai quạt máy cùng công suất có cánh quạt hình dạng kích thước giống nhau
Quạt thứ nhất có cánh là bằng đồng , quạt thứ hai có cánh làm bằng nhựa Ban đầu hai cánh quạt có tốc độ góc bằng nhau Đồng thời tắt quạt ta thấy:
A Cánh quạt đồng dừng lại sớm hơn cánh quạt nhựa
B Cánh quạt nhựa dừng lại sớm hơn cánh quạt đồng
C Cánh quạt đồng dừng lại đồng thời cánh quạt nhựa
D Không có có sở để kết luận
Câu 57: Một người đang đứng ở mép một sàn hình tròn nằm ngang Sàn có thể quay
quanh trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định , thẳng đứng đi qua tâm sàn Bỏ qua các lực cản Lúc đầu người và sàn đứng yên Nếu người đó chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn:
A quay cùng chiều chuyển động của người đó rồi sau đó quay ngược lại
B quay cùng chiều chuyển động của người
C quay ngược chiều chuyển động của người
D vẫn đứng yên vì khối lượng sàn lớn hơn khối lượng người
Câu 58: Đơn vị của momen động lượng là:
A kg.m2/s
B kg.m2/s2
C kg.m2
D kg.m/s
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển động quay đều của vật rắn
quanh một trục:
A Gia tốc góc của vật bằng 0
B Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau
C Tốc độ góc là một hàm bậc nhất đối với thời gian
D Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất đối với thời gian
Câu 60: Dưới tác dụng của lực như hình 2.2 Momen
lực làm cho xe quay quanh trục của bánh xe theo chiều
nào và có độ lớn bằng bao nhiêu?
A Cùng chiều kim đồng hồ, độ lớn M = 1 N.m
B Ngược chiều kim đồng hồ, độ lớn M = 5 N.m
C Cùng chiều kim đồng hồ, độ lớn M = 40 N.m
D Cùng chiều kim đồng hồ, độ lớn M = 60 N.m
Câu 61: Dùng một ròng rọc cố định có dạng một đĩa
phẳng tròn có khối lượng không đáng kể, có bán kính R
= 50 cm Dùng một sợi dây không co giãn có khối
40 N
1,5 m