1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 8 truy van du lieu

16 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 780,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu hỏi: - Mẫu hỏi thường sử dụng để: Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu.. - Chế độ làm việc: + Sắp xếp các bản ghi; + Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước; + Chọn các trườ

Trang 1

1.C¸c kh¸i niÖm:

a MÉu hái:

Víi bµi to¸n “Qu¶n lý th­ viÖn”

gåm 2 b¶ng SACH vµ TAC_GIA cã cÊu tróc nh­ sau:

HiÓn thÞ danh s¸ch c¸c s¸ch tin häc cña t¸c gi¶ NguyÔn Kim TuÊn chóng ta thùc hiÖn trªn mÊy b¶ng?

Sö dông c«ng cô läc ®­îc kh«ng?

- Tõ 2 b¶ng

- Kh«ng thùc hiÖn b»ng thao t¸c läc ®­îc

- D÷ liÖu ®­îc lÊy tõ mÊy b¶ng?

- Thùc hiÖn b»ng thao t¸c nµo?

- Tõ mét b¶ng

- Thùc hiÖn thao t¸c läc (trªn b¶ng hoÆc biÓu mÉu) HiÓn thÞ danh s¸ch c¸c cuèn s¸ch tin häc?

Trang 2

=> Với các câu hỏi liên quan tới nhiều bảng thì cần sử dụng tới mẫu hỏi.

1 Các khái niệm:

a Mẫu hỏi:

- Mẫu hỏi thường sử dụng để:

Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu

- Chế độ làm việc:

+ Sắp xếp các bản ghi;

+ Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước; + Chọn các trường để hiển thị;

+ Thực hiện tính toán như tính trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi…;

+ Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

Trang 3

b Biểu thức:

- Dùng để tính toán và kiểm tra điều kiện

- Biểu thức bao gồm 2 phần: Toán hạng và phép toán

- Phép toán:

+ Phép toán số học: + , - , *, / + Phép toán so sánh: < , >, >=, <=, =, <>

+ Phép toán logic: AND, OR, NOT

- Toán hạng:

+ Tên trường: Tham gia vào biểu thức như các biến và đư

ợc ghi trong c p dấu ngoặc vuông ([]) ặ

Ví dụ: [Toan], [Li],…

Trang 4

+ C¸c h»ng:

- Sè häc:

VÝ dô: 1,7,0.5,0.8…

- V¨n b¶n: ViÕt trong dÊu ngoÆc kÐp.

VÝ dô: “Nam”, “Hoa”,…

+ C¸c hµm: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

b BiÓu thøc:

Trang 5

- Biểu thức số học: Dùng để tính toán

Ví dụ: Thuong:[luong]*0.1

- Biểu thức logic sử dụng trong các trường hợp như:

+ Thiết lập bộ lọc cho bảng + Thiết lập điều kiện lọc cho mẫu hỏi

b Biểu thức:

[GT]=“Nam” and [Tin]>=8.5

Ví dụ: Lập biểu thức lọc các học sinh nam

có điểm tin >=8,5

Ví dụ: Lập biểu thức lọc các học sinh

có địa chỉ Quảng Hòa hoặc Quảng Lộc [DiaChi]=“Giảng Vừ ” or [DiaChi]=“Kim Liờn”

Trang 6

c Các hàm:

Sau khi gộp nhóm các bản ghi rồi thực hiện tính toán trên các nhóm

- Các hàm thực hiện khi đã gộp nhóm:

+ SUM: Tính tổng + AVG: Tính giá trị trung bình + MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất + MAX: Tìm giá trị lớn nhất + COUNT: Đếm số giá trị khác trống (Null)

Trang 7

2 Tạo mẫu hỏi.

- Các bước chính để tạo mẫu hỏi:

+ Chọn dữ liệu nguồn (bảng, mẫu hỏi) + Chọn trường từ dữ liệu nguồn đưa vào mẫu hỏi + Khai báo điều kiện đưa vào mẫu hỏi để lọc bản ghi + Chọn trường sắp xếp

+ Tạo trường tính toán từ trường đã có + Đặt điều kiện gộp nhóm

- Có thể tạo mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ hoặc tự thiết kế.

Trang 8

2 Tạo mẫu hỏi.

- Để thiết kế mẫu hỏi mới dùng 2 cách

Cách 1: Nháy đúp vào Create query in Design view

Cách 2: Nháy đúp vào Create query by using wizard

- Chọn Queries trong bảng chọn đối tượng.

* Cách tạo.

Trang 9

- Cửa sổ thiết kế mẫu hỏi: Gồm 2 phần + Phần trên: Chứa dữ liệu nguồn

+ Phần dưới là lưới QBE (Query by Example): Mô tả điều kiện mẫu hỏi.

2 Tạo mẫu hỏi.

- Thanh công cụ thiết kế mẫu hỏi

Trang 10

2 Tạo mẫu hỏi.

- Mẫu hỏi ở chế độ thiết kế

Field: Khai báo tên các trường đư

ợc chọn

Table: Tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trư

ờng tương ứng

Sort: Chọn trư

ờng cần sắp xếp

Show: Xác định trường hiển thị trong mẫu hỏi

Criteria: Mô tả

điều kiện chọn bản ghi

Phần chứa dữ

liệu nguồn

Trang 11

2 Tạo mẫu hỏi.

- Để xem, sữa đổi thiết kế mẫu hỏi, thực hiện:

+ Chọn mẫu hỏi cần xem, sửa

- Thực hiện mẫu hỏi để xem kết quả bằng cách:

+ Nháy nút

+ Nháy nút + Hoặc nháy nút + Hoặc chọn lệnh View ->Datasheet View.

Trang 12

Khai th¸c CSDL “Qu¶n lý häc sinh”, cÇn t¹o mÉu hái cho biÕt danh s¸ch häc sinh cã c¸c ®iÓm trung b×nh ë tÊt c¶ c¸c m«n tõ 6,5 trë lªn

3 VÝ dô ¸p dông.

VÝ dô 1:

Trang 13

3 Ví dụ áp dụng.

Minh họa

Các bước:

1 Nháy đúp vào Create query in Design view.

2 Chọn bảng HOC_SINH làm dữ liệu nguồn

3 Nháy đúp chuột vào các trường MaSo, HoDem, Ten, Toan, Li, Hoa, Van, Tin trong bảng

HOC_SINH để đưa vào mẫu hỏi.

4 Trong lưới QBE, trên dòng Criteria, tại các cột Toan, Li, Hoa, Van, Tin gõ: >=6.5

Ví dụ 1:

Trang 14

Khai thác CSDL “Quản lý học sinh”, cần tạo mẫu hỏi liệt kê danh sách học sinh và sắp thứ tự theo tổ của các học sinh Nữ

Ví dụ 2:

Hướng dẫn:

- Chọn các trường: Họ đệm, tên, ngày sinh, giới tính, tổ.

- Sắp xếp ở trường tổ ( Tăng dần)

- Đặt điều kiện lọc ở hàng criteria: “Nữ”

3 Ví dụ áp dụng.

Trang 15

Ví dụ 3:

3 Ví dụ áp dụng.

Khai thỏc CSDL “Quản lý học sinh”, cần tạo mẫu hỏi liệt kờ danh sỏch học sinh cú địa chỉ ở Giảng Vừ hoặc Kim Liờn

- Hướng dẫn:

+ Chọn các trường: Họ đệm, tên, Địa chỉ + T i hàng ạ Criteria đặt điều kiện là “*Giảng Vừ”

và hàng or đặt là “*Kim Liờn”

Trang 16

Tóm tắt - củng cố

* Khái niệm

+ Mẫu hỏi + Biểu thức

* Kỹ thuật tạo mẫu hỏi: 2 Cách.

+ Dùng Thuật sĩ +Tự thiết kế

* Chế độ làm việc

+ Chế độ thiết kế + Trang dữ liệu

Làm các bài tập ở sách giáo khoa

Ngày đăng: 21/09/2015, 02:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hoặc  mÉu hái  chứa trư - bai 8 truy van du lieu
Bảng ho ặc mÉu hái chứa trư (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w