1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử Đại học Thái Bình (giống như thật)

4 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch của cacbohiđrat Z khi tác dụng với CuOH2 có thể tạo dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ thường và có thể tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.. Với công thức C3H8Ox có nhiều nhất ba

Trang 1

DanFanMaster@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG - 2011

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

50 câu trắc nghiệm

==============================

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của một số nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg

= 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

Mã đề: 146 Câu 1 Dung dịch của cacbohiđrat Z khi tác dụng với Cu(OH)2 có thể tạo dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ thường và có thể tạo kết

tủa đỏ gạch khi đun nóng Vậy Z không thể là chất nào trong số các chất cho dưới đây ?

Câu 2 Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra hai muối ?

A. CO2 + NaOH(dư) B. Ca(HCO3)2 + NaOH(dư) →

Câu 3 Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng gương là:

A. benzanđehit, anđehit oxalic, glucozơ, metyl fomat

B. benzanđehit, anđehit oxalic, glucozơ, etyl axetat

C. axetilen, anđehit oxalic, glucozơ, metyl fomat

D. benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat

Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng hóa học: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eNO +fNH4NO3 + gH2O

Tỉ lệ mol N2O : NO : NH4NO3 là 1:1:1 Sau khi cân bằng , tổng hệ số nguyên nhỏ nhất (e,d,c,d,e,f,g) của phương trình hóa học trên bằng:

Câu 5 X là một ancol, khi đốt cháy X thu được a mol CO2 và b mol H2O Đặt T =a/b X thuộc loại ancol nào? Biết rằng với các đồng

đẳng của X khi số nguyên tử C tăng lên thì tỉ số T cũng tăng lên

A. X là ancol đa chức hay đơn chức có một vòng, no

B. X là ancol có công thức dạng CnH2n+ 2Ox hay CnH2n+2-x(OH)x

C. X là ancol đơn chức no mạch hở, CnH2n+1OH

D. X là ancol thơm, chứa một nhân thơm

Câu 6 Kết luận nào sau đây là chính xác nhất ?

A. Metyl amin có khả năng nhận H+ dễ dàng hơn là đimetyl amin

B. Cho metyl clorua tác dụng với NH3, sản phẩm chỉ có metyl amin

C. Đun nóng hỗn hợp 3 ancol đơn chức A, B, C có tổng số mol bằng a, thấy tạo ra hỗn hợp gồm 6 ete có số mol các ete bằng nhau

và số mol mỗi ete là a/6

D. Khi cho bột Fe vào hỗn hợp nitrobenzen và HCl thì sản phẩm thu được sau phản ứng là anilin

Câu 7 Cho các thông tin sau:

Ion X2- có cấu trúc electron: 1s22s22p63s23p6

Nguyến tố Y có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12

Ion Z2+ có tổng số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân bằng 29

Vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là:

A. (X: ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IB)

B. (X: ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IA); (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IIB)

C. (X: ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IB)

D. (X: ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 31, chu kì 4, nhóm IIIA)

Câu 8 Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch X Biết dung dịch X vừa làm mất màu dung dịch

KMnO4, vừa hoà tan bột Cu FexOy là oxit nào dưới đây?

C. Không có oxit nào thỏa mãnD. Fe3O4

Câu 9 Cho hỗn hợp chất rắn R nặng 7,52 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn R trong H2SO4 đặc, nóng thu được 0,672 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X bằng:

A. 20,0 gam B. 40,0 gam C. 24,8 gam D. 12,4 gam

Câu 10 Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh) có khoảng 2,0% lưu huỳnh về

khối lượng Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su Vậy, khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua -S-S- ?

Câu 11 Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn một một lít ancol X thu

được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol CO2 : mol H2O = 3:4 Công thức phân tử của X là:

Câu 12 Với công thức C3H8Ox có nhiều nhất bao nhiêu công thức cấu tạo chỉ chứa nhóm chức phản ứng được với Na ?

Câu 13 Có bao nhiêu amin bậc III có cùng công thức phân tử C5H13N ?

Câu 14 Một este có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y Hãy cho biết X có công thức cấu tạo nào sau đây

để Y cho phản ứng tráng gương tạo lượng Ag nhiều nhất ?

Trang 2

A. CH2=CH-COOCH3 B. HCOOCH=CH-CH3

Câu 15 Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7 ?

Câu 16 Sục 2,016 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rót thêm 200 ml dung dịch gồm BaCl2

0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa Tiếp tục nung nóng thì thu tiếp m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là:

A. 0,1M và 3,94gam B. 0,05M và 1,97 gam C. 0,1M và 1,97 gam D. 0,05M và 3,94 gam

Câu 17 Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây:

A. Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ, thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới

B. Khi hệ : 2SO2 + O2 ¬    → 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm vào SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có nồng độ cao

hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

C. Khi thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng tổng hợp NH3: N2 + H2 ¬    → NH3 sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng tổng hợp.

D. Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 tồn tại cân bằng: 2NO2 ¬    → N

2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt

Câu 18 Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung

dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là:

A. 6,80 gam B. 6,84 gam C. 4,90 gam D. 8,64 gam

Câu 19 Trong các chuỗi phản ứng hóa học sau, chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể thực hiện được ?

A. Cl2 → KCl → KOH → KClO3 → O2 → O3 → KOH → CaCO3 → CaO → CaCl2 → Ca

B. NH3 → N2→ NO → NO2 → NaNO3 → NaNO2 → N2 → Na3N → NH3 → NH4Cl → HCl

C. P → P2O5 → H3PO4 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2 → CaCl2 → Ca(OH)2 → CaOCl2

D. S → H2S → SO2 → HBr → HCl → Cl2 → H2SO4 → H2S → PbS → H2S → NaHS → Na2S

Câu 20 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là?

A. CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH B. CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH

C. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH D. C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

Câu 21 Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45,0g dung dịch HNO3 63%(có H2SO 4 làm xúc tác ) Giả sử hiệu suất phản ứng là 100%

Khối lượng axit picric thu được là:

Câu 22 Một loại thủy tinh có công thức : NaxCayOzSit với tỷ lệ x : y : z : t = 2 : 1 :14 : 6 Công thức của loại thủy tinh trên là :

A. Na2O.2CaO.5SiO2 B. Na2O.CaO.6SiO2 C. Na2O.2CaO.6SiO2 D. Na2O.CaO.5SiO2

Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp Z ở dạng bột gồm Fe, FeS, FeS2 trong dung dịch HNO3 thu được 0,48 mol NO2 và dung

dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được m gam hỗn hợp rắn Giá trị của

m là:

Câu 24 Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) ⇔2 NH3 (k) ∆H<0

Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

B. Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch

C. Thêm một ít bột Fe(chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

D. Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

Câu 25 Dung dịch A có chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl- , 0,3 mol NO3- Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là:

Câu 26 Có 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không màu là: NH4Cl, BaCl2, NaCl, Na2CO3 Có thể sử dụng hóa

chất nào sau đây để nhận ra các lọ dung dịch ở trên ?

Câu 27 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế CH4 bằng cách nào trong số các cách cho dưới đây ?

A. Khử CH3NH2 bằng Al ở nhiệt độ cao B. Tổng hợp từ cacbon và hiđro

C. Crackinh butan D. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

Câu 28 Hỗn hợp X gồm các ancol đều no, đơn chức, mạch hở và phân tử khối đều ≤ 60 Khi tách nước ở 170oC với xúc tác H2SO4 đặc thì trong sản phẩm có hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau Vậy trong hỗn hợp X có thể chứa tối đa bao nhiêu ancol ?

Câu 29 Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylpentan-3-ol là chất nào?

A. 3-Metylpent-2-en B. 2-Metylpent-1-en C. 2-Metylpent-2-en D. 4-Metylpent-2-en

Câu 30 X và Y là hai hợp chất hữu cơ đồng phân của nhau cùng có công thức phân tử C5H6O4Cl2

Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có: 2 muối, 1 ancol

Thủy phân hoàn toàn Y trong KOH dư thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có: 1 muối, 1 anđehit

X và Y lần lượt có công thức cấu tạo là:

A. HCOOCH2COOCH2CHCl2 và CH3COOCH2COOCHCl2

B. CH3COOCCl2COOCH3 và CH2ClCOOCH2COOCHCl

C. HCOOCH2COOCCl2CH3 và CH3COOCH2COOCHCl2

D. CH3COOCH2COOCHCl2 và CH2ClCOOCHClCOOCH3

Câu 31 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi

trong dư thì thu được 20,0 gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 3

A. 11,25 B. 14,4 C. 22,5 D. 45,0

Câu 32 Cho alanin tác dụng với axit glutamic tạo ra đipeptit mạch hở Số lượng đipeptit có thể tạo ra là:

Câu 33 Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH 1M,

thu được 7,85g hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc I Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là:

A. HCOOC2H5, 60%; CH3COOCH3 40%

B. HCOOCH2CH2CH3 ,75% ; CH3COOCH2CH3, 25%

C. HCOOCH2CH2CH3 ,25% ; CH3COOCH2CH3, 75%

D. HCOOC2H5, 40%; CH3COOCH3 60%

Câu 34 Để điều chế HNO3, O2, Cl2, N2, SO2 trong phòng thí nghiệm: người ta tiến hành lần lượt 5 thí nghiệm nào sau đây là hợp lí

nhất ?

A. Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O; nhiệt phân muối KMnO4; đun nóng HCl đặc với MnO2; nhiệt phân muối NH4NO2; nhỏ HCl dư vào lọ đựng Na2SO3 (rắn)

B. Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc ; nhỏ dung dịch H2O2 vào dung dịch MnO2; đun nóng HCl đặc với KMnO4; nung nóng hỗn hợp muối NaNO2 và NH4Cl, nhỏ HCl dư vào cốc đựng Na2SO3 (rắn)

C. Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O ; nhiệt phân muối KClO3 xúc tác MnO2; đun nóng HCl đặc với MnO2; nhiệt phân muối NH4NO2; nhỏ HCl dư vào cốc đựng CaSO3

D. Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc, nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2; điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn; nhiệt phân muối NH4NO2, nhiệt phân muối CaSO3

Câu 35 Tìm nhận xét đúng trong số các nhận xét cho dưới đây:

A. Trong công nghiệp, để sản xuất phenol người ta oxi hóa Cumen với O2 không khí, với xúc tác thích hợp

B. Do ảnh hưởng của nhóm OH, nên phenol có khả năng thể hiện tính axit yếu, dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH

C. Không thể nhận biết được phenol và anilin bằng dung dịch HCl, hoặc NaOH

D. Nhựa Bakelit (Phenolfomanđehit) là hợp chất cao phân tử, là sản phẩm của phản ứng trùng hợp giữa phenol và anđehit fomic.

Câu 36 Một dung dịch chứa đồng thời các ion Cr3+, Cl-, NO3-, Na+ Các thí nghiệm có thể tiến hành để nhận ra sự có mặt của các ion trong dung dịch là:

A. đốt trên ngọn lửa không màu, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 đặc, hỗn hợp Cu và HCl

B. đốt trên ngọn lửa không màu, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH, bột Cu

C. đốt trên ngọn lửa không màu, dung dịch NaOH, và dung dịch AgNO3

D. đốt trên ngọn lửa không màu, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH và H2O2, hỗn hợp Cu và HCl

Câu 37 Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại.

(5): Na+/Na; (6): Fe3+/Fe2+; (7): Cu2+/Cu

A. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) B. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5)

C. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4) D. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7)

Câu 38 Đốt cháy 0,5 mol một este no đơn chức A cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thấy tạo thành

250g một chất kết tủa màu trắng Tính độ tăng khối lượng của bình nước vôi trong, xác định công thức cấu tạo của A Biết rằng A bị thủy phân cho ra ancol B có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30

A. 155g, CH3COOC3H7 B. 138g, CH3COOC2H5

Câu 39 Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào cốc chứa dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn

lại 0,04 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:

Câu 40 Trộn dung dịch chứa a mol NaAlO2 với dung dịch chứa b mol HCl Để thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa

học thì tỉ lệ nào sau đây là thỏa mãn:

A. a : b = 1 : 4 B. a : b < 1 : 4 C. a : b > 1 : 4 D. a : b = 1 : 5

Câu 41 Dung dịch (1) của axit yếu CH3COOH Ca (M) tồn tại cân bằng hóa học sau:

CH3COOH + H2O ¬    → H3O+ + CH3COO -Trong dung dịch cứ 100 phân tử thì chỉ có một phân tử bị điện li Dung dịch có pH = a

Dung dịch (2) của bazơ yếu NH3 Cb (M) tồn tại cân bằng hóa học sau:

NH3 + H2O ¬    → NH4+ + OH -Trong dung dịch cứ 1000 phân tử thì có một phân tử bị điện li Dung dịch có pH = b

Giả sử: b = a + 9 Biểu thức thức liên hệ giữa Ca và Cb là:

A. Ca = 1/Cb B. Ca = 8Cb C. 9Ca = Cb D. Ca = Cb + 5

Câu 42 42,8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp là A và B Chia hỗn hợp X làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1: tác dụng vừa đủ với 0,3 lit dung dịch H2SO4 1,0M

Phần 2: đốt cháy hoàn toàn tạo ra V lít N2 (đktc)

Số mol mỗi amin trong hỗn hợp ban đầu, công thức phân tử của các amin và giá trị của V lần lượt là:

A. 0,8 mol CH3NH2; 0,4 mol C2H5NH2; 6,72 lit N2

B. 0,8 mol C2H5NH2; 0,4 mol C3H7NH2; 11,2 lit N2

C. 0,4 mol CH3NH2; 0,2 mol C2H5NH2; 6,72 lit N2

D. 0,6 mol C2H5NH2; 0,3 mol C3H7NH2; 8,96 lit N2

Câu 43 Phản ứng cộng hợp HBr với hợp chất mạch hở A theo tỉ lệ 1:1 tạo ra hỗn hợp D gồm các chất là đồng phân cấu tạo của

nhau, trong hỗn hợp D có chứa 79,2% Br về khối lượng, còn lại là C và H Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp này so với oxi nhỏ hơn 6,5

Số đồng phân cấu tạo của A bằng bao nhiêu ?

Trang 4

Câu 44 Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6,72 lít khí

hiđro (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 45 Cho m1 gam K2O vào m2 gam dung dịch KOH 30% được dung dịch mới có nồng độ 45% Biểu thức nào sau đây là đúng ?

C. m1 : m2 = 14,1 : 69,7 D. m1 : m2 = 15 : 55

Câu 46 Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Al và 0,01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO3 0,08 M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc

phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 47 Cho các hiđrocacbon có công thức phân tử: C4H8, C4H6 và C5H12 Số đồng phân cấu tạo mạch hở tương ứng của chúng lần

lượt là:

Câu 48 Hỗn hợp gồm Na và Ba hòa tan vào V lít H2O được dung dịch A có pH = 12.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Al và Fe cần vừa đủ 1,2 lít dung dịch B gồm HCl và H2SO4 loãng Sau phản ứng thấy thoát ra 1344 ml khí H2 (đktc)

Trộn một lượng dung dịch A và 600 ml dung dịch B để tạo được dung dịch C Biết dung dịch C có khả năng hòa tan được tối đa 0,51 gam Al2O3 Thể tích dung dịch A cần dùng ở trên bằng:

A. 7 lít hoặc 5 lít B. 3 lít hoặc 5 lít C. 7 lít hoặc 3 lít D. 12 lít hoặc 3 lít

Câu 49 Cho 5,7 gam hỗn hợp bột X gồm có Cu, Zn, Al, Mg tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối

lượng là 7,86 gam Lượng dung dịch HCl 1M nào sau đây có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn Y ?

Câu 50 Cho các nguyên tố: M, X, R với cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là: ns2, ns2np5, ns2np1 ứng với n =3 Công thức hợp chất tạo thành từ chúng là:

………Hết………

Ngày đăng: 21/09/2015, 00:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w