1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khảo sát chất luọng HSG hóa 8

3 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHềNG GIÁO DỤC ĐễNG SƠN Trường THCS Đụng Hoàng.. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8 BÀI SỐ 2: Cõu1: Laọp CTHH cuỷa saột vaứ oxi, bieỏt cửự 7 phaàn khoỏi lửụùng saột thỡ keỏt hụùp vụ

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC ĐễNG SƠN

Trường THCS Đụng Hoàng.

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8 BÀI SỐ 2:

Cõu1: Laọp CTHH cuỷa saột vaứ oxi, bieỏt cửự 7 phaàn khoỏi lửụùng saột thỡ keỏt hụùp vụựi 3 phaàn khoỏi lửụùng oxi

Cõu 2 : Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố tạo thành:

mC : mH = 6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g

Cõu 3 Nguyờn tử Z cú tổng số hạt bằng 58 và cú nguyờn tử khối < 40 Hỏi Z thuộc

nguyờn tố hoỏ học nào Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyờn tử của nguyờn tử Z ? Cho biết Z là gỡ

( kim loại hay phi kim ? )

:

Cõu 4 : Hãy xác định công thức hợp chất A biết thành phần % về khối lượng các

nguyên tố là: 40%Cu 20%S và 40% O

Cõu 5 : Hoàn thành cỏc PệHH sau:

a/ CaCO3 + HCl -> CaCl2 + CO2 + H20

b/ C2H2 + O2 -> CO2 + H2O

c/ Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2

d/ KHCO3 + Ba(OH)2 -> BaCO3 + K2CO3 + H2O

Cõu 6 Cho 22,4g Fe tỏc dụng với dd loóng cú chứa 24,5g axit sulfuric.

a Tớnh số mol mỗi chất ban đầu và cho biết chất dư trong phản ứng?

b Tớnh khối lượng chất cũn dư sau pư?

c Tớnh thể tớch khớ hidro thu được ở đktc?

d Tớnh khối lượng muối thu được sau pư

Cõu 7:

1-Khi phõn hủy 2,17g thủy ngõn oxit (HgO), người ta thu được 0,16g khớ oxi

Tớnh khối lượng thủy ngõn thu được trong thớ nghiệm này, biết rằng ngoài oxi và thủy ngõn, khụng cú chất nào khỏc được tạo thành?

2- Khi nung núng, đỏ vụi (CaCO3) phõn hủy theo phương trỡnh húa học:

to

CaCO3 à CaO + CO2

Sau một thời gian nung, khối lượng chất rắn ban đầu giảm 22%, biết khối lượng

đỏ vụi ban đầu là 50 gam Tớnh khối lượng đỏ vụi đó phõn hủy?

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÔNG SƠN

Trường THCS Đông Hoàng.

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KHẢO SÁT SỐ 2 Câu 1 : (2đ)

Theo bài ra cứ 7g Fe kết hợp với 3g oxi

Hay n Fe= 7/56 = 0,125 mol Fe => 6/16 = 0,1875 mol oxi

Vậy cứ 1 mol Fe 1,5 mol oxi

Hay 2 mol Fe 3 mol oxi

=> CT l Feà 2O3

Câu 2: (2đ) CT tổng quát: CxHy

Ta có: 12x : y = 6 : 1 => x : y = 6/12 : 1/1 = 0,5 : 1 = 1 : 2

CT đơn giản: CH2

Theo bài ra ta có MC x H y y= 1,25 22,4 = 28

Ta có: (CH2)n = 28 ⇔ 14n = 28 => n = 2 => CTHH = C2H4

Câu 3: (3đ) đề bài ⇒ 2p + n = 58 ⇔ n = 58 – 2p ( 1 )

Mặt khác : p ≤ n ≤ 1,5p ( 2 )

⇒ p ≤ 58 – 2p ≤ 1,5p giải ra được 16,5 ≤ p ≤ 19,3 ( p : nguyên )

Vậy p có thể nhận các giá trị : 17,18,19

Vậy nguyên tử Z thuộc nguyên tố Kali ( K )

Vẽ sơ đồ cấu tạo

Câu 4 (2đ) - §Æt c«ng thøc tæng qu¸t: CuxSyOz

- Rút ra tỉ lệ x: y:z = %Cu

64: 20

32 : 40

16= 0.625 : 0.625 : 2.5 = 1:1 : 4

- Thay x = 1, y = 1, z = 4 vµo CTHH CuxSyOz, viết th nh CTHH: CuSOà 4

Câu 5 : (2đ) Hoàn thành các PÖHH sau:

a/ CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H20

b/ 2C2H2 + 5O2 -> 4CO2 + 2H2O

c/ 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

d/ 2KHCO3 + Ba(OH)2 ->BaCO3 + K2CO3 + 2H2O

Câu 6 : (5đ)

PTPƯ: Fe + H2SO4 = FeSO4 + H2

a/ nFe= 22,4/56 = 0,4; nH2SO 4= 24,5/98 = 0,25

b/ Theo PT: nFe= nH2SO 4

=> mFe dư= 0,15 56 = 8,4 (g)

c/ Theo PT: nH 2 = nH2SO 4= 0,25 mol => VH2= 0,25 22,4 = 5,6 (l)

Trang 3

d/ Theo PT: nFeSO 4 = nH2SO 4 = 0,25 mol => : mFeSO 4= 0,25 152 = 38 (g)

Câu 7 (4đ) 1-Theo đề bài phương trình:

to

2HgO à 2Hg + O2

Theo ĐLBTKL, ta có: m0xi + mHg= mHgO

=> mHg = mHgO - m0xi = 2,17 - 0,16 = 2,01 gam

2-Khối lượng chất rắn ban đầu giảm là do khí CO2 bay đi:

mCO 2= 50 22% = 11gam

nCO 2 = 11/44 = 0,25 mol

Theo ptpư :

to

CaCO3 à CaO + CO2

0,25 0,25

mCaCO 3 = 0,25 x 100 = 25 gam

Ngày đăng: 20/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w