1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi khảo sát chất luọng HSG hoa 8

3 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh khối lượng của 1023 nguyờn tử Mg.. Nếu cho lượng nguyờn tử đú phản ứng hết với dung dịch HCl thỡ thoỏt ra bao nhiờu mol khớ hi đrụ?. Tổng hạt proton, nơtron, electron trong nguyờn t

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC ĐễNG SƠN

Trường THCS Đụng Hoàng.

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8 MễN HOÁ HỌC NĂM HỌC 20010 - 2011 BÀI SỐ 1:

CÂU 1 Khối lượng mụn của kim loại Mg là 24 Tớnh khối lượng của 1023 nguyờn tử

Mg Nếu cho lượng nguyờn tử đú phản ứng hết với dung dịch HCl thỡ thoỏt ra bao nhiờu mol khớ hi đrụ?

CÂU 2 Tổng hạt proton, nơtron, electron trong nguyờn tử là 28, trong đú số hạt

khụng mang điện chiếm xấp xỉ 35% Tớnh số hạt mỗi loại Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyờn tử biết rằng nú cú 2 lớp electron và lớp trong cựng cú 2 electron.Cho biết đú là nguyờn tố nào ? Kớ hiệu húa học?

CÂU 3 Hợp chất A cú cụng thức dạng MXy trong đú M chiếm 46,67% về khối lượng

M là kim loại, X là phi kim cú 3 lớp e trong nguyờn tử Hạt nhõn M cú n – p = 4 Hạt nhõn

X cú n’= p’ ( n, p, n’, p’ là số nơtron và proton của nguyờn tử M và X ) Tổng số proton

CÂU 4. Một hợp chất khớ CxHy cú tỷ số khối lượng mC: mX = 6 : 1 Biết 1 lớt khớ nặng 1,25 g Hóy xỏc định cụng thức hoỏ học của nú?

CÂU 5: Đốt cháy hoàn toàn 13,6g hợp chất A,thì thu được 25,6g SO2 và 7,2g H2O Xác định công thức của A

CÂU 6: Haừy choùn CTHH vaứ heọ soỏ thớch hụùp ủaởt vaứo nhửừng choó coự daỏu hoỷi trong

caực PTPệ sau ủeồ ủửụùc PTPệ ủuựng :

a/ ?Na + ? 2Na2O b/ 2HgO t0 ? Hg + ?

c/ ? H2 + ? t0 2H2O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl3 + ?

CÂU 7 Khi đốt, than cháy theo sơ đồ sau : Cac bon + oxi  → khí cacbon đioxit a) Viết và cân bằng phương trình phản ứng

b) Cho biết khối lương cacbon dựng cho phản ứng bằng 18 kg, khối lượng oxi dựng cho phản ứng là 24 kg Hãy tính khối lượng khí cacbon đioxit tạo thành

c) Nếu khối lượng cacbon tác dụng bằng 8 kg, khối lượng khí cacbonic thu được bằng 22

kg, hãy tính khối lượng cacbon cũn dư và khối lượng oxi đã phản ứng

CÂU 8 Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp kim loại Cu và Fe cần 6,72 lít khí

oxi ở điều kiện tiêu chuẩn.Tính khối lượng chất rắn thu được theo 2 cách

PHềNG GIÁO DỤC ĐễNG SƠN

Trường THCS Đụng Hoàng

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 1 Câu 1: (1,5 điểm) nMg = 1023/ 6.1023= 0,167 mol => mMg = 0,167 24 = 4 g (0,5đ)

Cho lượng Mg phản ứng với hi đrô

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (0,5đ)

Theo PT nhiđro= nMg = 0,167 mol (0,5đ)

Câu 2: (2 điểm)

N =28.35/100 =10 (0.5đ)

Số p = số e =(28-10)/2 = 9 ( 0,5 )

Vẽ đúng sơ đồ (0,5đ)

Là nguyên tố Flo, ký hiệu F (0,5đ)

Câu 3: (4 điểm)

Nguyên tử M có : n – p = 4 ⇒ n = 4 + p ⇒ NTK = n + p = 4 + 2p

Nguyên tử X có : n’ = p’ ⇒ NTK = 2p’

4 2y p+.2 'p = 46,6753,33 ≈78 (1)

Mặt khác : p + y.p’ = 58 ⇒ yp’ = 58 – p ( 2)

Thay ( 2) vào (1) ta có : 4 + 2p = 7

8 2 (58 – p ) giải ra p = 26 và yp’ = 32

M có p = 26 ( Fe )

X thõa mãn hàm số : p’ = 32y ( 1≤ y ≤ 3 )

Vậy X có số proton = 16 ( S )

Câu 4: (2 điểm)

Khối lượng mol của chất khí: M = 22,4 1,25 = 28 g

Phân tử khối bằng : CxHy= 28 rút ra: 12x + y = 28 (1)

Ta có tỷ số khối lượng của các nguyên tố: mC : mH = 12x : Y = 6: 1

Rút ra tỷ lệ: x : y = 6/12 : 1/1 = 0,5 : 1 = 1 : 2 => y = 2x

Thay vào (1) giải ra ta được x = 2 và y = 4 Vậy công thức của chất khí là C2H4

Câu 5: (2 điểm) Xác định công thức hoá học.

nSO2= 25,6/64 = 0,4 mol Ta có ns = nSO2 = 0,4 mol => ms= 0,4 32 = 12,8 g

nH2O= 7,2/18 = 0,4 mol Ta có nH=2nH2O = 0,8 mol =>mH= 0,8 1 = 0,8g

 m0= 13,6 – (12,8 +0,8) = 0 => CT có dạng HxSy

Ta có: nH : ns = 0,8 : 0,4 = 2 : 1 => CT là H2S

Câu 6 : (2 điểm) Lập phương trình

a/ 4Na + O2 2Na2O b/ 2HgO t0 2 Hg + O2

c/ 2 H2 + O2 t0 2H2O d/ 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

Trang 3

Cõu 7: (3,5 điểm)

a - PTHH: C + O2 t0 CO2 (0,5đ)

b – Số mol C: nC = 18.000 : 12 = 1500 mol

- Số mol O2: nO2 = 24.000 : 32 = 750 mol (0,5đ)

Theo PTHH, ta cú tỉ số: nC1 = 15001 = 1500 > nO12= 7501 = 750

=> O2 pư hết, C dư (0,5đ)

- Theo pthh: nCO2 = nO2 = 750 mol

- Vậy khối lượng CO2 tạo thành: mCO2 = 750 44 = 33.000gam = 33kg (0,5đ)

c – Số mol CO2: nCO2 = 22.000 : 44 = 500 mol

- Theo PTHH: nC = nO2 = nCO2 = 500 mol

=> Khối lượng C cũn dư: 8 – 6 = 2kg (1đ)

- Khối lượng O2 đó tham gia pư: mO2 = 500 32 = 16000g = 16kg (0,5đ)

Cõu 8: (3 điểm)

noxi = 6,72 : 22,4 = 0,3 mol

moxi = 0,3 x 32 = 9,6 gam

PTPƯ : 2Cu + O2 -> 2CuO (1)

x (mol) : x/2 : x

3 Fe + 2O2 -> Fe3O4 (2) (1đ)

y (mol) 2y/3 y/3

Cách 1: áp dụng ĐLBTKL cho phản ứng (1) và (2) ta có :

msăt + mđồng + moxi = m oxu = 29,6 + 9,6 = 39,2 gam (1đ)

Cách 2 : Gọi x,y là số mol của Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu (x,y nguyên dương) Theo bài ra ta có :

64x + 56y = 29,6

x/2 + 2y/3 = 0,3

 x = 0,2 ; y = 0,3

Khối lượng oxit thu được là : 80x + (232y:3 ) = 80 0,2 + 232 0,1 = 39,2g (1đ)

Ngày đăng: 20/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w