PHÒNG GIÁO DỤC THANH BA TRƯỜNG THCS VÕ LAO ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 8 HỌC KỲ II Thời gian làm bài: 90 phút A.. Mục tiêu: + Kiến thức: - Qua bài kiểm tra giáo viên kiểm tra học sinh về phươ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC THANH BA
TRƯỜNG THCS VÕ LAO
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 8 HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: 90 phút
A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Qua bài kiểm tra giáo viên kiểm tra học sinh về phương trình bậc nhất một ẩn,
bất phương trình bậc nhất một ẩn, giải bài toán bằng cách lập phương trình, phương
trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, tam giác đồng dạng
+ Kỹ Năng:
- Học sinh trình bày cụ thể, mạch lạc, chính xác bài toán giải phương trình, giải
bất phương trình, giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, giải các bài toán bằng
cách lập phương trình Lập luận chặt chẽ, có căn cứ, logic bài toán chứng minh hình
học
+ Thái độ:
Rèn, giáo dục ý thức làm bài độc lập, nghiêm túc, tích cực, tự giác
B Hình thức đề kiểm tra:
Kết hợp hai hình thức tự luận và trắc nghiệm khách quan
C Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
PT bậc
nhất 1 ẩn
BPT bậc
nhất 1 ẩn
PT có dấu
giá trị tuyệt
đối
Trang 2Số điểm 1,5 1,5
Tam giác
đồng dạng
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 1 10%
2 1,5 15%
3 5,5 55%
2 2 20%
9 10 100%
D Đề kiểm tra:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 đ) Chọn phương án đúng:
Câu 1 (0,5đ): Phương trình bậc nhất một ẩn là:
A = 2(x + 1) ; B: ax + 5 = 7; C = 0x - 10 = 2; D = 4x2 - 1 = 0
Câu 2 (0,5đ): Hình vẽ:
0 8
Biểu diễn tập hợp nghiệm của Bất phương trình sau:
A: - x ≤ 8; B: - 2x ≥ - 16; C: x < 8; D: x ≥ 8
Câu 3 (0,5đ): Điều kiện xác định của phương trình:
x
x
2
5 − =
x
x
8 8
4
−
+ là:
A: x ≠ 0 và x ≠ 5; B: x ≠ 0 và x ≠ 1; C: x ≠ 5 và x ≠ -4; D: x ≠ 0 và x ≠ 8
Câu 4 (0,5đ): Cho ΔABC có AB = 9; AC = 12; AD là tia phân giác của góc A (D∈BC)
thì
DB
DC
bằng: A :
12
9
; B : 9
12
; C : 4
3
; D:
3 4
II PHẦN TỰ LUẬN: (8Đ)
1 Tìm x (3,5đ):
Câu 1 (0,5đ):
6
1
7x− + 2
4x
= 5
16 x−
Câu 2 (1đ):
98
2 +
x
+ 96
4 +
x
= 94
6 +
x
+ 92
8 +
x
Câu 3 (1đ): (x -3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3
Trang 3Cõu 4 (1đ): | 3x - 2 | = x + 6
2 Giải toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh (1,5đ):
Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày sản xuất được 50 sản phẩm Khi thực hiện mỗi ngày sản xuất được 57 sản phẩm Do đú tổ đó hoàn thành trước kế hoạch
1 ngày và vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ đú phải sản xuất được bao nhiờu sản phẩm?
3 Hỡnh học (3đ):
Cho hỡnh thang cõn ABCD cú AB // CD (AB<CD) đường chộo BD vuụng gúc với BC Vẽ đường cao BH
a Chứng minh ΔBDC ~ ΔHBC
b Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm Tớnh HC, HD
c Tớnh diện tớch của hỡnh thang ABCD
đáp án thang điểm
Trắc nghiệm
(2đ)
1 2 3 4
Đáp án đúng là đáp án A
Đáp án đúng là đáp án B
Đáp án đúng là đáp án B
Đáp án đúng là đáp án D
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Tự luận
(8 đ) 1 Quy đồng khử mẫu: 5(7x-1) + 15 - 4x = (16-x).6 ⇔ 101x = 101
⇔ x = 1 0.25 đ0.25 đ 2
96
4 1
98
2 + + + +
92
8 1
94
6 + + + +
0.25 đ
Trang 41 Tìm x
⇔
96
100 98
100+ +
92
100 94
100+ +
x
+ − − +
92
1 94
1 96
1 98
1 ).
100
⇔ x+ 100 =0
⇔ x = − 100
0.25 đ 0.25 đ
3
⇔x2 - 9 < x2 + 4x + 4 + 3
⇔ - 4x < 16
⇔ x > - 4
0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ
4
Ta có: 3x− 2 = 3x− 2 khi 3x− 2 ≥ 0 ⇒
3
2
>
x
3x− 2 = 2 − 3x khi 3x− 2 < 0 ⇒
3
2
<
x
Phơng trình 3x− 2 = x+ 6
⇔ a) 3x− 2 =x+ 6 khi
3
2
≥
x
⇔ x = 4 (TMĐK) b) 2 − 3x= x+ 6 khi
3
2
<
x
⇔ x = - 1 (TMĐK)
⇒ S = {− 1 ; 4}
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
2.Giải toán
bằng cách
lập phơng
trình
1
Gọi x là số sản phẩm làm theo kế hoạch (x∈Z*) Thực tế làm đợc x+13 sản phẩm
Theo kế hoạch làm trong
50
x
ngày Thực tế làm trong
57
13 +
x
ngày Theo đầu bài ta có phơng trình 1
57
13
50x − x+ = Giải phơng trình ta có x = 500 sản phẩm Vậy theo kế hoạch tổ đó sản xuất đợc 500 sản phẩm
Đáp số: 500 sản phẩm
0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ
3 Hình học
(tam giác
đồng dạng) 1
A B
D H' H C
G T
Hình thang cân ABCD (AB//CD;AB<CD)
BD ⊥ BC tại B; BH ⊥ DC tại H (H ∈DC)
BC=15cm; DC=25 cm
KL a, ∆ BDC ~ ∆ HBC
b, HC=? ; HD=?
0.5đ
Trang 5c, S h thang ABCD = ?
Chøng minh:
a XÐt ∆BDC vµ ∆HBC
Cã Bˆ = Hˆ= 1v (GT) ⇒ ∆BDC ~ ∆HBC (gãc nhän)
Cˆ chung
b V× ∆BDC ~ ∆HBC (theo CM phÇn a)
⇒
BC
DC HC
25
15 2 2
=
=
=
DC
BC
HD=DC−HC = 25 − 9 = 16 (cm)
c VÏ AH' ⊥DC T¹i H' ∈DC
Ta cã ∆AH'D = ∆BHC (CH-cgv)
⇒ H'D = HC = 9 (cm)
⇒ HH' = AB = 25 - 9.2 = 25 - 18 = 7 cm Trong ∆ vu«ng BHC ta cã:
2
BC
BH = = = 15 2 − 9 2 = 12 (cm)
DiÖn tÝch h×nh thang ABCD lµ S = (AB DC).BH
2
= ( 7 25 ) 12
2
1 + = 192 (cm)
0.5®
0.5®
0.5®
0.5®
E Thu bµi, nhËn xÐt giê:
G KÕt qu¶:
Lo¹i
Sè lîng
%