Dựa vào những câu gợi ý sau , viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 đến 5 câu để nói về một loài cây mà em thích.. Biết dùng từ , đặt câu, viết đúng chính tả.. Tùy sai sót mà giáo viên bớt điể
Trang 1MÔN: CHÍNH TẢ – TLV2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP:………
ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS I Chính tả ( Nghe viết ) : ( 5 điểm )- Thời gian 15 phút Bài viết : Bóp nát quả cam ( Tiếng Việt 2 – Tập 2 – Trang 127 )
Tựa : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Tập làm văn : ( 5 điểm ) – Thời gian 25 phút. Dựa vào những câu gợi ý sau , viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 đến 5 câu để nói về một loài cây mà em thích ………
………
………
………
………
………
• ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM :
- Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng đoạn văn : 5 điểm ;
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định ) , trừ 0.5 điểm.
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm toàn bài.
- TLV : Đảm bảo các yêu cầu sau đạt 5 điểm : Viết được bài văn khoảng 4 đến 5 câu , nội dung đúng yêu cầu Biết dùng từ , đặt câu, viết đúng chính tả Tùy sai sót mà giáo viên bớt điểm.
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TRƯỜNG A PHIẾU KTĐK CUỐI NĂM HỌC – NH : 2010 – 2011 MÔN: TOÁN 2 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
***… ***
Họ & Tên : ………
LỚP:……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ CỦA GV CHỮ KÝ CỦA PHHS Câu 1 : Viết các số 106 ; 465 ; 951 ; 605 ; 915 theo thứ từ từ lớn đến bé ( 0.5 điểm ) ………
Câu 2 : Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ) 635 + 241 ; 556 + 323 ; 347 - 37 ; 986 - 264 ……… ……… ………
………
……… ……… ………
………
……… ……… ………
………
Câu 3 : Tính nhẩm ( 2 điểm ) 4 x 8 = ; 4 x 7 = ; 2 : 2 x 0 = ; 600 dm + 300 dm = 30 : 5 = 27 : 3 = 0 : 5 + 5 = 1000 km - 300 km = Câu 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm ) 1 cm = ……… m m ; 10 m m = ……… cm
1 m = ……… m m ; 1000 m m = ……… m
Câu 5 : Tìm X ( 2 điểm ) X : 2 = 3 ; 300 + X = 800
………
………
………
………
Câu 6 : Hình nào được khoanh vào 31 số hình ? ( 1 điểm ) Hình : A Hình : B
Hình ……… được khoanh vào 31 số hình
Trang 3Bài làm
………
………
………
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TRƯỜNG A PHIẾU KTĐK CUỐI NĂM HỌC – NH : 2010 – 2011 MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
***… ***
Họ & Tên : ………
LỚP:……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
A.ĐỌC THÀNH TIẾNG : ( 6 điểm )
1 Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn một trong các bài sau :
- Bài số 1 : Kho báu ( TV2 – Tập 2 – Trang 83 )
- Bài số 2 : Ai ngoan sẽ được thưởng( TV2 – Tập 2 – Trang 100
-101 )
- Bài số 3 : Bảo vệ như thế là rất tốt ( TV2 – Tập 2 – Trang 113 )
- Bài số 4 : Những quả đào ( TV2 – Tập 2 – Trang 91 – 92 )
- Bài số 5 : Bóp nát quả cam ( TV2–Tập 2 –Trang 124 - 125 )
2 Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu
KẾT QUẢ PHẦN KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG :
BÀI ĐỌC SỐ
……….
ĐIỂM ĐỌC TRẢ LỜI CÂU HỎI CỘNG
• Đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 điểm.
Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; Đọc sai từ 3 đến 4 tiếng : 2 điểm ; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng : 1,5 điểm ; sai từ 7 đến 8 tiếng : 1 đ ; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0.5 đ ; Đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm.
Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 5 dấu câu : 0.5 điểm ) ; Không ngắt nghỉ hơi đúng ở
6 dấu câu trở lên : 0 điểm
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( khoảng 50 tiếng / phút ) : 1 điểm.
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0.5 điểm ; Trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm).
Trang 5MÔN: TIẾNG VIỆT 2 ( KT ĐỌC HIỂU – LTVC ) – THỜI GIAN : 30 PHÚT
***… ***
Họ & Tên : ………
LỚP:……… ĐIỂM NHẬN XÉT VÀ CHỮ KÝ
CỦA GV
CHỮ KÝ CỦA PHHS
B ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP ( 4 điểm )
Đọc thầm bài “ Sự tích cây vú sữa “ ( TV 2 – Tập 1 – Trang 96 ) , sau đó khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây :
1 Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ? ( 1 điểm )
a Vì cậu ham chơi , bị mẹ mắng
b Bạn bè rũ đi chơi
c Buồn
2 Trở về nhà khơng thấy mẹ , cậu bé đã làm gì ? ( 0.5 điểm )
a Tiếp tục chạy đi chơi
b Nhờ người thân dẫn đi tìm mẹ
c Cậu khản tiếng gọi mẹ , rồi ơm lấy một cây xanh mà khĩc
3 Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ ? ( 0.5 điểm )
a Lá đỏ hoe như mắt mẹ khĩc chờ con, cây xịa cành ơm cậu bé như tay mẹ âu yếm vỗ về
b Cây xanh bổng run rẩy
c Một quả rơi vào lịng cậu
4 Câu “ Cậu nhìn lên tán lá ” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây ? ( 1 điểm )
a Ai là gì ?
b Ai làm gì ?
c Ai thế nào ?
5 Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đĩi ? ( 1 điểm )
a Tốt
b No
c Khĩc