Câu 1: 2 điểm Trái Đất được cấu tạo mấy lớp?. Kể tên các lớp cấu tạo nên Trái Đất?. Trình bày đặc điểm lớp vỏ Trái Đất?. Câu 2: 3 điểm Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2010-1011
Môn: Địa lí 6 -Thời gian: 45 phút
cộng
Sự vận động tự quay
quanh trục của Trái
Đất và các hệ quả
1 3,0
1 3,0
Cấu tạo bên trong của
Trái Đất
1 2,0
1 2,0
3,0
1 3,0
Địa hình bề mặt Trái
Đất
1 2,0
1 2,0
2,0
2 5,0
1 3,0
4 10,0
Trang 2THI HỌC KÌ I
Họ và tên: Lớp: 6
Câu 1: (2 điểm)
Trái Đất được cấu tạo mấy lớp? Kể tên các lớp cấu tạo nên Trái Đất? Trình bày đặc điểm lớp vỏ Trái Đất?
Câu 2: (3 điểm)
Sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất sinh ra những hệ quả nào? Nêu đặc điểm của hệ quả đó
Câu 3: (2điểm)
So sánh những đặc điểm khác ngau giữa núi già và núi trẻ?
Câu 4: (3 điểm)
Một bản đồ có tỉ lệ 1:100.000
a Nêu ý nghĩa của tỉ lệ trên?
b Trên bản đồ 4cm thì khoảng cách ngoài thực tế là bao nhiêu cm? Bao nhiêu Km?
Trang 3ẹaựp aựn ủeà thi
Moõn: ẹũa lớ 6 Thụứi gian: 45’
Caõu 1: (2,0 ủieồm)
- Traựi ẹaỏt ủửụùc caỏu taùo bụỷi 3 lụựp (0,25 ủieồm)
- Caực lụựp: voỷ, trung gian, loừi (0,25 ủieồm)
- ẹaởc ủieồm lụựp voỷ:
+ Là lớp đá rắn chắc ở ngoài cùng của trái đất Chiếm 1% V; 0,5% M của trái đất(0,25) +Vai trò: Là nơi tồn tại của các thành phần tự nhiên khác nh: Không khí, nớc, sinh vật, núi sông Nơi sinh sống, hoạt động của xã hội loài ng… ời (0,25 ủieồm)
+Cấu tạo: do một số địa mảng kề nhau tạo thành, các mảng di chuyển rất chậm (0,25)
+ Cách tiếp xúc: (0,25)
- Tách xa nhau
- Xô chồm vào nhau
- Trợt bên nhau
Caõu 2: 3 ủieồm
Heọ quaỷ sửù vaọn ủoọng tửù quay quanh truùc cuỷa Traựi ẹaỏt vaứ ủaởc ủieồm cuỷa noự:
+ Khaộp moùi nụi treõn Traựi ẹaỏt ủeàu laàn lửụùt coự ngaứy vaứ ủeõm (0,25 ủieồm)
+ Dieọn tớch ủửụùc Maởt Trụứi chieỏu saựng goùi laứ ngaứy, dieọn tớch naốm trong boựng toỏi laứ
+ ễÛ nửỷa caàu Baộc vaọt chuyeồn ủoọng leọch veà beõn phaỷi (0,25 ủieồm)
+ ễÛ nửỷa caàu Nam vaọt chuyeồn ủoọng leọch veà beõn traựi (0,25 ủieồm)
Caõu 3: (2ủieồm)
So saựnh sửù khaực nhau giửừa nuựi giaứ vaứ nuựi treỷ:
Thụứi gian hỡnh
thaứnh
- Caựch ủaõy haứng traờm
trieọu naờm (0,25 ủieồm)
- Caựch ủaõy vaứi chuùc
trieọu naờm (0,25 ủieồm)
Caỏu taùo - ẹổnh troứn do quaự trỡnh
baứo moứn laõu daứi (0,25)
- Sửụứn thoaỷi (0,25 ủieồm)
- Thung luừng noõng
(0,25)
- ẹổnh nhoùn (0,25 ủieồm)
- Sửụứn doỏc (0,25 ủieồm)
- Thung luừng saõu (0,25 ủieồm)
Caõu 4: 3 ủieồm
a YÙ nghúa cuỷa tổ leọ baỷn ủoà: cửự 1cm ủo ủửụùc treõn baỷn ủoà tửụng ửựng 100.000cm treõn thửùc teỏ (1,0 ủieồm)
b Treõn baỷn ủoà ủo ủửụùc 4cm thỡ tửụng ửựng ngoaứi thửùc teỏ laứ:
4 x 100.000 = 400.000 (cm) (2ủieồm)
ẹoồi ra Km: 400.000 (cm) = 4Km (1ủieồm)