2/Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ: a/ Số vòng quay của trục công tác lắp đĩa xích tải : Trong đó : V : vận tốc băng tải Z :số răng đĩa xích tải T : bước xích tảib/ Tỉ số sơ b
Trang 1NHẬN XÉT CỦA GVHD
TP.HCM, Ngày… Tháng… Năm
Trang 2Chữ ký Giáo Viên:
Trường ĐH- SPKT ĐẦU ĐỀ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Trang 3d Bước xích t(mm): 100
e Số năm làm việc a(năm): 7
3 Đặc điểm của tải trọng:
Tải va đập nhẹ Quay một chiều
4 Ghi chú:
Năm làm việc 300 ngày, ngày 2 ca, 1ca = 8 giờ
Sai số cho phép về tỉ số truyền ∆I = 2÷3%
B- KHỒI LƯỢNG CỤ THỂ:
- Một bản thiết minh về tính toán
- Một bản vẽ lắp hộp giảm tốc ( khổ A0)
Sinh viên thực hiện:
Giảng viên hướng dẫn:
1/Xác định công suất cần thiết đối với động cơ :
Gọi Pt : công suất trên trục máy công tác
η : hiệu suất chung
Pct : công suất làm việc ( công suất cần thiết trên trục động cơ)
, 0 6 , 0
2 , 0 6 , 0 8 , 0 1000
1 , 1 3000
1000
2 2
ck ck
t t
t t
T
T t t
T T ti
ti T
Ti V
P F
nt ô br
82,2
Trang 42/Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ:
a/ Số vòng quay của trục công tác lắp đĩa xích tải :
Trong đó :
V : vận tốc băng tải
Z :số răng đĩa xích tải
T : bước xích tảib/ Tỉ số sơ bộ của hệ :
Với hộp giảm tốc 2 cấp chon Error: Reference source not found sao cho :
16 Error: Reference source not found Error: Reference sourcenot found Error: Reference source not found200
Ta chọn :
Error: Reference source not found
Ta có : Error: Reference source not found vòng
Ta chọn Error: Reference source not found
Tra bảng ( P1.3) ta chọn động cơ có ký hiệu K132S4 công suất động cơ
Pdc=4 kw số vòng quay của động cơ 1445 ( vòng /phút) , khối lượng 58kg , đường kính trục động cơ D= 32 mm
II
Phân phối tỉ số truyền
- Trạm dẫn động cơ khí gồm hai bộ truyền
+ Bộ truyền ngoài hộp: bộ truyền đai
+ Bộ truyền trong hộp: 2 cấp bánh răng trụ răng nghiêng
1/ Tính tỉ số truyền thực của hệ dẫn động theo công thức :
1 , 1 60000
đc t
u
u u u
46 , 28
u
u u u
u
đ ch nh hgt unh u t ch 1 , 3
Trang 53/Xác định công suất, momen và số vòng quay các trục:
Công suất các trục :
+ Trục tải Error: Reference source not found + Trục III Error: Reference source not found Error:
Reference source not found
+ Trục II Error: Reference source not found Error:
Reference source not found
+ Trục I Error: Reference source not found Error:
Reference source not found
+Trục động cơ Error: Reference source not found Error: Reference source not found
, 2
, 33
67 , 192
3 , 3 10 55 ,
Tđc
) ( 72 , 51219 578
1 , 3 10 55 ,
mm N
) ( 5 , 146221 67
, 192
95 , 2 10 55 ,
mm N
Tđc
Trang 6PHẦN IITÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY
I/ Bộ truyền đai thang :
1/ Chọn loại chi tiết đai :
Giả sử v < 25 m/s ta chọn đai thường
đường kính đai nhỏ
Vậy ta chọn
đai thang thường
Theo công thức 4.2 với ε = 0,02
và chiều dài đai L :
Theo bảng 4.14 chọn sơ bộ khoảng cách trục a= 315=
Theo công thức ( 4.14) chiều cao đai là :
d
1000.60
1445.125.14,31000.60
1 1
315)
1(1
2
d
a
d d d d a l
4
) (
2
) (
2
2 1 2 2
4
) 125 315 ( 2
) 315 125 ( 14 , 3 315 2
, 6 1400
10 46 , 9
Trang 7Tính khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l= 1400 mm
4
8 2 2
)315125(14,314002
1253152
95 8 8 , 708 8
0 0
1 2 0
341
125315180
57
a
d d
đ
C C C C P
K P Z
.1 0
25 , 1 3 , 3
Z
50 10 2 15 ) 1 3 ( 2 ) 1
B
6 , 131 3 , 3 2 125
K P
.
v F
87 , 133 39 , 9 3 91 , 0 46 , 9
25 , 1 3 , 3 780
F
12,925)2
148sin(
3.4,160.2)2sin(
F r
Trang 8Tỉ số truyền thực tế : 2,57 mmChiều rộng bánh đai : 50 mmChiều dài đai : 1400 mm
Số đai : 3Tiết diện đai : Lực tác dụng lên trục : 925,12
II Bộ truyền bánh răng
1.Chọn vật liệu
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thống nhất hóa trong thiết kế ở đây chọn vật liệu hai cấp bánh răng như sau:
xoắn, số vòng quay và tổng số giờ
NHE: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
70 2
0 1 lim HB
2 1
0 1
H
441 245 8 , 1 8
,
1 1
0 1
F
530 70 230 2 70
2 2
0 2
H
414 245 8 , 1 8
,
1 2
0 2
F
4 , 2
30 HB
HO H
N
7 4
, 2
1 30 245 1 , 6 10
HO N
7 4
, 2
2 30 230 1 , 39 10
HO N
i i
i
T
T c
1 2
Trang 9Với c,n t lần lượt là số lần ăn khớp trong 1 vòng quay, số vòng quay trong
1 phút và tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét
> NH02 do đó
KHL2 =
1 ( KHL: hệ số tuổi thọ )
Suy ra NHE1 > NHO1 do đó KHL1 = 1
Như vậy theo công thức 6.1a sơ bộ xác định được
Với NFO: số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và NFO = 4.106
NFE: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
578 1
1 , 1
1 560
1 530
578 1
252
75 1
1 , 1 441
1 , 1 414
1 1
.1
ba n H
H n
a W
u
K T u
K a
8 , 3
W a
Trang 10Ψbd = 0,5 Ψba( un + 1) = 0,5.0,3( 3.8 +1) = 0.72 do đó theo bảng 6.7 Chọn KHβ = 1,1 (sơ đồ 3).
3.3Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức (6.33) ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc
cos
a
2 , 91 24 8 , 3 1
79 , 3 24
91
m u
95,0121.2
912422
2 1
1
1
2
W m W
m H H
M H
d u b
u K T Z Z
a
Z
2 sin
, 0 ) 19 , 18 ( ).
96 , 20 cos(
acrtg
tw t
05 , 17 cos 2
H Z
2
19,18sin3,36sin
1 1
Trang 11kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp, tra bảng 6.15 ta được =0,002
go: hệ số ảnh hưởng đến các sai lệch các bước răng bánh 1 và 2, tra bảng 6.16 ta được g0 = 73
Xác định chính xác ứng xuất tiếp cho phép
Theo công thức (6.1) với V=1,528 m/s <5 m/s, ZV = 1; với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia côngđạt độ nhám Ra =2,5… 1,25μm, do đó Zm, do đó ZR = 0,95 ; với da < 700 mm và
KXH =1 do đó theo công thức (6.1) và (6.1a)
1 24
1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
52 , 50 1 79 , 3
121 2 1
u
a d
528,11000
.60
578.52,50.14.31000.60
121 528 , 1 73 002 , 0
52 , 50 3 , 36 26 , 1
HV K
27 , 1 02 , 1 13 , 1 12 , 1
, 50 79 , 3 3 , 36
) 1 79 , 3 ( 27 , 1 72 , 51219 2 783 , 0 69 , 1
2 2
w a b
Trang 123.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức (6.43)
Theo bảng 6.7 ,Kfβ =
1,24
Theo bảng 6.14 với V < 2,5 m/s và cấp chính xác 9, KHα = 1,37Theo công thức (6.47)
Y Y Y K T
w w
F F
F
.
2
1
1 1
121 53 , 1 73 006 , 0
2
52 , 50 38 79 , 3 1
2
1
w w F
FV T K K
d b
61 , 0 63 , 1
1 1
19 , 18
, 0
91 cos 3 3
52 , 50 38
9 , 3 61 , 0 77 , 1 72 , 51219
, 3
61 , 3 34 , 112
1
2 1
F
F F F
Trang 13Theo các công thức trong bảng 6.11 ta tính được
4.3Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức (6.33) ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc
.1
ba c H
H c
a W
u
K T u
K a
3
W a
9848,0.144.21
cos
a
105 35 3 1
Z c
3 35
105
m u
144.2
1053522
2 2
2
1
2
W m W
m H H
M H
d u b
u K T Z Z
Trang 14đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp, tra bảng 6.15 ta được =0,002
go: hệ số ảnh hưởng đến các sai lệch các bước răng bánh 1 và 2, tra bảng 6.16 ta được g0 = 73
a
Z
2 sin
, 0 ) 54 , 13 ( ).
52 , 20 cos(
acrtg
tw t
89 , 13 cos 2
54,13sin6,57sin
1 1
1 35
1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
72 1 3
144 2 1
u
a d
73,01000.60
193.72.14,31000.60
144 73 , 0 73 002 , 0
2
72 6 , 57 74 , 0
3 6 , 57
) 1 3 ( 27 , 1 5 , 145971
2 76 , 0 72 , 1
H
Trang 15Theo công thức (6.1) với V=0,73 m/s <5 m/s, ZV = 1; với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cần gia côngđạt độ nhám Ra =10… 40μm, do đó Zm, do đó ZR = 0,9 ; với da < 700 mm và
KXH =1 do đó theo công thức (6.1) và (6.1a)
Y Y Y K T
w w
F F
F
.
2
1
1 1
144 73 , 0 73 006 , 0
F
u
a V g
02 , 1 37 , 1 17 , 1 5 , 145971
2
72 6 , 57 22 , 2 1
2
1
w w F
FV T K K
d b
58 , 0 71 , 1
1 1
54 , 13 1
35 cos 3 3
,0
72 6 , 57
7 , 3 9 , 0 58 , 0 37 , 1 5 , 145971
, 3
6 , 3 13 , 93
1
2 1
F
F F F
Trang 16I.Chọn vật liệu làm trục
Dựa vào đặc điểm va tải trọng tác dụng lên các trục ta chọn thép C45 có
σb = 600 MPa, ứng suất
xoắn cho phép MPa
II.Xác dịnh sơ bộ đường kính trục
Đường kính trục được xác định nhờ vào momem xoắn theo công thức (10.9)
(k = 1, 2, 3)
Trục I
T1 = 51219,12 (N.mm) (MPa)
III.Xác định khoảng cách các gối đở và diểm đặt lực
1 Từ đường kính trục d ta xác định gần đúng chiều rộng ổ lăn b0 theo bảng
mayơ bánh đai , mayơ
bánh răng trụ theo công thức (10.10)
15 30
3
2 ,
0
K K
4535303
3 2
d tb
Trang 17+ Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc
khoảng cách giữa các chi tiết quay là K1 = 10 (mm)
+ Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp giảm tốc là
1 1
l m
42 30 4 , 1 4 ,
1 1
l m
49 35 4 , 1 4 ,
l m
49 35 4 , 1 4 ,
1 2
l m
90 45 2
2 3
l m
Trang 185 Xác định trị số và chiều các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục
5 ,
0 12 01 3
c l b K h l
169 21 10 2 10 3 49 49 2
23 22 31 21
5 ,
0 33 03
3 31
33 l h K l b
82 169 251
31 33
72 , 51219 2 2
Ft N d
T Ft
19,18cos
96,20.7,2027cos
Fr N tg
tg Ft
Trang 19III.Tính lực và vẽ biểu đồ nội lực
1.Trục I
1.1 Xác định phản lực tác dụng lên gối đỡ
Fđ = 925,12 N
1.2 Biể
u
đồ nội lực
2 2
Ft N d
T Ft
54,13cos
52,50.76,4054cos
Fr N tg
tg Ft
d Fa
2
52,50.28,6662
Fr F
169
23,1683055
.59,81751.12,925169
55.70
N M
Fr F
169
23,1830114
.59,817239.12,925169
114.239
55.1
114.1
Trang 201.3 Momen tương đương tại các tiết diện
Do đó
(mm) (mm)Chọn trục theotiêu chuẩn
dA = dB = 25 mm
dD = 21 mm
dC = 32 mm
1.5Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi tại các vị trí mặt cắt nguy hiểm nhất
a> Với vật liệu trục là thép C45 có σb = 600 MPa
và MPaMPa
Theo bảng 10.7 chọn
b> Vì các ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng do đó
Tiết diện nguy hiểm nhất tại C với dC = 32 mm
75 , 0
A
) ( 3 , 122103 51219
75 , 0 75185
0
tdi j
M
71 , 22 67 1 , 0
7 , 151 6 , 261 58 , 0
58 ,
C
C C aC
d
t d bt d W
M
2 1 1 3
2 2
max
32
7518585375
75185 85375
2 3
2 2
32
51219
2 3
j
d
t d t b d W
2 1 1
3 0
16
Trang 21Vậy như vậy
không cần kiểm tra độ
cứng của trục
1.6 Kiểm nghiệm độ bền của then
* Với đường kính trục 1 là d1 = 32 mm để lắp bánh răng
Theo bảng 9.1a chọn then có : b = 10 ; h = 8
t1 = 5 ; t2 = 3,3
Chiều dài then mm
K
K K K
K
K K K
x
K K y 1 , 5
88 , 0
0 , 81
76 , 1
K K 1 , 54
3 , 1 5
, 1
1 06 , 1 88 , 0
54 , 1
, 1
1 06 , 1 81 , 0
54 , 1
6 , 261
dC C
7 , 151
dC C
3,29.5,3
2 2
C C C
S S
S S S
2
1 1 1
T d
51219 2
2
1 1
b l d
T C
Trang 22d Fa
M w mnh
2
52,506662
1
mm N
d Fa
2
7213322
M Fr
Fr
169
4795263759
55.817114.1561169
55.114
M M Fr
169
114.8174795263759
55.1561169
114.55
Ft
169
114.405455
.2027169
114.55
Ft
169
55.4054114
.2027169
55.114
2
Trang 23Do đó
xj yi
M tđ tđ
) ( 204755 146221
75 , 0 147730
B
) ( 239174 146221
75 , 0 186611
C
Trang 242.4 Đường kính tại các tiết diện tương ứng
Theo công thức (10.17):
Trong đó, - ứng suất cho phép của thép chế tạo trục cho trong bảng 10.5 tra được
Do đó
(mm) (mm)Chọn trục theo tiêuchuẩn
dA = dD = 35 mm
dB = dC = 40 mm
2.5Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi tại các vị trí mặt cắt nguy hiểm nhất
Với vật liệu trục là thép C45 có σb = 600 MPa
và MPaMPa
0
tdi j
M
4 , 34 50 1 , 0
7 , 151 6 , 261 58 , 0
58 ,
C C
C C aC
d
t d bt d
M W
M
2 1 1
3 max
186611 79658
2 3
2 2
40
146221
2 3
j
d
t d t b d W
2 1 1
3 0
16
K
K K K
K
K K K
x
K K y 1 , 5
Trang 25Vậy như vậy
không cần kiểm tra độ
cứng của trục
2.6 Kiểm nghiệm độ bền của then
* Với đường kính trục là d2 = 40 mm để lắp bánh răng
Theo bảng 9.1a chọn then có : b = 12 ; h = 8
t1 = 5 ; t2 = 3,3
Chiều dài then mm
K K 1 , 54
42 , 1 5
, 1
1 06 , 1 85 , 0
76 , 1
, 1
1 06 , 1 78 , 0
54 , 1
6 , 261
dC C
7 , 151
dC C
4,16.3,4
2 2
C C C
S S
S S S
2
2
1 2 2
T d
146221
2
2
2 2
b l d
T C
d Fa
M w mch
2
7213322
Trang 26 N ( Với Dt =
140 mm, tra bảng 15.10)
3.3
Momen tương đương tại các tiết diệnTheo công thức (10.15) và(10.16) ta có
Trong
đó -
7642 140
534950
2 2
Fr
169
143856114
.1561169
114.4
N Fr
M
169
14385655
.1561169
55.4
F
169
114.4054251
.1910169
114.251
Fnt
169
55.191082
.4054169
55.82
xj yi
Trang 27momen uốn trong mặt phẳng yoz và xoz tại các tiết diện j
Do đó
(mm) (mm)Chọn trục theotiêu chuẩn
dA = dC = 50 mm
dB = 52 mm
dD = 48 mm
3.5Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi tại các vị trí mặt cắt nguy hiểm nhất
Với vật liệu trục là thép C45 có σb = 600 MPa
và MPaMPa
0
M D A
M tđ tđ
) ( 551533 534950
75 , 0 256044
B
) ( 489033 534950
75 , 0
0
tdi j
M
9 , 47 50 1 , 0
7 , 151 6 , 261 58 , 0
58 ,
B B
B B aB
d
t d bt d
M W
M
232
2 1 1 3
5 , 5 52 5 , 5 14 52 32
256044 154926
2 3
2 2
5,5525,5.1416
52
534950
2 3
j
d
t d t b d W
2 1 1
3 0
16
Trang 28Vậy như vậy
không cần kiểm tra độ
cứng của trục
3.6 Kiểm nghiệm độ bền của then
* Với đường kính trục III để lắp then là d3 = 52 mm
Theo bảng 9.1a chọn then có : b = 14 ; h = 9
t1 = 5,5 ; t2 = 3,8
Chiều dài then mm
K
K K K
K
K K K
x
K K y 1 , 5
81 , 0
K K 1 , 54
49 , 1 5
, 1
1 06 , 1 81 , 0
76 , 1
, 1
1 06 , 1 76 , 0
54 , 1
6 , 261
dB B
7 , 151
dB B
4,9.3,6
2 2 2
B B B
S S
S S S
2
2
1 3 3
T d
534950
2
2
3 3
b l d
T C
Trang 29PHẦN IVTÍNH TOÁN Ổ LĂN VÀ VỎ HỘP
Theo bảng phụ lục ( P2.12 ) chọn ổ lăn có kí hiệu 36205 với các thông số
Trang 30
* Chọn kiểu lắp bánh răng:
Trục I: 32 Trục II: 40 Trục III: 50
II Tính toán và thiết kế vỏ hộp
1 Tính toán vỏ hộp
-Ta chọn vỏ hộp đúc,vật liệu là gang xám GX 15_32
-Chọn bề mặt lắp ghép giữa nắp hộp và thân hộp đi qua đường tâm các trục
để việc tháo lắp các chi tiết được thuận tiên và dễ dàng hơn
895 , 0 817 1561
666 1332
2 3
Fa Fa
85 , 0 1561
1332
4
Fr Fa
Trang 31-Các kích thuớc của hộp giảm tốc:
+Chiều dày thân hộp:
Trang 33L: chiều dài hộp.Chọn sơ bộ L = 600 mm
B: chiều rộng hộp.Chọn sơ bộ B =300 mm
Z =
chọn Z =6
2 Bôi trơn ổ lăn
-Do ổ làm việc lâu dài,tốc độ làm viêc thấp,nhiệt độ làm việc < 150C nên
ta bôi trơn bằng mỡ.Theo bảng 15-15 ta chọn mỡ LGMT2
-Ta dùng vòng phớt để che kín ổ lăn
3 Bôi trơn hộp giảm tốc
-Do vận tốc vòng < 12m/s nên ta bôi trơn bắng phương pháp ngâm dầu Chiều sâu ngâm dầu = (0,75 2) h > 10mm
Với h : chiều cao chân răng
Ta dùng dầu tuabin để bôi trơn
300 200
300 600
Trang 34TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí – Trịnh Chất & Lê Văn Uyển tập 1, tập 2 (nhà xuất bản giáo dục Việt Nam).
2 Bài tập chi tiết máy – Nguyễn Hữu lộc (nhà xuất bản đại học quốc gia Thàn Phố Hồ Chí Minh).
3 Cơ sở thiết kế máy & chi tiết máy – trịnh chất (nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật).