Hoà tan A trong dd H2SO4 đặc nóng được dung dd B và khí C.Khí C tác dụng với dung dịch KOH được dung dịch D.. D vừa tác dụng được với BaCl2 vừa tác dụng được với NaOH.Cho B tác dụng với
Trang 1TRẮC NGHIỆM (5Đ)
1 Cho 14,25g muối clorua của kim loại R hóa trị 2 tác dụngvới dung dịch AgNO3 dư được 43,05g kết tủa
R là
2Pha loãng H2SO4 theo cách nào sau đây là đúng
a Đổ từ từ nước vào axít đồng thời khuấy đều b Đổ nhanh axít vào nước
c Đổ từ từ axít vào nước đồng thời khuấy đều d Đổ đồng thời axít và nước vào nhau
3 Có các phản ứng sau
4 HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2 H2O (1)
6 HCl + KClO3→ 3 Cl2 + KCl + 3 H2O (2)
2 NaCl + 2 H2O dpcomangngan→ 2 NaOH + Cl2 + H2 (3)
2 AgCl →to Ag + Cl2 (4)
4 Cho 8,6g hỗn hợp Al-Cu tác dụng với dung dịch HCl lấy dư được 6,72lít khí H2 (đktc) % khối lượng của
Al và Cu trong hỗn hợp là
a 64,52% và 35,48% b 62,79% và 37,21% c31,39% và 68,61% d.35,24% và 64,76%
5 Halogen nào sau đây không điều chế được bằng cách cho dung dịch HX tác dụng với chất oxihóa mạnh
6 Có dãy chuyển hóa sau : FeS +→O2 X + →NaOH Y →+NaOH Z
X, Y, Z lần lượt là
a SO2 , NaHSO3 , Na2SO3 b H2S , NaHS, Na2S
c SO2 , Na2SO3 , NaHSO4 d SO3, NaHSO4 , Na2SO4
7 Trộn 200g dung dịch HCl 10% với 300g dung dịch HCl 30% ta được dung dịch HCl có nồng độ là
8 Cho pthh: N2(k) + O2(k) (tia lửa điện) 2NO(k); H>0.Biện pháp nào dưới đây làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? A: tăng nhiệt độ B: tăng áp suất chung C: dùng chất xúc tác và giảm nhiệt độ D: giảm áp suất chung
9: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên pthh sau: 2N2(k)+3H2(p,xt) 2NH3 (k).H=-92kJ.Cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A: giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B: giảm nồng độ của khí nitơ và khí H2
C: tăng nhiệt độ của hệ D: tăng áp suất chung của hệ
10 Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi.Biện pháp kĩ thuật nào dưới
đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A: Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm B: tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C C: tăng nồng độ khí cacbonic D: thổi không khí nén vào lò nung vôi
II-TỰ LUẬN (5Đ)
Bài 1: 2Đ
Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A Hoà tan A trong dd H2SO4 đặc nóng được dung dd B và khí C.Khí C tác dụng với dung dịch KOH được dung dịch D D vừa tác dụng được với BaCl2 vừa tác dụng được với NaOH.Cho B tác dụng với dung dịch KOH.Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Bài 2: 3Đ
Cho m gam bột Fe và S với tỉ lệ số mol Fe gấp 2 lần số mol S, rồi đem nung (không có O2), thu được hỗn hợp A Hoà tan A bằng dung dịch HCl dư thu được 0,4g chất rắn B, dung dịch C, khí D Sục khí D từ từ qua dung dịch CuCl2 dư thấy tạo ra 4,8g kết tủa đen
a Tính hiệu suất tạo thành hỗn hợp A (theo Fe)
b.Tính m
c Cho dung dịch C tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư Tính thể tích khí thoát ra ở (đktc)
TRẮC NGHIỆM
C©u 1 Ph¶n øng t¹o ra hîp chÊt cã tÝnh tẩy mµu cña clo lµ
A 3Cl2 + 2NH3 → 6HCl + N2 B Cl2 + H2O → HCl + HClO
Trang 2C Cl2 + H2 → 2HCl D 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3
Câu 2 Sục khí SO2 vào dung dịch nớc brom, hiện tợng quan sát đợc là
A dung dịch có màu vàng B dung dịch có màu nâu C xuất hiện kết tủa trắng D dung dịch mất màu
Câu 3 Khí oxi đợc sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực
A y tế B luyện thép
C công nghiệp hoá chất D hàn cắt kim loại
Câu 4 Cho một mẩu đồng kim loại vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng, hiện tợng quan sát đợc là
A dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra
B không có hiện tợng gì
C dung dịch trong suốt, có khí không màu thoát ra
D dung dịch có màu xanh, không có khí thoát ra
Cõu 5: Trong quỏ trỡnh sản xuất gang,xảy ra phản ứng: Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2 (k) H>0
Cú thể dựng những biện phỏp nào dưới đõy để tăng tốc độ phản ứng ?
A: tăng nhiệt độ phản ứng B: tăng kớch thước quặng Fe2O3
C: nộn khớ CO2 vào lũ D: tăng ỏp suất chung của hệ
Câu 6 Cho cân bằng hoá học : N2 + O2 ơ → 2NO ∆H > 0.Để thu đợc nhiều khí NO cần :
A tăng nhiệt độ B tăng áp suất C giảm nhiệt độ D giảm áp suất
Câu 7 Trong phản ứng với dung dịch kiềm, clo thể hiện
A tính oxi hoá B tính khử
C tính axit D vừa tính oxi hoá vừa tính khử
Câu 8 Những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của khí hiđroclorua ?
A Tan nhiều trong nớc B Tác dụng với khí NH3
C Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2 D Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ớt
Cõu 9 :Cho chất rắn X tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc được khớ Y, dung dịch của Y tỏc dụng với KMnO4 tạo khớ Z Cỏc chất X, Y, Z là
a.NaCl, HCl, Cl2 b NaF, HF, F2 c NaBr, HBr, Br2 d S, SO2, SO3
Cõu 10: Cho 11,2g Fe tỏc dụng với oxi thu được 12,8g hỗn hợp chất rắn X Cho X tỏc dụng với H2SO4 đậm đặc núng (lấy dư) thu được V lớt khớ SO2 (đktc) V cú giỏ trị
II-TỰ LUẬN:
Cõu 1:Hoàn thành chuỗi phản ứng sau( ghi rừ điều kiện nếu cú): 2Đ
a/ S0→S-2→S0→S+4→S+6→S+4→S0→S+6
b/ H2→ H2S → SO2→ SO3→ H2SO4→ HCl→ Cl2
↓
S → FeS → Fe2(SO4)3→ FeCl3
Câu 2 (3Đ)
Nhiệt phân hoàn toàn a gam KMnO4 thu đợc V lít O2 Lấy lợng O2 thu đợc cho phản ứng hoàn toàn với một l-ợng S lấy d, sinh ra 2,8 lít khí SO2 (đktc)
1 Viết các phơng trình hoá học xảy ra
2 Tính a
3 Sục lợng khí SO2 nói trên vào 200 ml dung dịch NaOH 0,5 M, Tính khối lợng muối tạo thành