1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề học kỳ II 12 + đáp án

5 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình mặt phẳng ABC.

Trang 1

UBND TỈNH TUYÊN QUANG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học 2010-2011 MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề này có 01 trang)

Câu 1 (3 điểm): Cho hàm số y=x3 − 3x (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b) Dựa vào đổ thị (C) tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt

x3 − 3 x m − + = 1 0

Câu 2 (3 điểm):

a) Tính tích phân sau: 2

0

sin 2 1

x dx cosx

π

+

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau:

y =x2 và y = 3x− 2

Câu 3 (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức: 2x2 + 4x + 3 = 0

Câu 4 (3 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm:

A(1; -3; -1), B(3 ; -2 ; -3), C(0; -3 ; 1) và điểm D(3 ; -1 ; 4)

a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b) Viết phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 2 ; 0) và tiếp xúc với mặt phẳng

(ABC)

c) Tìm tọa độ điểm E' đối xứng với điểm E(-3; 3; 1) qua mặt phẳng (ABC)

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM

2 Sự biến thiên:

+) Chiều biến thiên:

y’ = 3x2 – 3 y’ = 0 <=> x =1 và x = -1

0,25

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -1) và (1; +∞) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

0,25

+) Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x = -1 => y CD =y( 1)− = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 => y CT =y(1) =− 2 0,25

+ ) Giới hạn:

3 lim lim ( 3 )

x x

y x x

→±∞

→±∞ = − = ±∞

+) Bảng biến thiên:

x -∞ -1 1 +∞

y’ + 0 - 0 +

y 2 +-∞ -2 ∞

3 Vẽ đồ thị:

Đồ thị cắt Ox: (0; 0), (- 3; 0), ( 3; 0)

Đồ thị cắt Oy: (0; 0)

f(x)=x*x*x-3*x

-5

5

x y

0,25

0,5

Trang 3

b) Ta có x3 − 3 x m − + = 1 0(*)

Số nghiệm phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị (C) với

đường thẳng y = m - 1

0.5

Nhìn vào đồ thị ta thấy, để (*) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ

khi

-2< m-1< 2

 -1< m< 3

Vậy với -1<m<3 thì phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt

0.5

2 a)

=

Đặt 1+ cosx = t

- sinxdx = dt ⇒sin xdx = −dt

Đổi cận:

x = ⇒ = 0 t 2 ; 1

2

x = ⇒ = π t

0,25

0.25

sin 2 2sin cos ( 1) 2( 1) 1

0.5

1

ln

b) Phương trình hoành độ giao điểm: x2 = 3x− 2

2 1

3 2 0

2

x

x x

x

=

⇔ − + = ⇔  = 0,5

Diện tích của hình phẳng là:

3 2 ( 3 2)

S =∫ x − +x dx= ∫ x − +x dx 0,5

2

1

3

2

3

2

3 2

x

x x

7 9 2 1

3 2 6

= − + = (đvdt)

0,5

3. Phương trình: 2x2 + 4x + 3 = 0

∆ = − ⇒ ∆ = ±

0,5

Trang 4

Vậy pt có 2 nghiệm:

1,2

2 2 2

i

x =− ±

0,5

4 a) Hai vectơ không cùng phương và có giá song song hoặc nằm trên

mp(ABC) là:

uuurAB= (2;1; 2) −

uuurAC= − ( 1;0; 2)

0,5

Do đó mp(ABC) nhận nr =uuur uuurAB AC, =(2; 2;1)− làm véctơ pháp tuyến

Phương trình mp (ABC), đi qua A là:

2x -2y +z - 7 = 0

0,5

b)

Vì mặt cầu tâm I(1; 2; 0) tiếp xúc với mp (ABC), nên có bán kính

R = d(I,(ABC))

0,5

Ta có: d(I, (ABC)) = 2 2 2

2.1 2.2 1.0 7

2 ( 2) 1

− − − + − + = 3

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:

2 2 2

(x− 1) + − (y 2) +z = 9

0,5

c) Đường thẳng (d) đi qua E và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có

phương trình:

3 2

3 2 1

x t

y t

z t

= − +

 = −

 = +

H là hình chiếu của E lên mp (ABC), tọa độ của H là nghiệm của

hệ:

(1; 1;3)

H

x y z z

= − + =

 = −  =

 = +  = −

 − + − =  =

0,25

0,25

Vì E' đối xứng với E qua (ABC) nên H là trung điểm của EE'

Vậy tọa độ điểm E' là:

' ' '

2 2.1 3 5

2 2.( 1) 3 5 '(5; 5;5)

2 2.3 1 5

E H E

E H E

E H E

x x x

z z Z

= − = + =

 = − = − − = − ⇒ −

 = − = − =

0,5

Ghi chú: Nếu học sinh làm theo cách khác mà kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Trang 5

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng

1 Nhận biêt

2 Thông hiểu

3 Vận dụng mức thấp

4 vận dụng mức cao

1 Khảo sát hàm số và

các bài toán liên quan

Câu 1.a

2.0

Câu 1.b

1.0

2 3.0

2 Nguyên hàm, tích

phân, ứng dụng tích

phân

Câu 2.a

1.5

Câu 2.b

1.5

2 3.0

1.0

1 1.0

4 Phương trình đường

thẳng, mp, mặt cầu

Câu 4.b

1.0

Câu 4.a

1.0

Câu 4.c

1.0

3 3

0 TỔNG

1

1.0

3

4.5

3

3.5

1

1.0 8

10

Ngày đăng: 17/09/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt Ox: (0; 0), (- 3 ; 0), ( 3 ; 0) - Đề học kỳ II 12 + đáp án
th ị cắt Ox: (0; 0), (- 3 ; 0), ( 3 ; 0) (Trang 2)
w