1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi CN 7 HK II

3 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn: Công nghệ khối 7 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề) Ngày kiểm tra: …/04/2011

GV ra đề: Trần Thị Hoàng

MA TRẬN Các chủ đề chính Nhận biếtCác mức độ nhận biếtThông hiểu Vận dụng Tổng

Bài 40: Sản xuất thức

ăn vật nuôi

1 câu (1đ)

1 câu (1đ)

Bài 49: Vai trò và

nhiệm vụ của nuôi

thủy sản

1 câu (1đ)

1 câu (1đ)

Bài 50: Môi trường

nuôi thủy sản

1 câu

Bài 52: Thức ăn của

động vật thủy sản tôm

2 câu

Bài 54: Chăm sóc quản

lý phòng trị bệnh cho

động vật thủy sản

1 câu (1đ)

1 câu (1đ)

Bài 56: Bảo vệ môi

trường và nguồn lợi

thủy sản

1 câu (2đ)

1 câu (2đ)

Tổng 4 câu (4 đ) 3 câu(3 đ) 2 câu(3 đ) 9 câu (10 đ)

Trang 2

Câu 1: (1 điểm) Hãy phân biệt thức ăn giàu protein, thức ăn giàu gluxit, thức ăn thô xanh?

Câu 2: (1 điểm) Nêu vai trò của nuôi thủy sản?

Câu 3: (1 điểm) Nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản là gì?

Câu 4: (1 điểm) Trình bày nước nuôi thủy sản có những đặc điểm như thế nào? Câu 5: (1 điểm) Thế nào gọi là thức ăn tự nhiên?

Câu 6: (1 điểm) Thế nào gọi là thức ăn nhân tạo?

Câu 7: (1 điểm) Kể tên thức ăn tinh và thức ăn thô?

Câu 8: (1 điểm) Phòng bệnh tôm cá nhằm mục đích gì?

Câu 9: (2 điểm) Nêu nguyên nhân làm ảnh hưởng đến môi trường và nguồn lợi thủy sản?

Hướng dẫn chấm kiểm tra học kỳ II

Năm học: 2010- 2011 Môn: Công nghệ 7 Câu 1: (1 điểm)

- Thức ăn có hàm lượng prôtêin lớn hơn 14% thuộc loại thức ăn giàu P (0,5đ)

- Thức ăn có hàm lượng gluxit lớn hơn 14% thuộc loại thức ăn giàu G (0,25đ

- Thức ăn có hàm lượng chất xơ lớn hơn 30% thuộc loại thức ăn thô (0,25đ)

Câu 2: (1 điểm)

- Cung cấp thực phẩm cho xã hội(0,25đ)

- Nguyện liệu cho công nghiệp xuất khẩu (0,25đ)

- Cung cấp cho các ngành sản xuất khác (0,25đ)

- Đồng thời làm sạch mội trường nước(0,25đ)

Câu 3: (1 điểm)

- Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi(0,5đ)

- Cung cấp thực phẩm tươi sạch (0,25đ)

- Ứng dụng những tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản(0,25đ)

Câu 4: (1 điểm)

- Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ (0,5đ)

- Khả năng điều hòa chế nhiệt của nước(0,25đ)

- Thành phần oxi thấp và cacbonic cao(0,25đ)

Câu 5: (1 điểm)

- Thức ăn tự nhiên là thức ăn có sẵn trong môi trường nước ( 1đ)

Câu 6: (1 điểm)

- Thức ăn nhân tạo là thức ăn do con người tạo ra để cung cấp cho tâm và cá ăn trực tiếp (1đ)

Trang 3

Câu 7: (1 điểm)

- Thức ăn tinh: cám, ngô, đậu tương, …(0,5đ)

- Thức ăn thô: Phân đạm, phân hữu cơ, …(0,5đ)

Câu 8: (1 điểm)

- Phòng bệnh là tạo điều kiện cho tôm cá luôn được khỏe mạnh (0,5đ)

- Sinh trưởng phát triển bình thường(0,25đ)

- Không bị nhiễm bệnh(0,25đ)

Câu 9: (2 điểm)

- Khai thác với cường độ cao mang tính hủy diệt(0,5đ)

- Đắp đập, ngăn sông, xây dựng hồ chứa nước(0,5đ)

- Phá hoại rừng đầu nguồn(0,5đ)

- Làm ô nhiễm môi trường nước(0,5đ)

Ngày đăng: 16/09/2015, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w