Bài tiết 03 tiết Nêu được cấutạo của hệ bài tiết nước tiểu HS biết giữ vệ sinh hệ tiết niệu 2.. Da 02 tiết Nêu được cấutạo của da Liên hệ giữacấu tạo và cấu tạo và chức năng của da 3..
Trang 1Tiết 70 KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011 Ngày soạn: 18/4/2011
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Nhằm kiểm tra đánh giá kiến thức của học sinh qua quá trình học tập.
2 Kỹ năng:
Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập, tính độc lập khi làm việc
3 Thái độ :
Giáo dục ý thức cẩn thận, trung thực trong học tập và kiểm tra
II/ Chuẩn bị:
Đề kiểm tra và đáp án.
III Thiết kế ma trận 2 chiều:
Tên
Chủ đề
dụng cao
1 Bài tiết
03 tiết Nêu được cấutạo của hệ bài
tiết nước tiểu
HS biết giữ
vệ sinh hệ tiết niệu
2 Da
02 tiết Nêu được cấutạo của da Liên hệ giữacấu tạo và
cấu tạo và chức năng của da
3 Thần
kinh và giác
quan
12 tiÕt
Nêu ba bộ phận của cơ quan phân tích
Lấy ví dụ cụ
PXKĐK và PXCĐK
4 Nội tiết
05 tiết
Nêu chức năng của tuyến tụy
5 Sinh sản
05 tiết
Giải thích cơ
sở khoa học của các biện pháp tránh thai
Số câu
Số điểm
100 % =10
điểm
2 câu 1,0điểm=10%
2 câu 3,0điểm=30%
2 câu 1,0điểm=10%
1 câu 3,0điểm=30%
1 câu 2,0điểm=20%
Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010 - 2011
Lớp:………… Môn: Sinh học 8 - Thời gian: 45 phút.
Trang 2ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY GIÁO
A/ Trắc nghiệm: (2,0điểm)
Câu 1: Hệ bài tiết nước tiểu gồm:
A Thận, ống dẫn nước tiểu B Ống đái, bóng đái, thận, ống dẫn nước tiểu
C Thận, bóng đái, cầu thận, nang cầu thận D Ống dẫn nước tiểu, cầu thận, bóng đái
Câu 2: Nhịn tiểu lâu có hại vì:
A Dễ tạo sỏi, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái
B Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục
C Dễ tạo sỏi và có thể gây viêm bóng đái
D Hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái
Câu 3: Cấu tạo của da gồm :
A Lớp biểu bì, lớp bì và lớp cơ B Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ
C Lớp bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ D Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da
Câu 4: Các chức năng của da là:
A Bảo vệ, cảm giác và vận động B.Bảo vệ, điều hòa thân nhiệt và vận động
C Bảo vệ, cảm giác, điều hòa thân nhiệt và bài tiết D Bảo vệ, vận động, điều hòa thân nhiệt
và bài tiết
B Tự luận: (8,0điểm)
Câu 1: Em hãy nêu ba bộ phận của một cơ quan phân tích (1,0điểm)
Câu 2: Em hãy lấy 2 ví dụ về PXKĐK và 2 ví dụ về PXCĐK (3,0điểm)
Câu 3: Vì sao tuyến tụy là tuyến pha? Nêu vai trò của tuyến tụy trong quá trình điều hòa đường huyết (2,0điểm)
Câu 4: Em hãy nêu một số số dụng cụ tránh thai và hiệu quả của chúng mà em biết? (2,0điểm)
***********
BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 4A Trắc nghiệm: mỗi câu đúng được 0,5đ x 4 = 2,0đ
B Tự Luận:
Câu 1: Nêu được ba bộ phận: cơ quan thụ cảm, dây thần kinh và cơ quan phân tích ở trung ương thần kinh (1,0điểm)
Câu 2: 2 ví dụ PXKĐK (1,5điểm)
2 ví dụ PXCĐK (1,5điểm)
Câu 3: - Tuyến tụy vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết (0,5đ)
- Tuyến tụy có 2 loại tế bào tiết hoocmon Glucagon làm tăng đường huyết khi đường trong máu giảm và tế bào tiết hoocmon Insulin làm giảm đường huyết khi đường trong máu
tăng chính vì vậu mà tuyến tụy góp phần điều hòa đường huyết luôn ổn định (1,5đ)
Câu 4: các dụng cụ tránh thai: (2,0đ)
- Bao cao su: ngăn không cho tinh trùng gặp trứng.
- Viên tránh thai hằng ngày: ngăn không cho trứng chín và rụng
- Viên tránh thai khẩn cấp: diệt tinh trùng trong âm đạo người nữ
- Đặt vòng tránh thai: ngăn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh
Quách Đình Bảo