NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HUY ĐỘNG VỐN Tập trung hình thành nguồn vốnđáp ứng cho kinh doanh; Thu hút khách hàng, nâng cao uy tín của ngân hàng NHTM... Tiền gửi không kỳ hạn : Khái niệm Ti
Trang 19/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 1
Chương 2
Trang 39/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 3
1 Vai trò của nghiệp vụ huy động vốn:
I NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HUY ĐỘNG VỐN
Tập trung hình thành nguồn vốnđáp ứng cho kinh doanh;
Thu hút khách hàng, nâng cao uy tín
của ngân hàng
NHTM
Trang 49/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 4
1 Vai trò của nghiệp vụ huy động vốn:
I NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HUY ĐỘNG VỐN
Khách hàng
Ti ếp cận
d ịch vụ ngân hàng
Trang 69/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 6
I NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HUY ĐỘNG VỐN
3 Các nhân tố ảnh hưởng đến huy động vốn
- Nhóm nhân tố phát sinh từ môi trường kinh tế
- Nhóm nhân tố phát sinh từ nội bộ NHTM
- Nhóm nhân tố phát sinh từ phía KH
Trang 79/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 7
1 Tiền gửi không kỳ hạn :
Khái niệm
Tiền gửi không kỳ hạn là tiền gửi mà người
gửi tiền có thể rút tiền, gửi tiền, thực hiện cácgiao dịch thanh toán qua ngân hàng tại bất kỳ
thời điểm nào mà không cần thông báo trướccho ngân hàng
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 89/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 8
1 Tiền gửi không kỳ hạn :
Đặc điểm:
- Không thỏa thuận thời điểm rút tiền cụ thể
- Không hạn chế số lần giao dịch (Gửi tiền nhi ều lần, rút tiền nhiếu lần).
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 109/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 10
1 Tiền gửi không kỳ hạn:
Tài khoản giao dịch:
Lo ại tài khoản:
TK ti ền gửi không kỳ hạn (tài khoản tiền gửi thanh toán)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 119/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 11
1 Tiền gửi không kỳ hạn:
Tài khoản giao dịch:
Quy ước tài khoản chi tiết của KH.
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 129/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 12
1 Tiền gửi không kỳ hạn:
Tài khoản giao dịch:
Quy định khác:
- Phải duy trì số dư tối thiểu trên tài khoản
- Ngân hàng được quyền đóng tài khoản khi:
Trang 13 Giao d ịch chuyển tiền
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 229/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 22
1 Tiền gửi không kỳ hạn:
Thanh toán lãi:
- Định kỳ trả lãi mỗi tháng một lần, vào mộtngày cụ thể do ngân hàng quy định
- Ngân hàng trả lãi bằng cách tự động nhập lãivào tài khoản tiền gửi cho khách hàng
- Tiền lãi được tính theo số dư thực tế trên tàikhoản tiền gửi của khách hàng vào thời điểm
cuối ngày, bằng phương pháp tích số
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 23Di: Số dư thực tế trên tài khoản.
Ni: Số ngày duy trì số dư Di
r : Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn (ngày)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
I
1
*
*
Trang 249/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 24
Ngày Di ễn giải PS n ợ PS có S ố dư
25/06/09 Nh ập lãi tiền gửi 295.000 100.000.000
Trang 25- Lãi su ất tiền gửi không kỳ hạn là 0,3%/tháng.
- Ngân hàng tính lãi vào ngày 25 m ỗi tháng.
- Cơ sở tính lãi 360 ngày.
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 269/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 26
1.Tiền gửi thanh toán:
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
000
315
=
I
Trang 309/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 30
1 Tiền gửi có kỳ hạn:
Tài khoản giao dịch:
Lo ại tài khoản
Tài kho ản tiền gửi có kỳ hạn
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 32 Giao d ịch chuyển tiền.
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 33Trả lãi định kỳ theo kỳ trả lãi
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 34S ố tiền gửi * Số ngày tính lãi tt của 1 kỳ hạn * Lãi suất (ngày)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 359/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 35
2 Tiền gửi có kỳ hạn :
Ví d ụ: Thông tin liên quan đến một khoản tiền gửi có kỳ
h ạn của một khách hàng như sau:
- S ố tiền gửi : 5.000.000.000 VND.
- K ỳ hạn: 13 tháng.
- Ngày g ửi: 17/02/2007.
- Ngày đáo hạn: 17/03/2008.
- Lãi su ất : 0,78%, trả lãi định kỳ mỗi tháng.
- Cơ sở tính lãi 360 ngày.
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 369/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 36
3 Tiền gửi tiết kiệm:
Khái niệm:
Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền gửi của các
tầng lớp dân cư gửi vào tài khoản tiết kiệm tạingân hàng, nhằm mục đích sinh lời, an toàn tài sản
và tích lũy các khoản thu nhập nhàn rỗi
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 379/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 37
3 Tiền gửi tiết kiệm:
Đặc điểm
- Tiền gửi đặc thù của khách hàng cá nhân;
- Được NH cấp thẻ tiết kiệm;
- Chủ sở hữu là người có tên trên thẻ tiết kiệm
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 389/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 38
3 Tiền gửi tiết kiệm:
Tài khoản giao dịch
Lo ại tài khoản
Tài kho ản tiết kiệm (không KH, có KH)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 399/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 39
3 Tiền gửi tiết kiệm:
Tài khoản giao dịch
Quy định khác:
- Ngân hàng đóng TKTK khi khách hàng rút
hết tiền trên tài khoản
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 409/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 40
3 Tiền gửi tiết kiệm:
Phân loại tiền gửi tiết kiệm:
Phân loại theo loại tiền:
Trang 419/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 41
3.1 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn:
Khái niệm:
- Là tiền gửi tiết kiệm mà khách hàng có thể
gửi tiền và rút tiền mặt vào bất kỳ thời điểm nào
mà không cần thông báo trước cho ngân hàng
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 429/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 42
3.1 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn:
Thanh toán:
cầu rút tiền từng lần của khách hàng
lần theo ngày mở thẻ tiết kiệm
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 43II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 44Trả lãi định kỳ theo kỳ trả lãi.
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 45S ố tiền gửi * số ngày tính lãi tt của 1 kỳ hạn * lãi suất (ngày)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 469/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 46
3 Tiền gửi tiết kiệm:
Lưu ý:
- Tiết kiệm bằng vàng;
- Tiết kiệm lãi suất thả nỗi;
- Tiết kiệm lộc bảo toàn;
- Tiết kiệm dự thưởng;
- Tiết kiệm bậc thang
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 479/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 47
Ví dụ: Thông tin liên quan đến khoản tiền gửi tiết
kiệm của một khách hàng như sau:
- S ố ngày quy ước của 1 năm là 360 ngày
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 489/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 48
4 Các loại tiền gửi khác:
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 49II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 509/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 50
5 Phát hành giấy tờ có giá:
Phân loại giấy tờ có giá :
Căn cứ vào thời hạn:
- Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có
thời hạn dưới 01 năm;
- Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có
thời hạn từ 01 năm trở lên
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 529/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 52
5 Phát hành giấy tờ có giá:
Phân loại giấy tờ có giá:
Căn cứ vào quyền sở hữu:
- Giấy tờ có giá vô danh: Là giấy tờ có giákhông ghi cụ thể tên người sở hữu trên giấy tờ cógiá
- Giấy tờ có giá ghi danh: Là giấy tờ có giá cóghi cụ thể tên người sở hữu trên giấy tờ có giá
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 53- Chứng nhân quyền sở hữu.
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 549/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 54
5 Phát hành giấy tờ có giá:
- Tên tổ chức phát hành;
- Tên giấy tờ có giá;
- Tên người sở hữu;
Trang 559/11/2010 Nghiệp vụ NHTM 55
5 Phát hành giấy tờ có giá:
Thanh toán :
người sở hữu một lần vào thời điểm đáo hạn
theo các hình thức sau: trả lãi sau, hoặc trảtrước, hoặc trả lãi định kỳ
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 56Ti ền lãi = MG * số ngày tính lãi tt * lãi suất PH (ngày)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 57- Giá phát hành thấp hơn mệnh giá.
Ti ền lãi = MG * số ngày tính lãi tt * lãi suất PH (ngày)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM
Trang 58Tiền lãi = MG * số ngày tính lãi tt của 1 kỳ
hạn * lãi suất PH (ngày)
II CÁC HÌNH THỨC HUY ĐỘNG VỐN TẠI NHTM