Màn hỡnh làm việc của Toolkit Math Thanh baỷng chọn : Thực hiện các lệnh chính của phần mềm.. Rất nhiều lệnh của phần mềm sẽ đ ợc thực hiện bằng cách gõ các dòng lệnh tại vị trí này..
Trang 1Häc to¸n víi toolkit Math
Trang 21 Giới thiệu phần mềm
Toolkit Math là phần mềm học toán đơn
giaỷn Là công cụ hỗ trợ giaỷi bài tập, tính toán và vẽ đồ thị
Trang 32 Khởi động phần mềm
Nháy đúp chuột vào biểu t ợng trên nền màn hỡnh
Trang 43 Màn hỡnh làm việc của Toolkit Math
Thanh baỷng chọn : Thực hiện các lệnh chính
của phần mềm.
Cửa sổ dòng lệnh
Nằm ở phía d ới của màn hỡnh Rất nhiều lệnh của phần mềm sẽ đ ợc thực hiện bằng cách gõ các dòng lệnh tại vị trí này Gõ xong ấn Enter Kết quaỷ đ ợc thể hiện trên
cửa sổ làm việc chính.
Cửa sổ làm việc chính.
Thể hiện tất caỷ các lệnh đã đ ợc thực hiện.
Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
Nếu lệnh là vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị tửứ
cửa sổ vẽ đồ thị là nơi hiển thị kết quaỷ lệnh.
Trang 54 Các lệnh tính toán đơn giaỷn.
a Tính toán các biểu thức đơn giaỷn
Lệnh simplify
Cú pháp: simplify <Biểu thức>
Trong đó : + simplify là tên lệnh
+ <Biểu thức>: chứa các số nguyên, thập phân hoặc phân số Các phép toán bao gồm: cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa.
Ví dụ: Gõ từ cửa sổ dòng lệnh :
simplify 1/5+3/4 (có nghĩa là tính 1/5 +3/4 )
Trang 6 Trên cửa sổ xuất hiện thông báo kết quaỷ
simplify 1/5+3/4 answer: 19/20
Ta cũng có thể thực hiện tính toán từ thanh
baỷng chọn:
Algebra \ simplify.
Xuất hiện hộp thoai simplify.
Gõ biểu thức cần tính ở dòng
Expression to Expand
Nháy OK
4 Các lệnh tính toán đơn giaỷn.
Trang 7b Vẽ đồ thị đơn giaỷn: Lệnh plot
Cú pháp : Plot <Hàm số>
Trong đó : Plot : Tên Lệnh
<Hàm số>: hàm số muốn vẽ đồ thị
Ví dụ : Plot y=3*x+1
Vẽ đồ thị hàm số y=3*x+1
Trang 85 Cỏc lệnh tớnh toỏn nõng cao
a Biểu thức đại số
17
2 5
2 1 20
3 5
Gừ dũng lệnh: simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
Lệnh simplify
Cú pháp: simplify <Biểu thức>
Trong đó : + simplify là tên lệnh
+ <Biểu thức>: chứa các số nguyên, thập phân hoặc phân số Các phép toán bao gồm: cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa.
Trang 9b Tớnh toỏn với đa thức
Lệnh tớnh toỏn trờn đa thức: expand
Gừ dũng lệnh: expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
Vớ dụ: Rỳt gọn đa thức : (2x 2 y).(9x 3 y 2 )
Vớ dụ: Tớnh: (3x 2 + x - 1) + (4x 2 - 4x + 5)
Gừ dũng lệnh: expand (3*x^2+x-1)+(4*x^2-4*x+5)
Lệnh Expand
Cú pháp: Expand <Đa thức>
Trong đó : + Expand là tên lệnh
+ < Đa thức >: Các phép toán đơn thức và đa thức
Trang 10c Giaỷi ph ơng trỡnh đại số
1 3
Cú pháp: Solve <phương trỡnh> <tờn biến>
Ví dụ: Gõ từ cửa sổ dòng lệnh :
Solve 3*x+1 = 0 x
trên cửa sổ xuất hiện thông báo kết quaỷ
Solve 3*x+1 = 0 x answer:
Trang 11Ta cũng có thể thực hiện tính toán từ thanh baỷng chọn:
Algebra \ Solve Equation
Xuất hiện hộp thoaùi Solve Equation :
Nhaọp phửụng trỡnh caàn giaỷi taùi ủaõy Choùn Exact Solution
Nhaọp teõn bieỏn nhụự caàn tỡm nghieọm
Nháy OK ủeồ thửùc hieọn leọnh
c Giaỷi ph ơng trỡnh đại số
Trang 12Cú pháp: Make <tên hàm> <biểu thức đại số chứa x>
Ví dụ: Để định nghĩa đa thức P(x)=3x-2 ta gõ lệnh:
Make p(x) 3*x-2 Sau lệnh trên đa thức sẽ được định nghĩa thơng qua tên gọi p(x)
ví dụ ta cĩ thể tính:
Expand (x^2+1)*p(x)
answer: 3 -2 +3.x - 2
2
Trang 13e Vẽ đồ thị hàm số đã được định nghĩa.
Cú pháp: Graph <tên hàm số hoặc biểu thức chứa tên hàm số>
VD: Make p(x) 3*x-2
Graph p Graph (x+1)*p
Trang 14a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
Tuy chỉ có 1 dòng lệnh nh ng việc thực hiện lệnh thực hiện rất
dễ dàng vỡứ:
Trong khi gõ lệnh có thể di chuyển con trỏ soạn thaỷo để sửa lỗi chính taỷ
Nếu gõ lệnh đúng thỡ lệnh đ ợc thực hiện và kết qaỷ hiện ngay trên cửa sổ làm việc Gõ sai thi sẽ báo lỗi để khắc phục
Muốn quay lại các lệnh đã nhập tr ớc đây sử dụng các phím
điều khiển lên xuống và ta có thể chỉnh sửa các lệnh này để thực hiện nh lệnh mới
b Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ đồ thị
Thực hiện lệnh : Clear : xóa toàn bộ thông tin có trên cửa sổ vẽ
đồ thị
6 Các chức naờng khác
Trang 15Tên màu tiếng anh Tên màu tiếng Việt
Blue Xanh
Black ẹen Magenta Hồng Yellow Vàng
c Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
ẹặt nét vẽ : Penwidth <độ dày>
ẹặt màu thể hiện đồ thị: Pencolor <tên màu>