Kiến thức: * Ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam: - Khí hậu - Địa hình và các hệ sinh thái ven biển - Tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản phong phú - Thiên tai II.. Chuyể
Trang 1NỘI DUNG TRỌNG TÂM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 12
Nội dung 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ – PHẠM VI LÃNH THỔ
I Kiến thức:
1 Vị trí địa lí:
- VN nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm ĐNA
- Tiếp giáp với nhiều nước trên đất liền và trên biển
- Hệ tọa độ địa lí: điểm cực Bắc, Nam, Đông và Tây
2 Phạm vi lãnh thổ:
- Vùng đất
- Vùng biển
- Vùng trời
3 Ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta:
- Tự nhiên
- Kinh tế
- Văn hóa – Xã hội
- An ninh – Quốc phòng
II Kĩ năng:
- Xác định trên bản đồ, Atlat được vị trí của Việt Nam trong khu vực và thế giới
- Biết được hình dạng của lãnh thổ Việt Nam
Nội dung 2: LỊCH SỬ HÌNH THÀNH & PHÁT TRIỂN LÃNH THỔ
I Kiến thức:
1 Giai đoạn Tiền Cambri:
- Giai đoạn hình thành nền móng ban đầu của lãnh thổ Việt Nam
- Là giai đoạn cổ nhất và kéo dài nhất ( khoảng 2 tỉ năm )
- Diễn ra trên phạm vi hẹp ( tập trung dãy Hoàng Liên Sơn & Trung Trung Bộ )
- Các điều kiện địa lí còn rất sơ khai & đơn điệu
2 Giai đoạn Cổ kiến tạo:
- Diễn ra trong khoảng thời gian khá dài ( khoảng 477 triệu năm )
- Có nhiều biến động mạnh trong lịnh sử phát triển tự nhiên nước ta
- Giai đoạn hình thành nhiều mỏ khoáng sản
- Lớp vỏ cảnh quan địa lí rất phát triển
- Đại bộ phận lãnh thổ đã được hình thành
3 Giai đoạn Tân kiến tạo:
- Diễn ra ngắn nhất bắt đầu cách đây 65 triệu năm và đến nay
- Chịu sự tác đông của vận động tạo núi Anpơ – Himalaya và những biến đổi của toàn cầu
- Là giai đoạn tiếp tục hoàn thiện các điều kiện tự nhiên
II Kĩ năng: Đọc lược đồ, Atlat cấu trúc địa chất Việt Nam.
PHẦN I ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Trang 2Nội dung 3: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
I Kiến thức:
1 Đặc điểm chung của địa hình:
- Đồi núi chiếm 3/4 diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp ( đồng bằng và đồi núi
thấp dưới 1000 m chiếm 85% diện tích – Núi cao chỉ chiếm 1% diện tích )
- Cấu trúc địa hình khá đa dạng
+ Phân bậc rõ rệt theo độ cao, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
+ Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: TB – ĐN và vòng cung
- Địa hình của vùng nhiệt đới: xâm thực vùng đồi núi và bồi tụ ở hạ lưu sông
- Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
2 Các khu vực địa hình:
- Khu vực đồi núi: 4 vùng ( Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Nam )
- Khu vực đồng bằng: đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển
3 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực địa hình:
- Khu vực đồi núi
- Khu vực đồng bằng
II Kĩ năng:
- Đọc lược đồ, Atlat tự nhiên Việt Nam
- Xác định trên bản đồ, Atlat một số dãy núi, đỉnh núi, sông, cánh cung, cao nguyên,…
Nội dung 4: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN
I Kiến thức:
* Ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam:
- Khí hậu
- Địa hình và các hệ sinh thái ven biển
- Tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản phong phú
- Thiên tai
II Kĩ năng:
- Khai thác Atlat xác định hướng gió, bão, trên Biển Đông
- Xác định các mỏ dầu khí
Nội dung 5: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
I Kiến thức:
1 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:
- Tính chất nhiệt đới: nguyên nhân, biểu hiện
- Lượng mưa, độ ẩm lớn: nguyên nhân, biểu hiện
- Gió mùa: nguyên nhân, thời gian, thời gian hoạt động, tính chất, sự luân phiên
2 Biểu hiện tính chất qua các thành phần tự nhiên
- Địa hình
- Sông ngòi
- Đất
- Sinh vật
3 Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống
Trang 3- Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác và đời sống
II Kĩ năng:
- Phân tích các bảng số liệu về khí hậu Việt Nam
- Phân tích bảng số liệu, biểu đồ khí hậu của một số địa điểm
Nội dung 6: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
I Kiến thức:
1 Thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam
- Nguyên nhân
- Đặc điểm về khí hậu, cảnh quan của lãnh thổ phía Bắc – phía Nam
2 Thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây
- Thiên nhiên vùng biển và thếm lục địa
- Thiên nhiên vùng đồng bằng ven biển
- Thiên nhiên vùng đồi núi
3 Thiên nhiên phân hóa theo độ cao
- Nguyên nhân
- Đặc điểm khí hậu, đất, sinh vật
+ Đai nhiệt đới gió mùa + Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi + Đai ôn đới gió mùa trên núi
4 Các miền địa lí tự nhiên:
- Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
- Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
- Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
II Kĩ năng: Khai thác Atlat các miền tự nhiên, các lát cắt phân biệt các miền tự nhiên
Nội dung 7: VẤN ĐỀ SỬ DỤNG & BẢO VỆ TỰ NHIÊN
I Kiến thức:
1 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên sinh vật:
- Tài nguyên rừng: thực trạng, nguyên nhân và các biện pháp bảo vệ
- Đa dạng sinh học: thực trạng, nguyên nhân và các biện pháp bảo vệ
2 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất:
- Hiện trạng sử dụng
- Biện pháp bảo vệ
3 Bảo vệ môi trường:
- Tình trạng mất cân bằng sinh thái
- Tình trạng ô nhiễm môi trường
4 Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường: Nội dung của các chiến
lược
II Kĩ năng: Phân tích các bảng số liệu
Trang 4Nội dung 8: ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ & PHÂN BỐ DÂN CƯ
I Kiến thức:
1 Số dân & thành phần dân tộc:
- Số dân, tình hình gia tăng dân số, cơ cấu dân số
- Thành phần dân tộc
Thuận lợi và khó khăn
2 Phân bố dân cư:
- Phân bố chưa hợp lí
- Hậu quả
3 Chiến lược phát triển dân số và sử dụng nguồn lao động
II Kĩ năng:
- Phân tích các bảng số liệu, biểu đồ SGK & Atlat
- Tìm kiến thức trên Atlat, bản đồ dân số
Nội dung 9: LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM & ĐÔ THỊ HÓA
I Kiến thức:
1 Nguồn lao động:
- Lực lượng lao động
- Đặc điểm lao động nước ta
- Chất lượng lao động
2 Cơ cấu lao động:
- Cơ cấu theo các ngành kinh tế
- Cơ cấu theo thành phần kinh tế
- Cơ cấu theo thành thị và nông thôn
3 Vấn đề việc làm và hướng giải quyết:
- Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm và nguyên nhân
- Mối quan hệ “ Dân số – lao động – việc làm”
- Hướng giải quyết
4 Ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển KTXH
- Tích cực
- Tiêu cực
II Kĩ năng:
PHẦN II ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Trang 5Nội dung 10: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
I Kiến thức:
1 Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế:
- Nông – lâm – ngư nghiệp ( khu vực I )
- Công nghiệp – xây dựng ( khu vực II )
- Dịch vụ ( khu vực III )
2 Chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế:
- Thành phần kinh tế Nhà nước
- Kinh tế tư nhân
- Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước
3 Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế:
- Hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp, khu chế xuất
- Phát huy thế mạnh của vùng phân hóa sản xuất
- Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
II Kĩ năng:
Nội dung 11: PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
I Kiến thức:
1 Nền nông nghiệp nhiệt đới;
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: khí hậu, địa hình, đất
- Khai thác hiệu quả nhờ: giống, cơ cấu mùa vụ, thời vụ, chuyển dịch cơ cấu
2 Phát triển nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa:
- Đặc điểm nền nông nghiệp cổ truyền
- Đặc điểm nền nông nghiệp hàng hóa
3 Kinh tế nông thôn đang chuyển dịch:
- Hoạt động nông nghiệp là chủ yếu của kinh tế nông thôn
- Kinh tế nông thôn nhiều thành phần:
- Kinh tế nông thôn đang chuyển dịch theo hướng sản xuất hàng hóa
II Kĩ năng:
Nội dung 12: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NÔNG NGHIỆP
I Kiến thức:
1 Ngành trồng trọt:
- Tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu ngành nông nghiệp
- Ngành sản xuất lương thực:
+ Diện tích tăng mạnh + Cơ cấu mùa vụ thay đổi + Năng suất tăng mạnh + Sản lượng tăng nhanh + Bình quân lương thực trên người tăng
PHẦN III ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
Trang 6+ Trở thành cây hàng hóa + ĐBSCL là vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước + ĐBSH là vùng sản xuất thứ 2 nhưng là vùng có năng suất cao nhất
- Cây công nghiệp:
+ Diện tích gieo trồng tăng + Phân bố các cây công nghiệp lâu năm + Phân bố các cây công nghiệp hàng năm
- Cây ăn quả: các loại cây ăn quả, phân bố, vùng trồng nhiều,…
2 Ngành chăn nuôi:
- Tỉ trọng trong cơ cấu ngành nông nghiệp
- Xu hướng nổi bật: sản xuất hàng hóa và trang trại
- Sản phẩm không qua giết mổ chiếm tỉ trọng ngày càng cao
- Lợn và gia cầm:
+ Đàn lợn:
+ Gia cầm:
khu vực nuôi nhiều
- Gia súc ăn cỏ:
+ Trâu:
+ Bò:
+ Dê, cừu:
khu vực nuôi nhiều
3 Xu hướng chuyển dịch:
- Ngành trồng trọt xu hướng giảm Sản xuất lương thực giảm
- Ngành chăn nuôi ngày càng tăng
II Kĩ năng:
Nội dung 13: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN & LÂM NGHIỆP
I Kiến thức:
1 Ngành thủy sản:
- Thuận lợi:
+ Tự nhiên + Kinh tế - xã hội
- Khó khăn
- Tình hình phát triển: khai thác thủy sản, nuôi trồng thủy sản
2 Tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp:
- Vai trò của ngành lâm nghiệp
- Tài nguyên rừng vốn giàu có nhưng đang bị suy thoái
+ Rừng phòng hộ:
+ Rừng đặc dụng:
+ Rừng sản xuất
- Tình phát triển và phân bố rừng nước ta
- Biện pháp bảo vệ
II Kĩ năng:
Trang 7Nội dung 14: TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
I Kiến thức:
1 Các nhân tố tác động đến tổ chức lãnh thổ nông nghiệp:
- Sự phân hóa điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Các nhân tố kinh tế - xã hội, kĩ thuật, lịch sử,…
2 Các vùng nông nghiệp: 7 vùng nông nghiệp
- Điều kiện tự nhiên
- Điều kiện kinh tế - xã hội
- Trình độ thâm canh
- Sản phẩm chuyên môn hóa
3 Xu hướng thay đổi trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp;
- Thay đổi theo 2 hướng chính
+ Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất + Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp
- Phát triển kinh tế trang trại
II Kĩ năng:
Nội dung 15: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP & VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN
CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
I Kiến thức:
1 Cơ cấu ngành công nghiệp:
a Cơ cấu theo ngành:
- Đa dạng
- Có sự chuyển dịch
- Hướng hoàn thiện
b Cơ cấu công nghiệp phân hóa theo lãnh thổ:
- Phân bố
- Nguyên nhân có sự phân hóa
c Cơ cấu theo thành phần kinh tế:
- Từ kết quả sau Đổi mới Đất nước ( 1986 )
- Xu hướng
2 Tình hình phát triển và phân bố của một số ngành công nghiệp trọng điểm:
- Công nghiệp năng lượng
+ Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu ( than, dầu, khí đốt ) + Công nghiệp điện lực
- Công nghiệp chế biến
+ Chế biến sản phẩm ngành trồng trọt + Chế biến sản phẩm ngành chăn nuôi + Chế biến thủy, hải sản
II Kĩ năng:
Trang 8Nội dung 16: VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
I Kiến thức:
1 Khái niệm
2 Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng tới tổ chức lãnh thổ công nghiệp:
- Các nhân tố bên trong ( vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện KTXH )
- Các nhân tố bên ngoài
3 Các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp:
- Điểm công nghiệp
- Khu công nghiệp
- Trung tâm công nghiệp
- Vùng công nghiệp
II Kĩ năng:
Nội dung 17: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN & PHÂN BỐ
GIAO THÔNG VẬN TẢI, THÔNG TIN LIÊN LẠC
I Kiến thức:
1 Đặc điểm giao thông vận tải
- Đường bộ : mạng lưới, các tuyến chính, vai trò của các tuyến giao thông bộ
- Đường sắt: các tuyến chính
- Đường sông: các hệ thống sông lớn
- Đường biển: các tuyến và các cảng biển
- Đường hàng không:tình hình phát triền và các sân bay
2 Thông tin liên lạc:
- Đặc điểm
- Các loại hình chính
- Hạn chế và hướng phát triển
II Kĩ năng:
Nội dung 18: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN & PHÂN BỐ THƯƠNG MẠI & DU LỊCH
I Kiến thức:
1 Tình hình phát triển và thay đổi cơ cấu nội thương, ngoại thương:
- Nội thương:
- Ngoại thương:
- Cán cân thương mại
2 Tài nguyên du lịch:
- Tài nguyên du lịch tự nhiên
- Tài nguyên du lịch nhân văn
- Các điểm, trung tâm du lịch
II Kĩ năng:
Trang 9Nội dung 19: VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TD&MNBB
I Kiến thức:
1 Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện:
- Khai thác và chế biến khoáng sản:
+ Vùng giàu khoáng sản + Tên và nơi phân bố một số mỏ khoáng sản + Tình hình khai thác và sử dụng một số mỏ khoáng sản
- Thủy điện:
+ Trữ năng + Tân các nhà máy đã,đang xây dựng và công suất
2 Trồng và chế biến cây CN, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới:
- Thuận lợi:
+ Đất: feralit, phù sa cổ, phù sa ven song + Khí hậu: nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, chịu ảnh hưởng địa hình vùng núi
- Khó khăn:
+ Rét đậm, rét hại, sương muối và thiếu nước vào mùa đông
+ Mạng lưới cơ sở chế biến còn ít
- Tình hình sản xuất:
+ Vùng có thế mạnh phát triển cây CN nhiệt đới và ôn đới
+ Là vùng trồng chè lớn nhất cả nước + Các cây thuốc quý, cây ăn quả cận nhiệt
3 Chăn nuôi:
- Điều kiện phát triển
- Tình hình phát triển và phân bố một số vật nuôi
4 Kinh tế biển:
- Nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản
- Phát triển du lịch
- Phát triển giao thong ( cảng biển )
II Kĩ năng:
Nội dung 20: VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH ĐBSH
I Kiến thức:
1 Các thế mạnh chủ yếu của vùng:
- Các thế mạnh tự nhiên:
+ Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc + Đất: phù sa màu mỡ, đất NN chiếm 51,2% của vùng + Nước:phong phú
+ Biển: phát triển NTTS, du lịch, giao thong + Khoáng sản: đá vôi, sét, cao lanh, khí đốt
- Các thế mạnh kinh tế - xã hội:
PHẦN IV ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ
Trang 10+ Nguồn lao động dồi dào, có trình độ tay nghề cao + Cơ sở vật chất, hạ tầng, kĩ thuật tốt
+ Thị trường tiêu thụ lớn + Nơi có lịch sử khai thác lâu đời, có nhiều di tích, lễ hội, làng nghề + Mạng lưới đô thị phát triển dầy đặc có trung tâm kinh tế lớn HN, HP
2 Các hạn chế chủ yếu của vùng:
- Dân số đông, mật độ dân số cao ( 1225 người/km2 )
- Nhiều thiên tai
- Một số tài nguyên đang bị xuống cấp
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
- Quỹ đất NN đang bị thu hẹp, sức ép về việc làm
3 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành:
- Thực trạng:
+ KVI giảm mạnh, KVII, III tăng + Cơ cấu kinh tế theo ngành có sự chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm
- Các định hướng chính:
+ Tiếp tục giảm KVI và tăng KVII,III đảm bảo tăng trưởng kinh tế, gắn với việc giải quyết các vấn đề xã hội
+ Chuyển dịch trong nội bộ từng ngành
II Kĩ năng:
Nội dung 21: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI BTB
I Kiến thức:
1 Thuận lợi của vùng:
- Khí hậu: chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, gió phơn Tây Nam
- Khoáng sản:có một số khoáng sản có giá trị
- Rừng: có diện tích đứng thứ 2
- Sông: có S.Mã, S.Cả có giá trị thủy điện và giao thông
- Địa hình và đất:
+ Đồng bằng: có các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, đáng kể là đồng bằng Thanh – Nghệ – Tỉnh có đất phù sa màu mở
+ Vùng gò đồi trước núi: đất feralit, diện tích đồng cỏ thuận lợi phát triển trồng trọt và chăn nuôi
- Ven biển: phát triển nuôi, trồng đánh bắt thủy-hải sản và du lịch
2 Khó khăn:
- Mức sống người dân còn thấp
- Chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh
- Cơ sở hạ tầng còn yếu
3 Khai thác thế mạnh về lâm nghiệp:
- Điện tích rừng chiếm 20% cả nước, tập trung biên giới Việt – Lào
- Có nhiều lâm sản quý
- Vai trò của các lâm trường
- Bảo vệ và phát triển vốn rừng
Trang 114 Khai thác tổng hợp thế mạnh về nông nghiệp trung du và đồng bằng ven biển:
- Vùng gò đồi trước núi: thuận lợi phát triển chăn nuôi gia súc lớn
- Đất badan: thuận lợi phát triển cây CN lâu năm
- Các đồng bằng ven biển: có đất cát pha thuận lợi phát triển cây CN hàng năm
5 Phát triển ngư nghiệp:
- Các tỉnh đều giáp biển: thuận lợi phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
- Đang phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt, lợ, mặn
6 Phát triển công nghiệp và các trung tâm công nghiệp:
- Phát triển công nghiệp dựa trên một số tài nguyên khoáng sản và nguồn nguyên liệu nông – lâm – thủy sản
- Có một số nhà máy xi măng lớn
- Các trung tâm công nghiệp lớn: Thanh Hóa, Bỉm Sơn, Vinh, Huế
7 Xây dựng cơ sở hạ tầng đặc biệt là giao thông:
- Các tuyến giao thông chính
- Các cửa khẩu Quốc tế
- Các cảng biển
- Các sân bay
II Kĩ năng:
Nội dung 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI DHNTB
I Kiến thức:
1 Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài,
- Các tỉnh đều giáp biển, có nhiều bãi biển đẹp phát triển du lịch, NTTS
- Rừng có nhiều lâm sản
- Khoáng sản không nhiều
- Sông ngắn dốc có tiềm năng thủy điện
- Khí hậu khắc nghiệt
2 Đặc điểm kinh tế - xã hội:
- Có vùng công nghiệp trọng điểm Miền Trung
- Hậu quả chiến tranh
- Nhiều đồng bào dân tộc ít người
3 Phát triển tổng hợp kinh tế biển:
- Nghề cá
+ Biển nhiều tôm cá + Sản lượng tăng nhanh + Bờ biển có nhiều vũng, vịnh + Hoạt động chế biến hải sản ngày càng nhiều
- Du lịch biển:
+ Có nhiều bãi biển đẹp nỗi tiếng + Có nhiều đảo
- Dịch vụ hàng hải:
+ Có nhiều địa điểm xây dựng cảng biển + Các cảng biển lớn: Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Dung Quất
- Khai thác khoáng sản: