1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kien thuc trong tam on TN

14 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: * Ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam: - Khí hậu - Địa hình và các hệ sinh thái ven biển - Tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản phong phú - Thiên tai II.. Chuyể

Trang 1

NỘI DUNG TRỌNG TÂM CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 12



Nội dung 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ – PHẠM VI LÃNH THỔ

I Kiến thức:

1 Vị trí địa lí:

- VN nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm ĐNA

- Tiếp giáp với nhiều nước trên đất liền và trên biển

- Hệ tọa độ địa lí: điểm cực Bắc, Nam, Đông và Tây

2 Phạm vi lãnh thổ:

- Vùng đất

- Vùng biển

- Vùng trời

3 Ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta:

- Tự nhiên

- Kinh tế

- Văn hóa – Xã hội

- An ninh – Quốc phòng

II Kĩ năng:

- Xác định trên bản đồ, Atlat được vị trí của Việt Nam trong khu vực và thế giới

- Biết được hình dạng của lãnh thổ Việt Nam



Nội dung 2: LỊCH SỬ HÌNH THÀNH & PHÁT TRIỂN LÃNH THỔ

I Kiến thức:

1 Giai đoạn Tiền Cambri:

- Giai đoạn hình thành nền móng ban đầu của lãnh thổ Việt Nam

- Là giai đoạn cổ nhất và kéo dài nhất ( khoảng 2 tỉ năm )

- Diễn ra trên phạm vi hẹp ( tập trung dãy Hoàng Liên Sơn & Trung Trung Bộ )

- Các điều kiện địa lí còn rất sơ khai & đơn điệu

2 Giai đoạn Cổ kiến tạo:

- Diễn ra trong khoảng thời gian khá dài ( khoảng 477 triệu năm )

- Có nhiều biến động mạnh trong lịnh sử phát triển tự nhiên nước ta

- Giai đoạn hình thành nhiều mỏ khoáng sản

- Lớp vỏ cảnh quan địa lí rất phát triển

- Đại bộ phận lãnh thổ đã được hình thành

3 Giai đoạn Tân kiến tạo:

- Diễn ra ngắn nhất bắt đầu cách đây 65 triệu năm và đến nay

- Chịu sự tác đông của vận động tạo núi Anpơ – Himalaya và những biến đổi của toàn cầu

- Là giai đoạn tiếp tục hoàn thiện các điều kiện tự nhiên

II Kĩ năng: Đọc lược đồ, Atlat cấu trúc địa chất Việt Nam.

PHẦN I ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN

Trang 2

Nội dung 3: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

I Kiến thức:

1 Đặc điểm chung của địa hình:

- Đồi núi chiếm 3/4 diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp ( đồng bằng và đồi núi

thấp dưới 1000 m chiếm 85% diện tích – Núi cao chỉ chiếm 1% diện tích )

- Cấu trúc địa hình khá đa dạng

+ Phân bậc rõ rệt theo độ cao, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

+ Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: TB – ĐN và vòng cung

- Địa hình của vùng nhiệt đới: xâm thực vùng đồi núi và bồi tụ ở hạ lưu sông

- Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

2 Các khu vực địa hình:

- Khu vực đồi núi: 4 vùng ( Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Nam )

- Khu vực đồng bằng: đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

3 Thế mạnh và hạn chế về tự nhiên của các khu vực địa hình:

- Khu vực đồi núi

- Khu vực đồng bằng

II Kĩ năng:

- Đọc lược đồ, Atlat tự nhiên Việt Nam

- Xác định trên bản đồ, Atlat một số dãy núi, đỉnh núi, sông, cánh cung, cao nguyên,…



Nội dung 4: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN

I Kiến thức:

* Ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam:

- Khí hậu

- Địa hình và các hệ sinh thái ven biển

- Tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản phong phú

- Thiên tai

II Kĩ năng:

- Khai thác Atlat xác định hướng gió, bão, trên Biển Đông

- Xác định các mỏ dầu khí



Nội dung 5: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

I Kiến thức:

1 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:

- Tính chất nhiệt đới: nguyên nhân, biểu hiện

- Lượng mưa, độ ẩm lớn: nguyên nhân, biểu hiện

- Gió mùa: nguyên nhân, thời gian, thời gian hoạt động, tính chất, sự luân phiên

2 Biểu hiện tính chất qua các thành phần tự nhiên

- Địa hình

- Sông ngòi

- Đất

- Sinh vật

3 Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống

Trang 3

- Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác và đời sống

II Kĩ năng:

- Phân tích các bảng số liệu về khí hậu Việt Nam

- Phân tích bảng số liệu, biểu đồ khí hậu của một số địa điểm



Nội dung 6: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG

I Kiến thức:

1 Thiên nhiên phân hóa theo Bắc – Nam

- Nguyên nhân

- Đặc điểm về khí hậu, cảnh quan của lãnh thổ phía Bắc – phía Nam

2 Thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây

- Thiên nhiên vùng biển và thếm lục địa

- Thiên nhiên vùng đồng bằng ven biển

- Thiên nhiên vùng đồi núi

3 Thiên nhiên phân hóa theo độ cao

- Nguyên nhân

- Đặc điểm khí hậu, đất, sinh vật

+ Đai nhiệt đới gió mùa + Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi + Đai ôn đới gió mùa trên núi

4 Các miền địa lí tự nhiên:

- Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

- Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

- Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

II Kĩ năng: Khai thác Atlat các miền tự nhiên, các lát cắt phân biệt các miền tự nhiên



Nội dung 7: VẤN ĐỀ SỬ DỤNG & BẢO VỆ TỰ NHIÊN

I Kiến thức:

1 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên sinh vật:

- Tài nguyên rừng: thực trạng, nguyên nhân và các biện pháp bảo vệ

- Đa dạng sinh học: thực trạng, nguyên nhân và các biện pháp bảo vệ

2 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất:

- Hiện trạng sử dụng

- Biện pháp bảo vệ

3 Bảo vệ môi trường:

- Tình trạng mất cân bằng sinh thái

- Tình trạng ô nhiễm môi trường

4 Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường: Nội dung của các chiến

lược

II Kĩ năng: Phân tích các bảng số liệu

Trang 4

Nội dung 8: ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ & PHÂN BỐ DÂN CƯ

I Kiến thức:

1 Số dân & thành phần dân tộc:

- Số dân, tình hình gia tăng dân số, cơ cấu dân số

- Thành phần dân tộc

Thuận lợi và khó khăn

2 Phân bố dân cư:

- Phân bố chưa hợp lí

- Hậu quả

3 Chiến lược phát triển dân số và sử dụng nguồn lao động

II Kĩ năng:

- Phân tích các bảng số liệu, biểu đồ SGK & Atlat

- Tìm kiến thức trên Atlat, bản đồ dân số



Nội dung 9: LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM & ĐÔ THỊ HÓA

I Kiến thức:

1 Nguồn lao động:

- Lực lượng lao động

- Đặc điểm lao động nước ta

- Chất lượng lao động

2 Cơ cấu lao động:

- Cơ cấu theo các ngành kinh tế

- Cơ cấu theo thành phần kinh tế

- Cơ cấu theo thành thị và nông thôn

3 Vấn đề việc làm và hướng giải quyết:

- Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm và nguyên nhân

- Mối quan hệ “ Dân số – lao động – việc làm”

- Hướng giải quyết

4 Ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển KTXH

- Tích cực

- Tiêu cực

II Kĩ năng:

PHẦN II ĐỊA LÍ DÂN CƯ

Trang 5

Nội dung 10: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ

I Kiến thức:

1 Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế:

- Nông – lâm – ngư nghiệp ( khu vực I )

- Công nghiệp – xây dựng ( khu vực II )

- Dịch vụ ( khu vực III )

2 Chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế:

- Thành phần kinh tế Nhà nước

- Kinh tế tư nhân

- Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước

3 Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế:

- Hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp, khu chế xuất

- Phát huy thế mạnh của vùng phân hóa sản xuất

- Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

II Kĩ năng:



Nội dung 11: PHÁT TRIỂN NỀN NÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI

I Kiến thức:

1 Nền nông nghiệp nhiệt đới;

- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: khí hậu, địa hình, đất

- Khai thác hiệu quả nhờ: giống, cơ cấu mùa vụ, thời vụ, chuyển dịch cơ cấu

2 Phát triển nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa:

- Đặc điểm nền nông nghiệp cổ truyền

- Đặc điểm nền nông nghiệp hàng hóa

3 Kinh tế nông thôn đang chuyển dịch:

- Hoạt động nông nghiệp là chủ yếu của kinh tế nông thôn

- Kinh tế nông thôn nhiều thành phần:

- Kinh tế nông thôn đang chuyển dịch theo hướng sản xuất hàng hóa

II Kĩ năng:



Nội dung 12: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NÔNG NGHIỆP

I Kiến thức:

1 Ngành trồng trọt:

- Tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu ngành nông nghiệp

- Ngành sản xuất lương thực:

+ Diện tích tăng mạnh + Cơ cấu mùa vụ thay đổi + Năng suất tăng mạnh + Sản lượng tăng nhanh + Bình quân lương thực trên người tăng

PHẦN III ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ

Trang 6

+ Trở thành cây hàng hóa + ĐBSCL là vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước + ĐBSH là vùng sản xuất thứ 2 nhưng là vùng có năng suất cao nhất

- Cây công nghiệp:

+ Diện tích gieo trồng tăng + Phân bố các cây công nghiệp lâu năm + Phân bố các cây công nghiệp hàng năm

- Cây ăn quả: các loại cây ăn quả, phân bố, vùng trồng nhiều,…

2 Ngành chăn nuôi:

- Tỉ trọng trong cơ cấu ngành nông nghiệp

- Xu hướng nổi bật: sản xuất hàng hóa và trang trại

- Sản phẩm không qua giết mổ chiếm tỉ trọng ngày càng cao

- Lợn và gia cầm:

+ Đàn lợn:

+ Gia cầm:

khu vực nuôi nhiều

- Gia súc ăn cỏ:

+ Trâu:

+ Bò:

+ Dê, cừu:

khu vực nuôi nhiều

3 Xu hướng chuyển dịch:

- Ngành trồng trọt xu hướng giảm Sản xuất lương thực giảm

- Ngành chăn nuôi ngày càng tăng

II Kĩ năng:



Nội dung 13: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN & LÂM NGHIỆP

I Kiến thức:

1 Ngành thủy sản:

- Thuận lợi:

+ Tự nhiên + Kinh tế - xã hội

- Khó khăn

- Tình hình phát triển: khai thác thủy sản, nuôi trồng thủy sản

2 Tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp:

- Vai trò của ngành lâm nghiệp

- Tài nguyên rừng vốn giàu có nhưng đang bị suy thoái

+ Rừng phòng hộ:

+ Rừng đặc dụng:

+ Rừng sản xuất

- Tình phát triển và phân bố rừng nước ta

- Biện pháp bảo vệ

II Kĩ năng:

Trang 7

Nội dung 14: TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP

I Kiến thức:

1 Các nhân tố tác động đến tổ chức lãnh thổ nông nghiệp:

- Sự phân hóa điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Các nhân tố kinh tế - xã hội, kĩ thuật, lịch sử,…

2 Các vùng nông nghiệp: 7 vùng nông nghiệp

- Điều kiện tự nhiên

- Điều kiện kinh tế - xã hội

- Trình độ thâm canh

- Sản phẩm chuyên môn hóa

3 Xu hướng thay đổi trong tổ chức lãnh thổ nông nghiệp;

- Thay đổi theo 2 hướng chính

+ Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất + Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp

- Phát triển kinh tế trang trại

II Kĩ năng:



Nội dung 15: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP & VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN

CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM

I Kiến thức:

1 Cơ cấu ngành công nghiệp:

a Cơ cấu theo ngành:

- Đa dạng

- Có sự chuyển dịch

- Hướng hoàn thiện

b Cơ cấu công nghiệp phân hóa theo lãnh thổ:

- Phân bố

- Nguyên nhân có sự phân hóa

c Cơ cấu theo thành phần kinh tế:

- Từ kết quả sau Đổi mới Đất nước ( 1986 )

- Xu hướng

2 Tình hình phát triển và phân bố của một số ngành công nghiệp trọng điểm:

- Công nghiệp năng lượng

+ Công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu ( than, dầu, khí đốt ) + Công nghiệp điện lực

- Công nghiệp chế biến

+ Chế biến sản phẩm ngành trồng trọt + Chế biến sản phẩm ngành chăn nuôi + Chế biến thủy, hải sản

II Kĩ năng:

Trang 8

Nội dung 16: VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP

I Kiến thức:

1 Khái niệm

2 Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng tới tổ chức lãnh thổ công nghiệp:

- Các nhân tố bên trong ( vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện KTXH )

- Các nhân tố bên ngoài

3 Các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp:

- Điểm công nghiệp

- Khu công nghiệp

- Trung tâm công nghiệp

- Vùng công nghiệp

II Kĩ năng:



Nội dung 17: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN & PHÂN BỐ

GIAO THÔNG VẬN TẢI, THÔNG TIN LIÊN LẠC

I Kiến thức:

1 Đặc điểm giao thông vận tải

- Đường bộ : mạng lưới, các tuyến chính, vai trò của các tuyến giao thông bộ

- Đường sắt: các tuyến chính

- Đường sông: các hệ thống sông lớn

- Đường biển: các tuyến và các cảng biển

- Đường hàng không:tình hình phát triền và các sân bay

2 Thông tin liên lạc:

- Đặc điểm

- Các loại hình chính

- Hạn chế và hướng phát triển

II Kĩ năng:



Nội dung 18: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN & PHÂN BỐ THƯƠNG MẠI & DU LỊCH

I Kiến thức:

1 Tình hình phát triển và thay đổi cơ cấu nội thương, ngoại thương:

- Nội thương:

- Ngoại thương:

- Cán cân thương mại

2 Tài nguyên du lịch:

- Tài nguyên du lịch tự nhiên

- Tài nguyên du lịch nhân văn

- Các điểm, trung tâm du lịch

II Kĩ năng:

Trang 9

Nội dung 19: VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TD&MNBB

I Kiến thức:

1 Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện:

- Khai thác và chế biến khoáng sản:

+ Vùng giàu khoáng sản + Tên và nơi phân bố một số mỏ khoáng sản + Tình hình khai thác và sử dụng một số mỏ khoáng sản

- Thủy điện:

+ Trữ năng + Tân các nhà máy đã,đang xây dựng và công suất

2 Trồng và chế biến cây CN, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới:

- Thuận lợi:

+ Đất: feralit, phù sa cổ, phù sa ven song + Khí hậu: nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, chịu ảnh hưởng địa hình vùng núi

- Khó khăn:

+ Rét đậm, rét hại, sương muối và thiếu nước vào mùa đông

+ Mạng lưới cơ sở chế biến còn ít

- Tình hình sản xuất:

+ Vùng có thế mạnh phát triển cây CN nhiệt đới và ôn đới

+ Là vùng trồng chè lớn nhất cả nước + Các cây thuốc quý, cây ăn quả cận nhiệt

3 Chăn nuôi:

- Điều kiện phát triển

- Tình hình phát triển và phân bố một số vật nuôi

4 Kinh tế biển:

- Nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản

- Phát triển du lịch

- Phát triển giao thong ( cảng biển )

II Kĩ năng:



Nội dung 20: VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH ĐBSH

I Kiến thức:

1 Các thế mạnh chủ yếu của vùng:

- Các thế mạnh tự nhiên:

+ Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc + Đất: phù sa màu mỡ, đất NN chiếm 51,2% của vùng + Nước:phong phú

+ Biển: phát triển NTTS, du lịch, giao thong + Khoáng sản: đá vôi, sét, cao lanh, khí đốt

- Các thế mạnh kinh tế - xã hội:

PHẦN IV ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ

Trang 10

+ Nguồn lao động dồi dào, có trình độ tay nghề cao + Cơ sở vật chất, hạ tầng, kĩ thuật tốt

+ Thị trường tiêu thụ lớn + Nơi có lịch sử khai thác lâu đời, có nhiều di tích, lễ hội, làng nghề + Mạng lưới đô thị phát triển dầy đặc có trung tâm kinh tế lớn HN, HP

2 Các hạn chế chủ yếu của vùng:

- Dân số đông, mật độ dân số cao ( 1225 người/km2 )

- Nhiều thiên tai

- Một số tài nguyên đang bị xuống cấp

- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

- Quỹ đất NN đang bị thu hẹp, sức ép về việc làm

3 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành:

- Thực trạng:

+ KVI giảm mạnh, KVII, III tăng + Cơ cấu kinh tế theo ngành có sự chuyển dịch theo hướng tích cực nhưng còn chậm

- Các định hướng chính:

+ Tiếp tục giảm KVI và tăng KVII,III đảm bảo tăng trưởng kinh tế, gắn với việc giải quyết các vấn đề xã hội

+ Chuyển dịch trong nội bộ từng ngành

II Kĩ năng:



Nội dung 21: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI BTB

I Kiến thức:

1 Thuận lợi của vùng:

- Khí hậu: chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, gió phơn Tây Nam

- Khoáng sản:có một số khoáng sản có giá trị

- Rừng: có diện tích đứng thứ 2

- Sông: có S.Mã, S.Cả có giá trị thủy điện và giao thông

- Địa hình và đất:

+ Đồng bằng: có các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, đáng kể là đồng bằng Thanh – Nghệ – Tỉnh có đất phù sa màu mở

+ Vùng gò đồi trước núi: đất feralit, diện tích đồng cỏ thuận lợi phát triển trồng trọt và chăn nuôi

- Ven biển: phát triển nuôi, trồng đánh bắt thủy-hải sản và du lịch

2 Khó khăn:

- Mức sống người dân còn thấp

- Chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh

- Cơ sở hạ tầng còn yếu

3 Khai thác thế mạnh về lâm nghiệp:

- Điện tích rừng chiếm 20% cả nước, tập trung biên giới Việt – Lào

- Có nhiều lâm sản quý

- Vai trò của các lâm trường

- Bảo vệ và phát triển vốn rừng

Trang 11

4 Khai thác tổng hợp thế mạnh về nông nghiệp trung du và đồng bằng ven biển:

- Vùng gò đồi trước núi: thuận lợi phát triển chăn nuôi gia súc lớn

- Đất badan: thuận lợi phát triển cây CN lâu năm

- Các đồng bằng ven biển: có đất cát pha thuận lợi phát triển cây CN hàng năm

5 Phát triển ngư nghiệp:

- Các tỉnh đều giáp biển: thuận lợi phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản

- Đang phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt, lợ, mặn

6 Phát triển công nghiệp và các trung tâm công nghiệp:

- Phát triển công nghiệp dựa trên một số tài nguyên khoáng sản và nguồn nguyên liệu nông – lâm – thủy sản

- Có một số nhà máy xi măng lớn

- Các trung tâm công nghiệp lớn: Thanh Hóa, Bỉm Sơn, Vinh, Huế

7 Xây dựng cơ sở hạ tầng đặc biệt là giao thông:

- Các tuyến giao thông chính

- Các cửa khẩu Quốc tế

- Các cảng biển

- Các sân bay

II Kĩ năng:



Nội dung 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI DHNTB

I Kiến thức:

1 Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài,

- Các tỉnh đều giáp biển, có nhiều bãi biển đẹp phát triển du lịch, NTTS

- Rừng có nhiều lâm sản

- Khoáng sản không nhiều

- Sông ngắn dốc có tiềm năng thủy điện

- Khí hậu khắc nghiệt

2 Đặc điểm kinh tế - xã hội:

- Có vùng công nghiệp trọng điểm Miền Trung

- Hậu quả chiến tranh

- Nhiều đồng bào dân tộc ít người

3 Phát triển tổng hợp kinh tế biển:

- Nghề cá

+ Biển nhiều tôm cá + Sản lượng tăng nhanh + Bờ biển có nhiều vũng, vịnh + Hoạt động chế biến hải sản ngày càng nhiều

- Du lịch biển:

+ Có nhiều bãi biển đẹp nỗi tiếng + Có nhiều đảo

- Dịch vụ hàng hải:

+ Có nhiều địa điểm xây dựng cảng biển + Các cảng biển lớn: Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Dung Quất

- Khai thác khoáng sản:

Ngày đăng: 14/09/2015, 07:03

w