1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Lý 12

105 574 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại

Trang 1

1/ Dao động điều hoà:

Câu 1 Chọn phát biểu sai:

A Hai dao động điều hoà cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối xứng nhau

B Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều

C Trong dao động điều hoà, khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm

D Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.

Câu 2 Có 2 vật dao động điều hoà, biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2 Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì

vật 2:

C Qua vị trí biên có li độ âm D Qua vị trí biên có li độ dương

Câu 3 Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải

A Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

B Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian

C Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

Câu 4 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

C.với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 5 Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?

C.Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không D.Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo

Câu 6 Đối với dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là Sai

A Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất B Li độ bằng không khi gia tốc bằng không

C Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại D Li độ bằng không khi vận tốc bằng không

Câu 7 Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang Véc tơ gia tốc của viên bi luôn.

A ngược hướng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi B cùng hướng chuyển động của viên bi

C hướng theo chiều âm quy ước D hướng về vị trí cân bằng

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về dao động tắt dần

A Tần số dao động càng lớn thì tắt dần càng nhanh B Biên độ dao động giảm dần

C Lực cản và lực ma sát càng lớn thì tắt dần càng nhanh D Cơ năng dao động giảm dần

Câu 9 Trong dao động điều hoà thì:

A Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi

B Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật

C Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

D Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn bằng:

A Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ B Động năng ở thời điểm ban đầu

Câu 11 Toạ độ của một chất điểm chuyển động trên trục Ox phụ thuộc vào thời gian theo phương trình:

x = A1cosωt +A2sinωt, trong đó A1, A2, ω là các hằng số đã biết Nhận xét nào sau đây về chuyển động của chất điểm là đúng:

A Chất điểm dao động điều hoà với tần số góc ω, biên độ A2 = A1 + A2, pha ban đầu ϕ với tanϕ = A2/A1

B Chất điểm không dao động điều hoà, chỉ chuyển động tuần hoàn với chu kỳ T = 2π/ω

C Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω, biên độ A2 = A1 + A2, pha ban đầu ϕ với tanϕ = – A2/A1

D Chất điểm dao động điều hòa nhưng không xác định được tần số, biên độ và pha ban đầu

Câu 12 Chọn phát biểu sai:

A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian như nhau

B Dao động điều hòa là dao động tuân theo quy luật dạng sin hoặc cos

C Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng

D Dao động của hệ chỉ xảy ra dưới tác dụng của nội lực gọi là dao động tự do

Câu 13 Vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(πt - 2π/3) cm Tại thời điểm t = 15s thì vật đang chuyển động như thế nào ?

A Qua vị trí đối xỉng với vị trí ban đầu qua O và nhanh dần B Qua vị trí cân bằng lần thứ 7

C Qua biên dương lần thứ 8 D Qua vị trí trùng với vị trí ban đầu và hướng ra biên

Câu 14 Chọn câu sai Lực gây ra dao động điều hoà:

Trang 2

A Có độ lớn không đổi theo thời gian B Biến thiên điều hoà theo thời gian.

C Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng D Có hướng về vị trí cân bằng

Câu 15 Câu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng:

A Để có cộng hưởng thì tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ dao động

B Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức rất lớn

C Khi có cộng hưởng, biên độ dao động cưỡng bức cực đại D Cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 16 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học.

A.Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực B.Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa

C.Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ D.khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa

Câu 17 Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai?

A.Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật

B.Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật

C.Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

D.Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng

Câu 18 Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 8cos(2πt + π/2) cm Nhận xét nào sau đây về dao động điều hòa trên là sai?

A Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng

B Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm

D Tốc độ của vật sau 3/4 s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không

Câu 19 Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.

A.Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ

B.Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ

C.Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ

D.Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ

Câu 20 Câu nào sau đây là SAI

A Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất

B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

C Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên

D Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại

Câu 21 Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ 30cm đến 50cm Khi lò xo có chiều dài

40cm thì

C lực hồi phục tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi D Gia tốc của vật cực đại

Câu 22 Một con lắc có tần số dao động riêng là f0 được duy trì dao động không tắt nhờ một ngoại lực tuần hoàn có tần số f Chọn

phát biểu sai

A Biên độ dao động của vật phụ thuộc hiệu  f - f0 B Biên độ dao động của vật cực đại khi f = f0

C Dao động của con lắc là dao động duy trì

D Giá trị cực đại của biên độ dao động của vật càng lớn khi lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ

Câu 23 Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

A tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm

C giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D giảm độ lớn lực ma sát thì tần số giảm

Câu 24 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

A biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B lực cản, ma sát của môi trường nhỏ

C tần số của lực cưỡng bức lớn D độ nhớt của môi trường càng lớn

Câu 25 Chọn phương án sai khi nói về sự tự dao động và dao động cưỡng bức.

A Sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc

B Sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số f0 của hệ

C Dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực

Câu 26 Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

B sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng

C khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng

Trang 3

D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.

Câu 27 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật

thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

C qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox D ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

Câu 28 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có độ cứng k, quả nặng ở phía dưới điểm treo thì điều

khẳng định nào sau đây là sai?

A Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu luôn cho bởi biểu thức Fmin = k(Δl0 – A)

B Độ lớn lực đàn hồi cực đại luôn cho bởi công thức Fmax = k(Δl0 + A)

C Chiều dài của lò xo khi quả nặng ở vị trí cân bằng bằng trung bình tổng chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo

D Khi quả nặng nằm cân bằng thì lò xo đã bị dãn một đoạn Δl0

Câu 29 Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau

C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng

Câu 30 Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là dao động điều hòa B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

C Chuyển động của vật là chuyển động thẳng D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở môi trường dao động

D Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở lực

ma sát

Câu 32 Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Câu 33 Chọn câu trả lời sai:

A Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc lực ma sát môi trường, chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực cưởng bức

B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưởng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực xấp

xỉ tần số riêng của hệ

C Khi cộng hưởng dao động, biên độ dao động cưởng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại

D Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưởng bức là hiện tượng cộng hưởng

Câu 34 Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

Câu 35 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quan hệ giữa các đại lượng trong dao động điều hoà?

A.Tần số của dao động điều hoà gấp 2π lần tốc độ góc

B.Tốc độ trung bình của vật dao động điều hoà trong chu kì bất kì luôn bằng tốc độ trung bình trong nửa chu kì bất kì

C.Chiều dài quỹ đạo của chất điểm dao động điều hoà bằng hai lần biên độ dao động

D.Trong một chu kì, chất điểm dao động điều hoà đi được quãng đường bằng 4 lần biên độ

Câu 37 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 38 Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hòa :

A Vận tốc của vật lớn nhất khi li độ lớn nhất B Gia tốc của vật nhỏ nhất khi li độ lớn nhất

C Vận tốc của vật sớm pha hơn li độ một góc π/2 D Gia tốc của vật trễ pha hơn li độ một góc π/2

Trang 4

Câu 39 Khi nào thì con lắc dao động điều hoà (bỏ qua mọi sức cản).

Câu 40 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ

B Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

C Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc

D Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

Câu 41 Kết luận nào sau đây không đúng ? Đối với mỗi chất điểm dao động cơ điều hòa với tần số f thì

A vận tốc biến thiên điều hòa với tần số f B gia tốc biến thiên điều hòa với tần số f

C động năng biến thiên điều hòa với tần số f D thế năng biến thiên điều hòa với tần số 2f

Câu 42 Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa có cùng tần số thì

A chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số

B chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số

C chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào hiệu pha của hai dao động thành phần

D.chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương

Câu 43 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Chuyển động cơ của một vật, có chu kỳ và tần số xác định, là dao động cơ tuần hoàn

B Chuyển động cơ tuần hoàn của một vật là dao động cơ điều hòa

C Đồ thị biểu diễn dao động cơ tuần hoàn luôn là một đường hình sin

D Dao động cơ tuần hoàn là chuyển động cơ tuần hoàn của một vật lập đi lập lại theo thời gian quanh một vị trí cân bằng

Câu 44 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?

A Sớm pha π/2 so với li độ B Ngược pha với li độ C Cùng pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như hình vẽ Phát biểu nào sau đây là

đúng ?

A Tại thời điểm t3, li độ của vật có giá trị âm

B Tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương

C Tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương

D Tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị âm

Câu 45 Dao động của con lắc lò xo có biên độ A Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :

Câu 46 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x

có dạng nào

Câu 47 Với a là một hằng số dương, phương trình nào dưới đây có nghiệm mô tả một dao động điều hoà?

A x" - ax = 0 B x" + a2x2 = 0 C x" + ax = 0 D x" + ax2 = 0

Câu 48 Trong một dao động điều hoà thì vị trí có động năng và thế năng dao động bằng nhau là vị trí nào?

A Vị trí biên B ở chính giữa vị trí cân bằng và vị trí biên

C Vị trí cân bằng D Không phải ba vị trí nêu trên

Câu 49 Một con lắc đơn dao động điều hòa Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng

tăng 2 lần:

Câu 50 Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như thế

nào?

A Tăng 3 lần B Giảm 9 lần C Tăng 9 lần D Giảm 3 lần

Câu 51 Vật A và B lần lượt có khối lượng là m và 2m được nối với nhau và treo vào một lò xo thẳng đứng bằng các sợi dây mảnh,

không dãn g là gia tốc rơi tự do Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là

Câu 52 (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao

động điều hoà của nó sẽ

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

Trang 5

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 53 (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 54 (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối

lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

Câu 55 (CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

Câu 56 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân

bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Câu 57 (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

Câu 58 (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 59 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 60 (CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên,

phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A B Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A

C Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

Câu 61 (CĐ - 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 62 (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 63 (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 64 (ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên

2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Câu 65 (ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 66 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

Trang 6

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 67 (ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 68 (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 69 (ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi

Câu 70 (ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ

Câu 71 (ĐH – 2010): Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia

tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

Câu 72 Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x= - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x = + 0,5A là

Câu 73 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ

A = 6 cm Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng Tính từ gốc thời gian (t0 = 0 s), sau 7π/120 s vật đi được quãng đường

Câu 74 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

Câu 75 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình : x1 = 4cos10πt cm và x2 = 4sin10πt cm Nhận định

nào sau đây là không đúng?

A Khi x1 = – 4cm thì x2 = 0 B Khi x2 = 4cm thì x1 = 4cm

C Khi x1 = 4cm thì x2 = 0 D Khi x1 = 0 thì x2 = ± 4 cm

Câu 76 Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ Lấy π2≈ 10

Phương trình li độ dao động của vật nặng là:

A x = 25cos(3πt + π/2) (cm, s) B x = 5cos(5πt - π/2) (cm, s)

C x = 25πcos(0,6t - π/2) (cm, s) D x = 5cos(5πt + π/2) (cm, s)

Câu 77 Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một đoạn

10cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2

Câu 78 Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc αo Khi vật đi qua vị trí

có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức:

A = αo - α2 B α2 = αo - glv2 C αo = α2 + D α2 = αo -

Câu 79 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng dây không đáng kể Khi

con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là

Câu 80 Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy đứng yên là T, khi

thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là

Câu 81 Con lắc đơn dao động với chu kì T Treo con lắc trong một thang máy và cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên

với gia tốc a = g/4 Chu kì dao động con lắc trong thang máy là

25

− π

Trang 7

A 2/T B 3/2 T C 2/3 T D /2 T

Câu 82 Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua có li độ x1 với vận tốc v1 thoã mãn :

A v1 = v2

max - ω2x2 B v1 = v2 max + ω 2x2 C v1 = v2 max - ω 2x2 D v1 = v2 max + ω 2x2

Câu 83 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos 20t cm Tốc độ trung bình trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc t = 0 là

Câu 84 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s Để

nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đi phải đi với vận tốc là

Câu 86 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số f = 4,5 Hz Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo

biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Câu 87 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T , biên độ A Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ

cố định điểm chính giữa của lò xo lại Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà với biên độ là :

Câu 88 Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:

Câu 89 Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 Động năng của quả cầu khi qua li độ x = A/2 là

Câu 90 Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

Câu 91 Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là

Câu 92 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A trễ pha π/2 so với vận tốc B cùng pha với vận tốc C ngược pha với vận tốc D sớm pha π/2 so với vận tốc

Câu 93 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) cm Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s)

Câu 94 Con lắc đơn dao động điều hòa, khi chiều dài của con lắc tăng lên 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc:

Câu 95 Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos(ωt + ϕ) Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax

= 16π2 cm/s 2 Trong thời gian một chu kỳ dao động, vật đi được quãng đường là:

Câu 96 Một con lắc lò xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Cơ năng dao động E = 0,125 (J) Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v0 = 0,25 m/s và gia tốc a = – 6,25m/s Độ cứng của lò xo là:

Câu 97 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có tần số dao động riêng là 0,5Hz; khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm Cho vật dao

động điều hòa trên đoạn quỹ đạo 8cm Thời gian lò xo bị nén trong 3 chu kì là

Câu 98 Một con lắc đơn có chiều dài 44 cm, được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ

nối giữa hai thanh ray Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m Lấy g = 9,8 m/s2 Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vận tốc:

Câu 99 Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật

nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

Trang 8

A π/3s B π/5s C π/15s D π/6s.

Câu 100 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ x = 3cm và

đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là

Câu 101 Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1 = 2,2 (s) và t2 = 2,9(s) Tính từ thời

điểm ban đầu (to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng

Câu 102 Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có các phương trình

dao động là x1 = 5sin(10t + π) cm và x2 = 10sin(10t - π/3) cm Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là

Câu 103 Một lò xo nhẹ có chiều dài 50cm, khi treo vật vào lò xo dãn ra 10cm, kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ 2cm

Khi tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và lực kéo về bằng 12 thì lò xo có chiều dài

Câu 104 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, biên độ dao động có độ lớn gấp 2 lần độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng Tỉ số giữa

thời gian lò xo bị nén và bị dãn trong một chu kì là

Câu 105 Con lắc lò xo nằm ngang dao động với phương trình x = 4cos(2πt - π/2) (cm,s) Sau khi đi được quảng đường 7cm kể từ thời điểm ban đầu thì vật có li độ

Câu 106 Vật khối lượng 3kg được treo vào lò xo thẳng đứng Ban đầu giữ vật sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật đi

xuống một đoạn 10cm thì dừng lại tạm thời Tốc độ của vật khi nó cách vị trí xuất phát 5cm là

Câu 107 Treo vật khối lượng 250g vào lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m Kéo vật xuống thẳng đứng đến khi lò xo dãn 7,5cm rồi thả

nhẹ Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian lúc thả vật, g=10m/s2 Thời gian từ lúc thả vật đến khi vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là

Câu 108 Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = Acos2πt (cm, s) Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng

Câu 109 Vật dao động điều hoà với tần số 2,5Hz Khi vật có li độ 1,2cm thì động năng của nó chiếm 96% cơ năng toàn phần của dao

động Tốc độ trung bình của vật dao động trong một chu kì là

Câu 110 Con lắc lò xo nằm ngang, dao động với chu kì 1s Ở thời điểm ban đầu (t = 0), con lắc qua vị trí có li độ -2cm theo chiều

dương trục toạ độ Phương trình chuyển động của con lắc là

A x = 4cos(2πt - π/2) cm B x = 2cos(2πt + 2π/3) cm C x = 4cos(2πt - 2π/3) cm D x = 4cos(2πt + 2π/3) cm

Câu 111 Con lắc lò xo dao động với phương trình x = Acos(2πt - π/2) cm Trong khoảng thời gian 10/24s đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu con lắc đi được quảng đường 6cm Biên độ dao động là

Câu 112 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo nhẹ Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi thả ra cho vật dao động

Trong thời gian 20s con lắc thực hiện được 50 dao động, cho g = π2 m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là

Câu 116 Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50N/m Từ vị trí cân cân bằng truyền cho quả cầu một

năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s2 Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí cân bằng một đoạn:

Trang 9

A 2cm B 3cm C 0 D 5cm.

Câu 117 Có hai con lắc lò xo có cùng độ cứng gồm các vật có khối lượng 2m và m Đưa các vật về vị trí để lò xo không biến dạng

rồi thả nhẹ Tỉ số năng lượng dao động của hai con lắc là :

Câu 118 Một vật dao động điều hoà,khi vận tốc của vật bằng 40cm/s thì li độ của vật là 3cm ; khi vận tốc bằng 30cm/s thì li độ của

vật là 4cm Chu kì dao động của vật là :

Câu 119 Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn

gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A x = 8cos(2πt + π/2 cm B x = 4cos(4πt + π/2) cm C x = 4cos(4πt - π/2) cm D x = 8cos(2πt - π/2) cm

Câu 120 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A Khi biên độ giảm 3% thì cơ năng của vật sẽ

còn lại:

Câu 121 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt +π/3)cm Biết quãng đường vật đi được trong thời gian 1s là 2A

và trong 2/3 s đầu tiên là 9cm giá trị của A và ω là:

Câu 122 Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và a được biên độ tổng hợp là 2a Hai

dao động thành phần đó

A lệch pha π/3 B cùng pha với nhau C vuông pha với nhau D lệch pha π/6

Câu 123 Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình α = 0,1cos(2t)(rad) Chiều dài dây treo 50cm Cho g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng

Câu 124 Một vật dao động điều hòa có chu kì T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí A/2 theo chiều dương thì trong nửa

chu kì đầu tiên, vận tốc của vật có trị cực đại ở thời điểm:

Câu 125 Một chiếc xe đẩy có khối lượng m được đặt trên 2 bánh xe, mỗi bánh xe gắn 1 lò xo k = 200N/m, xe chạy trên đường lát bê

tông cứ cách 6m gặp 1 rãnh nhỏ Với vận tốc v = 14,4km/h thì xe bị rung mạnh nhất Khối lượng của xe bằng

Câu 126 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian

T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 127 Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x =

cos(5πt + π/6) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x = 5cos(πt - π/6) (cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

Câu 128 Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là

64cm Biên độ dao động của vật là

Câu 129 Hai vật dao động điều hòa cùng tần số, gia tốc của vật thứ nhất biến thiên cùng pha với vận tốc của vật thứ hai Khi vật thứ

nhất qua vị trí cân bằng thì vật thứ hai sẽ

Câu 130 Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau

và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:

Câu 131 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li

độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 132 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số f = 4Hz và cùng biên độ 2cm Khi qua vị trí cân bằng

vật đạt tốc độ 16π cm/s Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần bằng bao nhiêu?

Câu 133 Một xe máy chạy ngang qua các vạch hạn chế tốc độ trên đường, khoảng cách giữa hai vạch liên tiếp bằng 50cm Người ta

nhận thấy khi xe chạy với tốc độ 36km/h thì khung xe dao động mạnh nhất Tần số dao động riêng của khung xe bằng bao nhiêu?

Trang 10

Câu 134 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g = π2 m/s2 Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo giãn 4cm Từ vị trí cân bằng người

ta đưa vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo bị nén 4cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Biết khối lượng của vật bằng 100g Nằn lượng dao động của con lắc lò xo bằng bao nhiêu?

Câu 135 Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 40(N/m) Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức biên độ FO

và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên độ FO và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh A1 và A2 ta có

A A2 = A1 B A2 < A1 C Chưa đủ dữ kiện để kết luận D A2 > A1

Câu 136 Nếu giảm chiều dài dây treo của con lắc đơn 36% so với chiều dài ban đầu thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ

C giảm 36% so với chu kỳ ban đầu D giảm 64% so với chu kỳ ban đầu

Câu 137 Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:

Câu 138 Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

Câu 139 Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là

0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:

Câu 140 Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >∆l) Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:

A F = K(A – ∆l ) B F = K ∆l + A C F = K(∆l + A) D F = K.A + ∆l

Câu 141 Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc độ là 30π (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40π (cm/s) Biên độ và tần số của dao động là:

Câu 142 Một con lắc đơn treo ở trần thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với chu kỳ T Khi thang máy đi lên

thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc rơi tự do tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động với chu

kỳ T' bằng

Câu 143 Một con lắc đơn được treo trong một thang máy Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên, T' là chu kì

dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10, ta có

A T' = T B T' = T/3 C T' = T D T' = 3T /

Câu 144 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) Tính quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian

∆t = 1/6 (s) kể từ thời điểm vật bắt đầu dao động

Câu 145 Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N Chọn chiều dương từ M đến N,

gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm

Câu 146 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm) Chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

A 28,5cm và 33cm B 31cm và 36cm C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm

Câu 147 Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố

định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng

Câu 148 Một chất điểm dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn

200cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 149 Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau

0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng

Trang 11

Câu 150 Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đó, dao động

(1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

A x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương B x = 0 và chuyển động ngược chiều dương

C x = 4cm và chuyển động theo chiều dương D x = 2 cm và chuyển động theo chiều dương

Câu 151 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) có phương trình: x = 5sin(2πt/3 + π (cm) Xác định quãng đường đi được kể từ lúc dao động đến thời điểm t = 3,25 s

Câu 152 Một con lắc dơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1= 0,8 s Một con lắc dơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2= 0,6

s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

Câu 153 Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg) Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0

rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s) Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ xo/2 theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x = 5cos(πt - π/3) (cm) B x = 5cos(πt - π/6) (cm) C x = 5cos(πt + 7π/6) (cm) D x = 5cos(πt + 5π/6) (cm)

Câu 154 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận

tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 155 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình:

x1 = - 4sin(πt ) và x2 = 4cos(πt) cm Phương trình dao động tổng hợp là

A x1 = 8cos(πt + π/6) cm B x1 = 8sin(πt - π/6) cm C x1 = 8cos(πt - π/6) cm D x1 = 8sin(πt + π/6) cm

Câu 156 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa Thời gian quả cầu đi từ vị trí cao nhất đến vị trí

thấp nhất là 1,5s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi lò xo và trọng lượng quả cầu gắn ở đầu con lắc khi nó ở vị trí thấp nhất là Biên

độ dao động của con lắc là:

Câu 159 Một con lắc đơn lí tưởng có chiều dài dây coi như không thay đổi theo nhiệt độ Khi đưa con lắc lên độ cao bằng bán kính

Trái Đất thì chu kì dao động điều hoà của nó

Câu 160 Một vật dao động điều hoà có li độ x = 2cos(2πt - 2π/3) cm, trong đó t tính bằng giây (s) Kể từ lúc t = 0, lần thứ 2009 mà vật qua vị trí x = -1cm và có vận tốc âm là:

Câu 161 Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, quả nặng ở phía dưới điểm treo Khi quả nặng nằm cân bằng thì lò xo dãn 4 cm Khi cho nó dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm thì tốc độ trung bình của con lắc trong 1 chu kì là

Câu 162 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm Sau 1/12 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa đổi chiều

chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x = 10cos(6πt - π/3) cm B x = 10cos(4πt - 2π/3) cm C.x = 10cos(4πt - π/3) cm D x = 10cos(6πt - 2π/3) cm

Câu 163 Một lò xo độ cứng K, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10-2 (J) Ở thời điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc - m/s2 Phương trình dao động là:

A x = 4sin(10πt + π/2) cm B x = 2sint (cm) C x = 2sin(10t + π/3) cm D x = 2sin(20t + π/3) cm

Câu 164 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng K = 2,7 N/m quả cầu m = 0,3 Kg Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống 3 cm rồi cung cấp

một vận tốc 12 cm/s hướng về vị trí cân bằng Lấy t0 = 0 tại vị trí cân bằng Phương trình dao động là:

A 5sin(3t - π) cm B 5sin(3t) cm C 5sin(3t + π/4) cm D 5sin(3t - π/2) (cm)

Câu 165 Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều

dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống Phương trình dao động của vật là:

Trang 12

A 4sin(10t - π/2) cm B 4sin(10t + π/4) cm C 4sin(10t - π/4) cm D 4sin(10πt + π/4) cm

Câu 166 Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m Vật dao động điều hòa thẳng đứng với tần số f = 4,5 Hz

Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40 cm ≤ l ≤ 56 cm Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất Phương trình dao động của vật là:

A x = 8sin(9πt) cm B x = 16sin(9πt - π/2) cm C x = 8sin(4,5πt - π/2) cm D x = 8sin(9πt - π/2) cm

Câu 167 Một vật dao động điều hòa với tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là

Câu 168 Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo Độ cứng lò xo không đổi, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần

dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian sẽ

Câu 169 Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lá x1 = 5cos(10t + π/4) cm và x2 = 5sin(10t + π/4) cm và thời gian

đo bằng đơn vị giây (s) Phương trình dao động tổng hợp là

Câu 170 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí M cách O một đoạn x1 thì vận tốc

vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2 Biên độ dao động của vật bằng

Câu 172 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ 2,5cm Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo 100N/m Lấy gốc thời

gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước Quãng đường vật đi được sau π/20 s đầu tiên và vận tốc của vật khi đó

là :

Câu 173 Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số : x1 = acos(100πt + φ) (cm;s); x2 = 6sin(100πt + π/3) (cm;s) Dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 6cos(100πt) (cm;s) Giá trị của a và φ là :

A 6cm ; -π/3 rad B 6cm ; π/6 rad C 6cm; π/3 rad D 6cm ; 2π/3 rad

Câu 174 Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động

của con lắc mới là

Câu 175 Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Asinωt (cm;s) Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật có ly độ 2cm Biên độ dao động của vật là

Câu 176 Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với

tần số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 bằng

Câu 177 Hai con lắc đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song Tại thời điểm t nào

đó cả hai đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều Thời gian ngắn nhất để hai hiện tượng trên lặp lại là

Câu 180 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x = 8cos(2πt - π) cm Sau thời gian t = 0,5s, kể từ khi

bắt đầu chuyển động, quãng đường S vật đã đi là:

Câu 181 Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:

x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π) cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật

A x = cos(πt + π/2) cm B x = 5cos(πt + π/2) cmC x = 5cos(πt + π/2) cm D x = 5cos(πt - π/4) cm

Câu 182 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của

trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

Trang 13

Câu 183 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới

theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = π2 = 10m/s2 tỉ số

độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

Câu 184 Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là

64cm Biên độ dao động của vật là

Câu 185 Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v =

0,04m/s

Câu 186 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục ngang với biên độ A với tần số góc ω Chọn gốc tọa độ ở VTCB và gốc thời gian lúc vật qua vị trí li độ x = 0,5A theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là

A x = Acos(ωt + π/3) B x = Acos(ωt + π/4) C x = Acos(ωt + 3π/4) D x = Acos(ωt + 3π/3)

Câu 187 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và lò xo có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s Chọn gốc

thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40cm/s thì phương trình dao động của quả cầu là

A x = 4cos(20t - π/3) cm B x = 6cos(20t + π/6) cm C x = 4cos(20t + π/6) cm D x = 6cos(20t - π/3) cm

Câu 188 Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinωt Gốc thời gian được chọn là:

Câu 189 Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

Câu 190 Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α =

30° Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

Câu 191 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò

xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là

Câu 192 Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α0 so với

phương thẳng đứng và buông tay cho dao động Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này

Câu 193 Một vật dao động với phương trình x = 4sin(5πt - π/4) cm Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = 1/10 s đến t2 = 6 s là

Câu 194 Một vật khối lượng M được treo trên trần nhà bằng sợi dây nhỏ không dãn Phía dưới vật M có gắn một lò xo nhỏ độ cứng

k, đầu còn lại của lò xo gắn vật m Biên độ dao động thẳng đứng của m tối đa bằng bao nhiêu thì dây treo chưa bị chùng

Câu 195 Hai dây cao su vô cùng nhỏ, có độ dài tự nhiên bằng nhau và bằng l0, có hệ số đàn hồi khi dãn bằng nhau Một chất điểm m

được gắn với một đầu của mỗi đầu của dây, các đầu còn lại được kéo căng theo phương ngang cho đến khi mỗi dây có chiều dài l Tìm biên độ dao động cực đại của m để dao động đã là dao động điều hoà Biết rằng dây cao su không tác dụng lực lên m khi nó bị chùng

Câu 196 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 5cm, chu kì T = 0,5s Phương trình dao động của vật ở thời điểm t = 0 khi vật

đi qua:

a) Vị trí cách vị trí cân bằng 5cm theo chiều dương b) Vật có li độ x = 2,5cm đang chuyển động theo chiều dương

A a) x = 5sin(4πt + π/2) ; b) x = 5sin(4πt + π/6) B a) x = 5sin(4πt + π/2) ; b) x = 5sin(πt - π/6)

C a) x = 5sin(πt - π/2) ; b) x = 5sin(4πt - π/6) D a) x = 5sin(πt + π/2) ; b) x = 5sin(πt + π/6)

Câu 197 Một con lắc đơn gồm một vật khối lượng 200g, dây treo có chiều dài 100cm kéo vật ra khái vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Năng lượng dao động của vật là:

Trang 14

Câu 199 Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125 cm treo thẳng đứng, đầu dưới có quả cầu m Chọn gốc tọa

độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trình: x = 10sin(2πt - π/6) cm

Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài lò xo ở thời điểm t0 = 0 là:

A 150 cm B 145 cm C 135 cm D 115 cm

Câu 200 Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật m = 100g, độ cứng K = 25 N/m, lấy g = 10 m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trình: x = 4sin(5πt + 5π/6) cm Lực phục hồi ở thời điểm lò xo bị dản 2 cm có cường độ:

A 1 N B 0,5 N C 0,25N D 0,1 N

Câu 201 Hai lò xo giống hệt nhau, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm, độ cứng K = 200N/m ghép nối tiếp rồi treo thẳng đứng vào một

điểm cố định Khi treo vào đầu dưới một vật m = 200g rồi kích thích cho vật dao động với biên độ 2cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tối đa lmax và tối thiểu lmin của lò xo trong quá trình dao động là:

A lmax = 44cm ; lmin = 40cm B lmax = 42,5cm ; lmin = 38,5cm

C lmax = 24cm ; lmin = 20cm D lmax = 22,5cm ; lmin = 18,5cm

Câu 202 Một vật khối lượng m = 2kg khi mắc vào hai lò xo độ cứng K1 và K2 ghép song song thì dao động với chu kỳ T = 2π/3 s Nếu đem nó mắc vào 2 lò xo nói trên ghép nối tiếp thì chu lỳ lúc này là: T’ = 3T/ Độ cứng K1 và K2 có giá trị:

A K1 = 12N/m ; K2 = 6 N/m B K1 = 18N/m ; K2 = 5N/m C K1 = 6N/m ; K2 = 12 N/m D A và C đều đúng

Câu 203 Một lò xo độ cứng K = 200 N/m treo vào 1 điểm cố định, đầu dưới có vật m = 200g Vật dao động điều hòa và có vận

tốc tại vị trí cân bằng là: 62,8 cm/s Lấy g = 10m/s2 Lấy 1 lò xo giống hệt như lò xo trên và ghép nối tiếp hai lò xo rồi treo vật m, thì thấy nó dao động với cơ năng vẫn bằng cơ năng của nó khi có 1 lò xo Biên độ dao động của con lắc lò xo ghép là:

A 2cm B 2 cm C 2/ cm D / 2 cm

Câu 204 Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k, hai vật nặng M và m được nối với nhau bằng sợi dây khối lượng không đáng kể; gọi g

là gia tốc trọng trường Khi cắt nhanh sợi dây giữa m và M thì biên độ dao động của con lắc gồm là xo và vật M sẽ là

Câu 205 Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt

Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian

Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc

Câu 208 Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:

Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:

A x = 5cos(πt/2) (cm) B x = cos(πt/2 - π/2) (cm)

C x = 5cos(πt/2 + π) (cm) D x = cos(πt/2 - π) (cm)

Câu 209 Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao

của chúng là 16(cm) Chiều dài của lA và lB lần lượt là:

Câu 212 Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9,832

(m/s2) Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 (m/s2) Hỏi khi đồng hồ đó chỉ 24h thì so với đồng hồ chuẩn nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi

Trang 15

Câu 213 Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) (t đo bằng giây) Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:

Câu 216 Một vật dao động diều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều

dương Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(πt + π/2) cm B x = 4cos(2πt - π/2) cm C x = 4sin(2πt + π/2) cm D x = 4cos(πt - π/2) cm

Câu 217 Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t

= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos10t cm B x = 2cos(10t + π) cm C x = 2cos(10t - π/2) cm D x = 2cos(10t + π/2) cm

Câu 218 Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà

Câu 221 Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz Khi t = 0 chất

điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 = 10 Ở thời điểm t = 1/12 s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

Câu 222 Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ cm và có các pha ban đầu lần lượt là 2π/3 và π/6 Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là

Câu 223 Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm Trong mỗi

chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu

Câu 224 Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế

năng của dao động là

Câu 225 Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước

trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất

Câu 226 Một vật dao động điều hoà với chu kì T và biên độ A Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí bằng đến vị trí có li độ x = A/2

A T/12 B T/8 C T/4 D T/ 30

Câu 227 Con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng m = 100g, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Lò xo có chiều dài tự nhiên là

50cm Khi dao động, chiều dài biến đổi từ 58cm đến 62cm Khi chiều dài lò xo l = 59,5 thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là bao nhiêu?

A 0,95N B 0,5N C 1,15N D 0,75N

Câu 228 Một lò xo treo thẳng đứng có k = 20 N/m, khối lượng m = 200g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông

nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chọn chiều dương hướng xuống Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là:

A Fhp = 2N ; Fdh = 3N B Fhp = 0,4N ; Fdh = 0,5N C Fhp = 2N ; Fdh = 5N D Fhp = 1N ; Fdh = 3N

Câu 229 Con lắc đơn có khối lượng m = 200g, chiều dài l = 40cm, dao động tại nơi có g = 10m/s2 Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc α0 = 60° rồi thả không vận tốc ban đầu Độ lớn vận tốc của vật lúc lực căng dây bằng 4N là bao nhiêu?

A 3 m/s B 4m/s C 2m/s D 1 m/s

Trang 16

Câu 230 hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ : A1 = 8cm ; A2 = 6cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận

giá trị nào sau đây

A 48cm B 1cm C 15cm D 8cm

Câu 231 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát

giữa vật và mặt ngang là µ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được

từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

A s = 50m B s = 25m C s = 50cm D s = 25cm

Câu 232 Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là

64cm Biên độ dao động của vật là

A 2cm B 3cm C 4cm D 5cm

Câu 233 Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x1 = A/2 theo chiều (–) đến điểm N có li độ x2 = – A/2 lần thứ nhất

mất 1/30s Tần số dao động của vật là

A 5Hz B 10Hz C 5 π Hz D 10 π Hz

Câu 234 Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều

hoà với ω1 = 10 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω2 = 2 rad/s Giá trị của k1, k2 là

A 100N/m, 200N/m B 200N/m, 300N/m C 100N/m, 400N/m D 200N/m, 400N/m

Câu 235 Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Wđ = Wt khi một vật dao động điều hoà là 0,05s Tần số dao động của vật là:

A 2,5Hz B 3,75Hz C 5Hz D 5,5Hz

Câu 236 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng dây không đáng kể Khi

con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân bằng là

A 15/12 s B 2 s C 21/12s D 18/12 s

Câu 237 Một vật nhỏ khối lượng m = 200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 80 N/m Kích thích để

con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng 6,4.10–2J Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt làA.16 cm/s2 ; 16 cm/s B 3,2 cm/s2 ; 0,8 cm/s C 0,8 cm/s2 ; 16 m/s D 16 cm/s2 ; 80 cm/s

Câu 238 Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40 N/m Đưa vật lên đến

vị trí lò xo không biến dạng rồi thả ra nhẹ nhàng để vật dao động Cho g = 10m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới và gốc thời gian khi vật ở vị trí lò xo có ly độ 5cm và vật đang đi lên Bỏ qua mọi lực cản Phương trình dao động của vật sẽ là

A x = 5sin(10t + 5π/6) cm B x = 5cos(10t + π/3) cm C x = 10cos(10t + π/3) cm D x = 10sin(10t + π/3) cm

Câu 239 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà x1 = cos(2t + π/3) cm và x2 = cos(2t - π/6) cm Phương trình dao động tổng hợp là:

A x = cos(2t + π/6) cm B x = 2cos(2t + π/3) cm C.x = 2cos(2t + π/12) cm D x = cos(2t - π/6) cm

Câu 240 Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với tần số 3Hz, con lắc đơn có chiều dài l2 dao động với tần số 4Hz

Con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 dao động với tần số nào ?

A 7Hz B 5Hz C 2,4Hz D 1Hz

Câu 241 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo dãn một đoạn 6,25cm, g = π2 m/s2 Chu kì dao động điều hòa của con lắc đó là bao nhiêu giây ?

A 2,5 B 80 C 1,25.10-2 D 0,5

Câu 242 Phương trình nào dưới đây mô tả dao động điều hòa có biên độ 10cm và chu kì 0,7s?

A y = 10cos2π.0,7t B y = 0,7cos10πt C y = 0,7cos(2πt/10) D y = 10cos(2πt/0,7)

Câu 243 Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s Phương trình nào sau

đây mô tả đúng chuyển động của vật?

A x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 - π/2) B x = 2cos(πt/5) ; y = 2cos(πt/5)

C x = 2cos(10t); y = 2cos(10t) D x = 2cos(πt/5); y = cos(πt/5)

Câu 244 Hai con lắc có chiều dài hơn kém nhau 22cm, đặt ở cùng một nơi.Trong một giây, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao

động, còn con lắc thứ hai được 36 dao động Chiều dài của các con lắc là

A 44cm và 22cm B 132cm và 110cm C 72cm và 50cm D 50cm và 72cm

Câu 245 Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s2 Chu kì dao động của vật bằng

A 2,0s B 0,2s C 2,5s D 0,5s

Câu 246 Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng Quãng

đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là

A 8 cm B 6 cm C 2 cm D 4 cm

Trang 17

Câu 247 Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và a được biên độ tổng hợp là 2a Hai

dao động thành phần đó

Câu 248 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Kích thích cho vật

dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là

Câu 251 Một lò xo độ cứng K = 80 N/m Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả cầu khối lượng m1 thì nó thực hiện

10 dao động, thay bằng quả cầu khối lượng m2 thì số dao động giảm phân nửa Khi treo cả m1 và m2 thì tần số dao động là 2/π Hz Tìm kết quả đúng

A m1 = 4kg ; m2 = 1kg B m1 = 1kg ; m2 = 4kg C m1 = 2kg ; m2 = 8kg D m1 = 8kg ; m2 = 2kg

Câu 252 Một con lắc lò xo độ cứng K = 20N/m dao động với chu kỳ 2s Khi pha dao động là π/2 rad thì gia tốc là – 20cm/s2 Năng lượng của nó là:

A 48.10–3(J) B 96.10–3 (J) C 12.10–3 (J) D 24.10–3 (J)

Câu 253 Một lò xo độ cứng K treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới có vật m = 100g Vật dao động điều hòa với tần số f =

5Hz, cơ năng là 0,08J, lấy g = 10m/s2 Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x = 2cm là

Câu 254 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm tỉ số thế năng và động năng có giá trị

A 3 B 2/6 C 9/8 D 8/9

Câu 255 Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 45cm, độ cứng K0 = 12N/m Lúc đầu cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt là 18cm và

27cm Sau đó ghép chúng song song với nhau và gắn vật m = 100g vào thì chu kỳ dao động là:

A π/5 (s) B 2/5 (s) C /5 (s) D Tất cả đều sai

Câu 256 Vật m bề dày không đáng kể, mắc như hình vẽ: K1 = 60 N/m ; K2 = 40 N/m Ở thời điểm t0 = 0,

kéo vật sao cho lò xo K1 dản 20cm thì lò xo K2 có chiều dài tự nhiên và buông nhẹ Chọn O là vị trí cân

bằng, phương trình dao động của vật là:

A x = 8sin(10πt + π/2) cm B x = 12sin(10πt + π/2) cm C x = 8sin(10πt - π/2) cm D x = 12sin(10πt + π/2) cm

Câu 257 Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên Khi treo vật m = 200g bằng lò xo K1 thì nó dao động với chu kỳ T1 = 0,3s Thay bằng

lò xo K2 thì chu kỳ là T2 = 0,4(s) Mắc hai lò xo nối tiếp và muốn chu kỳ mới bâygiờ là trung bình cộng của T1 và T2 thì phải treo vào phía dưới một vật khối lượng m’ bằng:

A 100 g B 98 g C 96 g D 400 g

Câu 258 Một lò xo độ cứng K, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm Khi cân bằng chiều dài lò xo là 22 cm Kích thích

cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình: x = 2sin5πt (cm) Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2(N) Khối lượng quả cầu là:

A 0,4 Kg B 0,2 Kg C 0,1 Kg D 10 (g)

Câu 259 Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng m = 100g, lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng Kích thích cho vật dao động với phương trình: x = 4sin(20t + π/6) cm Độ lớn của lực do lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất là:

A 1 N B 0,2 N C 0,4 N D 0,6 N

Câu 260 Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật m dao động với biên độ 10 cm Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác

dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3 Lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần số dao động là:

A 1 Hz B 0,5Hz C 0,25Hz D 1,25 Hz

Câu 261 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật m = 100g Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng

theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động với phương trình: x = 5sin(4πt + π/2) cm Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10 m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có cường độ

A 0,8 N B 1,6 N C 3,2 N D 6,4 N

Câu 262 2 con lắc lò xo dao động điều hòa Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau

90g trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được 15 dao động Khối lượng các vật của 2 con lắc là

Trang 18

Câu 263 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc

thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là

A l1 = 100m, l2 = 6,4m B l1 = 64cm, l2 = 100cm C l1 = 1,00m, l2 = 64cm D l1 = 6,4cm, l2 = 100cm

Câu 264 Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài l1 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài l2 thực hiện được 9 dao

động bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112cm Tính độ dài l1 và l2 của hai con lắc

Câu 265 Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển Xem trái đất là hình cầu có R = 6400km Để

đồng hồ chạy chậm đi 43,2 s trong một ngày đêm (coi nhiệt độ không đổi) thì phải đưa nó lên độ cao là:

Câu 267 (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí

biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

Câu 268 (CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối

lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

Câu 269 (CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21

cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Câu 270 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động

điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl Chu kỳ dao

động điều hoà của con lắc này là

Câu 271 (CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 =

3sin(5πt - π/2)(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

Câu 272 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m Con

lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng

Câu 273 (CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao

động x1 = sin(5πt + π/6 ) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

Câu 274 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng

thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 277 (CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở

gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

Trang 19

Câu 278 (CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì vật

nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Lấy π2 = 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

Câu 279 (CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ cm Vật nhỏ của con lắc có khối

lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

Câu 280 (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 281 (CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm

Lấy g = π2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Câu 282 (CĐ - 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài l bằng

Câu 283 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

Câu 284 (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng bằng 3/4

lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

Câu 285 (CĐ - 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

Câu 286 (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật

bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

Câu 287 (CĐ - 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương

trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + π/2) (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

Câu 288 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian

với tần số f2 bằng

Câu 289 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo phương

ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy π =2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng

Câu 290 (CĐ - 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của

vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

Câu 291 (ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu

kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

Câu 292 (ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây

Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

Câu 293 (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì

và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

Trang 20

A 4/15 s B 7/30 s C 3/10 s D 1/30 s.

Câu 294 (ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π/3 và – π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

Câu 295 (ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong

nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

Câu 296 (ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm

Câu 297 (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời

điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 298 (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy π2 =

10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 299 (ĐH - 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Câu 300 (ĐH - 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương

trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + π/4) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3π/4) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

Câu 301 (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang

với phương trình x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 =10 Lò

Câu 304 (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s

Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

Câu 307 (ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ

x = A đến vị trí x = – A / 2, chất điểm có tốc độ trung bình là

Câu 308 (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để

vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T/3 Lấy π2=10 Tần số dao động của vật là

Câu 309 (ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6C được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

Trang 21

A 0,58 s B 1,40 s C 1,15 s D 1,99 s

Câu 310 (ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3cos(πt -

5π/6) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 = 5cos(πt + π/6) (cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A x2 = 8cos(πt + π/6) (cm) B x2 = 2cos(πt + π/6) (cm) C x2 = 2cos(πt - 5π/6) (cm) D x2 = 8cos(πt - 5π/6) (cm)

Câu 311 (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ

cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

2/ Sóng cơ

Câu 1 Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây

phải bằng

A.một số nguyên lần bước sóng B.một số nguyên lần phần tư bước sóng

C.một số nguyên lần nửa bước sóng D.một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 2 Biên độ sóng là?

A Quảng đường mà mỗi phần tử môi trường truyền đi trong 1 giây

B Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

C Một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử môi trường khi sóng truyền qua

D Khoảng cách giữa hai phần tử của môi trường trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha

Câu 3 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có chu kì 2 µs

C Sóng cơ học có tần số 30 kHz D Sóng cơ học có chu kì 2 ms

Câu 4 Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ

tại B sẽ :

Câu 5 Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động

C Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng

Câu 6 Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài lvới đầu B cố định, đầu A dao động theo phương trình u = acos2πft Gọi M là điểm cách B một đoạn d, bước sóng là λ, k là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Vị trí các nút sóng được xác định bởi công thức d = kλ/2

B.Vị trí các bụng sóng được xác định bởi công thức d = (2k + 1)λ/2

Trang 22

C.Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d = λ/2

D.Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d = λ/4

Câu 7 Chọn phương án sai Quá trình truyền sóng là

A một quá trình truyền năng lượng B một quá trình truyền pha dao động

C một quá trình truyền trạng thái dao động D một quá trình truyền vật chất

Câu 8 Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S1 và S2 cách nhau S1S2 = 20m cùng phát một âm có tần số f = 420Hz, có cùng biên độ a =

2mm và cùng pha ban đầu Vận tốc truyền âm trong không khí là v = 336m/s Xét hai điểm M, N nằm trên đoạn S1S2 và cách S1 lần lượt là 4m và 5m Khi đó:

A tại M nghe được âm rõ nhất còn tại N không nghe được âm.B tại N nghe được âm rõ nhất còn tại M không nghe được âm

C tại cả M và N không nghe được âm D tại cả M và N đều nghe được âm rõ nhất

Câu 9 Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trên mặt nước nằm trên đường

trung trực của AB sẽ:

A Đứng yên không dao động B Dao động với biên độ có giá trị trung bình

C Dao động với biên độ lớn nhất D Dao động với biên độ bé nhất

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

Câu 11 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng sóng dừng là đúng?

A Hiện tượng sóng dừng chính là hiện tượng giao thoa sóng trên một phương xác định

B Khi xảy ra sóng dừng thì tất cả các phần từ môi trường truyền qua sẽ không dao động

C Sóng dừng chỉ xảy ra trên dây khi nguồn dao động được nối vào đầu một sợi dây

D Sóng dùng trên dây chỉ xảy ra trên sợi dây khi hai đầu đầu dây được cố định

Câu 12 Phát biểu nào sau đây về hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn không cùng pha là không đúng?

A Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn sóng là một vân cực đại

B Số vân cực đại trên mặt chất lỏng có giao thoa chưa chắc là một số lẻ

C Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm hầu như không dao động

D Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

Câu 13 Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là

A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian

B những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian

C quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi

D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

Câu 14 Trong quá trình truyền sóng âm trong không gian, năng lượng sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:

A giảm tỉ lệ với khoảng cách đến nguồn B giảm tỉ lệ với bình phương khoảng cách đến nguồn

C giảm tỉ lệ với lập phương khoảng cách đến nguồn D không đổi

Câu 15 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Câu 16 Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần số dao động của

hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?

A Tăng lên 2 lần B Không thay đổi C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 4 lần

Câu 17 Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là

A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian

B những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian

C quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi

D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ

B Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không

Trang 23

C Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

D Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ thì không

Câu 19 Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có cùng

A tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian B tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian

Câu 20 Sóng dừng trên một sợi dây do sự chồng chất của hai sóng truyền theo chiều ngược nhau: u1 = u0cos(kx + ωt) và u2 =

u0cos(kx - ωt) Biểu thức nào sau đây biểu thị sóng dừng trên dây ấy?

A u = 2u0sin(kx).cos(ωt) B u = 2u0cos(kx).cos(ωt) C u = u0sin(kx).cos(ωt) D u = 2u0sin(kx - ωt)

Câu 21 Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây.

A Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ

B Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng

C Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha

D Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng

Câu 22 (CD 2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng

từ hai nguồn đến đó bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng

Câu 23 (CD 2010): Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

Câu 24 (CD 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 25 (ĐH 2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn

này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu

Câu 26 (ĐH 2009): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 27 (ĐH 2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B cùng tần số, cùng phương

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 28 Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng với 2 nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2 phát ra 2 sóng có biên độ lần lượt là

2cm và 4cm ,bước sóng λ = 20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ

A 1,5 cm B 2 cm C 3 cm D 2,5 cm

Câu 29 Một sợi dây AB = 50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên

Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và vận tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :

A là nút thứ 6, v = 4m/s B là bụng thứ 6, v = 4m/s C là bụng thứ 5, v = 4m/s D là nút thứ 5, v = 4m/s

Câu 30 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau, biên độ lần lượt là 4 cm và 2 cm, bước sóng

là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền đi Điểm M cách A 25 cm, cách B 30 cm sẽ dao động với biên độ bằng

Câu 31 Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là 42Hz Với dây AB và vận tốc

truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là

Trang 24

Câu 32 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = acos100πt (cm) tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và

từ B truyền đến có pha dao động

Câu 33 Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng (với O và M là

hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?

Câu 34 Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

Câu 35 Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos(πt/2 - π/2) (cm) Tốc độ truyền sóng v = 0,4 m/s Một điểm M cách O khoảng d = OM Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là:

Câu 36 Một người quan sát trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong

8 s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 37 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước Hai nguồn kết hợp S1 , S2 cách nhau 10 cm, dao động với bước sóng λ=

2 cm Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại ?

Câu 38 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào ?

Câu 39 Trên một sợi dây đàn hồi căng ngang có sóng dừng, M là một bụng sóng còn N là một nút sóng Biết trong khoảng MN có 3

bụng sóng khác, MN = 63cm, tần số của sóng f = 20Hz Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây là

A λ = 3,6cm; v = 7,2m/s B λ = 3,6cm; v = 72cm/s C λ = 36cm; v = 72cm/s D λ = 36cm; v = 7,2m/s

Câu 40 Trên một sợi dây rất dài có sóng ngang truyền qua với tần số 20 Hz Hai điểm trên dây cách nhau 10 cm luôn dao động

ngược pha Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị nào dưới đây, biết rằng tốc độ đó vào khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s

Câu 41 Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng Muốn trên dây AB có 13

nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là

Câu 42 Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1

Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 bằng

A 4 B 3 C 6 D 2

Câu 43 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l ngắn nhất của dây

phải thoả mãn điều kiện nào?

Câu 44 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Trên đường thẳng nối hai nguồn khoảng cách từ một gợn lồi đến gợn lồi

thứ 6 bên phải của nó là 30 cm Tần số của hai nguồn là 20 Hz Vận tốc truyền sóng là:

Câu 45 Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 2m Vị trí các điểm dao động lệch pha π/4 so với nguồn là

Câu 46 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16 Hz Tại điểm M cách

nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 47 Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u = Acos(2πft + ϕ), trong đó A là biên độ sóng, f là tần số sóng Với λ là bước sóng Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu

Câu 48 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 15cm dao động cùng pha với tần số 20Hz

Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng AB là:

Trang 25

A 20 điểm B 19 điểm C 21 điểm D 18 điểm.

Câu 49 Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số Khi đó tại vùng giữa hai

nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn S1S2 thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Biết Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50cm/s Tần số dao động của hai nguồn là:

Câu 50 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, hai phần tử vật chất trên dây tại điểm bụng và nút gần nhau nhất dao động

Câu 51 Hai nguồn sóng giống hệt nhau cách nhau một khoảng d trên đường kính của một vòng tròn bán kính R (d << R) và đối xỉng

qua tâm vòng tròn Nguồn phát sóng có bước sóng λ với d = 5,2λ Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn

Câu 52 Một sóng cơ có biên độ A, bước sóng λ, tốc độ truyền sóng là V, tốc độ dao động cực đại là vmax Kết luận nào sau đây là đúng?

A V = 2vmax nếu A = 2πλ B V = vmax nếu A = 2πλ C V = vmax nếu A = λ/2π D V = vmax nếu λ = 3A/2π

Câu 53 Sóng truyền trên dây với chu kì T, biên độ không đổi Tại điểm M cách nguồn 17/6 bước sóng ở thời điểm t=1,5T có li độ u

= -2cm Biên độ sóng bằng

Câu 54 Sóng cơ truyền trên sơi dây với biên độ không đổi, tốc độ sóng là 2m/s, tần số 10Hz Tại thời điểm t, điểm M trên dây có li

độ 2cm thì điểm N trên dây cách M một đoạn 30cm có li độ

Câu 55 Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1

Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/f1 bằng

Câu 56 Nguồn sóng ở O được truyền theo phương Ox Trên phương này có hai điểm P và Q cách nhau PQ = 15cm Biết tần số sóng

là 10Hz , tốc độ truyền sóng v = 40cm/s , biên độ sóng không đổi khi truyền sóng và bằng cm Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ /2cm thì li độ tại Q có độ lớn là :

Câu 57 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz Hai điểm gần

nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng đó là:

Câu 58 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số

f = 20Hz và cùng pha Tại một điểm M cách A và B những khoảng d1 = 16cm ; d2 = 20cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 59 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau, biên độ lần lượt là 4 cm và 2 cm, bước sóng

là 10 cm Coi biên độ không đổi khi truyền đi Điểm M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng

Câu 60 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương

thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2=5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xét các điểm trên S1S2 Gọi I là trung điểm của S1S2 ; M nằm cách I một đoạn 3cm sẽ dao động với biên độ:

Câu 61 Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là: u =

A.cos(ωt - π/2) (cm) Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5π/ω có ly độ (cm) Biên độ sóng A là:

Câu 62 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương

thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos (40πt + π/6) (mm) và u2 =5cos(40πt + 7π/6) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là

Câu 63 Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 24 cm dao động với tần số 25 Hz tạo hai sóng giao thoa với nhau trên mặt nước Vận

tốc truyền sóng là 1,5 m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu gợn sóng hình hypebol?

Câu 64 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm cố định A và B cách

nhau 7,8 cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là

Trang 26

Câu 65 Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 16 Hz Tại điểm M cách

hai nguồn lần lượt là d1 = 30 cm và d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của S1S2 có thêm một gợn lồi nữa Vận tốc truyền sóng trên mặt nứoc là

Câu 66 Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 0,5cos(100πt – 10x) (m) Trong đó thời gian t đo bằng giây Vận tốc truyền của sóng này là

Câu 67 Một sợi dây căng ngang AB dài 2m đầu B cố định, đầu A là một nguồn dao động ngang hình sin có chu kì 1/50s Người ta

đếm được từ A đến B có 5 nút A coi là một nút Nếu muốn dây AB rung thành 2 nút thì tần số dao động là bao nhiêu:

Câu 68 Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản

xạ tại B sẽ :

Câu 69 Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A, B dao động với phương trình uA=-uB =

A.cos(10πt) Tốc độ truyền sóng sóng là 20 cm/s Một điểm N trên mặt nước thoả mãn điều kiện AN - BN = - 10 cm Điểm N này nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu thứ bao nhiêu so với đường trung trực của AB?

A Đường cực tiểu thứ 3 B Đường cực đại thứ 3 C Đường cực tiểu thứ 2 D Đường cực đại thứ 2

Câu 70 Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp

trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0,1 giây Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 71 Hai nguồn âm O1, O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng

pha ban đầu bằng không (vận tốc truyền âm là 340 m/s) Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:

Câu 77 Trên một sợi dây đàn hồi đang xảy ra sóng dừng, hai điểm riêng biệt trên dây tại một thời điểm không thể

A dao động ngược pha B đứng yên C dao động lệch pha π/2 D dao động cùng pha

Câu 78 Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng λ Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng Tìm hệ thức liên hệ giữa A và λ

Câu 79 Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một vòng tròn bán kính

R ( x << R) và đối xỉng qua tâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ và x = 6λ Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn

A 20 B 22 C 24 D 26

Câu 80 Một sợi dây mảnh đàn hồi dài 100cm có hai đầu A, B cố định Trên dây có một sóng dừng với tần số 60Hz và có 3 nút sóng

không kể A và B Bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 25cm; 30m/s B 50cm; 20m/s C 0,25m; 20m/s D 0,5m; 30m/s

Trang 27

Câu 81 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6

cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là

Câu 82 Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt cm Trên mặt nước có

giao thoa, người ta đo khoảng cách giữa hai điểm có biên độ cực đai gần nhất trên đoạn nối AB bằng 1 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Câu 83 Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt cm Vận tốc truyền sóng

trên mặt nước là 0,1 m/s Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d1 = 18 cm và d2 = 21 cm Điểm M thuộc

A.đường cong cực đại bậc 2 B đường cong cực đại bậc 3 C đường cong cực tiểu bậc 2 D đường cong cực tiểu bậc 1

Câu 84 Hai điểm A và B cách nhau một khoảng AB = 21 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động

là u = acos2πft cm Biết f = 20 Hz và vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 40 cm/s Số gợn lồi (tập hợp các điểm dao động cực đại) giữa A và B là

Câu 85 Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm Trên S1S2 quan

sát được số cực đại giao thoa là

Câu 86 Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f = 50 Hz Khi

âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là :

Câu 87 Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy trên phương này có 2

điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P

có li độ 1cm thì li độ tại Q là:

Câu 88 Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng), đầu B cố định Tìm

tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s

Câu 89 Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi bản rung hoạt

động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB

A λ = 0,3m; v = 60m/s B λ = 0,6m; v = 60m/s C λ = 0,3m; v = 30m/s D λ = 0,6m; v = 120m/s

Câu 90 Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s) Năng lượng của sóng được bảo toàn khi truyền đi

Dao động tại điểm 0 có dạng: x = 4sin(πt/2) cm Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3(cm) Li độ của điểm M sau thời điểm

đó 6(s)

Câu 91 Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên

tiếp là 2(m) Vận tốc truyền sóng biển là:

Câu 92 Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với vận tốc 1,2(m/s) Biết

phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2πt(m) Viết biểu thức sóng tại M:

Câu 95 Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp

trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0,1 giây Tốc độ truyền sóng trên dây là

Trang 28

Câu 96 Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm Bỏ qua sự mất

mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s) Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ

Câu 97 Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì của sóng thứ hai nhỏ bằng một nửa chu kì

của sóng thứ nhất Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ hơn bao nhiêu lần

A Lớn hơn 3,4 lần B Nhỏ hơn 1,7 lần C Lớn hơn 1,7 lần D Nhỏ hơn 3,4 lần

Câu 98 Một sợi dây dài l = 1,05m được gắn cố định hai đầu Kích thích cho dây dao động với tần số f = 100Hz thì thấy trên dây có 7

bụng sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

A 25m/s B 15m/s C 30m/s D 36 m/s

Câu 99 Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng là u = U0cos(20πt) (V) Trong khoảng thời gian 0,225 s, sóng

truyền được quãng đường là bao nhiêu?

A 20 lần bước sóng B 2,25 lần bước sóng C 5,5 lần bước sóng D 0,22 lần bước sóng

Câu 100 Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8m Tốc độ truyền của sóng là bao nhiêu?

A v = 30,75 m/s B v = 30 m/s C v = 32 m/s D v = 31,5 m/s

Câu 101 Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = asin(10 π t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương

trình u = asin(10 π t - 4x), x(m) Vận tốc truyền sóng là

A 9,14m/s B 8,85m/s C 7,85m/s D 7,14m/s

Câu 102 Một nguồn O dao động với tần số f = 25 Hz tạo ra sóng trên mặt nước Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 1m

Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng:

Câu 103 Một sợi dây căng ngang AB dài 2m đầu B cố định, đầu A là một nguồn dao động ngang hình sin có chu kì 1/50s Người ta

đếm được từ A đến B có 5 nút A coi là một nút Nếu muốn dây AB rung thành 2 nút thì tần số dao động là bao nhiêu:

Câu 104 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó hình thành

hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước Tại hai điểm M, N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

Câu 105 Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây)

Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A 0,3m/s B 40m/s C 30m/s D 0,4m/s

Câu 106 Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: sóng ngang (S) và sóng dọc (P) Vận tốc truyền sóng S là 34,5km/s,

sóng P là 8km/s Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và sóng P cho thấy sóng S đến sớm hơn sóng P 4 phút Tâm chấn cách máy ghi khoảng

A 25km B 2500km C 5000km D 250km

Câu 107 Phương trình y = Acos(0,4πx + 7πt + π/3) (x đo bằng mét, t đo bằng giây) biểu diễn một sóng chạy theo trục x với vận tốc

A 25,5m/s B 17,5 m/s C 35,7m/s D 15,7m/s

Câu 108 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5 cm dao động ngược pha với tần số

10 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s Số vân dao động cực đại trên mặt nước là

A 13 B 15 C 12 D 11

Câu 109 Một dây đàn hồi có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng

trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14 cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng của sóng đó có giá trị là:

A 2cm B 3cm C 4cm D 5cm

Câu 110 (CĐ 2007)Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao

động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

Câu 111 (CĐ 2007): Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng Biết vận tốc

truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

Câu 112 (CĐ 2008)Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất

tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

Trang 29

Câu 113 (cđ 08) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = sin(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t

tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

Câu 114 (cđ 08) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại

hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

Câu 115 (CĐ 2008)Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao

động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn

MN Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

Câu 116 (CĐ 2008)Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t – 4x) (cm) (x tính bằng mét,

t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

Câu 117 (CD 2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương

truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

Câu 120 (CD 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo

phương thẳng đứng Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là

Câu 121 (CD 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt - πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng

Câu 122 (CD 2010): Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động

điều hoà với tần số 20 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 123 (đh 07) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2

s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

Câu 124 (ĐH 2007)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên

mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 125 (ĐH 2007)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó

trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 126 (ĐH 2007) Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90

dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2

Câu 127 (ĐH 2007)Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian

2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

Trang 30

Câu 128 (ĐH 2007)Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3

điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là :

Câu 129 (ĐH 2008)Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát

thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 130 (ĐH 2008) Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.

Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

A u0(t) = acos2π(ft – d/λ) B u0(t) = acos2π(ft + d/λ) C u0(t) = acosπ(ft – d/λ) D u0(t) = acosπ(ft + d/λ)

Câu 131 (ĐH 2008)Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương

với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt + π) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

Câu 132 (ĐH 2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo

phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:

Câu 133 (ĐH 2009): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt - π/4) (cm) Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3 Tốc độ truyền của sóng đó là :

Câu 134 (ĐH 2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên

dây có tần số 100Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là :

Câu 135 (ĐH 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương

thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

Câu 136 (ĐH 2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất

lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là

Câu 137 (ĐH 2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều

hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A

và B, trên dây có

A 3 nút và 2 bụng B 7 nút và 6 bụng C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng

Sóng âm

Câu 1 Đại lượng nào sau đây khi có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh của con người

A Âm sắc của âm B Mức cường độ âm C Tần số âm D Biên độ của âm

Câu 2 Một ống bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f Sau khi bỏ đầu bị bịt, tần số của âm cỏ bản phát ra sẽ như thế

nào?

Câu 3 Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

C Có số lượng và cường độ của các họa âm khác nhau D Tần số, biên độ của các họa âm khác nhau

Câu 4 Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì

A.tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2 B.tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản

C.độ cao âm bậc 2 gấp đôi độ cao âm cơ bản D.họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

Trang 31

Câu 5 Chọn câu sai Vận tốc truyền âm trong một môi trường

A Tăng khi mật độ các phần tử vật chất của môi trường tăng B Giảm khi tính đàn hồi của môi trường giảm

Câu 6 Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải

A gảy đàn nhẹ hơn B làm chùng dây đàn hơn C gảy đàn mạnh hơn D kéo căng dây đàn hơn

Câu 7 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau

B có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau C có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

D có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

Câu 8 Tìm phát biểu sai :

A Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm dựa trên tần số và biên độ

B Tần số âm càng thấp âm càng trầm C Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to

D Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức L (dB) = 10lg

Câu 9 Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có:

A Cùng bước sóng B Cùng vận tốc truyền C Cùng tần số D Cùng biên độ

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to” B Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”

C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

D Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”

Câu 11 Chọn phát biểu sai về sóng âm

A Nhạc âm là những âm có tính tuần hoàn B Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào cường độ âm

C Dao động của âm do các nhạc cụ phát ra không phải là dao động điều hòa

D Độ cao của âm phụ thuộc vào chu kỳ âm

Câu 12 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau B có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

C có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

D có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau

Câu 13 Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

Câu 14 Chọn câu trả lời đóng Độ to của âm là đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

C Bước sóng và vận tốc của âm D Bước sóng và năng lượng của âm

Câu 15 Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì

chúng dao động:

Câu 16 Tần số của âm quyết định đến đặc tính nào sau đây của âm?

A Cường độ âm B Vận tốc truyền âm C Độ cao của âm D Âm sắc

Câu 17 Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất

định là do các âm thanh này có

A biên độ âm khác nhau B cường độ âm khác nhau C tần số âm khác nhau D âm sắc khác nhau

Câu 18 Siêu âm là những sóng âm:

A Mà tai người không nghe thấy được B Do máy bay siêu âm phát ra

C Có tần số ngưỡng trên (20KHz) mà tai người cảm nhận được D Có tần số lớn hơn 20KHz

Câu 19 Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:

Câu 20 Chọn đáp án Sai khi nói về sóng âm

A Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong các môi trường lỏng, khí

B Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào khối lượng riêng của môi trường và độ đàn hồi của môi trường

C Khi truyền đi, sóng âm mang năng lượng D Sóng âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 20000 Hz

Câu 21 (CĐ _2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

Câu 22 (CĐ 2008): Đơn vị đo cường độ âm là

Trang 32

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B) C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2)

Câu 23 (ĐH 2008) Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng

0,08 s Âm do lá thép phát ra là

Câu 24 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường

độ âm tại điểm đó là

Câu 25 Hai âm phát ra từ hai nhạc cụ có cùng độ cao mà tai người nghe vẫn phân biệt được là vì chúng có

A.pha dao động khác nhau B.âm sắc khác nhau C.tần số khác nhau D.biên độ khác nhau

Câu 26 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.Tại một

điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là

A 110 dB B 100 dB C 90 dB D 120 dB

Câu 27 Tiếng hét có mức cường độ âm 100dB có cường độ âm lớn gấp bao nhiêu lần tiếng nói thầm có mức cường độ âm 20dB

Câu 28 Tiếng còi của một ôtô có tần số 1000Hz Ôtô chạy trên đường với tốc độ 120km/h Biết tốc độ truyền âm trong không khí là

340m/s Tần số của tiếng còi ôtô mà một người đứng yên trên đường nghe được khi ôtô đi xa dần là

Câu 29 Từ nguồn S phát ra âm có công suất P không đổi và truyền về mọi phương như nhau Cường độ âm chuẩn I0 =10-12 W/m2 Tại điểm A cách S một đoạn R1 = 1m , mức cường độ âm là L1 = 70 dB Tại điểm B cách S một đoạn R2 = 10 m , mức cường độ âm là

Câu 30 Sóng âm dừng trong một cột khí AB, đầu A để hở, đầu B bịt kín (B là một nút sóng) có bước sóng λ Biết rằng nếu đặt tai tại

A thì âm không nghe được Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)

A số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 0,5 B số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/λ) + 1

C số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/λ) + 1 D số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 1

Câu 31 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm

thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong không khí là 330 m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài

Câu 32 Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?

A T = 6,25.10-5s B T = 6,25.10-4s C T = 6,25.10-3s D T = 625.10-3s

Câu 33 Một cái còi phát sóng âm ở tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa một người đứng bên đường về phía một vách đá, với tốc độ

15m/s Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s Tần số của âm mà người đó nghe được khi âm phản xạ lại từ vách đá là

Câu 34 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A)

Tụ điện trong mạch có điện dung 5 àF Độ tự cảm của cuộn cảm là

Câu 35 Sóng âm truyền với tốc độ 330 m/s Dùng một âm thoa có tần số 660 Hz để làm nguồn phát âm vào một ống thẳng Trong

ống có một pittông có thể dịch chuyển dễ dàng Khoảng cách tối thiểu từ đỉnh pittông đến miệng ống để ở miệng ống nghe được âm cực đại là

Câu 36 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là LA = 90dB Biết ngưỡng

nghe của âm đó IO = 0,1 nW/m2 Cường độ âm đó tại A là

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1GW/m2

Câu 37 Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

Câu 38 Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P phát âm có tần số không

đổi Khi P chuyển động với tốc độ 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1207Hz, khi P chuyển động với tốc

độ 20 m/s ra xa thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1073Hz Tần số âm do thiết bị P phát là

Câu 39 Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau (được nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh với cùng một pha và cùng cường độ

mạnh Một người đứng ở điểm N với S1N = 3m và S2N = 3,375m Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tìm bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được âm thanh từ hai nguồn S1, S2 phát ra

Trang 33

Câu 40 Tại điểm A cách xa nguồn âm ( coi là nguồn điểm ) một khoảng NA = 1m, mức cường độ âm LA = 90dB Biết ngưởng nghe

Câu 43 Một tàu hỏa từ xa chạy vào ga với vận tốc không đổi 10(m/s) Khi đến gần, tàu kéo một hồi còi dài, người đứng ở sân ga

nghe được âm của hồi còi với tần số 1250(Hz) Sau khi nghỉ, tàu chuyển động để đi tiếp và lúc đạt vận tốc như cũ, tàu lại kéo còi với tần số như cũ Người đó sẽ lại nghe tiếng còi tàu với tần số bao nhiêu? (vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s)

Câu 44 Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Ngưỡng nghe của âm

đó là I0 = 10-12 W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB Cường độ âm I tại A có giá trị là

Câu 45 Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi còi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh đường ray Biết

người lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe được các âm thanh có tần số bao

nhiêu? (tốc độ âm thanh trong không khí là v = 340 m/s)

A 2058,82 Hz và 1942,86 Hz B 2058,82 Hz và 2060,6 Hz C 2060,60 Hz và 1942,86 Hz D 1942,86 Hz và 2060,60 Hz

Câu 46 Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L2 = 40dB Tỉ số I1/I2 bằng

Câu 47 Một nguồn sóng âm được đặt trong nước Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha nhau là 1m và

vận tốc truyền âm trong nước là 1,8,103m/s Tần số của song âm đó là

Câu 50 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên

một phương truyền sóng là

A ∆ϕ = 0,5π (rad) B ∆ϕ = 1,5π (rad) C ∆ϕ = 2,5π (rad) D ∆ϕ = 3,5π (rad)

Câu 51 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng

dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là

A F = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz

Câu 52 Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương Tại điểm A cách S một đoạn 1m,

mức cường độ âm là 70 dB Biết I0 = 10-12W/m2 Điểm B cách nguồn 10 m có mức cường độ âm là:

A 40 dB B 45 dB C 50 dB D 55 dB

Câu 53 (CD 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức

cường độ âm

A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB

Câu 54 (ĐH 2007)Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s

Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

Câu 55 (ĐH 2008)Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm chuyển

động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một

Trang 34

đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn âm này là

Câu 56 (ĐH 2009) Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB

Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

Câu 57 (ĐH 2009): Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách

nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π/2 thì tần số của sóng bằng:

Câu 58 (ĐH 2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm

đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

Dao động điện từ

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về điện từ trường

A Từ trường xoáy là từ trường mà các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện

B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy

C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy

D Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức điện là những đường cong

Câu 2 Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ

A Mỗi Ăngten chỉ thu được một tần số nhất định

B Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu

C Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một Ăng ten với một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được

D Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau

Câu 3 Với mạch dao động hở thì ở vùng không gian

A bên trong tụ điện không có từ trường biến thiên B quanh dây dẫn chỉ có điện trường biến thiên

C quanh dây dẫn chỉ có từ trường biến thiên D quanh dây dẫn có cả từ trường biến thiên và điện trường biến thiên

Câu 4 Tần số của dao động điện từ do máy phát dao động điều hoà dùng tranzito phát ra bằng tần số

C.dao động tự do của ăng ten phát D.điện thế cưỡng bức

Câu 5 Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ Burvà véctơ điện trường Eurluôn luôn

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không 2π.10–5A

Câu 7 Giữa hai mạch dao động xuất hiện hiện tượng cộng hưởng nếu các mạch đó có:

A Độ cảm ứng bằng nhau B Điện trở bằng nhau C Điện dung bằng nhau D Tần số dao động riêng bằng nhau

Câu 8 Hệ thống phát thanh gồm:

Trang 35

A Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát.

B Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát

C Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát

D Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát

Câu 9 Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau π/2

D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vận tốc lan truyền của sóng điện từ c = 3.108m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

B Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất

C Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc

D Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không

Câu 11 Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?

A.Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng

B.Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng

C.Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau

D.Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng

Câu 12 Trong sơ đồ khối của máy thu sóng điện vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

A Mạch thu sóng điện từ B Mạch biến điệu C Mạch tách sóng D Mạch khuếch đại

Câu 13 Trong hệ thống phát thanh,biến điệu sóng điện từ là

A biến đổi sóng âm thành sóng điện từ B làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên

Câu 14 Tìm pháp biểu sai về điện từ trường biến thiên.

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận

C Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian đều có các đường sức là những đường cong hở

D Đường sức điện trường xoáy là các đường cong khép kín bao quanh các đường sức của từ trường

Câu 15 Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ

C Các vectơ Eurvà Burcùng tần số và cùng pha C Các vectơ Eurvà Burcùng phương, cùng tần số

D Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng?

A Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch

B Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau

C Cứ sau thời gian bằng chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau

D Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại

Câu 17 Đối với sự lan truyền trong không gian thì phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ mang năng lượng dưới dạng các photon

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên cùng chu kì

C Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường biến thiên theo thời gian

D Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên lệch pha nhau

Câu 18 Khi càng tăng tần số của nguồn phát sóng điện từ thì

A năng lượng sóng điện từ càng giảm B.bước sóng của sóng điện từ càng giảm

C khả năng đâm xuyên của sóng điện từ càng giảm D.sóng điện từ truyền càng nhanh

Câu 19 Kết luận nào sau đây về mạch dao động điện từ lí tường là không đúng ?

A.Năng lượng điện từ biến thiên cùng tần số với cường độ dòng điện trong mạch

B.Cường độ dòng điện trong cuộn dây biến thiên cùng tấn số với hiệu điện thế hai đầu tụ điện

C.Điện tích trên hai bản tụ biến thiên cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

D.Năng lượng điện của tụ điện biến thiên cùng tần số với năng lượng từ của cuộn dây

Câu 20 Hãy chọn câu đúng

A.Điện từ trường do một điện tích dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

Trang 36

B.Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

C.Vận tốc của sóng điện từ tronng chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không

D.Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích

Câu 21 Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau

D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L

Câu 22 Chọn câu phát biểu đúng

A Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian

B Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian

C Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không

D Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn

Câu 23 Trong các loại sóng vô tuyến thì

C sóng trung truyền tốt vào ban ngày D sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li

Câu 24 Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung

của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

Câu 25 Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong

mạch dao động anten

A Giữ nguyên L và giảm C B Giảm C và giảm L C Giữ nguyên C và giảm L D Tăng L và tăng C

Câu 26 Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên gấp đôi thì tần số dao động

trong mạch

Câu 27 Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt bằng

A Bằng không, vô cùng lớn B Vô cùng lớn, vô cùng lớn C Vô cùng lớn, bằng không D Bằng không, bằng không

Câu 28 Trong mạch điện xoay chiều RLC cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:

A Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại

B Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R

C Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R

D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ

Câu 29 Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(2πft + π) Tại thời điểm t = T/4, ta có:

A Năng lượng điện trường cực đại B Dòng điện qua cuộn dây bằng 0

Câu 30 Điều nào là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường?

A Từ trường biến thiên càng nhanh làm điện trường sinh ra có tần số càng lớn

B Điện trường biến thiên đều thì từ trường biến thiên cũng đều

C Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường biến thiên

D A, B và C đều đúng

Câu 31 Một mạch dao động điện từ LC, gồm cuộn dây có lõi sắt từ, ban đầu tụ điện được tích một lượng điện tích Q0 nào đó, rồi cho

dao động tự do Dao động của dòng điện trong mạch là dao động tắt dần vì

A bức xạ sóng điện từ B tỏa nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn

C do dòng Fucô trong lõi của cuộn dây D do cả ba nguyên nhân trên

Câu 32 Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng

Câu 33 (CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

A Phản xạ B Truyền được trong chân không C Mang năng lượng D Khúc xạ

Câu 34 (CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện

trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

Trang 37

D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

Câu 35 (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có

điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức

Câu 36 (CĐ 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

Câu 37 (CD 2010) Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động

điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

A i2 = (Uo − u2) B i2 = (Uo − u2) C i2 = LC(Uo − u2) D i2 = (Uo − u2)

Câu 38 (CD 2010) Sóng điện từ

A có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Câu 39 (CD 2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A Mạch biến điệu B Mạch tách sóng C Mạch khuếch đại D Anten

Câu 40 (ĐH 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

D năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Câu 41 (CĐ 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 42 (CD 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 43 (CD 2009): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi

tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1/2πthì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụđiện

C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 44 (CĐ 2009): Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong mạch có dao

động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

Câu 45 (CĐ 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Trong mạch có

dao động điện từ tự do Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

Câu 46 (ĐH 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Câu 47 (ĐH 2008) : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

Câu 48 (ĐH 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

Trang 38

A vectơ cường độ điện trường Eur cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ Bur vuông góc với vectơ cường độ điện trường Eur.

B vectơ cường độ điện trường Eur và vectơ cảm ứng từ Bur luôn cùng phương với phương truyền sóng

C vectơ cường độ điện trường Eur và vectơ cảm ứng từ Bur luôn vuông góc với phương truyền sóng

D vectơ cảm ứng từ Burcùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường Eur vuông góc với vectơ cảm ứng từ

Bur

Câu 49 (ĐH 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động

điện từ LC không điện trở thuần?

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung

ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

Câu 50 (ĐH 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ

dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số

(ĐH 2009): Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau π/2

D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

Câu 51 (ĐH 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 52 (ĐH 2010) Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang B là điện từ trường lan truyền trong không gian

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Câu 53 (ĐH 2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

Câu 54 (ĐH 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ

tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là CU0/2 B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

C Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = π/2

D Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = π/2 là CU0/4

Câu 55 Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà năng lượng điện

trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch

Câu 56 Một chiếc rađiô làm việc ở tần số 0,75.108Hz Bước sóng mà anten rađiô nhận được là bao nhiêu? Biết vận tốc truyền sóng điện từ là 300 000 km/s

Câu 57 Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, hiệu điện

thế hai đầu tụ điện là u thì:

Trang 39

Câu 59 Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu

một tụ C (hình vẽ) Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch

đang đạt giá trị cực đại Năng lượng toàn phần của mạch sau đó sẽ:

C giảm còn 3/4 D giảm còn 1/2

Câu 60 Trong một mạch dao động LC có tồn tại một dao động điện từ, thời gian để chuyển năng lượng tổng cộng của mạch từ dạng

năng lượng điện trường trong tụ điện thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất 1,50 µs Chu kỳ dao động của mạch là:

Câu 63 Trong mạch dao động LC lí tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại

một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, ω là tần số góc của dao động điện từ Hệ thức biểu diễn mối liên

hệ giữa i, u và I0 là

A (Io – i2)L2ω2 = u2 B (Io + i2)L2ω2 = u2 C (Io + i2)C2/ω2 = u2 D (Io – i2)C2/ω2 = u2

Câu 64 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 0,4 mH và tụ xoay Cx Biết rằng mạch này có thể thu được

dải sóng có bước sóng từ λ1= 10 m đến λ2= 60 m Miền biến thiên của tụ xoay Cx là

A 0,07 pF ≤ Cx ≤ 2,5 pF B 7 pF ≤ Cx ≤ 252 pF C 0,7 pF ≤ Cx ≤ 25 pF D 0,14 pF ≤ Cx ≤ 5,04 pF

Câu 65 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6H, điện trở thuần R = 0 Để máy thu thanh chỉ

có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?

A 3,91.10-10F ≤ C ≤ 60,3.10-10F B 2,05.10-7F ≤ C ≤ 14,36.10-7F

C 0,12.10-8F ≤ C ≤ 26,4.10-8F D 0,45.10-9F ≤ C ≤ 79,7.10-9F

Câu 66 Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 275 µH, điện trở thuần 0,5 Ω và một tụ điện có điện dung C =

4200 pF.Để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V thì cần cung cấp cho mạch một công suất có giá trị là:

Câu 67 Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm Lvà một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do không tắt

Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Uo Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch là :

Câu 68 Khung dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10mH được cung cấp năng lượng 4.10-6 J để dao động điện, từ tự do Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì dòng điện trong khung bằng:

Câu 69 Một mạch dao động LC lí tưởng khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36mA Độ lớn cường độ dòng

điện tức thời khi năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là

Câu 72 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện có điện dung 5µF Trong mạch

có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

Trang 40

Câu 75 Trongmạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0, khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 1/4

giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

Câu 76 Trong mạch dao động LC, cứ sau những khoảng thời gian t0 như nhau thì năng lượng trong cuộn cảm và trong tụ điện lại

bằng nhau Chu kì dao động riêng của mạch là

Câu 77 Mạch dao động LC có điện trở thuần R, công suất hao phí trên mạch tính bằng biểu thức

Câu 78 Trong mạch dao động LC, gọi q0 là điện tích cực đại trên tụ, I0 là cường độ dòng điện cực đại Tần số dao động của mạch là

Câu 81 Trong mạch dao động LC nếu gọi WC là năng lượng điện trường và WL là năng lượng từ trường thì khi cường độ dòng điện

qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì

Câu 82 Mạch dao động lí tưởng LC Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V cung cấp cho mạch một năng lượng 25 (µJ) bằng cách nạp điện cho tụ thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian π/4000 (s) lại bằng không Xác định độ tự cảm cuộn dây

Câu 83 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 (µH) và tụ điện có điện dung 2000 (pF) Điện tích cực đại trên

tụ là 5 (µC) Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 (Ω), để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu?

Câu 84 Hai mạch dao động có các cuộn cảm giống hệt nhau còn các tụ điện lần lượt là C1 và C2 thì tần số dao động lần là 3 (MHz) và

4 (MHz) Xác định các tần số dao động riêng của mạch khi người ta mắc nối tiếp 2 tụ và cuộn cảm không thay đổi

Câu 85 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch đang hoạt động thì ngay

tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?

Câu 86 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm hệ số tự cảm 2,5 µH và tụ điện có điện dung 500 pF Để máy thu được dải sóng có bước sóng từ 10 m đến 50 m, người ta ghép thêm một tụ xoay có điện dung biến thiên Cần phải ghép như thế nào và điện dung tụ phải nằm trong giới hạn nào? lấy π2 = 10

A Ghép song song, điện dung từ 11,1 pF đến 281,44 pF B Ghép song song, điện dung từ 11,4 pF đến 643,73 pF

Câu 87 Một mạch dao động LC có tụ điện với điện dung C = 1µF và tần số dao động riêng là 600Hz Nếu mắc thêm 1 tụ C’ song song với tụ C thì tần số dao động riêng của mạch là 200Hz Hãy tìm điện dung của tụ C’:

Câu 88 Một mạch dao động LC lí tưởng, tại thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại Qo = 10(nC) Thời gian để tụ phóng

hết điện là 2 µs Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 89 Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz Tìm tần số riêng

của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2

Câu 90 Trong mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại của tụ bằng 2(nC), cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 2(mA)

Hỏi trong π(ms), tụ nạp và phóng điện bao nhiêu lần?

Câu 91 Một mạch LC có thể thu được sóng điện từ với bước sóng λ Muốn mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ/2 thì phải mắc thêm với tụ C một tụ C' Hỏi tụ C' phải mắc như thế nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

Ngày đăng: 14/09/2015, 01:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 208. Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau: - Ôn tập Lý 12
u 208. Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w