Câu 3 2,0 điểm Viết đoạn văn khoảng 10 đến 15 dòng giới thiệu về ngôi trờng em đang học sử dụng các biện pháp nghệ thuật.. Cha, Mẹ mất sớm, gia đình tan nát cùng với sự suy vong của tri
Trang 1sở giáo dục và đào tạo thanh hoá
phòng giáo dục và đào tạo thiệu hoá
trờng thcs thiệu duy
Giáo viên : Đỗ Đình Mai.
b Xác định kiểu câu trong câu thơ sau, căn cứ vào đâu để xác định kiểu câu đó ?
Em đợc thì cho anh xin
Hay là em để làm tin trong nhà ?
(Ca dao)
Câu 2 (2,5 điểm)
Hãy tóm tắt nội dung chính của đoạn trích trong truyện Cô bé bán diêm của An-đéc-xen
(SGK Ngữ Văn 8, tập 1, NXB Giáo dục, 2005) không quá 15 dòng
Câu 3 (2,0 điểm)
Viết đoạn văn khoảng 10 đến 15 dòng kể về một việc làm có ích của em (kết hợp với yếu tố miêu tả và biểu cảm)
Câu 4 (4,0 điểm)
Phân tích đoạn thơ dới đây :
Làng tôi vốn làm nhề chài lới : Nớc bao vây, cách biển nửa ngày sông.
Khi trời trong, gió nhẹ, sớm mai hồng Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá.
Chiếc thuyền nhẹ hăng nh con tuấn mã
Phăng mái chèo, mạnh mẽ vợt trờng giang.
Cánh buồm giơng to nh mảnh hồn làng Rớn thân trắng bao la thâu góp gió
Trang 2Điểm Nhận xét của giáo viên
Mà chân muốn đạp tan phòng, hè ôi !
(Tố Hữu, Khi con tu hú)
Câu 2 (2,5 điểm)
Hãy tóm tắt nội dung chính của đoạn trích trong truyện Chiếc lá cuối cùng của O.Hen-ri
(SGK Ngữ Văn 8, tập 1, NXB Giáo dục, 2005) không quá 15 dòng
Câu 3 (2,0 điểm)
Viết đoạn văn khoảng 10 đến 15 dòng giới thiệu về ngôi trờng em đang học (sử dụng các biện pháp nghệ thuật)
Câu 4 (4,0 điểm)
Phân tích đoạn thơ dới đây :
Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối
Ta say mồi đứng uống ánh trăng tan ?
Đâu những ngày ma chuyển bốn phơng ngàn
Ta lặng ngắm giang sơn ta đổi mới ?
Đâu những bình minh cây xanh nắng gội, Tiếng chim ca giấc ngủ ta tng bừng ?
Đâu những chiều lênh láng máu sau rừng
Ta đợi chết mảnh mặt trời gay gắt,
Để ta chiếm lấy riêng phần bí mật ?
- Than ôi ! Thời oanh liệt nay còn đâu ?
Trang 3Phơng châm hội
thoại
1(3)C1
1(3)Văn thuyết minh
7(7)C2
7(7)
Tổng số câu
Trờng thcs thiệu duy Ngày tháng năm 20 … …
Học sinh :……… Tiết 14, 15 Viết bài Tập làm văn số 1
Lớp : 9…… Thời gian : 90 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề bài
Câu 1 : ( 3 điểm )
Đặt một tình huống giao tiếp, viết một đoạn đối thoại giữa ngời lớn với trẻ con, trong đó
có dùng một trong các cụm từ : đừng nói leo, đừng ngắt lời nh thế
Câu 2 : ( 7 điểm )
Thuyết minh về cái quạt
đáp án, biểu chấm
Câu 1 (3 điểm).
- Đặt đúng các lợt lời trong hội thoại, có lời dẫn (2 điểm).
- Trích dẫn đợc một trong các cụm từ (1 điểm).
Câu 2 (7 điểm).
* Hình thức : Bài viết có bố cục rõ ràng, trình bày sạch đẹp (1 điểm).
* Nội dung : (5 điểm).
1 Mở bài : Giới thiệu chung về chiếc quạt (1 điểm).
2 Thân bài :
- Định nghĩa về cái quạt là một dụng cụ nh thế nào ? (0,5 điểm).
- Họ nhà quạt đông đúc và có nhiều loại ra sao ? (0,5 điểm).
- Mỗi loại có cấu tạo và có công dụng nh thế nào ? Bảo quản ra sao ? (0,5 điểm).
- Gặp ngời bảo quản thì số phận quạt nh thế nào ? (0,5 điểm).
- Quạt ở công sở nhiều nơi không đợc bảo quản ra sao ? (0,5 điểm).
Trang 4- Ngày xa quạt giấy còn là một sản phẩm mỹ thuật (Ngời ta vẽ tranh, đề thơ lên quạt, dùng
quạt tặng nhau làm vật kỉ niệm.) (0,5 điểm).
- Quạt ở nông thôn , quạt kéo ở các nhà quan ngày trớc (0,5 điểm).
- Liên hệ thực tế (0,5 điểm).
* Lu ý: Nên sử dụng biện pháp nghệ thuật : tự thuật, nhân hoá để kể
3 Kết bài : Cảm nghĩ chung về cái quạt trong đời sống hiện đại (1 điểm).
Ma trận bài viết số 2 Mức độ
1(0,5)C1c
1(1,0)C21(2,5)C4
4 (4,5)
2 (3,5)
Sự phát triển của từ
vựng
1(0,5)C1b
1(0,5)C3
2 (1,0)
Văn tự sự
1(4,5)C5
1 (4,5)
Tổng số câu
Tổng số điểm
2 (1,0)
2 (1,0)
2 (3,5)
1 (4,5)
4 (2,0)
3 (8,0)
Trờng thcs thiệu duy Ngày tháng năm 20 … …
Học sinh :……… Tiết 35, 36 Viết bài Tập làm văn số 2
Lớp : 9…… Thời gian : 90 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
Trang 5A Điển cố, điển tích B Thành ngữ C Tục ngữ D Phép hoán dụ.
b) Câu thơ ‘‘Cũng phờng bán thịt cũng tay buôn ngời” từ “tay”đợc dùng theo nghĩa gốc hay
nghĩa chuyển ?
A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển
c) ‘‘Làn thu thuỷ, nét xuân sơn” tả nét đẹp nào của nhân vật.
A Tả vẻ đẹp của đôi mắt và mái tóc C Tả vẻ đẹp của đôi mắt và làn da
B Tả vẻ đẹp của mái tóc và lông mày D Tả vẻ đẹp của đôi mắt và lông mày
Câu 2 : (1 điểm) Từ "ăn" trong câu "Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trơng " đợc hiểu nh thế
nào ?
Câu 3 : (0,5 điểm) Từ “Xuân” trong trờng hợp nào dới đây đợc dùng với nghĩa chuyển theo
phơng thức hoán dụ
A “Ngày xuân em hãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời nớc non”
(Truyện Kiều – Nguyễn Du)
B Khi ngời ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác càng cao, sức khoẻ càng thấp
Câu 2 : Từ ăn đứt“ ” : Có thế hiểu giỏi về một nghề, một lĩnh vực nào đó hơn hẵn ngời khác
Câu 4 Khi viết văn bản ngắn cần đảm bảo các ý sau :
- Nguyễn Du : (1765 - 1820) Tên chữ : Tố Nh Hiệu : Thanh Hiên Quê quán : Làng tiên
Điền, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh
* Gia đình : Đại quý tộc, nhiều đời làm quan, có truyền thống văn học, thi đỗ tiến sĩ, từng làm
tể tớng, anh làm thợng th Cha, Mẹ mất sớm, gia đình tan nát cùng với sự suy vong của triều
đại Lê - Trịnh -> Nguyễn Du xuất thân trong một gia đình đại quý tộc, nhiều đời làm quan và
có truyền thống văn học
Trang 6* Thời đại : Có những biến đổi kinh thiên động địa, tập đoàn phong kiến tranh giành quyền lực, quyết liệt, khởi nghĩa nông dân Tây Sơn, Quân Thanh xâm lợc, Quang Trung phá tan quân Thanh, đánh đổ chính quyền Lê - Trịnh, Nguyễn Nguyễn ánh lật đổ Tây Sơn thiết lập triều Nguyễn -> Nguyễn Du gắn bó với một triều đại lịch sử đầy biến động, nhiều sự kiện lịch sử trọng đại, vì vậy đã tác động mạnh tới tình cảm và nhận thức của ông, làm xuất hiện những quan niệm mới về nhân sinh, xã hội, con ngời trong đó có trào lu nhân đạo CN.
* Cuộc đời Nguyễn Du :
+ Có năng khiếu văn học bẩm sinh
+ Bản thân mồ côi sớm, cuộc đời đã có những năm tháng gian truân, trôi dạt
+ Năng khiếu văn học bẩm sinh+ Vốn sống vô cùng phong phú + Trái tim yêu thơng vĩ đại taọ nên thiên tài Nguyễn Du
+ Sự nghiệp văn học của Nguyễn Du với những sáng tạo lớn có giá trị cả về chữ Hán và chữ Nôm, xuất sắc nhất là "Truyện Kiều"
* Tác phẩm chính :
- Chữ Hán : Các tập thơ : Thanh Hiên thi tập, Bắc hành tạp lục, Nam trung tạp ngâm (243 bài)
- Chữ Nôm : Truyện Kiều, Văn Chiêu hồn,
II Truyện Kiều : ( Đoạn trờng tân thanh )
- Vị trí : Đỉnh cao chói lọi của nền văn học Việt Nam, một trong những kiệt tác của văn
học thế giới, và của nghệ thuật thi ca TV
- Nguồn gốc : Dựa theo cốt truyện Kim Vân Kiều Truyện của Thanh Tâm tài nhân (Trung
Quốc )
Bằng thiên tài nghệ thuật và tấm lòng nhân đạo sâu sắc, Nguyễn Du đã thay máu đổi hồn, làm cho tác phẩm trở thành một kiệt tác vĩ đại
- Thể loại : Truyện thơ chữ Nôm, theo thể lục bát Dài 3254 câu.
- Tóm tắt : Gặp gỡ đính ớc Gia biến lu lạc Đoàn tụ.
- Giá trị của Truyện Kiều :
a) Nội dung :
* Giá trị hiện thực :
- Truyện Kiều là một bức tranh về mọt xã hội bất công, tàn bạo
- Số phận bất hạnh của một ngời phụ nữ đức hạnh, tài hoa trong xã hội phong kiến
* Giá trị nhân đạo sâu sắc :
- Truyện Kiều đề cao tình yêu tự do khát vọng công lý và ca ngợi phẩm chất cao đẹp của con ngời
-Truyện Kiều là tiếng nói lên án các thế lực tàn bạo chà đạp lên quyền sống con ngời
b) Giá trị nghệ thuật :
Trang 7- Truyện Kiều là một kiệt tác nghệ thuật, với bút pháp của một nghệ sĩ thiên tài, là sự kết tinh thành tựu văn học dân tộc trên hai phơng diện ngôn ngữ và thể loại Thành công của Nguyễn Du là trên tất cả các phơng diện mà đặc sắc nhất là nghệ thuật xây dựng nhân vật.
- Truyện Kiều là tập đại thành của ngôn ngữ văn học dân tộc
Ma trận bài kiểm tra truyện trung đại Mức độ
Văn học trung đại
1(0,25)C1
1(0,25)
Truyện Kiều (Các
đoạn trích)
1(0,25)C5
1(0,25)C3
1(1,0)C6
1(6,0)C2
3(1,5) (6,0)1
Hoàng Lê nhất
thống chí (Hồi 14)
1(0,5)C2
1(0,5)
Chuyện ngời con
gái Nam Xơng
1(0,25)C4
1(0,25)
Trang 8Tiên (1,5)C1 (1,5)
Tổng số câu
Tổng số điểm
1(0,25) (1,0)4 (1,0)1 (1,5)1 (6,0)1 (2,5)6 (7,5)2
Trờng thcs thiệu duy Ngày tháng năm 20 … …
Học sinh :……… Tiết 47 : Kiểm tra truyện trung đại.
Trang 9Lớp : 9…… Thời gian : 45 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề bài
I Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1 : (0,25 điểm) Nghệ thuật diễn đạt tiêu biểu của văn học thời trung đại :
A Thờng viết theo lối biền ngẫu, biện pháp ớc lệ
B Thờng mợn điển cố, điển tích , biện pháp ớc lệ tợng trng
C Thờng viết theo lối biền ngẫu, sử dụng điển tích, biện pháp ớc lệ
D Viết theo lối biền ngẫu, sử dụng điển tích,biện pháp ớc lệ
Câu 2 : (0,5 điểm) ý nào thể hiện rõ nhất cách dụng binh tài giỏi của Quang Trung trong hồi
thứ mời bốn (Trích : Hoàng Lê nhất thống chí).
A Tổ chức cuộc hành quân thần tốc thắng lợi
B Sắp xếp quân tiền, tả, hậu trung hợp lí
C Giữ đợc bí mật tuyệt đối
D Vừa hành quân vừa đánh giặc
Câu 3 : (0,5 điểm) Tác phẩm nào đợc coi là Tập đại thành ngôn ngữ văn học dân tộc
A Hoàng Lê nhất thống chí B Truyện Kiều
C Truyền kì mạn lục D Truyện Lục vân Tiên
Câu 4 : (0,25 điểm) Chuyện ngời con gái Nam Xơng có nguồn gốc từ :
A Chuyện dã sử B Truyện lịch sử
C Truyền thuyết D Cổ tích
Câu 5 : (0,5 điểm) Nếu dùng một thuật ngữ tu từ học để nói về biện pháp nghệ thuật đợc sử
dụng trong câu thơ Ngày xuân con én đa thoi thì em sẽ dùng thuật ngữ nào ?
A ẩn dụ B Hoán dụ C So sánh D Liên tởng
Câu 6 : (1,0 điểm) Nối ý cột A với cột B để thấy đợc nghệ thuật xây dựng nhân vật của
Nguyễn Du qua các đoạn trích trong Truyện Kiều
Trang 10T©m tr¹ng cña Thuý KiÒu trong 8 c©u cuèi cña ®o¹n trÝch KiÒu ë lÇu Ngng BÝch.
Bµi lµm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12II Tự luận : (7 điểm )
Câu 1 : (1 điểm)
- HS nêu đợc nội dung chính của đoạn trích :
+ Đoạn trích thể hiện khát vọng hành đạo giúp đời của Nguyễn Đình Chiểu đợc gửi gắm qua nhân vật Lục Vân Tiên : một trang anh hùng hảo hán, tài ba, dũng cảm, trọng nghĩa khinh tài Cùng với việc khắc hoạ vẻ đẹp phẩm chất của Kiều Nguyệt Nga – một cô gái khuê các, hiền hậu, nết na, ân tình, thuỷ chung
Câu 2 : (6 điểm)
+ Hình thức : bảo đảm bố cục của 1 văn bản thông thờng
+thể loại : HS làm bài dới dạng phân tích , trình bày những cảm nhận về nhân vật trong đoạn trích
+ Nội dung : HS nêu đợc các ý :
- Gắn liền với nó là thủ pháp tăng cấp trong cách miêu tả nhìn về đâu nàng cũng thấy bế tắc ,tuyệt vọng nỗi tuyệt vọng ngày càng nổi rõ
- Bốn lần ‘’buồn trông ‘’mở ra bốn cảnh tợng , cảnh nào cũng buồn và cuối cùng dâng lên thành nỗi lo sợ ,hãi hùng trớc sóng gió cuộc đời
3/ Kết luận : ( 1 điểm )
Khái quát lại giá trị của đoạn trích , tấm lòng nhân đạo của Nguyễn Du : cảm thơng trớc số phận của con ngời tài hoa bị vùi dập
Trang 13Ma trận bài kiểm tra chất lợng giữa học kì i Mức độ
1(0,25)
1(0,25)C3
1(1,0)C6
1(6,0)C2
3(1,5)
1(6,0)
Yếu tố miêu tả
trong văn bản tự sự
1(0,5)C2
1(0,5)
Chuyện ngời con
gái Nam Xơng
1(0,25)C4
1(0,25)
Tổng số câu
Tổng số điểm
1(0,25) (1,0)4 (1,0)1 (1,5)1 (6,0)1 (2,5)6 (7,5)2
Đề kiểm tra chất lợng giữa kì I Môn Ngữ văn 9 - Thời gian : 60 phút
Họ và tên : ……… Lớp :………
Điểm Lời phê của cô giáo
Trang 14Đề bài
I Trắc nghiệm : – ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng
Câu 1: Từ mảnh“ ” có các nghĩa nh sau:
1 Phần nhỏ, mỏng, tách ra từ chỉnh thể : xé tờ giấy thành nhiều mảnh, mảnh gơng vỡ
2 Thanh, nhỏ nhắn : dáng ngời mảnh, xé sợi cho thật mảnh
Nghĩa 2 đợc chuyển nghĩa theo phơng thức nào ?
A ẩn dụ B Hoán dụ
Câu 2 : Các câu tục ngữ sau phù hợp với phơng châm hội thoại nào ?
Câu 5 : Nhận định nào nói đầy đủ nhất về giá trị nội dung của Truyện Kiều
A Truyện Kiều có giá trị hiện thực B Truyện Kiều có giá trị nhân đạo
C Truyện Kiều thể hiện lòng yêu nớc D Kết hợp cả A và B
Câu 6 ; Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của Truyện Kiều
A Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện
B Trình bày diễn biến sự việc theo chơng hồi
C Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn
D Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên tài tình
E Nghệ thuật khắc hoạ tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc
Câu 8 :Trong văn bản tự sự , khi muốn làm cho chi tiết ,hành động ,cảnh vật ,con ngời và sự
việc trở nên sinh động cần sử dụng kết hợp yếu tố nào /
A- Miêu tả C- Thuyết minh
B- Biểu cảm D- Nghị luận
Câu 9 : Từ “ngọn “trong câu thơ nào sau đây đợc dùng với nghĩa gốc ?
A- Lá bàng đang đỏ ngọn cây ( Tố Hữu )
B- Giờ cháu đã đi xa Có ngọn khói trăm tàu ( Bằng Việt )
C- Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng ( Bằng Việt )
D- Nghe ngọn gió phơng này thổi sang phơng ấy ( Chính Hữu )
Câu 10 :Hai tác phẩm Đồng chí và Bài thơ về tiểu đội xe không kính giống nhau ở điểm nào ?
A- Cùng viết về đề tài ngời lính
A- Khoẻ khoắn C- Bay bổng
B- Sôi nổi D- Cả A, B , C đều đúng
Tự luận: ( 7.0 điểm)
Câu 13 : Giải thích nghĩa của các thành ngữ sau:
Trang 15- ăn đơm nói đặt
- Đánh trống lảng
- Nói băm nói bổ
- Nửa úp nửa mở
Câu 14: Hãy viết một đoạn văn tự sự kể về việc Hoạn Th Tự bào chữa cho mình trong đoạn
trích “ Thuý Kiều báo ân ,báo oán “ có sử dụng yếu tố nghị luận
Câu 13 : HS giải nghĩa các thành ngữ Mỗi thành ngữ đúng đợc( 0.5 điểm )
-ăn đơm nói đặt : vu khống ,đặt điều , bịa chuyện cho ngời khác
-Đánh trống lảng : lảng ra ,né tránh không muốn tham dự một việc nào đó , không muốn đề cập đến một vấn đề nào đó mà ngời đối thoại đang trao đổi (phơng châm quan hệ )
-Nói băm nói bổ : nói bốp chát ,xỉa xói ,thô bạo ( phơng châm lịch sự )
- Nửa úp nửa mở : nói mập mờ ,ỡm ờ , không nói ra hết ý ( phơng châm cách thức )
-Ghen tuông là chuyện thờng tình của đàn bà
- Kể công với Thuý Kiều khi Thuý Kiều ở nhà mình
- Là nạn nhân của chế độ đa thê -> gợi sự đồng cảm ở Thuý Kiều
- Nhận hết mọi tội lỗi “ trót “ gây ra và cậy nhờ vào tấm lòng vị tha của Kiều
Trờng thcs thiệu duy Ngày tháng năm 20 … …
Trang 16Học sinh :……… Tiết 68, 69 Viết bài Tập làm văn số 3.
- Kể đợc nội dung câu chuyện: 4đ
+ Thời gian, địa điểm, hoàn cảnh nảy sinh kỉ niệm?
+ Kỉ niệm về việc gì? Tại sao đáng nhớ?
+ Bài học về tình cảm đạo lí (miêu tả nội tâm)
+ Vai trò của đạo lí thầy trò trong cuộc sống (nghị luận)
- Kết hợp các yếu tố miêu tả nội tâm, nghị luận: 3đ
* Kết bài: 1đ
- ý nghĩa của kỉ niệm ấy trong cuộc đời học sinh của mình
- Cảm xúc, suy nghĩ của bản thân
Trang 17* Văn phong, chính tả: 1đ
- Giáo viên theo dõi học sinh làm bài, hết giờ thu bài về nhà chấm
- Học sinh chuẩn bị bài: "Ngời kể chuyện trong văn bản tự sự"
Ma trận bài kiểm tra tiếng việt (tiết 74) Mức độ
1(0,5)C2
2(1,0)
Hiện tợng chuyển
nghĩa của từ
1(0,5)C3
1(2,5)C1
1(0,5) (2,5)1
Từ tiếng Việt (0,5)1
C6
1(0,5)C4
2(1,0)C8,9
1(3,0)C2
4(2,0) (3,0)1
Từ Hán – Việt (0,5)1
C5
1(0,5)
Từ đồng âm (0,5)1
C7
1(0,5)
Tổng số câu
Tổng số điểm
4(2,0) (1,5)3 (1,0)2 (2,5)1 (3,0)1 (4,5)9 (5,5)2
Trờng thcs thiệu duy Ngày tháng năm 20 … …
Học sinh :……… Tiết 74 : Kiểm tra tiếng Việt
Lớp : 9…… Thời gian: 45 phút