1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HSG Hóa 8

5 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các PTHH biểu diễn các phản ứng xảy ra và tính thể tích khí oxi đktc đã tác dụng với hỗn hợp kim loại.. a Viết PTPƯ và nêu hiện tượng xảy ra.. c Tính số phân tử khí h

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT TRIỆU PHONG

NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN : HÓA HỌC 8

(Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu 1: (4đ)

a) Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau?

Fe→Fe O →H O→O →SO2→SO →H SO →ZnSO

FeSO4

b) Có 5 chất rắn màu trắng là CaCO3, CaO, P2O5, NaCl và Na2O Hãy trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất trên Viết phương trình phản ứng (nếu có)?

Câu 2: (2đ)

Đun nóng hỗn hợp A dạng bột có khối lượng 39,3 gam gồm các kim loại Mg, Al, Fe và Cu trong không khí dư oxi đến khi thu được hỗn hợp rắn có khối lượng không đổi là 58,5gam

Viết các PTHH biểu diễn các phản ứng xảy ra và tính thể tích khí oxi (đktc) đã tác dụng với hỗn hợp kim loại

Câu 3: (4đ)

a) Để đốt cháy hoàn toàn 0,672 gam kim loại R chỉ cần dùng 80% lượng oxi sinh ra khi phân hủy 5,53 gam KMnO4 Hãy xác định kim loại R?

b) Khí A chứa 80% cacbon và 20% hiđro; 1 lít khí A (đktc) nặng 1,34gam Xác định công thức hóa học của A

Câu 4: (4đ)

Cho luồng khí hiđrô đi qua ống thủy tinh chứa 40(g) bột đồng (II) oxit ở 4000c Sau phản ứng thu được 33,6(g) chất rắn

a) Viết PTPƯ và nêu hiện tượng xảy ra

b) Tính hiệu suất phản ứng

c) Tính số phân tử khí hiđrô đã tham gia khử đồng (II) oxit ở trên

Câu 5: (6đ)

Dùng 4,48 lít khí hiđrô (đktc) khử hoàn toàn m (g) hợp chất X gồm 2 nguyên tố sắt và oxi Sau phản ứng thu được 1,204.1023 phân tử nước và hỗn hợp Y gồm 2 chất rắn nặng 14,2(g)

a) Tìm m?

b) Tìm công thức phân tử của hợp chất X, biết trong Y chứa 59,155% khối lượng

Fe đơn chất

c) Chất nào còn dư sau phản ứng, khối lượng dư bằng bao nhiêu?

( Cho biết: H=1; O=16; Cu=64; Mg = 24; K = 39; Mn = 55; C = 12; Al = 27; Fe = 56) 8

9

Trang 2

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

3Fe 2O+ →Fe O

2 to

Fe O +4H →3Fe 4H O+

3 2H O2 dien phan→2H2 +O2

4 to

S O+ →SO

5 t ,V Oo 2 5

SO +O →SO

6 SO3 + H2O → H2SO4

7 Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2↑

8 Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2↑

9 FeSO4 + Zn → ZnSO4 + Fe

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

(1,5đ) 1b) - Lấy lần lượt 5 chất rắn cho vào 5 ống nghiệm có đựng nước cất rồi

lắc đều

+ Nếu chất nào không tan trong nước → CaCO3

+ 4 chất còn lại đều tan trong nước tạo thành dung dịch

- Dùng 4 mẩu giấy quỳ tím nhúng lần lượt vào 4 ống nghiệm

+ Nếu ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ → có đựng

P2O5

P2O5 + H2O → H3PO4 + Nếu ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh → là

hai ống nghiệm có đựng CaO và Na2O

CaO + H2O → Ca(OH)2

Na2O + H2O → NaOH + Còn lại không làm quỳ tím dhuyển màu → ống nghiệm có đựng

NaCl

- Dẫn lần lượt khí CO2 đi qua 2 dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh

+ Nếu ống nghiệm nào bị vẩn đục → là dung dịch Ca(OH)2 hay chính

là CaO

Ca(OH)2 + CO2→CaCO3↓ + H2O + Còn lại là dung dịch NaOH hay chính là Na2O

2NaOH + CO2→Na2CO3 + H2O

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

(3,5đ)

2 PTHH:

2Mg + O2  →t o 2MgO 0,25

Trang 3

4Al+ 3O2  →t 2Al2O3

2Cu + O2  →t o 2CuO

3Fe + 2O2  →t o Fe3O4

Theo ĐLBTKL ta có:

Khối lượng các kim loại + khối lượng oxi = khối lượng chất rắn

⇒ Khối lượng oxi = khối lượng chất rắn – khối lượng kim loại

3 , 39 5 , 58

mO2 = − =19,2 (g)

Số mol khí oxi tham gia phản ứng:

mol) ( 6 , 0 32

2 , 19 M

m n

2

Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng với hỗn hợp kim loại:

V = n.22,4 = 0,6.22,4 = 13,44 (l)

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

(2đ) 3a)

Ta có KMnO4 ( )

5,53

158

PTPƯ :

KMnO4

o

t

→ K2MnO4 + MnO2 + O2↑ (1) Theo ptpư (1):

O

Số mol oxi tham gia phản ứng là : nO2pư = 80% 0,0175 = 0,014(mol)

Gọi n là hóa trị của R → n có thể nhận các giá trị 1, 2, 3 (*)

⇒ PTPƯ đốt cháy

4R + nO2

o

t

→2R2On (2) Theo ptpư (2)

2

O R

4 4 0,056

n n 0,014 mol

Mà khối lượng của R đem đốt là : mR = 0,672 gam

R

m 0,672

0,056 n

n

= = = (*,*)

Từ (*) và (**) ta có bảng sau

MR 12(loại) 24(nhận) 36(loại) Vậy R là kim loại có hóa trị II và có nguyên tử khối là 24 ⇒ R là

Magie: Mg

0,25 0,25

0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5

(3đ)

Trang 4

3b) 22,4 lít khí A (1 mol) khí A nặng: 1,34 22,4= 30 (g)

Khối lượng của mỗi nguyên tố trong 1 mol khí A là:

24 ( g)

100

30 80

mC = =

mH = 30 – 24 = 6 (g)

Số mol của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất là :

2(mol)

12

24

nC = =

6(mol)

1

6

nH = =

Vậy công thức hóa học của A là : C2H6

0,25 0,25

0,25

0,25

(1đ)

4 a) PTPƯ: CuO + H2 →t o Cu + H2O (1)

Hiện tượng: Chất rắn CuO màu đen chuyển dần thành Cu màu đỏ gạch

và có những giọt nước xuất hiện

b) Giả sử H = 100%

Số mol của CuO tham gia phản ứng:

) ( 5 , 0 80

40

mol

Theo (1) nCu = nCuO = 0,5 (mol)

Khối lượng Cu thu được sau phản ứng:

mCu = 0,5 64 = 32 (g) < 33,6 (khối lượng chất rắn thu được sau PƯ

theo bài ra) ⇒ sau (1): CuO dư và chất rắn thu được sau phản ứng

gồm Cu tạo thành và CuO còn dư

Gọi x là số mol CuO phản ứng (0<x)

Theo (1): nCu = nCuO tham gia phản ứng = x( mol)

⇒ mCu = 64x (g)

⇒mCuO tham gia phản ứng = 80x (g)

⇒ mCuO dư = 40 – 80x (g)

⇒ m chất rắn = mCu + m CuO dư = 64x + 40 – 80x = 33,6

⇒x = 0,4 (mol)

Khối lượng CuO đã tham gia phản ứng là:

mCuO tham gia PƯ = 0,4 80 = 32 (g)

Vậy hiệu suất của phản ứng là:

100% 80%

40

32

%= =

H

c) Theo (1) : n H2 = n CuO tham gia phản ứng = 0,4 (mol)

Vậy số phân tử H2 tham gia phản ứng là:

0,4 6,02.1023 = 2,408.1023 (phân tử)

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

5 a)

- Số mol H2 là:

) ( 2 , 0 4 , 22

48 ,

4

- Số mol H2O là:

) ( 2 , 0 10

02 , 6

10 204 ,

1

23

23

- Gọi CTHH của hợp chất là: FexOy (x,y nguyên dương)

- PTPƯ: FexOy + yH2  →t o xFe + yH2O (1)

Theo (1) : Số mol H2O = số mol H2

Theo ĐB: số mol H2O = số mol H2 = 0,2 mol

Vậy H2 phản ứng hết và FexOy còn dư

Hỗn hợp Y gồm: Fe tạo thành và FexOy dư

- Theo ĐLBTKL ta có:

O H Fe H

PU

O

6 , 3 4

,

0 = +

PU

O

m

y

x

2 , 3

+

PU

O

m

y

Mặt khác ta có:

m = mFe x O y PƯ +mFe x O y

m = mFe x O y PƯ + mY - mFe

m = 3,2 + 14,2 = 17,4 (g)

b)

Khối lượng Fe trong Y hay khối lượng của Fe sinh ra ở (1) là:

mFe = 8,4( )

100

155 , 59 2 , 14

g

=

Theo (1) ta có:

nFe = 0,2y.x = 856,4

Giải ra ta được: y x = 43 Vậy CTHH của X: Fe3O4

c) Theo phần trên FexOy dư sau phản ứng ( Fe3O4 dư sau phản ứng)

mFexOy dư = mFe3O4 dư = 14,2 – 8,4 = 5,8 (g)

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,5

(5đ)

Ngày đăng: 12/09/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w