Trắc nghiệm: 3 điểm Câu 1.Khi lực Fkhông đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ∆t thì đại lợng nào sau đây gọi là xung của lực?. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công s
Trang 1đề thi học kì II
Môn: Vật lý Thời gian: 45 phút
Đề 1
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1.Khi lực Fkhông đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ∆t thì
đại lợng nào sau đây gọi là xung của lực?
t
F
∆
c
F
t
Câu 2 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
Câu 3 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
a Chuyển động không ngừng
b Giữa các phân tử có khoảng cách
c Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
d Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 4 Trong hệ tọa độ (V,T), đờng biểu diễn nào sau đây là đờng đẳng
áp?
a Đờng thẳng song song với trục hoành
b Đờng thẳng song song với trục tung
c Đờng Hypebol
d Đờng thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
Câu 5 Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn tỉ lệ thuận với đại lợng nào dới đây?
a Tiết diện ngang của thanh
b ứng suất tác dụng của thanh
c Độ dài ban đầu của thanh
d Cả ứng suất và độ dài ban đầu của thanh
400C, thớc thép này dài thêm bao nhiêu? Biết α = 11.10-6 K-1
Câu 7 Đặc điểm nào dới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
a Có dạng hình học xác định
b Có cấu trúc tinh thể
c Có tính dị hớng
d Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 8 Nội năng của vật là:
a Tổng động năng và thế năng của vật
b Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
c Tổng nhiệt lợng và cơ năng mà vật nhận đợc
d Nhiệt lợng vật nhận đợc trong quá trình truyền nhiệt
Câu 9 Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt?
V
p
V
hằng số
Câu 10 Phơng trình nào sau đây là phơng trình trạng thái của khí lí tởng?
Trang 2a =
T
p
VT
hằng số
V
2
2 2 1
1 1
T
V p T
V
p =
Câu 11 Một vật có khối lợng 1 kg có thế năng 1 J đối với mặt đất Lấy g
= 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao bằng bao nhiêu?
Câu 12 ở nhiệt độ 273 K thì thể tích của một lợng khí xác định là 10
cm3 Xem áp suất không đổi, ở nhiệt độ 546 K thì thể tích của lợng khí đó là:
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm) Một hòn bi có khối lợng 200 g chuyển động với vận tốc
3 m/s đến va chạm với hòn bi khác có khối lợng 300 g đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang Tính vận tốc của 2 hòn bi sau va chạm? Biết va chạm giữa hai hòn bi là va chạm mềm
Câu 2 (3,5 điểm) Một nhiệt lợng kế bằng đồng thau khối lợng 128 g chứa
210 g nớc ở nhiệt độ 8,40C Ngời ta thả một miếng kim loại khối lợng 192
g đã nung nóng tới 1000C vào nhiệt lợng kế Xác định nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại, biết nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,50C Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môI trờng xung quanh Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103 J/(kg.K)
Đáp án
Đề thi học kì II môn vật lý 10
I Tự luận: (3.0 điểm)
Đề 1:
Câu
1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu6 Câu7 Câu8 Câu9 Câu10 Câu11 Câu12
Đề 2:
Câu
1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu6 Câu7 Câu8 Câu9 Câu10 Câu11 Câu12
II Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1 (3.5 điểm)
Động lợng của hòn bi 1 trớc va chạm:
p1 = m1v1 = 0,2.3 = 0,6 (kgm/s)
Trang 3Động lợng của hòn bi 2 trớc va chạm:
p2 = m2v2 = 0,3.0 = 0 (kgm/s)
Tổng động lợng của hệ trớc va chạm:
pt = p1 + p2 = 0,6 + 0 = 0,6 (kgm/s)
Tổng động lợng của hệ sau va chạm:
ps = (m1+ m2)V = (0,2 + 0,3)V = 0,5V
áp dụng định luật bảo toàn động lợng:
pt = ps <=> 0,6 = 0,5V => V = 1,2 (m/s)
Câu 2 (3,5 điểm)
Nhiệt lợng mà đồng thau nhận đợc:
Q1 = m1c1(t - t1) = 0,128.0,128.103(21,5 - 8,4) = 214,63 (J)
Nhiệt lợng mà nớc nhận đợc:
Q2 = m2c2(t - t2) = 0,21.4,18.103(21,5 - 8,4) = 11499,2 (J)
Nhiệt lợng mà miếng kim loại toả ra:
Q3 = m3c3(t - t3) = 0,192c3(100 - 21,5) = 15,072c3 (J)
Khi xảy ra sự cân bằng nhiệt: Qtoả = Qnhận
Q1 + Q2 = Q3
214,63 + 11499,2 = 15,072c3
C3 = 0,78.103 (J/kg.K)