Cho 27,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được một muối duy nhất và 11 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp.. Thứ tự giảm dần bán kính ngu
Trang 1SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian phát
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
01 Trong công nghiệp để mạ Zn lên Fe người ta làm như sau:
C Nhúng thanh Fe vào Zn nóng chảy.
02 Khi tách nước 3-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính có tên gọi là:
03 Khi xà phòng hoá một chất béo X thu được hai muối của hai axit béo là axit panmitic và axit stearic Số
đồng phân của X là:
04 Phát biểu đúng là:
A Anilin là một bazơ, khi cho quì tím vào dung dịch phenylamoniclorua quì tím chuyển màu đỏ.
tripeptit.
D Trong một phân tử tripeptit có 2 liên kết peptit và tác dụng vừa đủ với 2 phân tử NaOH.
05 Trong các nhận xét sau nhận xét nào sai.
A Trong một chu kì bán kính nguyên tử giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số nơtron.
D Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì cùng thuộc một nguyên tố hoá học.
06 Cho 27,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được một
muối duy nhất và 11 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam X cần 16,8 lít O2 (đktc) và thu được 14,56 lít CO2 (đktc) Tên gọi của hai este là:
Ca2+ trong dung dịch X cần một lượng dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Trong các giá trị sau của a giá trị nào thoả mãn.
09 Cho các nhận xét sau:
Trang 21 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.
2 Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá học.
3 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động.
4 Khi cho một ít NaCl vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.
5 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
6 Phân lớp electron lớp ngoài cùng của Cu là 4s1.
Số nhận xét đúng là:
dịch Y chứa HCl 0,012M và H2SO4 0,01M vào dung dịch X, sau phản ứng thu được 2 lít dung dịch Z pH của dung dịch Z là.
11 Cho các polime sau: polietilen; polivinylclorua; polibutađien; poliacrilonitrin; nilon-6,6; nilon-7; tơ tằm;
tơ visco; tơ axetat; bông Số tơ hoá học là:
12 Cho các chất: NaHCO3, CrO3, K2Cr2O7, K2CrO4, CrO, Fe(NO3)2, Cr(OH)3, AlCl3, Na2ZnO2 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
13 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19); Mg (Z = 12); Si (Z = 14); F(Z = 9) Thứ tự giảm dần bán kính
nguyên tử của các nguyên tố trên là:
sản phẩm cháy tạo thành vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 8 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,5 gam Giá trị của V là:
15 Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng:
1,4-đibrombut-2-en.
16 Oxi hoá m gam ancol C bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:
+ Phần I tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, được 0,2 mol Ag.
+ Phần II tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư, được 0,1 mol CO2
+ Phần III tác dụng vừa đủ với Na được 0,2 mol H2 và 25,8 gam chất rắn khan
Công thức cấu tạo của ancol C là: Biết khi tách nước C được anken
dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa C Nung C trong không khí tới khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn E chứa 3 chất rắn khác nhau Vậy trong dung dịch B chứa các cation:
18 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
2 Sục F2 vào nước.
3 Sục NO2 vào dung dịch NaOH.
4 Sục CO2 vào nước javen.
5 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3.
6 Cho NaBr (tinh thể) vào H2SO4 (đặc nóng).
Trang 3Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xẩy ra là:
19 Cho 36,2 gam tyrosin tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho
X tác dụng với 800 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) X và Y là:
với lượng dư các chất sau: Khí NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4, dung dịch AlCl3, dung dịch
Na2CO3 Số trường hợp sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa là:
22 Cho cân bằng sau: xA(k) + yB(k) ¬ → zC
(k) Biết rằng (x + y > z) và khi nâng nhiệt độ thấy áp suất trong bình tăng Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng.
A Phản ứng nghịch toả nhiệt và khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B Phản ứng thuận thu nhiệt và khi giảm áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C Phản ứng thuận toả nhiệt và khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D Phản ứng nghịch thu nhiệt và khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.
23 Cho các phát biểu sau:
1 Có thể dùng dung dịch NaOH để nhận biết 2 dung dịch natriphenolat và phenylamoniclorua.
2 Ở điều kiện thường phenol là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu hồng nhạt.
3 α -naphtol tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.
4 Phenol còn được gọi là axit phenic và có tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
5 Khi cho phenol vào nước thấy vẩn đục, cho tiếp dung dịch NaOH vào thấy trở nên trong suốt.
Số phát biểu đúng là:
được m gam kết tủa A, dung dịch B và V lít CO2 (ở đktc) Giá trị của m và V là:
thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 bằng 23,2 Đốt hoàn toàn V lít B (ở đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng 128 gam dung dịch H2SO4 98% thì nồng độ H2SO4 bị pha loãng thành 62,72% Giá trị của V là:
(xúc tác Ni, to):
quá trình là 75% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8gam/ml.
28 Cho các chất khí sau: H2; O2; Cl2; F2; NH3; N2; CO2; HCl Số chất khí có thể được thu bằng phương pháp đẩy nước là:
2 dẫn xuất (mono và đi clo với tỷ lệ mol tương ứng là 2: 3) ở thể lỏng và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho
Y tác dụng với NaOH vừa đủ thu được dung dịch có thể tích 200ml và tổng nồng độ mol của các muối tan là 0,6 M Tên gọi và % thể tích của ankan trong hỗn hợp A là.
Trang 430 Cho 0,1 mol một peptit X chỉ được tạo thành từ một α -aminoaxit Y (chỉ chứa 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl ) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được khối lượng muối tăng so với ban đầu là 30,9 gam Mặt khác đốt cháy 0,1 mol X rồi sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được
180 gam kết tủa Tên gọi của Y là.
31 Trong các nhận xét sau nhận xét nào sai.
A Trong amilopectin có hai loại liên kết glicozit là 1,2-glicozit và 1,6-glicozit.
B Tơ visco và tơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ.
C Vôi sữa được dùng để lọc bỏ tạp chất trong sản xuất đường saccarozơ.
D Khi thuỷ phân không tận cùng tinh bột có thể thu được mantozơ.
32 Xà phòng hoá một este no đơn chức mạch hở X bằng 0,6 mol MOH (M là kim loại kiềm) thu được dung
dịch A và 9,2 gam ancol Y Đốt Y cần vừa đủ 13,44 lít O2 (đktc) Mặt khác cô cạn A và lấy chất rắn tạo thành đốt cháy trong khí O2 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,8 gam chất rắn, 2,24 lít CO2 (đktc) và a gam H2O Kim loại M và giá trị của a là:
hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxilic và một ancol Số đồng phân của X là:
Cu(NO3)2 0,1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,16 gam kim loại Giá trị của x là:
35 Hỗn hợp M gồm ancol no X và axit cacboxilic đơn chức Y có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy 0,5
mol M cần 38,08 lít O2 (đktc) và thu được 33,6 lít CO2 và 25,2 gam nước Mặt khác đun nóng hỗn hợp M với H2SO4 đặc sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp hai este Biết số mol của Y lớn hơn số mol X Giá trị lớn nhất của m là:
dung dịch A và 6,4 gam chất rắn không tan % số mol của Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là:
300ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch A ở trên thấy thu được 2a gam kết tủa Giá trị của a là:
toàn thu được dung dịch A và 39,4 gam kết tủa Giá trị của V là:
39 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tất cả các kim loại kiềm đều mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri oxit.
40 Phát biểu đúng là:
B Để đánh giá chất lượng của phân kali người ta dựa vào % khối lượng của K có trong phân bón đó.
C Phân lân nung chảy làm tăng độ chua của đất.
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
41 Cho các chất sau: axetilen, isopren, cumen, vinylaxetilen, anđehit axetic, metylfomat, vinylaxetat,
glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 khi đun nóng là:
Trang 542 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 với (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi nước bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Khi đó trên anot thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và dung dịch sau điện phân có khả năng hoà tan tối đa 6,8 gam Al2O3 Tính thời gian đã điện phân biết cường độ dòng điện là 10A.
ứng là: (Biết hệ số cân bằng là nguyên dương tối giản)
44 Oxi hoá m gam anđehit fomic bằng oxi có xúc tác thích hợp, thu được (m + 3,2) gam hỗn hợp X chứa
axit và anđehit dư Cho X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 86,4 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hoá anđehit là:
45 Thuỷ phân 102,6 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ (với tỉ lệ mol 1:2) trong xúc tác thích hợp, sau một
thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Biết hiệu suất phản ứng thuỷ phân của saccarozơ và mantozơ bằng nhau và đều bằng 50% Giá trị của m là:
được dung dịch A Cô cạn cẩn thận A thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là:
47 Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ X tác dụng với NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chỉ chứa
muối nitrat và khí Y là một amin no đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 8,4 lít O2 (ở đktc) Số đồng phân của X thoả mãn là:
được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21,87% Tên gọi của axit ban đầu là:
với dung dịch Fe(NO3)2 là:
50 Nhiên liệu được gọi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là:
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
51 Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng.
A Khi pha loãng 100 lần thì dung dịch thu được có pH = 5.
B Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
C Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
52 A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm Khi nấu chảy với
K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với
H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục A, B, C lần lượt là:
53 Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành
ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 460 Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí
54 Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xẩy ra:
Trang 655 Nhiệt phân hoàn toàn 54,8 gam hỗn hợp Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được 24 gam hỗn hợp chất rắn A và hỗn hợp khí X Sục X vào dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:
57 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư)
nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong NH3, t0C, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là:
6)CH3COONH4 Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
59 Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết rằng các đipeptit
được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:
anot bằng Ag Điện phân cho đến khi khối lượng anot tăng 8,8 gam thì ngừng điện phân Biết cường độ dòng điện đem điện phân là 10A Thời gian điện phân là:
Trang 7SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian phát
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
01 Khi tách nước 3-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính có tên gọi là:
02 Phát biểu đúng là:
B Phân lân nung chảy làm tăng độ chua của đất.
C Để đánh giá chất lượng của phân kali người ta dựa vào % khối lượng của K có trong phân bón đó.
03 Cho 27,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được một
muối duy nhất và 11 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam X cần 16,8 lít O2 (đktc) và thu được 14,56 lít CO2 (đktc) Tên gọi của hai este là:
dịch Y chứa HCl 0,012M và H2SO4 0,01M vào dung dịch X, sau phản ứng thu được 2 lít dung dịch Z pH của dung dịch Z là.
05 Trong các nhận xét sau nhận xét nào sai.
A Vôi sữa được dùng để lọc bỏ tạp chất trong sản xuất đường saccarozơ.
B Trong amilopectin có hai loại liên kết glicozit là 1,2-glicozit và 1,6-glicozit.
C Tơ visco và tơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ.
D Khi thuỷ phân không tận cùng tinh bột có thể thu được mantozơ.
06 Cho cân bằng sau: xA(k) + yB(k) ¬ → zC
(k) Biết rằng (x + y > z) và khi nâng nhiệt độ thấy áp suất trong bình tăng Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng.
A Phản ứng nghịch thu nhiệt và khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.
B Phản ứng nghịch toả nhiệt và khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C Phản ứng thuận thu nhiệt và khi giảm áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D Phản ứng thuận toả nhiệt và khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
07 Oxi hoá m gam ancol C bằng oxi có xúc tác được hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:
+ Phần I tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, được 0,2 mol Ag.
+ Phần II tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư, được 0,1 mol CO2
+ Phần III tác dụng vừa đủ với Na được 0,2 mol H2 và 25,8 gam chất rắn khan
Công thức cấu tạo của ancol C là: Biết khi tách nước C được anken
với lượng dư các chất sau: Khí NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4, dung dịch AlCl3, dung dịch
Na2CO3 Số trường hợp sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa là:
Trang 811 Trong các nhận xét sau nhận xét nào sai.
B Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân thì cùng thuộc một nguyên tố hoá học.
C Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số nơtron.
D Trong một chu kì bán kính giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với H2 bằng 23,2 Đốt hoàn toàn V lít B (ở đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng 128 gam dung dịch H2SO4 98% thì nồng độ H2SO4 bị pha loãng thành 62,72% Giá trị của V là:
2 dẫn xuất (mono và đi clo với tỷ lệ mol tương ứng là 2: 3) ở thể lỏng và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho
Y tác dụng với NaOH vừa đủ thu được dung dịch có thể tích 200ml và tổng nồng độ mol của các muối tan là 0,6 M Tên gọi và % thể tích của ankan trong hỗn hợp A là.
14 Xà phòng hoá một este no đơn chức mạch hở X bằng 0,6 mol MOH (M là kim loại kiềm) thu được dung
dịch A và 9,2 gam ancol Y Đốt Y cần vừa đủ 13,44 lít O2 (đktc) Mặt khác cô cạn A và lấy chất rắn tạo thành đốt cháy trong khí O2 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,8 gam chất rắn, 2,24 lít CO2 (đktc) và a gam H2O Kim loại M và giá trị của a là:
15 Cho 36,2 gam tyrosin tác dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho
X tác dụng với 800 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxilic và một ancol Số đồng phân của X là:
dung dịch A và 6,4 gam chất rắn không tan % số mol của Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là:
toàn thu được dung dịch A và 39,4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Cu(NO3)2 0,1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,16 gam kim loại Giá trị của x là:
20 Hỗn hợp M gồm ancol no X và axit cacboxilic đơn chức Y có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy 0,5
mol M cần 38,08 lít O2 (đktc) và thu được 33,6 lít CO2 và 25,2 gam nước Mặt khác đun nóng hỗn hợp M với H2SO4 đặc sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp hai este Biết số mol của Y lớn hơn số mol X Giá trị lớn nhất của m là:
quá trình là 75% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8gam/ml.
Trang 922 Cho hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa C Nung C trong không khí tới khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn E chứa 3 chất rắn khác nhau Vậy trong dung dịch B chứa các cation:
23 Cho các phát biểu sau:
1 Có thể dùng dung dịch NaOH để nhận biết 2 dung dịch natriphenolat và phenylamoniclorua.
2 Ở điều kiện thường phenol là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu hồng nhạt.
3 α -naphtol tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.
4 Phenol còn được gọi là axit phenic và có tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
5 Khi cho phenol vào nước thấy vẩn đục, cho tiếp dung dịch NaOH vào thấy trở nên trong suốt.
Số phát biểu đúng là:
thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) X và Y là:
sản phẩm cháy tạo thành vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 8 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,5 gam Giá trị của V là:
26 Phát biểu đúng là:
tripeptit.
B Anilin là một bazơ, khi cho quì tím vào dung dịch phenylamoniclorua quì tím chuyển màu đỏ.
D Trong một phân tử tripeptit có 2 liên kết peptit và tác dụng vừa đủ với 2 phân tử NaOH.
300ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch A ở trên thấy thu được 2a gam kết tủa Giá trị của a là:
28 Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng:
1 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.
2 Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá học.
3 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động.
4 Khi cho một ít NaCl vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.
5 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
6 Phân lớp electron lớp ngoài cùng của Cu là 4s1.
Số nhận xét đúng là:
Trang 10A 6 B 3 C 4 D 5.
31 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19); Mg (Z = 12); Si (Z = 14); F(Z = 9) Thứ tự giảm dần bán kính
nguyên tử của các nguyên tố trên là:
33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
2 Sục F2 vào nước.
3 Sục NO2 vào dung dịch NaOH.
4 Sục CO2 vào nước javen.
5 Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3.
6 Cho NaBr (tinh thể) vào H2SO4 (đặc nóng).
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xẩy ra là:
34 Cho các polime sau: polietilen; polivinylclorua; polibutađien; poliacrilonitrin; nilon-6,6; nilon-7; tơ tằm;
tơ visco; tơ axetat; bông Số tơ hoá học là:
nhóm cacboxyl ) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được khối lượng muối tăng so với ban đầu là 30,9 gam Mặt khác đốt cháy 0,1 mol X rồi sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được
180 gam kết tủa Tên gọi của Y là.
Ca2+ trong dung dịch X cần một lượng dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Trong các giá trị sau của a giá trị nào thoả mãn.
37 Trong công nghiệp để mạ Zn lên Fe người ta làm như sau:
A Nhúng thanh Fe vào Zn nóng chảy.
được m gam kết tủa A, dung dịch B và V lít CO2 (ở đktc) Giá trị của m và V là:
40 Phát biểu nào sau đây sai?
A Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra natri oxit.
B Tất cả các kim loại kiềm đều mạng tinh thể lập phương tâm khối.
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
với dung dịch Fe(NO3)2 là:
Trang 11A 3 B 4 C 5 D 2
42 Oxi hoá m gam anđehit fomic bằng oxi có xúc tác thích hợp, thu được (m + 3,2) gam hỗn hợp X chứa
axit và anđehit dư Cho X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 86,4 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hoá anđehit là:
43 Thuỷ phân 102,6 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ (với tỉ lệ mol 1:2) trong xúc tác thích hợp, sau một
thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Biết hiệu suất phản ứng thuỷ phân của saccarozơ và mantozơ bằng nhau và đều bằng 50% Giá trị của m là:
44 Cho các chất sau: axetilen, isopren, cumen, vinylaxetilen, anđehit axetic, metylfomat, vinylaxetat,
glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 khi đun nóng là:
45 Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ X tác dụng với NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chỉ chứa
muối nitrat và khí Y là một amin no đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 8,4 lít O2 (ở đktc) Số đồng phân của X thoả mãn là:
phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Khi đó trên anot thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và dung dịch sau điện phân có khả năng hoà tan tối đa 6,8 gam Al2O3 Tính thời gian đã điện phân biết cường độ dòng điện là 10A.
47 Nhiên liệu được gọi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là:
được dung dịch A Cô cạn cẩn thận A thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là:
ứng là: (Biết hệ số cân bằng là nguyên dương tối giản)
được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21,87% Tên gọi của axit ban đầu là:
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
51 Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng.
A Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
C Khi pha loãng 100 lần thì dung dịch thu được có pH = 5.
D Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
52 A là một hợp chất màu lục thực tế không tan trong dung dịch loãng axit và kiềm Khi nấu chảy với
K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng (dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với
H2SO4 loãng tạo thành chất C có màu da cam Chất C tác dụng với HCl đặc thấy tạo thành chất khí màu vàng lục A, B, C lần lượt là:
anot bằng Ag Điện phân cho đến khi khối lượng anot tăng 8,8 gam thì ngừng điện phân Biết cường độ dòng điện đem điện phân là 10A Thời gian điện phân là:
Trang 1254 Cho các chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2,
6)CH3COONH4 Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
55 Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành
ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 460 Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí
56 Trong các phản ứng sau phản ứng nào không xẩy ra:
được 24 gam hỗn hợp chất rắn A và hỗn hợp khí X Sục X vào dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:
58 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư)
nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong NH3, t0C, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là:
59 Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết rằng các đipeptit
được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:
Trang 13SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian phát
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
01 Hỗn hợp M gồm ancol no X và axit cacboxilic đơn chức Y có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy 0,5
mol M cần 38,08 lít O2 (đktc) và thu được 33,6 lít CO2 và 25,2 gam nước Mặt khác đun nóng hỗn hợp M với H2SO4 đặc sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp hai este Biết số mol của Y lớn hơn số mol X Giá trị lớn nhất của m là:
thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) X và Y là:
dịch Y chứa HCl 0,012M và H2SO4 0,01M vào dung dịch X, sau phản ứng thu được 2 lít dung dịch Z pH của dung dịch Z là.
B Phân lân nung chảy làm tăng độ chua của đất.
D Để đánh giá chất lượng của phân kali người ta dựa vào % khối lượng của K có trong phân bón đó.
07 Cho các phát biểu sau:
1 Có thể dùng dung dịch NaOH để nhận biết 2 dung dịch natriphenolat và phenylamoniclorua.
2 Ở điều kiện thường phenol là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu hồng nhạt.
3 α -naphtol tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.
4 Phenol còn được gọi là axit phenic và có tính axit mạnh hơn axit cacbonic.
5 Khi cho phenol vào nước thấy vẩn đục, cho tiếp dung dịch NaOH vào thấy trở nên trong suốt.
Số phát biểu đúng là:
08 Khi xà phòng hoá một chất béo X thu được hai muối của hai axit béo là axit panmitic và axit stearic Số
đồng phân của X là: