Trả lời: Nếu đề bài cho một hỗn hợp có nhiều chất, tất cả các chất n{y đều biết hết CTPT thì ta có thể vận dụng được phương ph|p SỐ ĐẾM.. B4: Một số bài toán vận dụng số đếm Trước tiên,
Trang 1MỤC LỤC SÁCH CÔNG PHÁ HOÁ ( { { { đượ ớ
4 Lộ trình cho học sinh ôn thi lại
C Nội dung cuốn sách
Ph n 1 Phương ph|p giải hoá
Trang 11 – 37 : Phương ph|p số đếm
Phụ lục : Cơ sở toán học và cách nhận diện phương ph|p số đếm
Trang 38 – 66 : Phương ph|p trung bình
Trang 67 – 87 : Phương ph|p bảo toàn khối lượng
Phụ lục : Tuyển tập bài tập peptit hay và khó
Trang 88 – 118 : Phương ph|p bảo to{n electron (cơ bản và mở rộng)
Phụ lục : Tuyển tập bài tập vô cơ hay v{ khó
Ph n 2 Một số dạng bài khó
Trang 119 – 138: Chuyên đề 1: Viết đồng phân của hợp chất hữu cơ
Trang 139 – 156: Chuyên đề 2: Sự điện phân
Trang 157 – 177: Bài toán 1: Al, Zn và hợp chất của Al, Zn tác dụng với dung dịch kiềm
Trang 178 – 179: Bài toán 2: Bài toài sục khí CO v{o dung dịch chứa OH v{ Ca
Trang 180 – 181: Bài toán 3: Nhỏ dung dịch H v{o dung dịch chứa HCO v{ CO
: B{i to|n 4: C|ch giải t ng qu|t d{nh cho 8 dạng đồ thị cơ bản Trang 182 – 186: B{i to|n 5: B{i to|n về tốc độ phản ứng
Trang 187 – 196: B{i to|n 6: B{i to|n về c}n bằng ho| học
: B{i to|n 7: Tuyển tập c|c b{i to|n thí nghiệm có hình vẽ : B{i to|n 8: Ho| học ứng dụng v{o đời sống (c}u hỏi thực tiễn
Ph n 3 Một số mẹo giải hoá
: Mẹo số 1: ỨNG DỤNG MÁY TÍNH GIẢI NHANH HOÁ HỌC Phụ lục: : Bài tập ứng dụng máy tính c m tay
Trang 197 – 198 : Mẹo số 2: Phương ph|p chặn hai đ u
Trang 199 – 200 : Mẹo số 3: Sử dụng phương trình phản ứng
Trang 201 – 206 : Mẹo số 4: Sử dụng công thức n n (a 1 n
: Mẹo số 5: PHƯƠNG PH\P T\CH CHẤT
Trang 2Phụ lục ph n 3 : Một số phương ph|p viết phương trình ho| học
Ph n 4 T ng hợp lí thuyết
Trang 211 - 258: Ho| vô cơ
Trang 211 - 213: B{i 1: Nitơ
Trang 214 - 215: Bài 2: Amoniac
Trang 216 - 223: Bài 3: Muối amoni
Trang 224 - 225: Bài 4: Axit nitric
Trang 226 – 233: Bài 5: Muối nitrat
Trang 234 – 239: Bài 6: Photpho
Trang 240 - 241: Bài 7: Axit photphoric
Trang 242 - 243: Bài 8: Muối photphat
Trang 244 – 248: Bài 9: Phân bón hoá học
Trang 249 - 250: Bài 10: Cacbon
Trang 251 – 252: Bài 11 Cacbon monooxit
Trang 253 – 254: B{i 12: Cacbon đioxit
Trang 255 – 256: Bài 13: Muối cacbonat
Trang 257 – 257: Bài 14: Silic
Trang 258 – 258: Bài 15: Hợp chất của Silic
Trang 259 - 428: Hoá hữu cơ
Trang 259 – 260: Bài 1: Hợp chất hữu cơ
Trang 261 – 270: Bài 2: Ankan
Trang 271 – 276: Bài 3: Xicloankan
Trang 277 – 281: Bài 4: Anken
Trang 282 – 283: B{i 5: Ankađien
Trang 284 – 285: Bài 6: Ankin
Trang 286 – 287: Bài 7: Aren
Trang 287 – 289: Bài 8: Stiren
Trang 290 – 291: Bài 9: Dẫn xuất halogen
Trang 292 – 296: Bài 10: Ancol
Trang 297 – 298: Bài 11: Phenol
Trang 299 – 305: B{i 12: Anđehit v{ Xeton
Trang 306 – 321: Bài 13: Axit cacboxylic
Trang 321 – 328: Bài 14: Este
Trang 329 – 329: Bài 15: Lipit
Trang 330 – 335: Bài 16: Chất béo
Trang 336 – 342: Bài 17: Chất giặt rửa
Trang 343 – 343: B{i 18: Cacbohiđrat
Trang 344 – 348: Bài 19: Glucozo
Trang 349 – 365: Bài 20: Fructozo
Trang 366 – 368: Bài 21: Saccarozo
Trang 369 – 374: Bài 22: Mantozo
Trang 375 – 376: Bài 23: Tinh bột
Trang 377 – 381: Bài 24: Xenlulozo
Trang 3Trang 382 – 389: Bài 25: Amin
Trang 390 – 403: Bài 26: Amino axit
Trang 404 – 406: Bài 27: Peptit
Trang 407 – 423: Bài 28: Protein
Trang 424 – 428: Bài 29: Polime
Trang 429 - 508 : Đại cương kim loại v{ d~y điện hoá
Trang 429 – 434: B{i 1: Đại cương về kim loại
Trang 435 – 443: Bài 2: Hợp kim
Trang 444 – 451: B{i 3: D~y điện hoá của kim loại
Trang 452 – 461: Bài 4: Sự ăn mòn kim loại
Trang 462 – 465: B{i 5: Điều chế kim loại
Trang 466 – 468: Bài 6: Nhóm các kim loại kiềm
Trang 469 – 470: Bài 7: Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm
Trang 471 – 473: Bài 8: Kim loại kiềm th
Trang 474 – 481: Bài 9: Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm th Trang 482 – 484: Bài 10: Nhôm
Trang 485 - 485: Bài 11: Kẽm
Trang 486 – 491: Bài 12: Sắt
Trang 492 – 508: Bài 13: Crom
Trang 509-540 : T ng hợp lí thuyết lớp 10
Cấu tạo nguyên tố hoá học
Bảng tu n hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 658 - 662: Đề đại học A – 2014 (đ~ sửa đ i)
Trang 680 - 683: Đề đại học B – 2014 (đ~ sửa đ i)
: Giải đề đại học chính thức 2015 : Giải đề đại học minh hoạ 2015 : Đề định hướng 2016 số 1 : Đề định hướng 2016 số 2
Ph n 6: Tuyển tập 200 câu trắc nghiệm hay v{ khó trong đề thi thử 2015-2016 Phụ lục: Bảng hỗ trợ tìm kiếm
Tìm kiếm các khái niệm hoá học (bậc của ancol, bậc của amin, chất tẩy m{u, … Tìm kiếm các dạng bài tập (c|c c}u khó đạt 9,10 điểm; các câu lí thuyết; …
Trang 4Ph n 1: Phương ph|p giải hóa
Trong c|c kì thi v{o đại học v{ cao đẳng, các bạn thường xuyên gặp một số bài hóa hữu cơ có c|ch giải rất đặc biệt đòi hỏi các bạn phải nắm vững được công thức cấu tạo của các chất hữu cơ cũng như nắm vững được tính chất của các chất hữu cơ mới có thể giải ra được đ|p |n Tuy nhiên, các bạn cũng sẽ thấy các bài toán trên có thể được giải theo cách hoàn toàn mới sau đ}y
*****
Ví dụ 1: [Câu 49 - Đề năm 2015 của Bộ Giáo Dục v{ Đ{o Tạo]
Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH OH, C H OH có cùng số mol và 2 axit C H COOH và HOOC [CH ] COOH Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X c n dùng vừa đủ 0,09 mol oxi thu được hỗn hợp Y gồm khí v{ hơi Dẫn Y qua nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị g n m nhất là?
Bài làm
Ta quyết định bỏ đi HOOC [CH ] COOH
Khi đó X còn lại 3 chất với số mol l n lượt là a, b, c mol
1
2) c (3
64
2
2) 0,09 {
a 0,0025
b 0,0025
c 0,0225 {nn a 2b 3c 0,075 2a 3b 3c 0,08
m đ m m m 0,075.44 0,08.18 0,075.100 2,76
Dung dịch nước vôi trong sẽ giảm 2,76 gam Đ|p |n A
Bài 1: [Câu 1 - Đại học A 2011 - M~ đề 482]
Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ hoàn toàn các sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH dư Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng dung dịch X so với khối lượng dung dịch Ca(OH ban đ u đ~ thay đ i như thế nào
Bài làm
Do Ca(OH dư n n 18
100 0,18 mol Axit acrylic: CH CH COOH
Vinyl axetat: CH COOC H
Metyl acrylat: CH CH COOCH
Axit oleic: C H COOH
* Nhận xét: Ta bỏ đi hai chất l{ axit oleic v{ metyl acrylat Hỗn hợp chỉ còn axit acrylic và vinyl axetat
Đặt số mol của axit acrylic và vinyl axetat l n lượt là a và b mol
Trang 5Dung dịch X đ~ giảm đi 7,38 gam
Bài 2: [Câu 35 - Đại học B 2011 - M~ đề 153]
Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinyl axetilen có tỉ khối so với H l{ 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm ch|y v{o bình đựng dung dịch Ca(OH dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm m gam Tìm m
* Nhận xét: Ta bỏ đi hai chất cuối c ng Hỗn hợp X chỉ còn có etilen và metan
Đặt số mol của etilen và metan l n lượt là a và b mol
Bài 3: [Câu 14 - Đại học A 2012 - M~ đề 296]
Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO thu được 1,344 lít khí CO (đktc Đốt cháy hoàn toàn m gam X c n 2,016 lít khí O (đktc , thu được 4,84 gam CO v{ a gam nước Giá trị của a là:
Axit fomic: HCOOH
Axit acrylic: CH CH COOH
Axit oxalic: HOOC COOH
Axit axetic: CH COOH
* Nhận xét: Ta bỏ đi axit acrylic Hỗn hợp X chỉ còn axit fomic, axit oxalic và axit axetic
Đặt số mol của axit fomic, axit oxalic và axit axetic l n lượt là a, b, c mol
4
2) b (2
44
Trang 6Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etilen glicol v{ glixerol Đốt ch|y ho{n to{n m gam X ta thu được 6,72 lít khí
CO (đktc Cũng m gam X nói trên tác dụng với Na thu được tối đa V lít khí hidro (đktc Tìm V
nn
0,75
n 1,25 n
0,751,25 0,6 mol
* Nhận xét: Ta bỏ đi 2 chất cuối hỗn hợp X chỉ còn 2 chất là hidro và propen
Đặt số mol của hidro và propen l n lượt là a và b mol
* Có thể các bạn cho rằng:
(1) Cách làm trên chỉ là may mắn, và chẳng có một chút cơ sở nào hết, hoàn toàn là ngẫu hứng
(2) Bạn có thể làm dễ dàng các bài toán trên bằng phương ph|p kh|c, chuẩn x|c hơn v{ có định hướng hơn nhiều
Có thể là bạn đúng, nhưng trước khi nhận xét như trên, xin mời các bạn giải quyết b{i to|n sau đ}y theo cách khác, chuẩn x|c hơn v{ có định hướng hơn của các bạn
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 122,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, C H O, C H O v{ axit axetic thu được 5,9 mol CO v{ y mol nước Tìm y
Bài làm Anđehit acrylic: CH CH CH O
Axit axetic: CH COOH
Hỗn hợp X gồm: C H O, C H O, C H O v{ C H O
Trang 7* Nhận xét: Bài toán trên có lẽ sẽ g}y khó khăn đối với bạn, vì bạn khó có thể tìm ra được mối liên hệ giữa các chất để có thể giải được b{i to|n Nhưng bạn nghĩ sao với cách giải sau: Ta sẽ bỏ đi 2 chất ở giữa hỗn hợp X chỉ
Đặt số mol của anđehit acrylic v{ axit axetic l n lượt là a và b mol
Ta có: m m m 56a 60b 122,6 gam (1
Ta có: n 3a 2b 5,9 mol (2
Từ (1 v{ (2 ta có: {a 1,6 mol b 0,55 mol n 2a 2b 2.1,6 2.0,55 4,3 mol y 4,3 mol
* Như vậy, phương ph|p trên l{ kh| hiệu quả, đơn giản, dễ thực hiện, nhưng liệu rằng phương ph|p trên có phải
do ăn may hay không? Phương ph|p trên d ng được khi n{o? Không d ng được khi nào? Liệu rằng phương ph|p trên có hoàn toàn chính xác hay không?
Đó không phải là những câu hỏi dễ trả lời Để giải đ|p những vướng mắc trên v{ để tìm hiểu tỉ mỉ phương ph|p
"số đếm" một phương ph|p đóng vai trò như kim chỉ nam của c|c phương ph|p kh|c Xin mời các bạn đọc tiếp
ph n bình luận và suy diễn sau đ}y
* Bình luận: Chắc chắn các em đang rất tò mò, tự hỏi tại sao phương pháp SỐ ĐẾM lại kì lạ đến vậy? Tại sao lại có thể gạch đi các chất có trong đề bài? Tại sao nghiệm âm vẫn ra được kết quả? Và có lẽ hai câu hỏi quan trọng nhất là:
Câu hỏi 1: Những bài tập dạng nào có thể vận dụng phương ph|p SỐ ĐẾM để giải? Dấu hiệu nhận biết một bài có thể giải bằng SỐ ĐẾM là gì?
Câu hỏi 2: Liệu rằng có c|ch n{o để chứng minh phương ph|p SỐ ĐẾM hay không?
Hai câu hỏi trên sẽ được chính tác giả PHƯƠNG PHÁP SỐ ĐẾM, đồng thời là tác giả cuốn sách CÔNG PHÁ HOÁ HỌC gửi tới các em trong bài viết dưới đ}y, bài viết mang tên: CƠ SỞ TOÁN HỌC CỦA PHƯƠNG PHÁP SỐ ĐẾM
VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT PHƯƠNG PHÁP SỐ ĐẾM
Trang 8Cách chứng minh PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM
A PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM
C|c bước vận dụng:
Bước 1: Đếm số chất có trong hỗn hợp có m chất có m ẩn số (là số mol của m chất)
Bước 2: Đếm số dữ kiện Có n dữ kiện Có n phương trình to|n học có m ẩn
Bước 3: Bỏ đi (m-n) chất bất kì Ta còn lại n chất ứng với n ẩn (là số mol n chất v{ n phương trình toán học Ta
có n phương trình n ẩn Ta dễ dàng tìm ra n ẩn số
Bước 4: Đề bài yêu c u tìm giá trị của biểu thức T (t hợp của m ẩn số ban đ u Ta tìm T’ thông qua gi| trị của n
ẩn số vừa tìm được, ta có T = T’
Nhiệm vụ của chúng ta là phải chứng minh: T = T’
* Chuyển ngôn ngữ hoá học sang ngôn ngữ toán học
1 Đề bài gốc
Ta có 3 ẩn l{ a, b, c v{ 2 phương trình: {(1 x(2 y a xa y b xb y c Ac B (với x, y, A, B là các hằng số cho trước)
Hãy tìm T ma nb pc (với m, n, p là các hằng số cho trước)
2) Ta chuyển đề b{i trên sang đề bài mới thông qua PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM
Ta thấy có 3 ẩn là a, b, c (m=3) Ta có 2 dữ kiện (Phương trình (1 v{ (2 n 2 Ta bỏ đi (m-n)=(3-2) chất bất kì Giả sử bỏ đi ẩn c Đề bài mới
Ta có 2 ẩn l{ a’ v{ b’ v{ 2 phương trình: {(1 x(2 y a xa y b Ab B (với x, y, A, B là các hằng số cho trước)
H~y tìm T’ ma’ nb’
Hãy chứng minh rằng: Nếu có thể tìm được T là một số cụ thể thì T T’
B MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM
B1 Nếu đề b{i đúng thì số đếm luôn đúng
Một số th y giáo và học sinh sau khi biết đến phương ph|p số đếm, đ~ cố gắng tìm c|ch để chứng minh số đếm sai Một th y gi|o đ~ gửi tới một b{i ho| có đề bài sau:
Cho m gam hỗn hợp X chứa , Đốt ch|y ho{n to{n X thu được 1 mol Hãy tìm m?
* Bình luận của th y giáo:
Ta thấy X có 2 chất ứng với 2 ẩn m 2
Ta thấy có 1 dữ kiện duy nhất là n 1 mol n 1
Ta bỏ đi (m-n)=1 chất bất kì Bỏ đi CH O X còn lại 1 chất duy nhất là C H O với số mol là x mol
Ta có: n 2n 2x mol 1 mol x 1
2
2 46 23 gam Nếu bỏ đi C H O thì X chỉ còn lại CH O với số mol là x mol n n x mol 1 mol x 1
m m m 1.32 32 gam 23 gam Bỏ các chất khác nhau tạo ra c|c đ|p số khác nhau
SỐ ĐẾM SAI???????
* Bình luận của tác giả phương ph|p số đếm: (HO[NG ĐÌNH QUANG – TÁC GIẢ SÁCH CÔNG PHÁ HOÁ)
Số đếm không hề sai, m{ đề bài th y đưa ra đ~ bị sai
Chứng minh đề bài th y đưa ra bị sai:
Trang 9Giả sử số mol 2 chất là a và b mol Ta có: {mn m 32a 46b a 2b 1
Để có thể tìm được m thì phải tồn tại k thoả mãn 32a 46b k(a 2b 32a 46b ka 2kb { k 32
2k 46 vô nghiệm Không thể tìm được giá trị chính xác của m
Như vậy bài toán trên là không thể giải được Không thể tìm được giá trị cụ thể của m, hay nói cách khác là có vô
số giá trị của m Tuy nhiên, ta hoàn toàn có thể tìm được khoảng x|c định giá trị của m bằng MẸO CHẶN 2 ĐẦU cũng đ~ được đề cập trong SÁCH CÔNG PHÁ HOÁ:
Tóm lại: 23 gam m 32 gam
B2: Cách chứng minh một đề b{i l{ đúng hoặc sai đề
Có rất nhiều em gửi bài tới cho anh nói rằng: Số đếm sai, tại sao em bỏ đi c|c chất khác nhau lại ra c|c đ|p số khác nhau??? Lí do rất đơn giản: Đề bài sai, yêu c u đề bài là không thể tính được Để tiết kiệm thời gian, sau đ}y anh sẽ trình bày cách chứng minh một đề b{i l{ đúng hoặc sai BẰNG CÁCH GIẢI TỔNG QUÁT DẠNG TOÁN NÀY
*Chú ý: Mọi đề bài có dạng: “Cho một hỗn hợp X chứa m chất … (biết hết CTPT) trải qua một số quá trình hoá học (n phương trình H~y tìm T“ đều có thể được giải t ng quát thông qua cách này
Ví dụ (đ}y l{ đề b{i được đưa ra từ một số th y giáo và các em học sinh):
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm propanđial, fomanđehit, anđehit oxalic, anđehit acrylic c n 21,84 lít khí oxi thu được 20,16 lít khí CO v{ 11,7 gam nước Nếu cho m gam X + dd AgNO NH dư thu được khối lượng
Ag là:
A 54 gam B 108 gam C 162 gam D 216 gam
Bài làm Đặt a, b, c, d là số mol 4 chất
3,5m 3n 2p 2
Nếu (*) có 1 nghiệm > đề đúng
Nếu (**) vô nghiệm > đề sai
Giải 3 phương trình đ u tiên: {
3m 3n 2p 4
m n p 41,5m 2n p 4 {
m 8
n 4
p 8 (không thoả m~n 3,5m 3n 2p 2 ( vô nghiệm n không thể biểu diễn thành một t hợp của 3 dữ kiện Bài toán không thể giải được bằng mọi cách Đề sai
* Nhắc lại: NẾU ĐỀ ĐÚNG V[ CÓ Đ\P SỐ DUY NHẤT THÌ SỐ ĐẾM LUÔN LUÔN ĐÚNG
NẾU SỐ ĐẾM SAI > ĐỀ SAI HOẶC BẠN TÍNH SAI (KHÔNG CÓ NGOẠI LỆ)
* Bình luận: Như vậy ta đ~ có cả 2 câu trả lời cho 2 câu hỏi mà ta đ~ đặt ra
Trang 10Câu hỏi 1: Dấu hiệu để nhận biết một bài tập có thể sử dụng số đếm là gì?
Trả lời: Nếu đề bài cho một hỗn hợp có nhiều chất, tất cả các chất n{y đều biết hết CTPT thì ta có thể vận dụng được phương ph|p SỐ ĐẾM
Ví dụ 1: Cho hỗn hợp X gồm CH C CH OH, C H , CH C CH COOH, CH C CH CH OH Đốt cháy hoàn toàn X c n dùng 4,15 mol O , thu được 3,5 mol CO Nếu cho X tác dụng với Na dư ta thấy có 0,4 mol Hthoát ra
a Cho X tác dụng với 0,4 mol KOH thu được dung dịch, cô cạn dung dịch thu m gam chất rắn Tìm m
b Tìm khối lượng của hỗn hợp X
Câu hỏi 2: PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM có chứng minh được hay không?
Trả lời: PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM đ~ được chứng minh bằng toán học sơ cấp Để nhằm mục tiêu giúp cuốn sách trở nên dễ hiểu đối với bạn đọc, tác giả cuốn s|ch CÔNG PH\ HO\ đồng thời là tác giả PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM sẽ gửi tới bạn đọc cách chứng minh hoàn thiện bằng toán học cao cấp trong các tài liệu chuyên s}u hơn
* Bình luận: Trong ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN HOÁ có tới 50% lí thuyết và 50% bài tập tính toán Trong số các bài tập tính toán thì số lượng bài tập có dạng: “ cho một hỗn hợp X gồm nhiều chất, …” chiếm tới 70% Đối với dạng bài này, chỉ có 2 trường hợp xảy ra:
⟦TH1: Biết hết CTPT của c|c chất trong X (ví dụ 1 D ng SỐ ĐẾM
TH2: Không biết hết CTPT của c|c chất trong X (ví dụ 2, 3 D ng TRUNG BÌNH
Như vậy, chỉ với PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM v{ PHƯƠNG PH\P TRUNG BÌNH trong s|ch CÔNG PH\ HO\, chúng ta đ~ có thể giải quyết 70% số lượng bài tập tính to|n trong đề thi đại học c|c năm từ 2007-2015
Sau đ}y, chúng ta sẽ nhắc lại c|c bước làm của PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM, sau đó sẽ vận dụng SỐ ĐẾM để định hướng cách làm cho các bài tập mẫu nhằm gia tăng tốc độ vận dụng SỐ ĐẾM, các bạn nên đọc thêm ỨNG DỤNG M\Y TÍNH trong s|ch để có thể giải nhanh chóng hơn
B4: Một số bài toán vận dụng số đếm
Trước tiên, chúng ta c n nắm lại c|c bước giải một bài toán bằng số đếm:
Bước 1: Một bài toán có thể được giải bằng số đếm nếu đề bài cho một hỗn hợp X, hỗn hợp X chứa nhiều chất, tất
cả các chất n{y đều biết hết CTPT
Bước 2: Đếm số chất có trong hỗn hợp X, có m chất ứng với m ẩn là số mol của m chất đó
Bước 3: Đếm số dữ kiện, có n dữ kiện
Muốn đếm n dữ kiện, chúng ta c n trải qua 2 bước nhỏ:
Bước 3a: Đếm số thông tin: là các con số, các mối quan hệ xuất hiện trong đề bài
Bước 3b: Thông tin sẽ trở thành dữ kiện nếu thông tin đó có thể chuyển hoá thành một phương trình có m ẩn số ban đ u
Bước 4: Bỏ đi (m-n) chất bất kì sao cho số dữ kiện không thay đ i (giữ nguyên n dữ kiện)
Sau đó còn lại n ẩn v{ n phương trình Sử dụng n phương trình giải ra n ẩn Có 2 TRƯỜNG HỢP xảy ra:
TH1: Có nghiệm (nghiệm chẵn, nghiệm lẻ, nghiệm }m : tính bình thường
TH2: Vô nghiệm: Bỏ đi (m-n) chất khác
Ph n 1 Bài tập vận dụng phương pháp SỐ ĐẾM
Ví dụ 1: [Câu 49 - Đề năm 2015 của Bộ Giáo Dục v{ Đào Tạo]
Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH OH, C H OH có cùng số mol và 2 axit C H COOH và HOOC [CH ] COOH Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X c n dùng vừa đủ 0,09 mol oxi thu được hỗn hợp Y gồm khí v{ hơi Dẫn Y qua nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị g n m nhất là?
Trang 11Bài 1 Hỗn hợp X gồm O và O có tỉ khối so hidro bằng 17,6 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hh Y gồm CH , CH COOH
c n V lít khí X, tìm V
Bài 2: Cho hh X gồm ax oxalic, ax ađipic, glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo trong đó số mol của ax ađipic 3
số mol ax oxalic Đốt cháy m gam hỗn hợp X tạo hh khí Y có 16,56 gam nước Hấp thụ Y vào dung dịch chứa Ba(OH dư thu được (m+168,44) gam kết tủa Tìm m
Bài 3: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X(đktc gồm CO, CO v{ H Cho toàn bộ
X tác dụng hết với CuO dư, nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNOlo~ng, dư được 0,4 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) %thể tích CO trong X là?
Bài 4: Cho m gam hỗn hợp X chứa Cu S v{ FeS tác dụng với dd HNO thu được dd Y chỉ chứa muối sunfat và 1 mol NO H~y x|c định m
Ví dụ 1: Cho hỗn hợp X gồm CH C CH OH, C H , CH C CH COOH, CH C CH CH OH Đốt cháy hoàn toàn X c n dùng 4,15 mol O , thu được 3,5 mol CO Nếu cho X tác dụng với Na dư ta thấy có 0,4 mol Hthoát ra
a Cho X tác dụng với 0,4 mol KOH thu được dung dịch, cô cạn dung dịch thu m gam chất rắn Tìm m
b Tìm khối lượng của hỗn hợp X
Ví dụ 2: Hỗn hợp X hồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y và Z có cùng số C) Chia X thành 2 ph n bằng nhau
Ph n I tác dụng với Na dư, thu 0,2 mol hidro Đốt cháy ph n II, thu 0,6 mol CO Tìm % về khối lượng của Z trong hỗn hợp X
Ví dụ 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp khí X gồm đimetyl amin v{ 3 hidrocacbon, thu được 5,5 mol hỗn hợp khí v{ hơi nước Nếu cho Y đi qua dd axit sunfuric đặc dư thì còn lại 2,5 mol khí thoát ra ngoài Cho X qua dd Br2 dư, thấy có x mol Br2 phản ứng Tìm x
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 mol X chứa ancol metylic, ancol etilen glicol, metan, etan, propan (n
n thấy c n dùng vừa đủ 3,95 mol oxi v{ thu được 2,4 mol cacbonic Tìm khối lượng của X và t ng số mol của etan và propan
Bài 2: Cho hỗn hợp X gồm CH C CH OH, C H , CH C CH COOH, CH C CH CH OH Đốt cháy hoàn toàn X c n dùng 4,15 mol O , thu được 3,5 mol CO Nếu cho X tác dụng với Na dư ta thấy có 0,4 mol Hthoát ra
a Cho X tác dụng với 0,4 mol KOH thu được dung dịch, cô cạn dung dịch thu m gam chất rắn Tìm m
b Tìm khối lượng của hỗn hợp X
Bài 3: Cho 82 gam hỗn hợp X gồm MgO, CaCO , Ca, KHCO tác dụng với dd HCl dư thu được 0,7 mol CO và thấy
có 1,6 mol HCl tham gia phản ứng Tìm % khối lượng của KHCO trong hỗn hợp X
Câu 4: Hỗn hợp X hồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y và Z có cùng số C) Chia X thành 2 ph n bằng nhau
Ph n I tác dụng với Na dư, thu 0,2 mol hidro Đốt cháy ph n II, thu 0,6 mol CO Tìm % về khối lượng của Z trong hỗn hợp X
Bài 5: Cho 76,2 gam hỗn hợp X gồm C H O, C H O, C H O , C H đốt ch|y trong oxi dư thấy có 6,2 mol oxi tham gia phản ứng thu được 4,4 mol cacbonic Tính % khối lượng của O trong X
Bài 6: Cho 44,8 gam hỗn hợp X gồm CaO, Ca, Fe, MgO tác dụng với dd HCl dư thấy có 2 mol HCl phản ứng Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch Cu(NO dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,7 mol Cu(NO tham gia phản ứng Tìm % khối lượng của MgO trong hỗn hợp X
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic, axit panmitic Sau phản ứng thu được 0,42 mol cacbonic v{ 0,406 mol nước Nếu thuỷ phân chất béo trên với hiệu suất 90% thì ta có thể thu được tối đa bao nhiêu gam glixerol?
Câu 9: Cho 1,1 mol hỗn hợp X gồm axit axetic, axit propionic, axetilen, propin, eten và etan tham gia phản ứng cháy với một lượng vừa đủ oxi l{ 3,65 mol, thu được 2,5 mol nước Nếu cho X tác dụng với lượng dư nước brom thì thấy có x mol brom phản ứng, tìm x
Trang 12Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử C trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và có số mol l{ 0,3 mol X|c định % khối lượng của M
Bài 14: Cho 76,2 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, 1 ancol 2 chức và 1 hidrocacbon có CTPT l n lượt là
C H O, C H O, C H O , C H thu được 193,6 gam CO v{ x mol nước Nếu cho X tác dụng với lượng dư Na thu được 0,45 mol hidro Tìm x
Bài 15: Cho hỗn hợp X có 2 ancol và 1 hidrocacbon có CTPT là: C H O, C H O, C H Đốt cháy hoàn toàn X c n dùng 2,25 mol O , thu được 1,9 mol CO Nếu cho X tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được x mol hidro Tìm x Bài 16: Cho hỗn hợp X chứa 3 ancol và 1 hidrocacbon có CTPT C H O, C H O, C H , C H O Nếu cho 58,6 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,35 mol hidro Nếu cho m gam X đốt cháy hoàn toàn thấy c n dùng vừa đủ 0,705 mol oxi v{ thu được 0,51 mol cacbonic Nếu cho X tác dụng với lượng dư Na thấy có x mol Na phản ứng Tìm x Bài 17: Cho hỗn hợp X gồm MgCO , CaCO , KHCO , NaHCO tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 mol COthoát ra và có 1,4 mol HCl tham gia phản ứng Tìm số mol cacbonic thu được khi nhiệt ph}n ho{n to{n lượng cacbonat trung hoà trong hỗn hợp X
Bài 18: Cho 38,7 gam hỗn hợp X gồm: Mg, Cu, Zn, Ca với số mol của Mg bằng Ca Nếu cho X tác dụng với nước đến phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch chứa 2 chất tan và chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO dư thu được 0,6 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N Tìm khối lượng Zn trong hỗn hợp X
Câu 19 Hoà tan hết 100,8 gam hỗn hợp X gồm Fe O , CuO, Ag O bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch H S, kết thúc các phản ứng thu được 12,8 gam kết tủa Tìm thể tích dung dịch HCl đ~ d ng biết trong hỗn hợp X có n n
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 mol X chứa ancol metylic, ancol etilen glicol, metan, etan, propan (n
n thấy c n dùng vừa đủ 3,95 mol oxi v{ thu được 2,4 mol cacbonic Tìm khối lượng của X và t ng số mol của etan và propan
Câu 21: Cho 66,9 gam X gồm axit fomic, axit Glutamic, Glyxin, axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch KOH thấy có 0,8 mol KOH phản ứng Nếu đốt ch|y ho{n to{n lượng X trên ta thu được 2,15 mol nước, x mol cacbonic và c n dùng vừa đủ V lít khí oxi Mặt khác, nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư ở nhiệt độ thường thì thấy có y mol HCl phản ứng Tìm V và y
Câu 22 Hỗn hợp X gồm Al, Al O , Fe O , CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (điều kiện tiêu chuẩn) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro l{ 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO lo~ng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít
NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được 34,56 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X có khối lượng 28,7 gam gồm Cu, Zn, Sn, Pb trong oxi dư thu được 34,3 gam chắt rắn Ph n trăm khối lượng Sn trong hỗn hợp X là
Câu 24 Thực hiện phản ứng craking butan thu được hỗn hợp X gồm các ankan và các anken Cho toàn bộ X vào dung dịch nước brom dư đến phản ứng hoàn toàn ta thấy có Z thoát ra Biết n 60%n Bình đựng nước brom tăng 3,92 gam v{ đ~ có 0,112 mol brom phản ứng Đốt ch|y ho{n to{n Z thu được t ng khối lượng sản phẩm là: Câu 25: Cho hỗn hợp X chứa C H , C H , C H , H Cho m gam X vào bình kín chứa Ni v{ nung nóng đến hoàn toàn thu được Y Đốt cháy Y c n vừa đủ a mol oxi, cho sản phẩm ch|y qua bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm 21,45 gam Nếu cho Y tác dụng với brom dư thì thấy có 0,15 mol brom phản ứng Mặt khác 0,5 mol X có khả năng phản ứng với tối đa 0,4 mol brom H~y x|c định a?
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metanol, etanol, sobitol, glixerol, etilen glicol c n vừa đủ 0,1428 mol oxi thu được 0,1568 mol nước Mặt khác nếu cho 0,1 mol X tác dụng với Na dư thì có 0,10625 mol hidro thoát ra Tìm % khối lượng của etanol có trong X
Câu 27 Khi craking butan thu T gồm CH , C H , C H , C H , C H , H v{ C H Đốt T thu được 0,4 mol CO2 và T làm mất màu dd chứa 0,12 mol br2 Biết n n Tìm %n của C H
Trang 13Câu 28: Hỗn hợp X gồm Gly và Ala Người ta lấy m gam X cho tác dụng với KOH vừa đủ thu được 13,13 gam hỗn hợp muối Mặt kh|c cũng từ lượng X trên, ta điều chế được Y chỉ chứa các peptit có t ng khối lượng m’ v{ nước Đốt ch|y ho{n to{n m’ gam peptit trên c n 7,224 lít khí oxi Tìm giá trị g n m nhất
Câu 29: Cho 38,04 gam hỗn hợp X gồm Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO , CaCO tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 9,408 lít hỗn hợp khí Y có tỉ khối với hidro là 12,5 và dung dịch Z chứa 25,65 gam hốn hợp muối MgCl v{ CaCl Tính t ng khối lượng muối có trong Z g n nhất với:
Câu 30: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được m gam hỗn hợp khí G gồm CO , CO v{ H Toàn bộ lượng khí
G được đưa qua Fe O dư, nung nóng thu được x mol Fe v{ 10,8 gam nước Cho x mol sắt tan vừa hết trong y mol
H SO thu được dung dịch chỉ có 105,6 gam muối và một sản phẩm khử duy nhất Biết y=2,5x, giả sử Fe O chỉ
bị khử về Fe Giá trị g n m nhất là?
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit oxalic và axit adipic tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thu được 9,48 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 4,256 lít khí O2 (đktc), thu được 0,18 mol H2O Giá trị của m là:
Câu 32 Hỗn hợp X gồm C H , C H , C H và H Cho 7,64 gam hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom
dư thấy có 41,6 gam brom tham gia phản ứng Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,44 lít khí X thu được 47,52 gam khí cacbonic và m gam nước Tìm m
Câu 33 Hỗn hợp X gồm hidro, propen, axit acrylic, ancol anllylic Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X thu được
30,24 lít khí cacbonic Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Tỷ khối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch brom 0,1M Tìm giá trị của V?
Câu 34 Hỗn hợp A gồm C H , C H O, C H O , C H O Đốt cháy hoàn toàn 36,5 gam A cần 45,92 lít khí oxi Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm 262,35 gam Tìm khối lượng của C H O trong 36,5 gam A?
Câu 35 Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z ( 50 M M M và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được nước và 2,688 lít khí CO Cho m gam T phản ứng với lượng dư dung dịch NaHCO thu được 1,568 lít khí CO Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO trong NH thu được 10,8 gam bạc Tìm m
Câu 36 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO,FeO, Fe O phải dùng vừa hết 520ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi vào một luồng H dư đi qua đề phản ứng xảy ra hoàn toàn thi thu được m gam chất rắn và 4,86 gam nước xác định m?
{ Cho 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Al tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO , HCl Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu được 0,4 mol hỗn hợp khí gồm N , N O, NO, NO với n n và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH thì thấy có khí Z thoát ra ngoài và khối lượng kết tủa tối đa có thể thu được là 68,1 gam Nếu cho khí Z đi qua ống đựng 20,6 gam CuO nung nóng thì sau thí nghiệm thu được 18,2 gam chất rắn Biết HCl dư và dd Y không chứa ion NO , hãy xác định nồng độ của HNO
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic và etylen
glicol thu được 1,15 mol khí cacbonic và 23,4 gam nước Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch AgNO trong NH dư thì thu được m gam Ag Giá trị gần m nhất là?
Trang 14A 43,5 B 64,8 C 53,9 D 81,9
Bài 39: Nung nóng hỗn hợp X (gồm hidrocacbon Y và hidro) với bột Ni, ta thu được hỗn hợp Z chỉ có các hidrocacbon Tỉ khối của Z so với hidro l{ 27,75 Đốt cháy hoàn toàn X c n dùng vừa đủ V lít không khí và thu được 0,5625 mol nước Tìm V biết Y là hidrocacbon có ít nguyên tử H nhất trong các hidrocacbon mạch hở có 4
C
Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Zn vào dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn to{n thu được 0,05 mol khí Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với axit sunfuric đặc nóng dư thì ta thu được 7,088 gam muối Tìm % khối lượng của Fe trong X
Câu 41: Cho 1,1 mol hỗn hợp X gồm axit axetic, axit propionic, axetilen, propin, eten và etan tham gia phản ứng cháy với một lượng vừa đủ oxi l{ 3,65 mol, thu được 2,5 mol nước Nếu cho X tác dụng với lượng dư nước brom thì thấy có x mol brom phản ứng, tìm x
Câu 42 Oxi hoá hoàn toàn 14,3 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Mg, Al và Zn bằng oxi dư thu được 22,3 gam hỗn hợp c|c oxit Cho lượng oxit này tác dụng với dung dịch HCl thì khối lượng hỗn hợp muối khan tạo thành là
Câu 43 Cho m gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO đặc, nóng, dư Sau khi c|c phản ứng xảy ra hoàn to{n thu được hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl dư thu được 4,66 gam kết tủa Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong oxi vừa đủ thì thể tích khí oxi (ở đktc tối thiểu đ~ phản ứng là
Câu 44 Đốt cháy vừa hết một hỗn hợp A gồm Glucozo, Fructozo, Andehit fomic và Metylfomat c n V lít O (đktc Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,8 gam so với ban đ u Giá trị của V là
Câu 45 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe O , Fe O , Fe(OH , Fe(OH , FeCO trong dung dịch HCl
dư thu được 1,344 lít (đktc hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5,75 và dung dịch chứa m gam muối Mặt khác hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp rắn A trong dung dịch HNO dư thu được dung dịch X chứa 48,4 gam muối và 1,12 lít (đktc hỗn hợp khí Y gồm (N O ; CO ) Biết rằng N O là sản phẩm khử duy nhất của NO Giá trị của m là? Câu 46 Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO,FeO,Fe O phải dùng vừa hết 520ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi th i vào một luồng H2
dư đi qua đề phản ứng xảy ra ho{n to{n thi thu được m gam chất rắn v{ 4,86 gam nước x|c định m?
Câu 47 Cho X gồm có C H , axit C H O , ancol C H O v{ ancol C H (OH Cho X tác dụng với Na thu 0,05 mol hidro, đốt cháy thấy vừa đủ 0,39 mol oxi v{ a gam nước Biết 0,15 mol X đốt cháy hoàn toàn tạo ra 0,45 mol cacbonic Tìm a
} : Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit o-hidroxi benzoic Cho a gam X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Nếu đốt cháy hoàn toàn a gam X thì c n d ng 16,24 lít khí oxi, thu được 35,2 gam khí cacbonic v{ m gam nước Tìm m
Câu 49: Hỗn hợp X gồm axit stearic, axit oleic và axit linoleic Trung hòa m gam X c n dùng 40ml dung dịch NaOH
1 M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn X thì c n dùng 22,5344 lít khí oxi Tìm m
lượng Cho dung dịch KOH dư v{o dung dịch chứa 50 gam hỗn hợp muối trên, lọc kết tủa thu được, đem nung trong ch}n không đến khối lượng không đ i thu được m gam oxit, x|c định m
Câu 51: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc t|c thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng ho{n to{n thu được 24 gam kết tủa v{ hỗn
Trang 15hợp khí Z Hỗn hợp Z l{m mất m{u tối đa 40 gam brom trong dung dịch v{ còn lại hỗn hợp khí T Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước Gi| trị của a l{
Câu 53 Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m
gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Câu 54 Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp T: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đ i thì khối lượng chất rắn thu được là:
A 17,545 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 2,4 gam
Câu 55 Hỗn hợp X gồm các chất: ancol metylic, ancol etylic, ancol propylic v{ nước Cho m gam X tác dụng với Na
dư, thu được 15,68 lít khí hidro (đktc Mặt khác, nếu đốt ch|y ho{n to{n m gam X thì thu được V lít khí cacbonic (đktc v{ 46,8 gam nước X|c định m và V:
A 61,2 và 26,88 B 42 và 42,56 C 19,6 và 26,88 D 42 và 26,88
Trang 16*****
Bình luận: Có thể nói phương ph|p số đếm v{ phương ph|p trung bình l{ hai phương ph|p quan trọng nhất được sử dụng để giải các bài toán hóa học hữu cơ Còn phương ph|p bảo to{n electron v{ phương ph|p "thêm qu| trình" l{ hai phương ph|p quan trọng nhất trong giải toán vô cơ Đ u tiên, chúng ta sẽ đi tìm hiểu về phương ph|p trung bình trước và nhận ra rằng phương ph|p số đếm v{ phương ph|p trung bình l{ hai phương ph|p song sinh, b trợ cho nhau
Nhận định: Trong đề thi đại học, có khá nhiều bài yêu c u chúng ta phải biện luận để tìm được công thức phân tử của các chất Dạng bài này có dấu hiệu n i bật là những chất tham gia phản ứng chưa được biết hết công thức phân tử, và nếu chúng ta có đặt ẩn để tìm ra công thức phân tử thì số phương trình luôn ít hơn số ẩn, điều này khiến chúng ta thực sự bối rối Nếu bạn gặp tình huống nói trên, thì chứng tỏ bạn c n d ng đến phương ph|p trung bình để biện luận Ta sẽ đi tìm hiểu cơ sở của phương ph|p trung bình
* Tất cả các hợp chất hữu cơ chứa C, H, O đều có CT chung là:
Trong đó: a số liên kết số vòng trong ph}n tử v
Vì a 2n 2 (2n 2 2a
2.số nguyên tử C 2 số nguyên tử H
2 Nếu xét hợp chất hữu cơ có CTPT l{ C H O , thì hợp chất trên sẽ có: a v (1a
Từ nay ta sẽ kí hiệu a v trong đó l{ số lk v{ v l{ số vòng no
C2H6O2 l{ hợp chất no (không có lk đôi v{ mạch hở (do không có vòng
- T ng quát: Nếu hợp chất hữu cơ có CTPT l{ C H O X N với X là nguyên tử halogen (Cl, Br, F, I) thì:
a v 2x 2 (y t p
Thực ra công thức (1b cũng giống hệt công thức (1a)
Bắt đ u đi từ C H O X N , ta thay t nguyên tử X bằng t nguyên tử H thì ta được chất mới là C H O N Tiếp theo, ta bỏ đi p nguyên tử N, v{ cũng đồng thời bỏ đi p nguyên tử H (vì N v{ H t|ch đi c ng nhau ta được hợp chất C H O Hợp chất này có a bằng với hợp chất C H O X N
Ta dùng công thức (1a để tính số a của C H O thì số a đó cũng l{ số a của C H O X N
a 2x 2 (y t p
2
Chú ý: Công thức trên chỉ đúng với các hợp chất hữu cơ m{ ph}n tử của chúng chỉ có liên kết cộng hóa trị, nếu phân tử của chúng có chứa liên kết ion thì công thức trên sẽ sai í ụ: , , , …(bạn có thể tự tính)
í ụ: Ta xét HOOC CH NH Cl, chất này chỉ có duy nhất 1 liên kết đôi ở chức COOH 1 v{ v 0 a
v 1 Tuy nhiên, chất trên có CTPT là C H O ClN
Phương pháp 2: Phương pháp trung bình
Trang 17Nếu ta d ng công thức (1b để tìm a, ta sẽ có: a v 2.2 2 (6 1 1
2 0 1 (đ|p số đúng l{ 1 Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 59,8 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở có cùng số nguyên tử C trong phân tử, thu được 3 mol CO v{ 3,9 mol H O X|c định 2 ancol có trong X
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp 2 ancol có cùng số nhóm chức -OH, thu được 1,2 mol CO và 2,2 mol
H O Tìm 2 ancol trên biết 2 ancol hơn kém nhau 2 nguyên tử C
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 66,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở, đa chức, có cùng số nhóm chức và cùng số nguyên tử H với nhau, thu được 2,4 mol CO Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư Na, thấy thoát ra 1 mol H X|c định % số mol của 2 ancol biết 2 ancol hơn kém nhau 2 nguyên tử C
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 66,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở có cùng số nhóm chức và cùng số nguyên tử
H với nhau, thu được 2,4 mol CO Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư Na, thấy thoát ra 1 mol H Cho hỗn hợp X t|c dụng với lượng dư hidro ở nhiệt độ cao, x|c định số mol H pư
Bài 5 Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ thu n chức, có số nhóm chức hơn kém nhau l{ 1 t|c dụng với lượng dư Na, thấy thoát ra 0,55 mol hidro Nếu đốt ch|y lượng hỗn hợp X trên, ta thấy có 2,4 mol CO X|c định 2 axit trên
Bài 6: Đốt cháy 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol chỉ có nhóm chức ancol ( 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử C) ta thu được 1,7 mol CO X|c định % số mol của ancol có ít nguyên tử C hơn trong X
* Bình luận: Chắc chắn sau khi đọc qua một số bài vận dụng phương ph|p TRUNG BÌNH, nhiều bạn sẽ cảm thấy kh| khó khăn khi tiếp cận phương ph|p n{y, c|c bạn sẽ đặt ra một số câu hỏi điển hình như:
Câu hỏi 1: Khi nào thì vận dụng phương ph|p TRUNG BÌNH? Có dấu hiệu nào cho biết bài toán có thể giải được bằng phương ph|p TRUNG BÌNH hay không?
(ví dụ: Tại sao 6 b{i to|n đ u tiên lại vận dụng phương ph|p trung bình?
C|c b{i to|n n{y có đặc điểm gì chung với nhau?)
Câu hỏi 2: Lúc nào thì xét C, H, O, để biện luận tìm ra các chất?
(ví dụ: Tại sao bài 2 và bài 3 lại đi biện luận thông qua mà không biện luận thông qua C v{ H ?)
Câu hỏi 3: Cách thức biện luận các giá trị trung bình như thế nào?
(ví dụ: Nếu đề cho C thì ta sẽ biện luận như thế n{o để tìm ra CTPT của các chất?)
Tất cả các câu hỏi trên sẽ được trả lời qua bài viết: CÁCH NHẬN BIẾT VÀ CÁCH BIỆN LUẬN SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH Có một điểm c n chú ý: Chỉ c n bạn học to|n được 5 trở lên thì chắc chắn phương ph|p TRUNG BÌNH l{ không khó đối với bạn!
PHƯƠNG PH\P TRUNG BÌNH
A Dấu hiệu nhận biết
Như đ~ ph}n tích trong b{i PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM, nếu đề bài cho hỗn hợp X, hỗn hợp X chứa nhiều chất
⟦TH1: Biết CTPT của tất cả c|c chất trong X Sử dụng số đếm TH2: Chưa biết CTPT tất cả hoặc một số chất trong X Sử dụng trung bình
Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa chất hữu cơ Y (mạch hở), buta-1,3-dien, buten, ancol butylic, axit metacrylic thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng lên 209,3 gam v{ có 400 gam kết tủa Hãy tìm số CTCT của Y
Bài làm Bước 1: Nhận diện PP trung bình
Đề bài cho hỗn hợp X chứa 5 chất, có 1 chất chưa biết CTPT (chất Y) Dùng pp trung bình
Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn 65 gam hỗn hợp X chứa 2 axit không no, mạch hở, đơn chức thấy c n 2,25 mol oxi, thu được 137 gam hỗn hợp sản phẩm khí v{ hơi H~y tìm % khối lượng 2 chất trong X
Bài làm Bước 1: Nhận diện PP trung bình
Đề bài cho hỗn hợp X chứa 2 chất, cả 2 chất đều chưa biết CTPT Dùng pp trung bình
Trang 18B C|c bước vận dụng phương ph|p trung bình
Ph n này sẽ đưa ra c|ch nhận diện c|ch đặt CTTB phù hợp cho từng bài, vận dụng nhu n nhuyễn TƯ DUY SỐ ĐẾM đ~ được đề cập đến trong ph n PHƯƠNG PH\P SỐ ĐẾM: CÓ N PHƯƠNG TRÌNH THÌ CHỈ GIẢI ĐƯỢC N ẨN
SỐ
Xem lại 6 bài tập ở ph n đ u của chương, ta thấy có 2 giai đoạn để giải bằng phương ph|p trung bình:
Giai đoạn 1: Chuyển đề bài về CTTB có dạng:
Giai đoạn 2: Sử dụng CTTB để biện luận
* Tóm lại c|c giai đoạn sử dụng PP trung bình là:
Giai đoạn 1: Chuyển đề bài về CTTB có dạng: C H O
Bước 1: Đếm số dữ kiện, giả sử có n dữ kiện
Bước 2: Đưa ra CTTB ph hợp nhất với n dữ kiện, tốt nhất là CTTB có số ẩn bằng số dữ kiện (vì khi đó ta sẽ tìm được cụ thể n ẩn số)
Bước 3: Tính to|n, x|c định CTTB
+ Giai đoạn 2: Sử dụng CTTB C H O để biện luận
Nguyên tắc: Sử dụng C để biện luận trước, sau đó đến H, sau đó l{ O, sau đó l{ sử dụng
* Bình luận: Như vậy ta có 2 giai đoạn c n thực hiện khi sử dụng PHƯƠNG PH\P TRUNG BÌNH
Tiếp theo các em sẽ được luyện tập thành thục 2 giai đoạn này một cách riêng biệt để n}ng cao kĩ năng v{ gia tăng tốc độ làm bài
RÈN LUYỆN GIAI ĐOẠN 1: X|c định CTTB
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 66,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch hở, đa chức, có cùng số nhóm chức và cùng số nguyên tử H với nhau, thu được 2,4 mol CO Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư Na, thấy thoát ra 1 mol H X|c định % số mol của 2 ancol biết 2 ancol hơn kém nhau 2 nguyên tử C
Đề bài mới: X chứa 2 ancol mạch hở, đa chức, cùng số H, cùng số O, số C chênh nhau 2 và có CTTB là (C , H O ) Tìm % số mol của 2 ancol
Bài 2: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X v{ axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử
C, t ng số mol của 2 chất là 0,5 mol (n > n Nếu đốt ch|y ho{n to{n M thu được 1,5 mol CO và 1,4 mol nước Mặt khác, nếu đun nóng M với axit sunfuric đặc để thực hiện este hóa với hiệu suất 80% thì số gam este thu được là?
Đề bài mới: M chứa ancol no đơn chức X v{ axit đơn chức Y (cùng số C) Ta có 0,5 mol M có CTTB C H , O Thực hiện phản ứng este hoá với H=80% Tìm khối lượng este thu được
Bài 3 Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ thu n chức, có số nhóm chức hơn kém nhau l{ 1 t|c dụng với lượng dư Na, thấy thoát ra 0,55 mol hidro Nếu đốt ch|y lượng hỗn hợp X trên, ta thấy có 2,4 mol CO X|c định 2 axit trên
Đề bài mới: X chứa 2 axit có số chức hơn kém nhau l{ 1 có CTTB l{ C H O , Tìm 2 axit
Bài 4: Đốt cháy 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol chỉ có nhóm chức ancol ( 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử C) ta thu được 1,7 mol CO X|c định % số mol của ancol có ít nguyên tử C hơn trong X
Đề mới: Cho X chứa 2 ancol hơn kém nhau 1C có CTTB l{ C , H O Tìm % số mol của ancol có ít C hơn trong X Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử C trong phân tử Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và có số mol l{ 0,3 mol X|c định % khối lượng của M
Bài mới: Ta có X chứa anken M và ankin N có cùng số C có CTTB là C H với 12m+n=41,33 Tìm % khối lượng của M
* Bình luận: Việc tìm CTTB là cực kì dễ dàng, tuân theo những qui tắc giống nhau Chắc chắn là thông qua 5 ví dụ trên, các bạn sẽ không còn cảm thấy lo lắng trong việc tìm ra CTTB của hỗn hợp chất X Việc tiếp theo chúng ta
Trang 19c n làm là luyện thành thạo việc biện luận CTTB (giai đoạn 2 để giải quyết yêu c u bài toán Tiếp theo chúng ta
sẽ rèn luyện kĩ năng trên qua một số bài tập sau
* Nguyên tắc chung khi biện luận: Sử dụng , , để biện luận Nếu chưa ra thì sử dụng nốt để biện luận
Chú ý: Nếu ta biết , { thì ta sẽ dễ d{ng tìm ra được tỉ lệ số mol giữa 2 chất
Ví dụ: Nếu ta biết O 1, O 2 v{ O 1,5 thì ta luôn tìm được Yếu tố n{y đặc biệt quan trọng trong việc biện luận tìm ra các chất
Sau đ}y l{ đề bài mới sau khi tìm ra CTTB, nhiệm vụ còn lại là biện luận Như vậy PPTB đ~ chuyển các bài toán d{i th{nh c|c đề bài ngắn hơn rất nhiều, đ}y chính l{ mục tiêu của phương ph|p trung bình
RÈN LUYỆN GIAI ĐOẠN 2: KỸ NĂNG BIỆN LUẬN
Bài 1: X chứa 2 ancol mạch hở, đa chức, cùng số H, cùng số O, số C chênh nhau 2 và có CTTB là (C , H O ) Tìm % số mol của 2 ancol
Bài làm , Không có ích
Bài 3: X chứa 2 axit có số chức hơn kém nhau l{ 1 có CTTB l{ C H O , Tìm 2 axit
Bài 4: Cho X chứa 2 ancol hơn kém nhau 1C có CTTB l{ C , H O Tìm % số mol của ancol có ít C hơn trong X Bài 5: Ta có X chứa anken M và ankin N có cùng số C có CTTB là C H với 12m+n=41,33 Tìm % khối lượng của
Các bạn hãy xem thêm ph n ỨNG DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG GIẢI HO\ để bấm máy nhanh gọn các biểu thức trên, tiết kiệm thời gian làm bài
Như vậy, chúng ta thấy rằng PHƯƠNG PH\P TRUNG BÌNH l{ một phương ph|p có hướng giải hoàn toàn dễ dàng bất cứ bài nào có dạng cho một hỗn hợp chất (trong đó tất cả hoặc một số chất chưa biết CTPT ta đều có thể vận dụng phương ph|p trung bình Chia 2 giai đoạn, đ u tiên x|c định số dữ kiện, tìm CTTB phù hợp v{ giai đoạn 2 là
Trang 20biện luận Chắc chắn sau khi đọc xong ph n bài viết trên, các bạn sẽ có thể tự tin giải quyết các bài toán ở phía sau bài viết này Ghi nhớ việc sử dụng thành thạo máy tính để rút ngắn thời gian làm bài!
Ngoài ra, thông qua bài viết trên, ta đ~ thấy được c|ch m{ phương ph|p số đếm định hướng cho phương ph|p trung bình Ta chưa c n giải quyết hết b{i to|n m{ ta đ~ có thể dự đo|n ra kết quả bài toán rồi
Ví dụ có 3 ẩn mà chỉ có 2 dữ kiện thì chắc chắn không thể giải được cụ thể 3 ẩn số Nếu có 3 ẩn mà có 3 dữ kiện thì chắc chắn sẽ tìm ra được 3 ẩn số… Hi vọng các bạn sẽ đọc kĩ b{i viết n{y để hiểu được cách chúng ta vận dụng
số đếm vào các dạng toán khác trong trong hoá học, rèn luyện tư duy t ng quát hoá và liên hệ hoá giữa các ph n trong cuốn sách!
* Bình luận: Để giúp các em hiểu thêm về phương ph|p trung bình, sau đ}y sẽ trình bày cách thức tạo ra những bài tập vận dụng phương ph|p n{y, hi vọng các em sẽ có những trải nghiệm thú vị và tự tạo ra những bài hoá theo cách riêng của mình
Ta có 3 dữ kiện: n , n , n ta có thể vận dụng số đếm: Thay 3 dữ kiện này bằng 3 dữ kiện kh|c tương đương thì c|ch tính ho{n to{n không đ i
* Bình luận: Nguyên nh}n l{ vì khi ta có đề bài dạng hỗn hợp X chứa propin, propen, C C C C, hidrocacbon
X thì cách giải theo trung bình l{ đặt C H với số mol là x Ta có 3 ẩn số là n, m, x Ta bắt buộc phải đưa ra 3 dữ kiện để tìm ra 3 ẩn số này (sao cho n=2,4 và m=3,6) (theo số đếm: 3 dữ kiện giải ra 3 ẩn số) Vì vậy ta có thể tha
hồ tạo ra t hợp bất kì 3 dữ kiện và tạo ra các dạng bài có muôn hình vạn trạng khác nhau, các bạn có thể thử tạo
ra c|c đề khác nhau bằng cách tính ra và t hợp lại 3 dữ kiện bất kì trong số các dữ kiện sau:
Trang 21* Bình luận: Dễ thấy bài toán trên là khá khó so với c|c b{i to|n 1, 1*, 1**, 1*** nhưng thực tế nó chỉ phức tạp hơn về tính toán một chút (biểu thức khá phức tạp) còn về bản chất và cách làm thì hoàn toàn giống hệt nhau, đều đưa về dạng CTTB C H với số mol là x Sử dụng 3 dữ kiện tính cụ thể m, n, x Sau đó biện luận
Sau đ}y l{ một số bài tập tự luyện để các em luyện tập phương ph|p Trung Bình
Câu 1 X, Y, Z là 3 axit cacboxylic đều đơn chức (trong đó X, Y kế tiếp thuộc c ng d~y đồng đẳng; Z không no chứa một liên kết C C v{ có đồng phân hình học) Trung hòa m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z c n dùng 0,416 mol NaOH, thu được 37,7 gam muối Mặt kh|c đốt cháy m gam E c n dùng 1,157 mol O2 Ph n trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp là
Câu 1* X, Y, Z l{ 3 axit cacboxylic đều đơn chức (trong đó X, Y kế tiếp thuộc c ng d~y đồng đẳng; Z không no chứa một liên kết C C v{ có đồng phân hình học) Trung hòa m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z c n dùng 0,416 mol NaOH, thu được 37,7 gam muối Mặt kh|c đốt cháy 37,7 gam muối c n dùng 1,157 mol O2 Ph n trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp là
Câu 1**: Cho 3 axit đơn chức l{ X, Y, Z (X v{ Y kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng, Z không no chứa 1 liên kết đôi trong mạch C v{ có đồng ph}n hình học Cho m gam E chứa X, Y, Z t|c dụng với NaOH vừa đủ thu được 37,7 gam muối, đốt ch|y muối c n 1,157 mol oxi Nếu đốt ch|y hết 0,32 mol E thì thu được 50,44 gam hỗn hợp khí v{ hơi H~y x|c định % khối lượng của Y
Câu 2 X, Y (MX < MY) là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic; Z là axit no, hai chức Lấy 59,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng với NaHCO3 vừa đủ thu được 79,6 gam muối (X nhiều hơn Z 1C Mặt kh|c đốt cháy 59,8 gam E, thu được CO2 và H2O có t ng khối lượng 131,8 gam Ph n trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 2* X, Y (MX < MY) là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic; Z là axit no, hai chức Lấy 59,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng với NaHCO3 vừa đủ thu được 79,6 gam muối (X nhiều hơn Z 1C Cho 0,2 mol E tác dụng với NaOH vừa đủ, thu được muối, đốt muối c n dùng ít nhất 0,75 mol O Ph n trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 3 X, Y (MX < MY) là 2 hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng của axit fomic; Z l{ este được tạo bởi X, Y v{ etilen glicol Đốt cháy 25,258 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z c n dùng 1,2975 mol O2 Mặt kh|c đun nóng 25,258 gam E c n dùng vừa đủ 0,3114 mol NaOH, thu được hỗn hợp có chứa a gam muối của axit X và b gam muối cùa axit Y Tỉ lệ a : b g n nhất là
Câu 3* X, Y (MX < MY) là 2 hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng của axit fomic; Z l{ este được tạo bởi X,
Y và etilen glicol Thuỷ phân 25,258 gam E thu được hỗn hợp Z chứa axit v{ ancol, đốt cháy hoàn toàn Z c n 1,2975 mol oxi Mặt kh|c đun nóng 25,258 gam E c n dùng vừa đủ 0,3114 mol NaOH, thu được hỗn hợp có chứa
a gam muối của axit X và b gam muối cùa axit Y Tỉ lệ a : b g n nhất là
Trang 22Câu 4 Hỗn hợp E chứa 1 axit cacboxylic X, 1 ancol no Y v{ 1 este Z (X, Y, Z đều đơn chức, mạch hở, ancol tạo ra Z
có phân tử khối lớn hơn Y Đun nóng 11,128 gam E với 312 ml dung dịch NaOH 1M Trung hòa lượng NaOH còn
dư c n dùng 234 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được hỗn T gồm 2 muối có khối lượng 21,021 gam và hỗn hợp gồm 2 ancol c ng d~y đồng đẳng kế tiếp Mặt kh|c đốt ch|y lượng E trên c n dùng 0,546 mol O2 Ph n trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Câu 5 X l{ este đơn chức, có mạch cacbon ph}n nh|nh Hóa hơi 16,25 gam X thì thể tích đúng bằng thể tích của 4,55 gam N2 (đo c ng điều kiện) Y là este no, hai chức có số nguyên tử cacbon bằng với X Đun nóng 40,528 gam hỗn hợp E chứa X, Y c n dùng 544 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc c ng d~y đồng đẳng Ph n trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong F là
Câu 6 X, Y, Z l{ 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y v{ Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học Đốt cháy 15,134 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 24,15 gam so với trước phản ứng Mặt kh|c đun nóng 15,134 gam E với 210 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ , thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc c ng d~y đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là
Câu 6* X, Y, Z l{ 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y v{ Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học Đốt cháy 15,134 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ thấy c n dùng 0,6755 mol O , sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 24,15 gam so với trước phản ứng Mặt kh|c đun nóng 15,134 gam E với dung dịch NaOH 1M (vừa đủ , thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc c ng d~y đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là
Câu 6** X, Y, Z l{ 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y v{ Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng phân hình học Đốt cháy 0,147 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 16,905 gam so với trước phản ứng Mặt kh|c đun nóng 15,134 gam E với 210 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ , thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc c ng d~y đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là
Câu 7 X, Y, Z l{ 3 este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12,0 gam; đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đktc Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hydro có trong Y là
Câu 7* X, Y, Z l{ 3 este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12,0 gam; đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đktc Đốt cháy toàn bộ F thu được 42,9 gam hỗn hợp Na2CO3, CO2 và H2O Số nguyên tử hydro có trong Y là
Câu 7** X, Y, Z l{ 3 este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12,0 gam; đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đktc Đốt cháy toàn bộ F thu được 77 gam hỗn hợp Na2CO3, CO2 và H2O Số nguyên
tử hydro có trong Y là
Câu 8: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đều no và mạch hở; trong đó X, Y đơn chức c ng d~y đồng đẳng kế tiếp (MX <
MY), Z hai chức Lấy 5,436 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (trong đó số mol của Y lớn hơn số mol của Z) tác dụng với
Trang 23NaHCO3 vừa đủ thu được 7,812 gam muối Mặt kh|c đốt cháy hoàn toàn 7,812 gam muối c n dùng 0,099 mol O2(đktc Tìm số H của Z và % khối lượng của Y
Câu 8*: X, Y, Z l{ ba axit cacboxylic đều no và mạch hở; trong đó X, Y đơn chức c ng d~y đồng đẳng kế tiếp (MX <
MY), Z hai chức Lấy 5,436 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (trong đó số mol của Y lớn hơn số mol của Z) tác dụng với NaHCO3 vừa đủ thu được 7,812 gam muối Mặt kh|c đốt cháy hoàn toàn 1 mol muối c n dùng 1,1 mol O2 (đktc Tìm số H của Z và % khối lượng của Y
Câu 8**: X, Y, Z l{ ba axit cacboxylic đều no và mạch hở; trong đó X, Y đơn chức c ng d~y đồng đẳng kế tiếp (MX <
MY), Z hai chức Lấy 5,436 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (trong đó số mol của Y lớn hơn số mol của Z) tác dụng với NaHCO3 vừa đủ thu được 7,812 gam muối Mặt kh|c đốt cháy hoàn toàn 1 mol muối thu được hỗn hợp khí K, cho
K v{o nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm đi 64,4 gam Tìm số H của Z và % khối lượng của Y Câu 9 X, Y là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic (MX < MY); Z là este tạo bởi etylen glicol v{ X, Y Đốt cháy 28,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z bằng lượng oxi vừa đủ thu được 15,876 gam nước Mặt khác 0,27 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol Br2 Nếu đun nóng 28,62 gam E với 1080 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn Tìm % khối lượng của Y trong E và tìm giá trị của m
Câu 9*: X, Y là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng axit acrylic (MX < MY); Z là este tạo bởi etylen glicol v{ X, Y Đốt cháy 32,904 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z bằng lượng oxi vừa đủ thu được 21,384 gam nước Mặt khác 0,27 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol Br2 Nếu đun nóng 32,904 gam E với 1080 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn Tìm % khối lượng của Y trong E và tìm giá trị của m
Câu 10: X, Y l{ hai axit cacboxylic no, đơn chức hơn kém nhau 28 đvC; Z l{ axit hai chức, không no chứa một nối đôi C C (X, Y, Z đều mạch hở) Trung hòa 0,3375 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z c n dùng 371,25 ml dung dịch NaOH 1M Mặt kh|c đốt cháy 18,42 gam E với lượng oxi vừa đủ thu được CO2 và H2O có t ng khối lượng 34,26 gam Biết rằng trong E số mol của Y gấp 3 l n số mol của Z Tìm số H của Z và % khối lượng của Y trong E
Câu 11 X, Y, Z là 3 hợp chất hữu cơ đều có công thức t ng quát CxHyO2, trong đó oxi chiếm 53,33% về khối lượng Lấy 18,0 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (d ng dư thu được 38,88 gam Ag Mặt khác 18,0 gam E tác dụng vừa đủ 220 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị g n nhất của m là
Câu 12 Đun nóng 11,61 gam este X đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 12,69 gam muối Y v{ Z l{ hai este đều no, mạch hở (X, Y, Z có cùng số cacbon và Z là este 2 chức Đốt cháy 15,68 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z c n dùng 0,76 mol O2 Mặt kh|c đun nóng 15,68 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Giá trị m là
Câu 13 Đun nóng hỗn hợp X chứa 2 este đều đơn chức, mạch hở với 760 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp Z chứa 2 ancol thuộc c ng d~y đồng đẳng kế tiếp Lấy toàn bộ Z đun nóng với
H2SO4 đặc ở 1400C thu được 24,282 gam hỗn hợp gồm 3 ete (biết hiệu suất ete hóa của 2 ancol đều bằng 75%)
Cô cạn Y sau đó nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,6 Ph n trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ là
Câu 14: Hỗn hợp E chứa 2 este X, Y đều mạch hở (trong đó X đơn chức, Y hai chức Đun nóng 46,704 gam E với NaOH dư thu được dung dịch F và hỗn hợp gồm 2 ancol c ng d~y đồng đẳng kế tiếp Lấy toàn bộ hỗn hợp 2 ancol n{y đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 24,108 gam; đồng thời thu được 0,294 mol khí H2 (đktc
Cô cạn dung dịch F, sau đó nung có mặt CaO l{m xúc t|c thu được metan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tìm số H của X, tìm % khối lượng của Y
Trang 24Câu 15: Hỗn hợp E chứa ancol no X, axit cacboxylic Y và este Z tạo bởi X, Y (X, Y, Z đều đơn chức và mạch hở) Đun nóng 16,796 gam hỗn hợp E c n dùng vừa đủ 0,136 mol KOH thu được 14,96 gam muối Mặt kh|c đốt cháy 16,796 gam hỗn hợp E c n dùng 0,765 mol O2 (đktc Tìm số H của X và % khối lượng của Z
Câu 15*: Hỗn hợp E chứa ancol no X, axit cacboxylic Y và este Z tạo bởi X, Y (X, Y, Z đều đơn chức và mạch hở) Đun nóng 22,032 gam hỗn hợp E c n dùng vừa đủ 0,136 mol KOH thu được 16,864 gam muối Mặt kh|c đốt cháy 22,032 gam hỗn hợp E c n dùng 1,326 mol O2 (đktc Tìm số H của X và % khối lượng của Z
Câu 16: Hỗn hợp E chứa 2 ancol X, Y đều đơn chức và mạch hở (MX < MY) Chia 30,804 gam E thành 2 ph n bằng nhau:
Đun nóng ph n 1 với CuO (hiệu suất 100% thu được hỗn hợp gồm 2 anđehit Lấy toàn bộ hỗn hợp 2 anđehit n{y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dư thu được 1,122 mol Ag Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch sau phản ứng thấy tho|t ra 0,204 mol khí không m{u (đo đktc
Đun nóng ph n 2 với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 9,5625 gam hỗn hợp gồm F gồm 3 ete Hóa hơi to{n
bộ F thì thể tích đúng bằng thể tích của 0,13005 mol N2 (đo c ng điều kiện) Tìm số H trong Y và t ng hiệu suất ete hoá của X và Y
Câu 17 X, Y, Z l{ 3 este đều no và mạch hở; trong đó X, Y đơn chức; Z hai chức (MX < MY < MZ Đốt cháy 18,772 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (số mol của Y lớn hơn số mol của Z) c n dùng 0,676 mol O2 Mặt kh|c đun nóng 18,772 gam E với 0,299 mol NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp muối Lấy toàn bộ muối nung với vôi tôi xút thu được một khí duy nhất Ph n trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E
là Tìm số H của Z và % khối lượng của Y trong E
Câu 18 X, Y l{ hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó X no, Y không no chứa một liên kết C=C); Z là ancol no, mạch hở; T là este hai chức tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 19,89 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (số mol của Z gấp đôi số mol của T) c n dùng 0,5355 mol O2 thu được 0,561 mol nước Mặt khác 19,89 gam E làm mất màu dung dịch chứa 0,068 mol Br2 trong môi trường CCl4 Nếu đun nóng 0,3 mol E với 450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Biết điều kiện thường Z không tác dụng được với Cu(OH)2 Tìm số H của T và % khối lượng của Y trong E, tìm m
Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm một ankan v{ một anken, M 22,5.Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol X thu được 0,3 mol CO Tìm ankan v{ anken
so với Hidro bằng 18 Hãy tìm V và m
Câu 22: Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp M gồm ankan X v{ axit cacboxylic Y (X v{ Y có c ng số C thu được 0,4 mol cacbonic v{ 0,4 mol nước X|c định % khối lượng của Y trong M:
Câu 23 : Cho hỗn hợp X gồm 3 axit (c ng d~y đồng đẳng với axit acrylic v{ 2 ancol (mạch hở, 2 chức, c ng d~y đồng đẳng Nếu đốt ch|y ho{n to{n 28,21 gam hỗn hợp X thấy c n d ng vừa đủ 1,7225 mol oxi, thu được hỗn hợp sản phẩm khí v{ hơi có tỉ khối so với He bằng
Nếu cho X t|c dụng với lượng dư Na thì thấy có V lít khí hidro tho|t ra v{ có m gam muối khan, tìm V v{ m
Câu 24 Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y mạch hở (đều đơn chức, số mol X gấp hai l n số mol Y) và este
Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol T ng phân tử khối của X và Y có thể là bao nhiêu giá trị trong số các giá trị sau : 106,
120, 134, 148, 118, 116
Trang 25Câu 25: X v{ Y l{ hai chất thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic (M M ; Z là ancol 2 chức có c ng số C với X; T l{ este 2 chức tạo bởi X, Y v{ Z Đốt ch|y ho{n to{n 8,7048 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T c n vừa đủ 0,4602 mol oxi thu được 0,4056 mol nước Mặt kh|c 11,16 gam E t|c dụng với dung dịch chứa tối đa 0,04 mol brom, tìm Y Câu 26: Xét hỗn hợp X gồm một ancol no, 2 chức, mạch hở v{ 2 axit hữu cơ không no (chứa 1 liên kết đôi ở mạch
C , đơn chức, mạch hở Lấy 71,72 gam hỗn hợp X đem đốt ch|y ho{n to{n, sinh ra 179,56 gam hỗn hợp gồm khí v{ hơi nước Nếu đem c ng lượng hỗn hợp trên t|c dụng ho{n to{n với hidro dư rồi mới đem đốt ch|y thì thu được 122,32 gam khí cacbonic Mặt kh|c, nếu thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất c|c phản ứng este hóa đều đạt 70% (coi như 2 axit có khả năng phản ứng như nhau thì khối lượng este lớn nhất có thể thu được l{:
Câu 27: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức v{ hai axit không no, hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi , kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng Cho A t|c dụng ho{n to{n với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư c n thêm v{o 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận
D thu được 22,89 gam chất rắn khan Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n A rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Ph n trăm khối lượng của axit không no có khối lượng ph}n tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A l{
Câu 28 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic Để trung hòa hết m gam X c n d ng 400 ml dung dịch NaOH 1,25 M Mặt kh|c nếu đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp X, cho hỗn hợp sản phẩm khí t|c dụng ho{n to{n với dung dịch Y chứa 0,3 mol Ba(OH và 0,05 mol NaOH thì thu được 29,55 gam kết tủa v{ dung dịch Z X|c định t ng ph}n tử khối của hai axit biết khi đun sôi dung dịch Z ta thấy kết tủa xuất hiện
Câu 29: Xét hỗn hợp X gồm một ancol no, 2 chức, mạch hở v{ 2 axit hữu cơ không no (chứa 1 liên kết đôi ở mạch
C , đơn chức, mạch hở Lấy 71,72 gam hỗn hợp X đem đốt ch|y ho{n to{n, sinh ra 179,56 gam hỗn hợp gồm khí v{ hơi nước Nếu đem c ng lượng hỗn hợp trên t|c dụng ho{n to{n với hidro dư rồi mới đem đốt ch|y thì thu được 122,32 gam khí cacbonic Mặt kh|c, nếu thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất c|c phản ứng este hóa đều đạt 70% (coi như 2 axit có khả năng phản ứng như nhau thì khối lượng este lớn nhất có thể thu được l{:
Câu 30: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức v{ hai axit không no, hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi , kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng Cho A t|c dụng ho{n to{n với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư c n thêm v{o 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận
D thu được 22,89 gam chất rắn khan Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n A rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y hấp thụ hết v{o bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Ph n trăm khối lượng của axit không no có khối lượng ph}n tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A l{
Câu 31 Để trung hòa m gam hỗn hợp X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng c n
d ng 100 ml dung dịch NaOH 0,3 M Mặt kh|c sau khi đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X, ta dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y l n lượt qua bình 1 đựng P O , bình 2 đựng dung dịch KOH dư thấy khối lượng bình 1 tăng a gam v{ bình 2 tăng (a 3,64 gam X|c định th{nh ph n % về khối lượng của axit có số nguyên tử C nhỏ hơn trong X
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X hai este đơn chức no, mạch hở c n 3,976 lít oxi (đktc thu được 6,38 gam CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đ u là:
A HCOOC3H7 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Bài 33: Xét 19,2 gam hỗn hợp M gồm anken X v{ ankan Y (Y nhiều hơn X một C v{ hidro Nếu nung nóng M một thời gian với bột Ni thì thu được hỗn hợp N Đốt ch|y ho{n to{n N thu được 1,3 mol cacbonic v{ 1,3 mol nước H~y x|c định % khối lượng của X trong M
Trang 26Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic, ancol propylic v{ 3 hidrocacbon thuộc c ng d~y đồng đẳng Đốt ch|y ho{n to{n 0,045 mol X c n d ng vừa đủ 0,45 mol oxi v{ thu được 0,2925 mol cacbonic Tính % khối lượng của ancol etylic trong X biết số mol của ancol propylic v{ ancol etylic bằng nhau
Câu 35: Đốt ch|y ho{n to{n 1,2 mol X chứa ancol metylic, ancol etilen glicol, metan, etan, propan (n
n thấy c n d ng vừa đủ 3,95 mol oxi v{ thu được 2,4 mol cacbonic Tìm khối lượng của X v{ t ng số mol của etan và propan
Câu 36: Cho 0,2 lít hỗn hợp khí Z gồm 2 hidrocacbon (mạch hở, có c ng số nguyên tử H v{ có số nguyên tử C hơn kém nhau 1 nguyên tử v{ propan-1,2,3- triamin được đốt ch|y ho{n to{n, thu được 1,73 lít hỗn hợp X gồm khí v{ hơi nước Cho hỗn hợp X đi qua bình đựng H SO đặc nguội dư, thấy có 0,83 lít khí tho|t ra ngo{i Nếu cho hỗn hợp khí ban đ u t|c dụng với dung dịch brom trong CCl thì số mol brom phản ứng sẽ gấp mấy l n số mol của hỗn hợp Z
Trang 27+ Hoặc xét việc tách hỗn hợp X thành hỗn hợp Y và hỗn hợp Z Ta luôn có m m m
Nói chung: Cơ sở của phương ph|p bảo toàn khối lượng cực kì đơn giản, đó chính l{: "không có c|i gì biến mất,
nó chỉ chuyển từ dạng này thành dạng kia, chuyển từ nơi n{y sang nơi kh|c m{ thôi" Định luật bảo toàn khối lượng l{ đúng với toàn bộ vũ trụ
* Bây giờ chúng ta sẽ thực h{nh phương ph|p bảo toàn khối lượng với một số bài toán cụ thể để thấy được ý nghĩa của phương ph|p
TUYỂN TẬP BÀI TẬP PEPTIT HAY VÀ KHÓ
Câu 1 Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở l{ X (x mol v{ Y (y mol đều tạo bởi glyxin v{ alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng v{ thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO Biết t ng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X v{ Y l{ 13, trong X v{ Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Gi| trị của m
Trang 28Câu 3 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X v{ pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m 11,42 gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K CO ; 2,464 lít khí N (đktc và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO và H O Ph n trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp E gồm 2 peptit X và Y có CTPT l n lượt là C H O N , C H O N Cho E tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ thu được (m+7,9) gam hỗn hợp muối của Ala và Gly Nếu đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được Na CO và hỗn hợp hơi T chứa 0,11 mol nito và 28,02 gam hỗn hợp CO và nước Tìm % khối lượng của X trong E
Câu 5 Thủy phân hoàn toàn m (gam) hỗn hợp X gồm 3 peptit (trong cấu tạo chỉ chứa Glyxin, Alanin và Valin) trong dung dịch chứa 47, 54 gam KOH Cô cạn dung dịch thì thu được 1,8 m (gam) chất rắn khan Mặt kh|c đốt cháy hết 0,5 m(gam) X thì c n dùng 30,324 lít O , hấp thụ sản phẩm cháy vào 650 ml dung dịch Ba(OH 1M thấy khối lượng bình tăng 65, 615 gam đồng thời khối lượng dung dịch tăng m (gam và có một khí trơ tho|t ra Giá trị m m g n nhất với
Câu 6 Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phân bằng nhau Ph n 1 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO , H O, N và 10,6 gam Na CO Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch CaOH2 dư thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đ u Ph n hai tác dụng vừa
đủ với 40 ml dung dịch HCl 1 M Các phản ứng xảy ra ho{n to{n, coi như N2 không bị nước hấp thụ Thành ph n
ph n trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X g n nhất với
Câu 7 Cho m gam hỗn hợp E gòm một peptit X và một amino axit Y (M > 4M được trộn theo tỉ lệ mol 1:1 tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch G chứa (m 12,4 gam hỗn hợp muỗi natri của
Trang 29glyxin và alanin Dung dịch G phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2 M thu được dung dịch H chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng?
A X có 6 liên kết peptit
B X có thành ph n trăm khối lượng N là 20,29%
C Y có thành ph n ph n trăm khối lượng nito là 15,73%
D X có 5 liên kết peptit
Câu 8 Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và y tạo bởi các amino axit no mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm – COOH, 1 nhóm NH , biết rằng t ng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13 Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng v{ thu được m gam muối Mặt kh|c đốt cháy hoàn toàn 66, 075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình chứa CaOH2 dư thấy khối lượng bình tăng 147, 825 gam Gi| trị của m g n nhất với
Câu 9 Một oligopeptit được tạo thành từ glyxin, alanin, valin Thủy phân X trong 500 ml dung dịch H SO 1 M thì thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thì thu được hỗn hợp Z có chứa c|c đipeptit, tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit v{ c|c aminoaxit tương ứng Đốt một nửa hỗn hợp Z bằng một lượng không khí vừa đủ, hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH dư thì thấy khối lượng bình tăng 74, 225 gam, khối lượng dung dịch giảm
161, 19 gam đồng thời tho|t ra 139, 608 lít khí trơ Cho dung dịch Y tác dụng hết với V lít dung dịch KOH 2 M đun nóng (d ng dư 20% so với lượng c n thiết), cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn g n nhất với?
Câu 10 Hỗn hợp X gồm Gly và Ala Người ta lấy m gam X cho tác dụng với lượng vừa đủ KOH thu được 13,13 gam hỗn hợp muối Mặt kh|c, cũng từ lượng X trên ở điều kiện thích hợp người ta điều chế được hỗn hợp Y chỉ gồm hỗn hợp các peptit có t ng khối lượng m’ gam v{ nướC Đốt ch|y ho{n to{n m’ gam hỗn hợp peptit trên c n 7,224 lít khí O (đktc Giá trị đúng của m g n nhất với:
Trang 30*****
1 Cơ sở của phương ph|p:
Chúng ta đ~ biết: Trong một phản ứng oxi hóa khử, diễn ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử Trong đó, số mol electron nhường luôn đúng bằng số mol electron nhận
Qu| trình nhận e: O 2e O v{ Cl 1e Cl
Ta có: {∑ n ườ 2n 3n
∑ n ậ 2n n 4n 2n Do n ườ n ậ 2n 3n 4n 2n
* Phương ph|p bảo to{n electron được thực hiện theo c|c bước sau:
Bước 1: X|c định chính xác số oxi hóa của các nguyên tố trước khi tham gia phản ứng và sau khi tham gia phản ứng
Bước 2: X|c định các nguyên tố có sự thay đ i về số oxi hóa (giữa số oxi hóa trước và sau phản ứng)
Bước 3: Viết c|c qu| trình nhường và nhận electron
Bước 4: Viết biểu thức bảo toàn electron: n ườ n ậ
Câu 2 Cho m gam hh X gồm: Fe O , CuO, MgO, FeO, Fe O vào dung dịch H SO đặc nóng dư, thu được 0,15 mol
SO Mặt khác, nung nóng m gam X với CO dư, thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dd Ca(OH dư thu
Phương pháp 4: Phương pháp bảo toàn electron
Trang 31được 35 gam kết tủa Cho chất rắn Y vào dung dịch H SO đặc nóng dư thu được V lít khí SO là sản phẩm khử duy nhất của S H~y x|c định V
Câu 3 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na O, BaO Hòa tan ho{n to{n 21,9 gam X v{o nước, thu được 1,12 lít khí H (đktc
và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO (đktc v{o Y ta thu được m gam kết tủa Tìm m
SỐ ĐẾM VÀ BẢO TOÀN ELECTRON
A Mối quan hệ giữa bảo to{n electron v{ tư duy số đếm
Theo tư duy số đếm thì ta có bao nhiêu ẩn số thì ta c n bấy nhiêu phương trình để giải ra các ẩn số Vì vậy có thể nói rằng, thực tế phương ph|p bảo toàn electron có vai trò cung cấp cho chúng ta thêm một phương trình to|n học giữa các ẩn số, từ đó ta sẽ vận dụng tư duy số đếm để giải quyết trọn vẹn bài toán
Ví dụ 1: Cho 24,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HNO , ta thu được dd Y chứa 107,3 gam muối và thoát ra 2/15 mol khí không màu hoá nâu trong không khí Hãy tìm % khối lượng của Al trong X
Bài làm
* Nhận xét:
+ Khí không màu hoá nâu trong không khí là NO
24,9 gam {AlZn HNO 107,3 gam muối {
Al(NO : xZn(NO : y
NH NO : z
2
15mol NO Nếu ta đặt x, y, z là số mol của 3 muối thì ta sẽ có 3 ẩn số Theo tư duy số đếm, ta c n tìm ra 3 phương trình liên
hệ giữa 3 ẩn số n{y, có như vậy ta mới có thể giải ra các ẩn số và giải quyết yêu c u của bài tập
Dễ nhận thấy, ta sẽ có được 3 phương trình:
{
m 27x 65y 24,9 BTKL: m ( m ( m 107,3
BT e: (0 3 n (0 2 n (5 3 n (5 2 n 0Như vậy rõ ràng bảo to{n electron đ~ cung cấp cho ta một phương trình toán học liên hệ giữa các ẩn số, góp
ph n giúp chúng ta giải ra các ẩn số Tư duy số đếm định hướng cho việc vận dụng bảo toàn e, và bảo toàn e là một công cụ để thực hiện tư duy số đếm
Chính vì vậy, từ nay chúng ta hãy vận dụng tư duy số đếm, đặt đúng số ẩn c n thiết, sau đó vận dụng c|c định luật bảo toàn, bảo to{n e để đưa ra c|c phương trình to|n học phù hợp
Ví dụ 2: Cho 61,6 gam hỗn hợp X gồm FeS , FeS, Fe, S tác dụng với lượng dư H SO thu được 140 gam muối và thoát ra 3,15 mol SO Hãy tìm khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng
Bài làm Nếu ta qui X thành Fe và S, ta sẽ có 2 ẩn số là x và y (số mol 2 chất) Ta c n 2 dữ kiện để tìm ra 2 ẩn số
Đó l{ {BT e: (0 3 nm 56x 32y 61,6
(0 6 n (6 4 n 0
* Bình luận: Vì mục tiêu của bảo toàn e là cung cấp một phương trình to|n học, bởi vậy nếu lúc n{o chúng ta cũng phân tách ra thành quá trình nhận e, qu| trình nhường e, tìm số mol e nhường và số mol e nhận thì chắc chắn thời gian sẽ mất rất nhiều Vì vậy điều nên làm là: BỎ QUA QU\ TRÌNH NHƯỜNG, BỎ QUA QUÁ TRÌNH NHẬN, CHỈ CẦN RA ĐƯỢC PHƯƠNG TRÌNH BẢO TO[N E L[ ĐƯỢC
Vì vậy, khi lập bảo toàn e, ta không c n ph}n t|ch th{nh qu| trình nhường e, quá trình nhận e mà chỉ c n quan sát trạng th|i oxi ho| đ u và cuối của các nguyên tố l{ được
Cách giải truyền thống:
Qu| trình nhường e: {FeS (Fe 3e Fe (muối
(S 6e S (muối n ườ 3n 6n
Trang 32BT e: (0 3 n (0 6 n (6 4 n 0 ta có thể đưa ra phương trình bảo toàn e cực
kì nhanh chóng, chỉ c n quan sát, nhẩm tính trạng th|i oxi ho| đ u và cuối của mỗi nguyên tố mà thôi Cách làm này cực kì hữu hiệu trong những bài toán chứa nhiều chất và nhiều quá trình oxi hoá khử
Ví dụ: Hãy viết phương trình bảo toàn e cho thí nghiệm sau: Cho 0,2 mol Fe, 0,3 mol S, 0,4 mol Mg, 0,7 mol FeS tan hết trong dung dịch HNO đặc nóng vừa đủ, thu được x mol NO , y mol NH , z mol N O, t mol N
* Thậm chí tư duy số đếm còn giúp ta không bị mắc bẫy của người ra đề
Ví dụ: Cho 43,2 gam hỗn hợp X chứa FeS, S, Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa H SO đặc nóng ta thu được
dd Y chứa 102,72 gam muối và 1,62 mol SO Tìm % khối lượng của nguyên tố Fe trong X
Bài làm
*Bình luận: Nếu như chúng ta không vận dụng tư duy số đếm, chắc chắn chúng ta sẽ nghĩ rằng việc cho số mol
SO là 1,62 mol là thừa, vì ta có thể coi X là Fe và S với số mol là x và y Ta sẽ dùng m , m ố để giải ra 2 ẩn số này
Tuy nhiên nếu vận dụng tư duy số đếm, chúng ta sẽ thấy rằng, chúng ta có 3 ẩn số, điều này chứng tỏ chúng ta phải có 3 ẩn số chứ không phải chỉ có 2 ẩn số Như vậy ẩn số còn lại là gì?
Khi chúng ta quan s|t kĩ hơn, chúng ta nhận ra rằng hỗn hợp X có chứa Fe, như vậy hoàn toàn có thể tạo ra hỗn hợp muối FeSO v{ Fe (SO vì Fe có thể tác dụng với Fe (SO tạo FeSO muối Fe (SO
Như vậy nếu ta đặt số mol của Fe và S là x và y thì ta sẽ có tới 3 ẩn số l{ x, y v{ k Như vậy ta sẽ tận dụng được hết
n n trong đó O được tạo ra bằng các cách sau:
NO NH 3O
NO NO 1O
Trang 33Ta có: (0 2 n (5 3 n (5 4 n (5 1 2n (5 0 2n (5 2 n 0
n 4,45
* Bài toán t ng quát:
Hỗn hợp X chứa các nguyên tố: Kim loại M, O tác dụng với HNO thu NO , N , N O, NH , …
Ví dụ 1: Cho hỗn hợp X chứa 0,1 mol Fe O , C, Mg tác dụng với HNO dư thu được NH , NO, NO , N , CO với số mol l n lượt là 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5 mol Hãy tìm số mol HNO phản ứng và khối lượng Mg
Sau đ}y l{ ph}n tích một số b{i to|n vô cơ thuộc dạng khó Các bạn h~y đọc kĩ c|c ph n liên quan đến bảo toàn electron, bảo toàn nguyên tố, phương ph|p ph}n t|ch O đ~ được đề cập ở trên, mối quan hệ giữa tư duy số đếm v{ phương pháp bảo toàn e Việc đọc các ph n này sẽ rất có ích trong việc đọc hiểu các bài tập dạng nâng cao hoặc khó hơn
Câu 1: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và oxit của nó ( biết oxit nhôm chiếm 40% về khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y chứa NaNO và H SO , ta thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hoà và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có 0,015 mol khí hidro Nếu ta cho dung dịch BaCl dư v{o dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n , ta thu được 93,2 gam chất rắn kết tủa Nếu cho Z phản ứng với NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng tối đa l{ 0,935 mol H~y x|c định giá trị g n m nhất?
Câu 2: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe O , Fe(NO , Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSOloãng Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hoà và 10,08 lít khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí Biết M M Hỏi % khối lượng của
Al trong X g n giá trị nào nhất?
Câu 3: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol
H SO loãng Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hoà và 3,92 lít khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí Biết M 18 Ph n trăm số mol của Mg trong hh X g n giá trị nào nhất?
Trang 34Bảo toàn khối lượng tìm ra n { BT H tìm ra n( Bảo to{n N tìm ra n
BT O (H O tìm ra n BTKL tìm ra m Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 216,55 gam hh muối KHSO v{ Fe(NO v{o nước dư thu được dung dịch A Sau đó cho m gam hỗn hợp B gồm Mg, Al, Al O , MgO vào dung dịch A rồi khuấy đều tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì ta thấy B tan hết, thu được dung dịch C chỉ chứa các muối trung hoà và có 2,016 lít khí D thoát ra với
t ng khối lượng là 1,84 gam gồm 5 chất khí, trong đó về thể tích thì H , N O, NO l n lượt chiếm 4 1 1
9 9 9; ; Cho BaCl dư v{o C thấy có 356,49 gam kết tủa trắng Biết trong B oxi chiếm 64
205 về khối lượng Tìm giá trị g n đúng nhất của m
Câu 5: Nung nóng hỗn hợp A chứa a mol Mg và 0,475 mol Cu(NO sau một thời gian thu được rắn X và 0,855 mol hỗn hợp khí gồm NO v{ O Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 1,235 mol H SO (vừa đủ thu được dung dịch Y chứa m gam muối, thoát ra 0,095 mol Z chứa 2 khí, trong đó có một khí là N , M 22,8 Tìm m Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 23,76 gam hh X gồm FeCl , Cu, Fe(NO vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dd Y Cho từ từ dung dịch chứa AgNO 1M v{o Y đến khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n đ~ thấy dùng 580 ml, kết thúc thí nghiệm thu được m gam kết tủa và thoát ta 0,448 lít khí Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N , tìm giá trị g n m nhất
Câu 7: Cho 33,35 gam hh X gồm Fe O v{ Fe(NO , Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol H SO(lo~ng thì thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối Cho bột Cu vào dung dịch
Y thấy phản ứng không xảy ra Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Tìm giá trị g n m nhất
Câu 8: Đốt cháy m gam hh X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít hỗn hợp khí gồm Cl v{ O thu được (m+6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Hoà tan hết Y trong dd HCl, đun nóng thu được dd Z chứa 2 muối Cho AgNO dư v{o dung dịch Z thu được 73,23 gam kết tủa Mặt khác nếuta hoà tan hết m gam X trên trong dd HNO 31,5% thì thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tìm giá trị g n đúng nhất của nồng độ ph n trăm của muối Fe(NO có trong dung dịch T
Câu 9: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Fe O trong ch}n không thu được 28,92 gam hỗn hợp Y Ta nghiền nhỏ và trộn đều Y rồi chia làm 2 ph n bằng nhau Ph n một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít khí hidro và 3,36 gam chất rắn không tan Ph n hai tác dụng vừa đủ với 608 ml dung dịch HNO 2,5M thu được 3,808 lít khí NO và dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hãy tìm giá trị g n m nhất?
Câu 10: Điện phân dung dịch chứa AgNO với điện cực trơ, cường độ 2A, sau một thời gian thu được dung dịch X, nếu ta cho m gam Mg vào X thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta sẽ thu được 1,58m gam hỗn hợp bột kim loại và 1,12 lít hỗn hợp khí Z gồm NO, N O có tỉ khối hơi đối với khí hidro là 19,2 và dung dịch Y chứa 37,8 gam muối Cho toàn bộ lượng kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí hidro Tìm thời gian điện phân g n nhất:
A 23161 giây B 24126 giây C 22194 giây D 28951 giây
Câu 11 Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Ma và c n d ng đúng dung dịch hỗn hợp gồm 1,04 mol HCL và 0,08 mol HNO , đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc có tỉ khối hơi đối với H là 10,8 gồm hai khí không m{u trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đ i thu được 20,8 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m g n nhất với?
Trang 35Câu 12 Cho a gam hỗn hợp A gồm Fe O , Fe O v{ Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 0,7 mol axit phản ứng và còn lại 0,35a gam chất rắn không tan Mặt khác khử hoàn toàn a gam hỗn hợp A bằng H dư thu được 34,4 gam chất rắn Ph n trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp A g n nhất với?
Câu 13 Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8 % về khối lượng)
c n vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl v{ 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc l{ sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đ i thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m g n nhất với?
Câu 14 Hỗn hợp X gồm a gam Al và a gam các oxit của sắt Đun nóng hỗn hợp X trong ch}n không cho đến khi phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z; 37,184 lít H (đktc và dung dịch T Cho chất rắn Z tác dụng hết với dung dịch H SO đặc nóng thu được 16, 128 lít SO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Cô cạn dung dịch muối n{y thu được 2,32a gam muối khan Giá trị của a g n nhất với?
Câu 15 Hỗn hợp X gồm Na SO , CuO, CuCO Hòa tan m gam hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl 1 M và
H SO 0,5 M vừa đủ thu được dung dịch Y chứa m + 8,745 gam chất rắn gồm muối clorua và sunfat trung hòa; 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc có tỉ khối so với hidro là 27,6 Điện phân dung dịch Y điện cực trơ, m{ng ngăn xếp đến khi lượng Cu còn lại bằng 6% lượng Cu trong dung dịch Y thì dừng lại thu được dung dịch Z Cho 0,14 m gam Fe vào dung dịch Z đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá trị của m g n nhất với?
Câu 18 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO , cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t(giờ , thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe v{o X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của qu| trình điện pân là 100% Giá trị của t
là
Câu 19 Điện ph}n (điện cực trơ, hiệu suất 100%) 300ml dung dịch CuSO 0,5 M với cường độ dòng điện không
đ i 2,68 A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH dư v{o X thấy xuất hiện 45, 73 gam kết tủa Giá trị của t là
Câu 20 Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại khác Cho thêm 0,32 gam kim loại Cu vào 2,08 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y trong đó kim loại Cu chiếm 53,33 % về khối lượng Lấy ½ hỗn hợp y cho tác dụng với 425 dung dịch AgNO 1,7%, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn to{n, thu được dung dịch Z Nồng độ ph n trăm của Fe(NO trong dung dịch Z g n nhất với
Trang 36Câu 21 Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe O , Fe O thành hai ph n bằng nhau Cho ph n thức nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phân thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H SO lo~ng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M g n nhất với?
Ví dụ 1: Cho 99,3 gam hỗn hợp X chứa FeO, Al O , Al, Fe(NO tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 4,65 mol KHSO loãng Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y chỉ chứa 699,9 gam muối trung hoà
và 15,12 lít hỗn hợp khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là
Khi nung X trong bình kín không có không khí đến khối lượng không đ i thì thu được chất rắn có khối lượng bao nhiêu (biết tỉ lệ số mol của FeO v{ Al O l n lượt là 9:1) Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch BaClthu dung dịch T Cho T tác dụng với dung dịch AgNO dư thu được m gam kết tủa Tìm m
Ví dụ 2: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe O , Fe(NO , Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,55 mol H SOloãng Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được Y chỉ chứa 196,9 gam muối (n : n ( 4: 11 và 2,3 gam hỗn hợp Z chứa 0,4 mol hidro Tìm % khối lượng của oxi có trong Z Biết X chứa 26,586% khối lượng là oxi
Ví dụ 2*: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe O , Fe(NO , 0,4 mol Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO loãng Sau khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được Y chỉ chứa 466,6 gam muối và hỗn hợp Z chứa 0,4 mol hidro và NO Tìm % khối lượng của oxi có trong Z
* Bình luận: Để nắm được cách giải t ng quát của các bài tập hay v{ khó trong ho| vô cơ (điển hình là các bài tập
ở ph n trên), anh sẽ trình bày cách tạo đề t ng quát và cách giải t ng quát của dạng bài trên Các em học sinh đam mê tìm tòi và có hiểu biết một chút về toán có thể tham khảo ph n n{y để có thể rèn luyện được tư duy v{ học tập chủ động hơn!
(5 BTKL: m m m m m m
Trang 37Ta sẽ sử dụng 6 hệ thức để ra đề, sau đó c|c bạn sẽ tự giải c|c đề do mình làm ra
Al (SO : 0,2
K SO : 1,55(NH SO : 0,025
Trang 38Ta thấy đề đ~ cho m , c v{ k Khi đó hệ 5 biểu thức sẽ l{ 5 phương trình của các ẩn sau:
C n chú ý:
1 Nếu em muốn rèn luyện tư duy, s|ng tạo bài tập hoá thì các em có thể sử dụng phương ph|p đ~ được hướng dẫn để tạo đề, tìm cách giải (ví dụ: nhìn v{o đề, viết ra 5 hệ thức, áp số liệu và tìm ra cách giải tối ưu Tuy nhiên việc này sẽ tiêu tốn không ít thời gian v{ tư duy cũng không được rèn luyện để trở nên nhạy bén, quen với áp lực thi cử trong thời gian ngắn
2 Nếu em c n rèn tư duy giải nhanh để làm bài thi trắc nghiệm thì hãy tự tạo đề cho mình, h~y đợi một tu n sau
để quên đi c|ch đ~ d ng để tạo đề Sau đó nhìn v{o đề và tự nhẩm tính cách làm (không dùng cách: viết cả 5 hệ thức rồi áp số liệu, tìm cách giải nhanh Điều này sẽ giúp các em rèn luyện sự tinh mắt và khả năng phản xạ
Trang 39+ C n nắm vững tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ
+ Nếu X=Y không có đồng phân hình học ứng với CTCT trên có 1 đồng phân cấu tạo (1CTCT)
+ Nếu Z=T không có đồng phân hình học ứng với CTCT trên có 1 đồng phân cấu tạo (1 CTCT)
Nếu X Y v{ đồng thời Z T: có 2 đồng phân hình học ứng với 1 CTCT
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Phân biệt khái niệm bậc của amin và bậc của ancol
+ Amin là hợp chất hữu cơ, thu được bằng cách thay thế 1 hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH bằng các gốc hidrocacbon Nếu bứt 1H hoặc 2H hoặc 3H trong NH và thay bằng 1 hoặc 2 hoặc 3 gốc hidrocacbon thì ta có amin bậc 1, bậc 2 hoặc bậc 3 Hay nói cách khác: Bậc của amin đúng bằng số nguyên tử H trong phân tử NH bị thay thế bởi gốc hidrocacbon
Trang 40+ Bậc của ancol đơn chức chính là bậc của nguyên tử C đính nhóm OH
Trong đó bậc của C đúng bằng số nguyên tử C đính với nó
Nếu điền 1OH vào 1C bậc 2 ta sẽ có ancol bậc 2
Nếu điều 1OH vào 1C bậc 3 ta sẽ có ancol bậc 3
Không thể điền 1OH vào C bậc 4 vì C bậc 4 đ~ b~o ho{ ho| trị
2 Nhóm OH không thể đính v{o C không no (C có đính liên kết đôi, hoặc liên kết ba: Ví dụ: hoặc (Không tồn tại ancol có dạng C C OH v{ C C OH
* Nguyên nh}n: Khi OH đính v{o C có nối đôi hoặc nối ba thì sẽ chuyển hoá thành chất khác Cụ thể là nếu OH đính v{o C có nối đôi thì nó sẽ chuyển ho| th{nh anđehit hoặc xeton
+ Nếu OH đính v{o C bậc 1 có nối đôi thì sẽ chuyển th{nh anđehit (CH CH OH CH CHO
+ Nếu OH đính v{o C bậc 2 có nối đôi thì sẽ chuyển thành xeton (C COH C C CO C)