1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giải chi tiết 4 đề thi quốc gia môn hoá của bộ giáo dục từ 2013 2015

44 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/ Câu 8: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y k

Trang 1

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

ThS Trần Trọng Tuyền Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc Gia

GIẢI CHI TIẾT

TỪ 2013 – 2015 HÓA HỌC

Trang 2

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Giới thiệu sách đã xuất bản:

1 Tuyển tập câu hỏi cốt lõi chinh phục kì thi THPT Quốc Gia môn Hóa học , NXB Đại

học Quốc Gia Hà Nội (phát hành từ tháng 10/2015) Giá bán 70k

2 Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học, Quyển 1: Vô Cơ , NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội (phát hành từ 08/ 04/ 2016) Giá bìa 126k – Giá bán 100k

trantuyen89hy@gmail.com (hoặc qua số ĐT: 0974.892.901): Họ và tên/ số điện thoại/ địa chỉ người nhận/Tên sách/ số lượng quyển

40k); 4 quyển (ship 45k); 5 quyển (ship 50k)

Quà tặng khi mua sách từ tác giả:

1 Tặng Bộ “Phân dạng câu hỏi Vô cơ trong đề thi Đại học từ

2007-2014 (2 file Đề và Đáp án” khi mua cuốn “Tuyển tập câu hỏi cốt lõi chinh phục kì thi THPT Quốc gia”

2 Tặng Bộ “686 câu hỏi lí thuyết cốt lõi (trong 15 chuyên đề) + Giải

chi tiết 4 đề thi của Bộ GD từ 2013 – 2015 (2file đề và Đáp án”, khi mua

cuốn “Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học, Quyển 1: Vô cơ”

Hà Nội, năm 2016

Trang 3

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

Môn thi : HÓA, khối B - Mã đề : 537 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag=108; Cs = 133; Ba = 137

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 : Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư,

thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là

Câu 2: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn

với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là

A 0,45 gam B 0,38 gam C 0,58 gam D 0,31 gam

Giải :

R NH2 + HCl → R NH3Cl Bảo toàn khối lượng : mHCl = 1,49 – 0,76 = 0,73 gam

A 28,66% B 30,08% C 27,09% D 29,89%

Trang 4

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Câu 5: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93)

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

A NaF B CH4 C H2O D CO2

Giải :

Hiệu độ âm điện của F và Na =3,98 – 0,93 = 3,05 > 1,7

 NaF là liên kết ion

Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là

=> 0,1 mol Y pư vừa đủ với 0,05 mol Br2 => V = 0,05 : 0,1 = 0,5 lít (Đ|p |n B)

Trang 5

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Câu 8: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam

ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic

đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị

Bảo to{n khối lượng : m115 0,1 76 0, 2 40 14, 6 gam     Đáp án D

Câu 9: Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

Giải :

3FeO + 10HNO33Fe(NO3)3 +1NO + 5H2O Đáp án B

Câu 10: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (1327Al) lần lượt là

A 13 và 13 B 13 và 14 C 12 và 14 D 13 và 15

Câu 11: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

A lysin B alanin C glyxin D valin

Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

Câu 13: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức

(CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

A 2-metylbut-2-en B 2-metylbut-1-en C 3-metylbut-1-en D

3-metylbut-2-en

Giải :

CH3 –CH –CH –CH3 H2SO4 đặc, 1700C CH3 – CH =CH – CH3 Đáp án A

CH3 OH CH3

Câu 14: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng

tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X  CH3COOH

Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

A CH3COONa B C2H5OH C HCOOCH3 D CH3CHO

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung

dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

A x = y – 2z B 2x = y + z C 2x = y + 2z D y = 2x

Trang 6

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Giải :

bảo to{n e ta có : 2nFe = 1nFe3+ + 1nH+  2x = y + z (Đ|p |n B)

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 19 : Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

Câu 21: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Axit axetic B Metyl fomat C Anđehit axetic D Ancol etylic

Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng

đẳng Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam H2O Mặt khác 10,05 gam X phản ứng vừa

đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối Công thức của hai axit là

A C3H5COOH và C4H7COOH B C2H3COOH và C3H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH

Giải : Thí nghiệm 2 : n X 12,8 10,5 0,125 mol

A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-4 mol/(l.s) D.5,0.10-4 mol/(l.s)

Giải :

Tốc độ trung bình của pư 0, 01 0, 008 4  

1, 0.10 mol / l.s20

Trang 7

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/ Câu 24: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ

tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 25: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ

Câu 26: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

C Urê có công thức là (NH2)2CO

D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

Câu 28: Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, thu được m kilogram Al ở catot

và 89,6 m3 (đktc) hỗn hợp khí X ở anot Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7 Cho 1,12 lít X (đktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 1,5 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 8

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Al2O3 điện ph}n nóng chảy 2Al + O2

kmol 2,9 kmol

mAl = 27 = 104,4 ( kg) (Đ|p |n B)

Câu 29: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử

cacbon (MX < MY) Khi đốt chát hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 28,08 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

A 60,34% B 78,16% C 39,66% D 21,84%

Giải :

2 < = = 2,6 < 4

giả thiết X v{ Y có cùng số nguyên tử C; đốt ch|y đều thu được số mol CO2 = số mol H2O

 X là HCHO (x mol) ; Y là HCOOH ( y mol )

 x + y = 0,1 ; 4x + 2y = 0,26

 x = 0,03 ; y = 0,07

Câu 30: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể

tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

Giải :

1mol Li, Na, K đều tạo 0,5 mol H2

 Cùng m gam khối lượng Li, Na, K thì K có số mol bé nhất => K tạo ít H2 nhất

1 mol Ca tạo 1 mol H2

Cùng m gam khối lượng K và Ca thì số mol xấp xỉ nhau => K tạo ít H2 hơn

Vậy K tạo ra ít H2 nhất (thu được thể tích H2 nhỏ nhất )

Câu 31: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X

vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc) Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó

số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4 Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Trang 9

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/ Câu 33: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

Câu 34: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO2-4 ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH+4 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 7,190 B 7,020 C 7,875 D 7,705

Giải :

nBa(OH)2 = 0,03

Bảo toàn điện tích : 1nNa+

+ 1nNH4+ = 2nSO42- + 1nCl- => nSO42- = 0,025 mol

A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6

C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp

HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5

trong các phản ứng Giá trị của m là

A 29,24 B 30,05 C 28,70 D 34,10

Giải :

nFe = 0,05 mol ; nCu = 0,025 mol

dung dịch chứa : H+ (0,25 mol) ; NO3- (dư); Ag+

dư ; Cl- (0,2 mol) 4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O

Pư 0,25 0,1875

Bảo toàn e : 3nFe + 2nCu = 0,1875 + nAg+(tạo Ag)

 nAg = nAg+(tạo Ag) = 0,0125 mol

 m = 0,0125 = 30,05 gam ( chất rắn gồm : Ag (0,0125) ; AgCl (0,2) )

Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Giải :

nOH- = 2nBa(OH)2 = 0,3 mol

T = => tạo muối CO32- (OH- dư )

nBaCO3 = nCO2 =0,1 => m = 0,1*197 = 19,7 gam

Câu 38: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai

ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là

Trang 10

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Bảo toàn mol O : x + y + 4z + 0,4*2 = 0,35*2 + 0,45

 x + y =0,15 ; z =0,05

nH2O – nCO2 = 0,1 mol = (x+y) – z => X là axit no 2 chức, mạch hở : CnH2n-2O4

Bảo toàn khối lượng : m (hỗn hợp) + 0,4*32 = 0,35*44 + 8,1 => m = 10,7 gam

nCO2 = x + 2y + 0,05n = 0,35

32x + 46y + (14n+ 62)*0,05 = 10,7

 x= 0,1 ; y = 0,05, n = 3

 %m CH3OH = = 29,9 %

Câu 39: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan

những hợp chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3  X Y Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3

C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 43: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3

Câu 44: Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30% Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được là

Trang 11

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/ Câu 45 : Amino axit X có công thức H NC H (COOH)2 X Y 2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch

Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO 3

(c) Cho Na vào H O2

(d) Cho Ag vào dung dịch H SO2 4loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 3 B 4 C 1 D.2

Câu 49 : Cho phương trình hóa học của phản ứng : 2Cr 3Sn 22Cr33Sn

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A Cr3là chất khử, Sn2là chất oxi hóa B Sn2là chất khử, Cr3là chất oxi hóa

C Cr là chất oxi hóa, Sn2 là chất khử D.Cr là chất khử, Sn2+

là chất oxi hóa

Câu 50 : Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

A But-1-en B Butan C But-1-in D Buta-1,3-đien

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO )3 2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trị của m là

A 5,36 B 3,60 C 2,00 D 1,44

Giải :

Câu 52 : Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau : 2NO (k)2 N O (k)2 4

Trang 12

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2ở nhiệt độ T1bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1> T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

B Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm

C Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng

D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

Câu 53 : Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch

hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2(đktc) và 18,9 gam H O2 Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là

A 15,30 B 12,24 C 10,80 D 9,18

Giải :

nCO2 = 0,9 mol ; nH2O = 1,05 mol

ta thấy : > => ancol no

- = 0,15 mol = nancol

21,7 = 16(nancol + 2naxit) + 12 => naxit = 0,2

nCO2 = 0,15 (n, m lần lượt là số nguyên tử C của ancol và axit )

A Mantozơ B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ

Câu 55: Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 56: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung

dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra Khí X là

C.Au + HNO3 đặc  D Ag HNO 3 đặc 

Câu 59 : Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

C CH2=CH-CN D CH2 CH CH CH  2

Câu 60: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H SO loãng (dư), thu 2 4được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m

Giải :

2Fe → Fe2O3 ; Mg → MgO

Trang 13

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

mol 0,2 0,1 0,1 0,1

Trang 14

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn thi : HÓA, khối A - Mã đề : 596

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Ca = 40, Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag=108; Ba = 137

Câu 1 : Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4 (đặc)

0

t

 NaHSO4 + HX (khí) Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

C HBr và HI D HF, HCl, HBr và HI

Câu 2 : Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

A cộng hóa trị không cực B hiđro

C ion D cộng hóa trị phân cực

Câu 3 : Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A CH CH NH3  2COOH B HOOC CH CH NH 2  2COOH

C HOOC CH CH CH NH 2 2  2COOH D H N CH CH NH2  2  2COOH

A Cu B Na C Mg D Al

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z

có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung

dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 15

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/ Câu 7: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 Giá trị của a là

A 40,0 gam B 42,2 gam C 38,2 gam D 34,2 gam

Giải :

Trang 16

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Câu 16: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?

A 2NO22NaOHNaNO3NaNO2H O2

Câu 17: Chất X có công thức : CH3CH CH 3CHCH2 Tên thay thế của X là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu

được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 22: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,

Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 23: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu

được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch

H2SO4 , thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 17

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/ Câu 24: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp

Câu 26: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 27: Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối

Công thức của X là

Trang 18

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/ Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và

glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2 , thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 19,04 gam B 18,68 gam C 14,44 gam D 13,32 gam

=> m = 0,12×73 + 0,14×56 – 0,12×18 = 14,44 gam Đáp án C

Câu 31: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng

số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là

A 4,68 gam B 5,44 gam C 5,04 gam D 5,80 gam

C 0, 47 3,6

0,1 0,02 0,01

=> ancol là : C3H8O2 (vì ancol có cùng số ngtử C với axit bé hơn)

{ axit; este ; ancol} + KOH dư → Muối + H2O + C3H8O2

Trang 19

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu

được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 4,35 B 4,85 C 6,95 D 3,70

Giải :

Sản phẩm còn chất rắn không tan => Al dư = 2,35 gam

Sản phẩm có NaAlO2 => Na và Al pư theo tỉ lệ 1 : 1 , đặt nNa p­ nAl p­ x

Bảo toàn e : x + 3x = 2×0,1 => x = 0,05

=> m = 0,05(23 + 27) + 2,35 = 4,85 gam Đáp án B

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?

A CrO3 là một oxit axit

B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

C Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành CrO24

Câu 36: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A.phản ứng ngừng lại B tốc độ thoát khí không đổi

C tốc độ thoát khí giảm D tốc độ thoát khí tăng

Câu 37: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

Trang 20

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ

C giảm nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs

B Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

C Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

Câu 39: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A t3  t2 t1 B t2  t1 t3 C t1 t2 t3 D t1 t2 t3

Câu 41: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác

dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

Giải : Đáp án D: Các CTCT của X thỏa mãn là :

CH3OH ; CH3-CH2OH ; CH3-CH2-CH2OH ; CH3-CHOH-CH3 ; CH2OH-CH2-CH2OH

Câu 42: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3,

FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

Giải :

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl

FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl

( AlCl3 + NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl;

sau đó : Al(OH)3 + NaOH dư → NaAlO2 + 2H2O )

Đáp án C

Câu 43: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

A Axit metacrylic B Axit 2-metylpropanoic

C Axit propanoic D Axit acrylic

Câu 44: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng

bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

A HCOO CH CHO 2 B CH COO CH3  CH2

Trang 21

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Giải :

HCOO-CH2CHO + NaOH → HCOONa + HO-CH2CHO Đáp án A

Câu 45: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Bảo toàn mol  : a + 0,2 = 2×0,1 + 1×0,2 => a = 0,2 Đáp án B

Câu 46: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Nilon-6,6 B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Polibutađien

Câu 47: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X1 + H2O Co mang nganDien phan X2 + X3 + H2

X2 + X4  BaCO3 + K2CO3 + H2O

Hai chất X2, X4 lần lượt là:

A KOH, Ba(HCO3)2 B NaOH, Ba(HCO3)2

C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Giải :

X1 ; X2 ; X3 ; X4 lần lượt là : KCl ; KOH ; Cl2 ; Ba(HCO3)2 Đáp án A

Câu 48: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của

m là

A 10,8 B 21,6 C 5,4 D 16,2

Giải : TN1 : MX  (9 0,3 2) : 0,1 84  = R + 29a => có a = 2 ; R = 26 là thỏa mãn

=> X là C2H2(CHO)2

TN2 : nAg 4nX 4.2,1 0,1 => m = 0,1 108 =10,8 gam

84

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Giải:

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím (màu biure) => D Sai

Câu 50: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol

AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 22

Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/

Ngày đăng: 12/05/2016, 21:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? - Giải chi tiết 4 đề thi quốc gia môn hoá của bộ giáo dục từ 2013 2015
Hình v ẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây? (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w