1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng số học 6 HKII

131 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 59 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được tương tự như phép nhân 2 số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau. HS nắm được quy tắc phép nhân 2 số nguyên khác dấu. 2. Kỹ năng: HS hiểu và biết vận dụng quy tắc để tính đúng tích 2 số nguyên khác dấu và áp dụng vào 1 số bài toán thực tế. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ôn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…...Vắng…………………. .2. Kiểm tra: (5’) CH: Nêu quy tắc chuyển vế? Áp dụng giải bài tập 66 (SGK.87). ĐA: + Quy tắc chuyển vế (SGK.86) (4đ) + Bài tập 66 (SGK.87) (6đ) Tìm số nguyên x, biết: 4 (27 3) = x ( 13 4) 4 24 = x 9 20 + 9 = x x = 11 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu GV: Em đó biết phép nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau. Hãy thay phép nhân thành phép cộng để tìm ra kết quả. HS: Làm ?1; ?2; ?3 (SGK) + HĐCN ?1; ?2, báo cáo kết quả . + Hoạt động nhóm làm? 3 (4 nhóm) + Đại diện các nhóm trả lời ?3 + Các nhóm khác nhận xét , hoàn thiện ?3 GV: Chốt lại kiến thức: Khi nhõn hai số nguyên khỏc dấu thì tớch cú + GTTĐ bằng tích các GTTĐ. + Dấu là dấu () Hoạt động 2: Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu GV: Nêu quy tắc SGK. HS: Đọc quy tắc SGK. + So sánh với qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu ? GV: Nêu chú ý SGK và lấy VD minh hoạ. + Cho 2 HS đọc VD: (SGK.89) GV: Hướng dẫn HS cách giải VD + Khi 1 sản phẩm sai quy cách bị trừ 10 000 đồng, có nghĩa là được thêm bao nhiêu đồng ? + Lương công nhân A tháng vừa qua là bao nhiêu ? HS : Thực hiện ?4 + Gọi 1 HS lên bảng làm ?4 + HS dưới lớp cùng làm và nhận xét kết quả. GV: Chốt lại và chính xác kết quả. Hoạt động 3: Làm bài tập HS : Làm bài tập 73(SGK.89) + HĐCN, lên thực hiện trên bảng + HS dưới lớp cùng làm và nhận xét kết quả ? GV: Chốt lại và chính xác kết quả GV: Cho HS làm bài 75(SGK). HS: 3 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở HS: Nhận xét bài trên bảng GV: Qua bài tập trên em có nhận xét gì? HS: Trả lời. GV: Đưa ra bảng phụ ghi nội dung bài 76(SGK). HS: Thực hiện theo cá nhân + Gọi lần lượt HS lên bảng điền vào chỗ trống. GV: Chữa bài và củng cố lý thuyết. (10’) (10’) (14’) 1. Nhận xét mở đầu Hoàn thành phép tính: (3) . 4 = ( 3) + ( 3) + ( 3) + (3) = 12 Hói tính: (5) . 3 = (5) + (5) + (5) = 15 2 . (6) = (6) + (6) = 12 Nhận xét: + Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối + Tích của 2 số nguyên khác dấu mang dấu (luôn là 2 số nguyên âm) 2. Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu a) Quy tắc: (SGK.88) b) Chú ý: (SGK.89) c) Ví dụ: Khi 1 sản phẩm sai quy cách bị trừ 10 000 đồng , có nghĩa là được thêm 10 000 đồng. Vì vậy lương công nhân A tháng vừa qua là : 40 . 20 000 + 10 . (10 000) = 700 000 (đồng) Tính: a) 5 . (14) = 70 b) (25) . 12 = 300 3. Bài tập Bài 73 (SGK.89) Thực hiện phép tính: a) (5) . 6 = 30 b) 9 . (3) = 27 c) (10) . 11 = 110 d) 150 . ( 4) = 600 Bài 75 (SGK.89) So sánh: a) (67) . 8 < 0 b) 15 . (3) = 45 < 15 c) ( 7) . 2 = 14 < 7 Bài 76 (SGK.89) Điền vào ô trống: x 5 18 18 25 y 7 10 10 40 x . y 35 180 180 1000 4. Củng cố: (3’) Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. So sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu. 5. Hướng dẫn về nhà. (2’) Học bài theo SGK và vở ghi. Làm bài tập: 74, 77 (SGK.89), 115, 116 (SBT.68) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 60 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và nắm được quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích 2 số âm. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc để tính tích 2 số nguyên, biết cách đổi dấu tích. Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6:…..…... Vắng…………………… 2. Kiểm tra: (6’) CH: Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu? Áp dụng: Tính a) ( 31) . 5 b) 12 . (3) ĐA: Quy tắc: (SGK.88) (4 đ) Áp dụng: a) ( 31) . 5 = 155 (3 đ) b) 12 . (3) = 36 (3 đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiếu phép nhân 2 số nguyên dương HS: Thực hiện ?1.SGK HS: 1 HS làm, HS khác nhận xét kết quả. GV: Nhận xét: Nhân 2 số nguyên dương chính là nhân 2 số tự nhiên khác 0 CH: Vậy khi nhân 2 số nguyên dương, tích là một số như thế nào? HS: Trả lời. Hoạt động 2: Nhân 2 số nguyên âm GV: Yêu cầu HS quan sát 4 tích đầu và dự đoán kết quả 2 tích cuối ?2 ? GV: Gợi ý HS quan sát các vế trái có thừa số thứ hai là ( 4), còn thừa số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị, em thấy các tích như thế nào? + Tăng dần 4 đơn vị (hay giảm ( 4) đơn vị) ? Dự đoán kết quả 2 tích cuối ? HS: Trả lời GV: Muốn nhân 2 số nguyên âm ta làm thế nào? Vậy tích của 2 số nguyên âm là 1 số như thế nào? HS: Trả lời. HS: Đọc VD và nhận xét SGK.90 GV: Yêu cầu HS làm ?3 HS: Thực hiện theo cá nhân. GV: Gọi 1 đại diện lên thực hiện, HS dưới lớp nhận xét. GV: Chốt lại kết quả. Hoạt động 3: Kết luận GV: Yêu cầu HS ghi nhớ QT dấu. GV: Đưa ra phần kết luận và ghi nhớ HS : Làm ?4.SGK. GV: Cho HS đọc và suy nghĩ trả lời ?4 HS: Suy nghĩ, trả lời. GV: Chốt lại chính xác câu trả lời. Hoạt động 4: Làm bài tập GV: Cho HS hđ nhóm bàn làm bài tập 78. HS: Hoạt động nhóm bàn để làm bài Sau 3 các nhóm đổi chéo PHT và nhận xét theo kết quả trên Phấn màu của GV GV: Ghi nx của các nhóm trên bảng Cuối cùng biểu dương nhóm làm tốt GV: Ghi bài tập 79 lên bảng HS: Một em lên bảng làm bài HS: Lớp nhận xét GV: Nhận xét, cho điểm HS. GV: Cho HS làm bài 80 HS: Đọc kĩ đề bài rồi trả lời miệng tại chỗ. GV: Chữa bài và củng cố thêm về quy tắc dấu. (5’) (10’) (7’) (11’) 3’ 1. Nhân 2 số nguyên dương Tính: a) 12 . 3 = 36 b) 5 . 120 = 600 2. Nhân 2 số nguyên âm Quan sát kết quả 4 tích đầu và dự đoán kết quả 2 tích cuối. 3 . ( 4) = 12 2 . ( 4) = 8 1 . ( 4) = 4 0 . ( 4) = 0 (1) . ( 4) = 4 (2) . ( 4) = 8 Quy tắc: SGK.90 Ví dụ: ( 4) . ( 25) = 4 . 25 = 100 ( 12) . ( 10) = 120 Nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên dương. Tính: a) 5 . 17 = 85 b) (15) . (6) = 15 . 6 = 90 3. Kết luận (SGK.90) Chú ý: (SGK.91) Cho a là số nguyên dương. a) Tích a . b là số nguyên dương Do a > 0 và a . b > 0 nên b > 0 Vậy b là số nguyên dương b) Do a > 0 và a . b < 0 nên b < 0 Vậy b là số nguyên âm 4. Bài tập Bài 78 (SGK.91) Tính: a) (+3) . (+9) = 3 . 9 = 27 b) (3) . 7 = 21 c) 13 . (5) = 65 d) (150) . (4) = 150 . 4 = 600 e) (+7) . (5) = 35 Bài 79 (SGK.91) Tính: 27 . (5) = 135.Từ đó suy ra: (+27) . (+5) = 135 (27) . (+5) = 135 (27) . (5) = 135 (5) . (27) = 135 Bài 80 (SGK.91) Cho a là 1 số nguyên âm a) a .b là một số nguyên dương Do a < 0 và a . b > 0 nên b < 0 Vậy b là một số nguyên âm b) a . b là một số nguyên âm Do a < 0 và a . b < 0 nên b > 0 Vậy b là một số nguyên dương. 4. Củng cố : (3’) HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. GV: So sánh quy tắc dấu của phép nhân số nguyên và phép cộng số nguyên. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên. Làm bài tập: 79, 81, 83 (SGK.91+92). Đọc Có thể em chưa biết. Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 61 BÀI TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu. Quy tắc chuyển vế. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc để thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của 1 số nguyên, sử dụng MTCT để thực hiện phép nhân. 3. Thái độ: Thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên (thông qua bài toán chuyển động). Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu, MTCT. 2. Học sinh: PHT, MTCT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu? Làm bài 85(SGK). ĐA: Quy tắc: SGK(90) (4đ) Bài tập: Tính a) (25) . 8 = 200, c) (1500) . (100) = 150000 b) 18 . (15) = 270, d) (13)2 = 169 (6đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Áp dụng QT tìm thừa số chưa biết, so sánh các số. GV: Đưa ra Phấn màu ghi nội dung bài 86.SGK HS: Thảo luận theo nhóm bàn tìm a.b, a, b GV: Gọi đại diện HS đọc kết quả. HS: Lớp nhận xét, hoàn thiện bài. GV: Chốt lại kết quả. GV: Yêu cầu HS thực hiện bài 87.SGK GV: (3)2 = ? GV: Nhận xét về bình phương của hai số đối nhau? HS: Trả lời. GV: Yêu cầu HS làm bài 88.SGK GV: x Z vậy x có thể là những số nào ? Đề bài: Tính giá trị của biểu thức: (12 7) . x khi x = 2, x = 4, x= 6, HS: Làm bài vào PHT theo bàn (mỗi bàn 1 nhóm) GV: Treo Phấn màu ghi đáp án HS: Các nhóm trao đổi chéo PHT, nhận xét theo bài giải mẫu GV: Chốt lại kết quả hđ của các nhóm biểu dương nhóm làm tốt. Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng máy tính GV: Hướng dẫn cách sử dụng MTCT để tính nhân. HS: Thực hiện trên máy tính kết hợp tìm hiểu thụng tin SGK làm bài 89. GV: Gọi 3 HS đọc kết quả. Hoạt động 3: Bài toán có nội dung thực tế. GV: Treo Phấn màu vẽ Hình 52 Hướng dẫn HS cùng làm bài. HS: Cách tính điểm của từng bạn => trỡnh bày lời giải (20’) 5’ (7’) (6’) Dạng 1: Áp dụng quy tắc để tìm thừa số chưa biết, so sánh các số và tính GT biểu thức. Bài 86 (SGK.93) Điền số vào ô trống: a 15 13 4 9 1 b 6 3 7 4 8 ab 90 39 28 36 8 Bài 87 (SGK.93) Biết 32 = 3 . 3 = 9 Ta có: ( 3)2 = (3) . (3) = 9 Vậy ( 3)2 = 32 = 9 Bài 88(SGK.93) Cho x Z, so sánh: (5) . x với 0. Ta có: x > 0 => 5 . x < 0 x < 0 => 5 . x > 0 x = 0 => 5 . x= 0 Bài 119 (SBT.69) Ta có: (12 7) . x = 5 . x + Khi x = 2 => 5 . x = 5 . 2 = 10 + Khi x = 4 => 5 . x = 5 . 4 = 20 + Khi x = 6 => 5 . x = 5 . 6 = 30 Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi. Bài 89 (SGK.93) Tính: a) (1356) . 17 = 23052 b) 39 . (152) = 5928 c) (1909) . (75) = 143175 Dạng 3: Bài toán có nội dung thực tế Bài 81(SGK.91) Số điểm của bạn Sơn là : 3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (2) = 11 (điểm) Số điểm của bạn Dũng là : 2 . 10 + 1 . (2) + 3 . (4) = 6 (điểm) 4. Củng cố : (3’) HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu. GV khắc sâu cho HS những chú ý khi giải bài tập ____________________________________________ Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 62 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân 2. Kỹ năng: HS vận dụng các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất của phép nhân vào tính toán. Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân các số nguyên, biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: MTCT, Phấn màu. 2. Học sinh: PHT, MTCT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Làm bài 84(SGK) trên Phấn màu. Nhắc lại quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu. ĐA: Bài tập: (6đ) Dấu của a Dấu của b Dấu của a . b Dấu của a . b2 + + + + + + + + Quy tắc: (SGK 90) (4đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1:Tính chất giao hoán GV: Nêu tổng quát về tính chất giao hoán của phép nhân. Hãy tính, rút ra nhận xét: 2 . (3) = ? (3) . 2 = ? (7) . ( 4) = ? ( 4) . (7) HS: Thực hiện các phép tính Hoạt động 2: Tính chất kết hợp GV: Yêu cầu HS nhắc lại Tc kết hợp của phép cộng trong N. HS: Thực hiện yêu cầu. GV: Ghi tổng quát lên bảng. GV: Nếu tích của nhiều thừa số bằng nhau, có thể viết gọn như thế nào? Ví dụ? HS: 2 . 2 . 2 = 23 GV: (2) . (2) . (2) =? GV: Giới thiệu chú ý GV: Yêu cầu HS trả lời ?1; ?2 HS: Trả lời. GV: Chốt lại và hướng dẫn HS cách tìm ra câu trả lời chính xác. GV: qua ?1 và ?2 rút ra nhận xét? HS: Đọc nhận xét SGK Hoạt động 3: Phép nhân với số 1 GV: Ta có a . 1 = 1 . a = a => Tổng quát. HS: Tính: (5) . 1 = ? 1 . (5) = ?, (+10) . 1 = ? GV: Nêu KẾT QUẢ phép tính và đưa ra nhận xét khi vận dụng. HS: HĐCN, trả lời ?3 và ?4 GV: Chốt lại và trình bày kết quả trên Phấn màu. Hoạt động 4: Tc phân phối của phép nhân đối với phép cộng GV: Muốn nhân một số với một tổng ta làm như thế nào? HS: Trả lời và viết công thức TQ. GV: Giới thiệu chú ý. GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?5 + Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm (N 1+2 làm ý a, N3 + 4 làm ý b ) + Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm. + Mỗi cá nhân hoạt động độc lập. + Thảo luận chung trong nhóm. + Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT. + Các nhóm trao đổi PHT rồi nhận xét chéo. Hoạt động 5: Luyện tập. GV: Ghi bài lên bảng và yêu càu 2 em lên làm bài. HS: Thực hiện yờu cầu, HS cũn lại cựng làm bài. GV+HS: Chữa bài, hoàn thành lời giải (5’) (8’) (6’) (9’) 5’ (5’) 1. Tính chất giáo hoán Tổng quát: a . b = b . a Ví dụ: 2 . (3) = (3) . 2 = 6 (7) . ( 4) = ( 4) . (7) = 28 2. Tính chất kết hợp Tổng quát: (a . b) . c = a . (b . c) Ví dụ: 9 . (5) . 2 = 9 . (5) . 2 = (90) Chú ý: (SGK 94) Tích 1 số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu (+) Tích 1 số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu () Nhận xét: (SGK) 3. Nhân với số 1 Tổng quát: a . 1 = 1 . a = a Vídụ: (5) . 1 = 5 (+10) . 1 = 10 a . (1) = (1) . a = a Bạn Bình nói đúng, chẳng hạn 2 2 nhưng (2)2 = 22 = 4 Nếu a Z thì a2 = ( a)2 4. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: Tổng quát: a . (b + c) = a . b + a . c Chú ý: a . (b c) = a . b a . c ?5 Tính bằng 2 cách và so sánh kết quả: a) (8) . (5 + 3) = (8) . 8 = 64 (8) . (5 + 3) = (8) . 5 + (8) . 3 = 64 => (8) . (5 + 3) = (8) . 5 + (8) . 3 b) (3 + 3) . (5) = 0 . (5) = 0 (3 + 3) . (5) = (3) . (5) + 3 . (5) = 15 + (15) = 0 => ( 3 + 3) . (5) =(3) . (5) + 3 . (5) 5. Luyện tập Bài 91(SGK.95) Thay một thừa số bằng tổng để tính: a) 57 . 11 = 57 . (10 + 1) = (57) . 10 + (57) . 1 = 627 b) 75 . (21) = (70 + 5) . (21) = 70 . (21) + 5 . (21) = 1575 4. Củng cố (3’) + Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì? + Khi nào tích mang dấu dương? Dấu âm? Bằng 0? 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) Bài tập về nhà: 90, 92, 93, 94 (SGK.95) Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 63 BÀI TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và thực hành tính tích của phép nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa. 2. Kỹ năng: HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều thừa số. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu, MTCT. 2. Học sinh: PHT, MTCT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………… 2. Kiểm tra (7’) CH: Viết dạng tổng quát các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên? Làm bài tập 93(SGK) câu a. ĐA: Tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên (6đ) a) Giao hoán: a . b = b . a b) Kết hợp: (a. b) . c = a . (b . c) c) Nhân với số 1: a . 1 = 1. a = a d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng a . (b + c) = ab + ac Bài tập: a) Tính nhanh: (4) . (+125) . (25) . (6) . (8) = (4) . (25) . (8 . 125) . (6) = 100 . (1000) . (6) = 60000 (4đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động1: Làm bài tập về tính giá trị biểu thức GV: Yêu cầu HS làm bài 90.SGK HS: Thực hiện theo thứ tự các phép tính. GV: Cho HS lên bảng trình bày HS : Dưới lớp cùng làm, nhận xét để có lời giải ngắn gọn hơn. GV: Cho HS làm bài 96 (SGK) HS: Hai em lên bảng thực hiện. GV: Lưu ý sử dụng tính chất của phép nhân để tính nhanh. GV: Ghi nội dung bài 98(SGK) CH: Làm thế nào để tính được giá trị biểu thức? HS: Trả lời và thực hiện GV: Chốt lại và hướng dẫn cách giải ý a. HS : Lên chữa ý b HS : Dưới lớp cùng làm và nhận xét GV: Chốt lại và chính xác kết quả. Hoạt động2: Làm bài tập về lũy thưà GV: Yêu cầu HS làm bài 94(SGK) HS: 2 em lên bảng thực hiện, HS dưới lớp cùng làm và nhận xét GV: Chữa bài và củng cố lý thuyết. Hoạt động3: Làm bài tập về Điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn GV: Cho HS làm bài 99(SGK) theo nhóm. HS: Hđ theo 4 nhóm. Nhóm trưởng phân công Cá nhân làm bài. Thảo luận chung trong nhóm . Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT và báo cáo KẾT QUẢ. GV: Treo Phấn màu, chữa bài. Nhận xét sự hđ của các nhóm, biểu dương nhóm làm tốt. GV: Treo Phấn màu ghi bài 100, yêu cầu HS đọc bài và trả lời KẾT QUẢ. HS: Tính nhanh giá trị của BT. (18’) (6’) (8’) 5’ 1. Dạng 1: Tính giá trị biểu thức Bài 90 (SGK.95) a) 15 . (2) . (5) . (6) = 15 . (6) . (2) . (5) = (90) . 10 = 900 b) 4 . 7 . (11) . (2) = (4 . 7) . (11) . (2) = 28 . 22 = 616 Bài 96 (SGK.95) a) 237.(26) + 26 . 137 = 26 . 137 26 . 237 = 26. (137 237) = 26 . (100) = 2600 b) 63 . (25) + 25 . (23) = 25 . (23) 25 . 63 = 25 . ( 23 63) = 25 . ( 86) = 2150 Bài 98 (SGK.96) a) (125) . (13) . ( a ) với a = 8 Thay giá trị của a vào biểu thức Ta có: (125) . (13) . (8) = (125) . (8)  . (13) = 1000 . (13) = 13000 b) Thay giá trị của b vào biểu thức: (1) . (2) . (3) . (4) . (5) . 20 = (2 . 3 . 4 . 5 . 20) = (2 . 12 . 100) = (24 . 100) = 2400 2. Dạng 2: Luỹ thừa Bài 94 (SGK.95) Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa: a) (5) . (5) . (5) . (5) . (5) = (5)5 b) (2) . (2) . (2) . (3) . (3) . (3) = (2) . (3) .(2) . (3). (2 .(3) = 6 . 6 . 6 = 63 3. Dạng 3: Điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn Bài 99 (SGK.96) Áp dụng Tc a(b c) = ab ac a) (7) . (13) + 8 . (13) = (7 + 8) . (13) = 13 b) (5) . ( 4 ) (14) = (5) . ( 4) (5) . (14) = 20 70 = 50 Bài 100 (SGK.96) Giá trị của tích m . n2 với m = 2 , n = 3 là: Thay m = 2, n = 3 ta có: m . n2 = 2 . (3)2 = 2 . 9 = 18 Vậy đáp án đúng là B 4. Củng cố: (3’) Cần nắm vững các tính chất của phép nhân. GVlưu ý khi làm toán cần biết vận dụng các tính chất một cách linh hoạt để tính toán cho hợp lí. 5. Hướng dẫn về nhà: (2’) Ôn tập khái niệm bội và ước của số tự nhiên, xem lại các bài tập đã chữa. Làm bài tập: 95, 97 (SGK), 143, 144, (SBT.72). Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 64 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”, hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm bội và ước của một số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu, đề bài KT 15’. 2. Học sinh: PHT, giấy KT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:…..…..Vắng……………………. 2. Kiểm tra (15’) Đề bài: Câu 1. Thực hiện các phép tính: a) (23) . (3) . (+4) . (7) b) 2 . 8 . (14) . (3) Câu 2. Tính nhanh: a) (+4) . (+3) . (125) . (+25) . (8) b) 327 . (26) + 26 . 227 Đáp án Biểu điểm: Câu 1. (5điểm) a) (23) . (3) . (+4) . (7) = 1932 b) 2 . 8 . (14) . (3) = 672 Câu 2. (5điểm) a) (+4) . (+3) . (125) . (+25) . (8) = (4 . 25) . (125) . (8) . 3 = 100 . 1000 . 3 = 300000 b) 327 . (26) + 26 . 227 = 26 . 227 – 26 . 327 = 26 . (227 – 327) = 26 . (100) = 2600 Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Bội và ước của 1 số nguyên. GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1; ?2 HS: Thực hiện ?1; ?2 GV: Đối với 2 số trong Z kết luận này vẫn đúng. HS: Đọc định nghĩa.SGK GV: Ghi tóm tắt ĐN GV: Qua định nghĩa hãy cho biết 9 là bội của những số nào? 9 là bội của những số nào? HS: Trả lời GV: Đưa ra VD.SGK GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3 + Gọi 1 HS lên bảng thực hiện. + HS dưới lớp cùng làm , nhận xét. GV: Gthiệu nội dung chú ý SGK trờn Phấn màu và hướng dẫn HS tìm hiểu trong từng trường hợp cụ thể. GV: Đưa ra VD2, HS thực hiện. Hoạt động 2: Làm bài tập GV: Ghi bài 101 lên bảng. HS: Trả lời miệng. GV: Ghi bảng và củng cố KT về bội của 3 và 3 với các kết quả khác. GV: Cho HS làm bài tập 102(SGK) HS: Hoạt động nhóm bàn. Các nhóm thảo luận và làm bài trên PHT. GV: Chữa bài và yêu cầu các nhóm đổi bài để chấm, nhận xét => Cách tìm ước và bội trong tập Z. (16’) (8’) 4’ 1. Bội và ước của một số nguyên ?1 Viết thành tích 2 số nguyên: 6 = 6 . 1 = (1) . (6) = 2 . 3 = (2) . (3) 6 = 6 . (1) = 1 . ( 6) = (2) . 3 = 2 . (3) ?2 Cho a, b N, b 0. Nếu có 1 số tự nhiên q sao cho a = b . q thì ta nói a chia hết cho b. Định nghĩa: (SGK.96) Ví dụ1: (SGK) ?3 Hai bội của 6 là: 6; +18 Hai ước của 6 là: +3; 2 Chú ý: (SGK) Ví dụ 2: Ư(8) = { 1; 2; 4; 8} B(3) = {0 ; 3; 6 ; 9; ...} 2. Bài tập Bài 101 (SGK.97) Năm bội của 3 và 3 là: 3; 6; 9; 12; 15. Bài 102 (SGK.97) Các ước của 3 là: 1; 3 Các ước của 6 là: 1; 2; 3; 6 Các ước của 11 là: 1; 11 Các ước của 1 là: 4. Củng cố (3’) Thế nào là bội và ước của một số nguyên? Nhắc lại và khắc sâu kiến thức: Trong tập Z khi nào a chia hết cho b? 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) Học kĩ nội dung bài, xem bài tập đó chữa. Đọc phần 2. Tính chất Làm bài tập 103 (SGK), 150, 151 (SBT.73). Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 65 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN (Tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”, hiểu được 3 tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm bội và ước của một số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Thế nào là bội và ước của một số nguyên? (5đ) Tìm các ước của 12 và 13. (5đ) ĐA: Khái niệm (SGK) Các ước của 12 là: 1, 2, 3, 4, 6, 12. Các ước của 13 là: 1, 13 . 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Các tính chất GV: Cho HS đọc các tính chất (SGK.97) Giới thiệu các tính chất HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV. GV: Cho HS đọc nội dung VD3. HS: Đọc VD trong SGK. Thực hiện và làm ?4 GV: Gọi 2 HS lên bảng chữa ?4 HS: Dưới lớp cùng làm và nhận xét. GV: Chốt lại và chính xác kết quả. Hoạt động 3: Làm bài tập GV: Ghi tóm tắt nội dung bài 103 (SGK) lên bảng. HS: Làm bài tại lớp. GV: Gọi HS lần lượt trả lời từng ý của bài. HS: Dưới lớp nhận xét kết quả. GV: Ghi bài 104 lên bảng HS: Hai em lên bảng làm Lớp nhận xét GV: Chữa bài và kết luận. GV: Treo Phấn màu ghi bài 105. HS: Lần lượt lên bảng điền vào ô trống HS dưới lớp nhận xét kết quả. GV: Chữa bài. (12’) (20’) 2. Tính chất a) a b và b c => a c b) a b => a m b ( m  Z) c) a c và b c => (a + b) c và (a b) c VD3: (SGK.97) ?4 a) Tìm ba bội của 5. 0 ; 5; 15. b) Tìm các ước của 10 Ư(10) = { 1; 2 ; 5 ; 10} 3. Bài tập Bài 103 (SGK.97) a) Có 15 tổng được tạo thành b) Có 7 tổng chia hết cho 2 là: (2 + 22), (3 + 21), (3 + 23), (4 + 22), (5 + 21), (5 +23), ( 6 + 22). Bài 104 (SGK.97) Tìm số nguyên x biết: a) 15x = 75  x = (75) : 15 = 5 b) 3. = 18 => = 18 : 3 = 6 Vậy x = 6 hoặc x = 6 Bài 105 (SGK.97) Điền số vào ô trống cho đúng: a 42 25 2 26 0 9 b 3 5 2 7 1 a:b 14 5 1 2 0 9 4. Củng cố: (4’) Thế nào là bội và ước của một số nguyên? Nhắc lại các tính chất. Cần chú ý :số 0 là bội của mọi số nguyên khỏc 0 nhưng không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc khái niệm bội và ước của 1 số nguyên và tính chất. Làm bài tập 102 SGK, 156, 157 SBT Ngày giảng Lớp 6B…....….. Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG II I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Ôn các khái niệm, các quy tắc trong tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, các quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc và các tính chất của các phép tính trong Z. 2. Kỹ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào làm các bài tập trong tập hợp các số nguyên Z. Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm ước và bội của 1 số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong tính toán , lập luận . II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:….….. Vắng………………………. 2. Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết GV: Treo Phấn màu ghi nội dung các câu hỏi 14 SGK.98 yêu cầu HS trả lời . HS: Đọc và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV. + Viết tập hợp Z các số nguyên ? + Số đối của số nguyên a có thể là số nào? + Số nguyên nào bằng số đối của nó? + Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên là gì? GV: Hướng dẫn hs ôn lại các quy tắc cộng, trừ , nhân chia 2 số nguyên? Hoạt động 2: Làm bài tập GV: Yêu cầu HS làm bài 108. SGK. + Gợi ý HS xét cả 2 trường hợp a > 0 và a < 0 + Khi a > 0 so sánh a với a , a với 0. + Khi a < 0 so sánh a với a , a với 0. GV: Cho HS làm tiếp bài110. HS: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và quy tắc nhân 2 số nguyên. HS: Trả lời theo yêu cầu của bài . GV: Nhấn mạnh quy tắc dấu: () + () = () () . () = (+) GV: Yêu cầu HS làm bài tại lớp. Sau đó 2 em lên bảng chữa bài. HS : Thực hiện yêu cầu. Hai em lên chữa bài. GV: Gọi một vài em nhận xét. Chữa bài , cho điểm và củng cố về thứ tự thực hiện phép tính. (15’) (20’) I. Lý thuyết 1. Z = { ...; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3; ...} 2. a) Số đối của số nguyên a là a b) Với a Z và : a > 0 => số đối của a là số nguyên âm. a < 0 => số đối của a là số nguyên dương. a = 0 => số đối của a = 0 c) Số 0 bằng số đối của nó. 3. a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số. b) Với a Z thì 0 4. Quy tắc cộng, trừ , nhân, chia 2 số nguyên: (SGK) II. Bài tập Bài 108 (SGK.98) Cho a Z , a 0 Khi a > 0 thì a < 0 và a < a Khi a < 0 thì a > 0 và a > a Bài 110 (SGK.99) a) Đúng. VD: (3) + (10) = 13 b) Đúng. VD: (+5) + (+18) = 23 c) Sai. VD: (2) . ( 3) = 6 d) Đúng. VD: (+8) . (+7) = 56 Bài 111 (SGK.99) Tính các tổng sau: a) (13) + (15) + (8) = (28) + (8) = 36 b) 500 (200) 210 100 = 500 + 200 210 100 = 390 c) (129) + (119) 301 +12 = 129 119 301 + 12 = 10 + 12 301 = 279 d) 777 (111) (222) + 20 = 777 + 111 + 222 + 20 = 888+ 222 + 20 = 1130 4. Củng cố: (7’) Lập bản đồ tư duy về nội dung câu 5: 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Ôn lại các kiến thức theo câu hỏi SGK . Xem lại các bài tập đã làm Bài tập về nhà: 112 115 (SGK.99) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Ôn tập các phép tính trong tập hợp Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ứơc của một số nguyên. 3. Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong tính toán , lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………..Vắng………………….. 2. Kiểm tra: (Kết hợp trong giờ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập về thực hiện phép tính GV: Cho HS làm bài 116 (SGK) HS: Hđ cá nhân, 4 em đồng thời lên bảng giảI (mỗi em 1 ý). HS: Dưới lớp nhận xét. GV: Chốt lại chính xác kết quả. GV: Cho HS làm tiếp bài 117 HS: Cả lớp làm bài. 1 em lên bảng thực hiện. HS: Dưới lớp nhận xét. GV: Chữa bài đánh giá và cho điểm. Hoạt động 2: Bài tập về tìm x GV: Cho HS làm bài 114 (SGK) HS: Hoạt động nhóm. + Các nhóm cùng bàn bạc thống nhất rồi ghi vào bảng nhóm. + Sau 3 các nhóm thu bài. + Đại diện nhóm trình bày lời giải. GV: + Chốt lại chính xác kết quả trên Phấn màu, chữa bài của các nhóm và cho điểm. + Củng cố lý thuyết: Tìm số trong khoảng, cách tính tổng bằng ỏp dụng các tính chất đó học. +Câu c có thể phát hiện nhanh ra KẾT QUẢ bằng 20. GV: Yc HS làm tiếp bài 118. HS: 3 em đồng thời lên bảng giải bài tập, HS dưới lớp làm vào vở. HS: Nhận xét. GV: Chốt lại chính xác cách giải và kết quả. Lưu ý câu c: = 0 => x = 0 Vận dụng với: = 0 Hoạt động 3: Bài tập về tính nhanh GV: Cho HS làm bài119 HS: Làm vào PHT theo bàn. GV: Treo Phấn màu ghi lời giải HS: Đổi chéo PHT, nhận xét chéo nhau GV + HS : Chữa bài So sánh hai cách làm, trường hợp câu c: 29 . 19 19 . 29 = 0 29 . 13 + 19 . 13 = 13 . (19 29) = 13 . (10) = 130 Hoạt động 4: Bài tập về bội và ước của một số nguyên GV: Hướng dẫn HS cách làm bài tập 120 bằng cách kẻ bảng. HS: Nghe GV hướng dẫn sau đó giải bài tập vào vở. + Lập bảng. + Trả lời các câu hỏi. GV: Gọi 3 HS nộp vở để chấm bài. Treo Phấn màu ghi kết quả của bài, chữa và đánh giá cách làm, kết quả của từng HS. Cách tìm số tớch cú được là: 3 . 4 = 12 (tích) (9’) (12’) 6’ (9’) (9’) 1. Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 116 (SGK.99) Tính: a) (4) . (5) . (6) = 20 . (6) = 120 b) (3 + 6) . (4) = 3 . (4) = 12 c) (3 5) . (3 + 5) = (8) . 2 = 16 d) (5 13) : (6) = (18) : (6) = 3 Bài 117 (SGK.99) Tính: a) (7)3 . 24 = (343) . 16 = 5488 b) 54 . (4)2 = 625 . 16 = 10000 2. Dạng 2: Tìm x Bài 114 (SGK.99) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả món: a) 8 < x < 8 x = { 7; 6; 5; …; 5; 6; 7 } Tổng: (7) + (6) + … + 6 + 7 = (7) + 7 +(6) + 6 + … + (1) + 1 + 0 = 0 b) 6 < x < 4 x = { 5; 4; 3; … 1; 2; 3 } Tổng: (5) + ( 4)+(3) + … +2 + 3 ={(5) + ( 4)} +(3) + 3 + (2) + 2 + (1) +1 = (5) + ( 4) = 9 c) 20 < x < 21 x = {19; 18 …; 19; 20} Tổng = 20 Bài 118 (SGK.99) Tìm số nguyên x biết: a) 2x 35 = 15 2x = 15 +35 = 50 x = 50 : 2 = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 17 = 15 x = 15 : 3 = 5 c) = 0 x 1 = 0 x = 1 3. Dạng 3: Tính nhanh Bài 119 (SGK.100) Tính bằng hai cách: a) 15 . 12 3 . 5 . 10 = 15 . 12 15 . 10 = 15 . (12 10) = 15 . 2 = 30 15 . 12 3 . 5 . 10 = 180 150 = 30 b) 45 9 . (13 + 5) = 45 117 45 = 117 45 9 . (13 + 5) = 45 9 . 18 = 117 c) 29 . (19 13) 19 . (29 13) = 29 . 19 29 . 13 19 . 29 + 19 .13 = 13 . (19 29) = 13 . ( 10) = 130 29 . (19 13) 19 . (29 13) = 29 . 6 19 . 16 = 174 304 = 130 4. Dạng 4: Bội và ước của một số nguyên Bài 120 (SGK.100) B A 2 4 6 8 3 6 12 18 24 5 10 20 30 40 7 14 28 42 56 a) Có 12 tích a . b b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0. c) B(6) là: 6; 12; 18; 24; 30; 42 d) Ư(20) là: 10; 20. 4. Củng cố (3’) Khắc sâu các KTCB đó học trong tập Z. Khi vận dụng vào từng dạng bài tập cụ thể cần phải chú ý điều gỡ? 5. Hướng dẫn học ở nhà (2’) Ôn tập toàn bộ nội dung lí thuyết đã ôn tập trong chương II. Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết. Ngày kiểm tra Lớp 6B…....….. Tiết 68 KIỂM TRA CHƯƠNG II I. Mục đích kiểm tra Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN môn số học lớp 6 trong chương II. 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm toàn bộ kiến thức về tập hợp số nguyên, các phép toán và tính chất, quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, cách tìm bội và ước của một số nguyên. 2. Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức về thứ tự, các phép toán , các quy tắc, các tính chất để làm bài kiểm tra. 3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, tính toán cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. Hình thức đề kiểm tra 1. Hình thức: TNKẾT QUẢ + TL 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………..Vắng………………….. III. Ma trận Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL TNKẾT QUẢ TNTL 1.Thứtự trong tập hợp Z. Giá trị tuyệt đối. Nhận biết được thứ tự trong tập Z để sắp xếp. Hiểu kn GTTĐ để tính được GT của b thức. Vận dụng khái niệm GTTĐ để tìm x. Số câu: 3 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ % 1(C1) 0,5 1(C4) 0,5 1(C7b) 1,5 3 2,5 25% 2.Cácphép toán và tính chất của phép toán. Nhận biết được kết quả của một tổng các số nguyên. Hiểu quy tắc cộng và nhân 2 số nguyên. Vận dụng quy tắc và tc của phép toán để giải bài tập. Số câu: 7 Số điểm: 6,5 Tỉ lệ % 1(C3) 0,5 1(C2) 0,5 5(C7a) C8a,b,c,d 5, 5 7 6,5 65% 3.Bội và ước của một số nguyên. Nhận biết được bội của một số khi số đó bằng 0. Hiểu và tìm được tập hợp ước của một số nguyên. Số câu: 2 Số điểm: 1 Tỉ lệ % 1(C5) 0,5 1(C6) 0,5 2 1 10% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 3 1,5 15 % 3 1,5 15 % 6 7 70 % 12 10đ 100% IV. Nội dung đề kiểm tra ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm) (Khoanh tròn vào chữ cỏi đứng trước câu trả lời đúng) Câu 1: Sắp xếp các số nguyên 9, 10, 0 4, 107, 2000, 1567 theo thứ tự giảm dần ta được kết quả: A. 2000, 101, 0, 4, 9, 107, 1567 ; B. 2000, 101, 0, 1567, 107, 9, 4 C. 1567, 107, 9, 4, 0, 101, 2000 ; D. 2000, 1567, 107, 101, 9, 4, 0 Câu 2: A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương. B. Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm. C. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm. D. Tích của một số nguyên âm và một số nguyên âm là một số nguyên dương. Câu 3: Cho tổng S = 4 3 2 1 + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 có kết quả là: A. S = 5 B. S = 4 C. S = 5 D. S = 0 Câu 4: Kết quả của phép tính: + 5 . là: A. 40 B. 40 C. 560 D. – 50 Câu 5: Số 0 là: A. Bội của mọi số nguyên. B. Ước của mọi số nguyên. C. Bội và ước của mọi số nguyên. D. Bội của mọi số nguyên khác 0 nhưng không phải là ước của bất kỡ số nguyên nào. Câu 6: Tập hợp các ước của 6 là: A. {1; 2; 3; 6} B. {1; 2; 3; 6} C. {1; 2; 3; 6; 1; 2; 3; 6} D. {1; 2; 3; 1; 2; 3} Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7: Tìm số nguyên x biết: a) (x – 32 – 11) = (21 – 32 + 7) b) = Câu 8: Tính một cách hợp lý: a) 3 . 6 . 17 – 18 . 7 b) 48 – 6 . (37 + 8) c) 625 . 4 . 5 . (16) . 2 d) 13 . (17 – 5) – 17 . (13 – 5) .............................................................................................................................................. Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D C B D C Phần II: Tự luận (7điểm) Câu 7: (3 điểm) a) (x – 32 – 11) = (21 – 32 + 7) b) = x – 11 = 14 x – 1 = 2 x = 14 + 11 x = 2 + 1 = 3 x = 3 x – 1 = 2 (1,5điểm) x = 2 + 1 = 1 Vậy x = 3 hoặc x = 1 (1,5điểm) Câu 8: (4 điểm) a) 3 . 6 . 17 – 18 . 7 = 18 . ( 17 – 7) = 18 . 10 = 180 (1điểm) b) 48 – 6 . 37 6 . 8 = 48 – 222 – 48 = (48 – 48) 222 (1điểm) c) 625 . 4 . 5 . (16) . 2 = ( 16 . 625) . (5 . 2) . 4 = 10000 . 10 . 4 = 400000 (1điểm) d) 13 . (17 – 5) – 17 . (13 – 5) = 13 . 17 – 13 . 5 – 17 . 13 + 17 . 5 = (13 . 17 – 17 . 13) + 17 . 5 – 13 . 5 = 5 . (17 – 13) = 5 . 4 = 20 (1điểm) Ngày giảng Lớp 6B…....….. CHƯƠNG III PHÂN SỐ Tiết 69 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS thấy được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu họcvà khái niệm phân số học ở lớp 6. Biết khái niệm phân số với a, b  Z (b  0). 2. Kỹ năng: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên. Biết dùng phân số để biểu thị một nội dung thực tế. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận, chính xác trong tính toán. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm, ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức (1’) Lớp 6B:......…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (Không kiểm tra) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Khái niệm về phân số GV: Đặt vấn đề, giới thiệu sơ lược về phân số đó học ở tiểu học. HS: Lấy ví dụ. GV: Khái quát lại: Phân số còn có thể coi là thương của phép chia 3 cho 4. GV: Tương tự (3) chia cho 4  thương? HS: Trả lời GV: Chốt lại và đưa ra khái niệm tổng quát về phân số. GV: So với khái niệm phân số đã học ở tiểu học, em thấy khái niệm phân số đã được mở rộng như thế nào? HS: Trả lời GV: Mở rộng với a, b  N, với a, b  Z ta có phân số. Hoạt động 2: Ví dụ GV: Cho ví dụ về phân số yêu cầu HS chỉ rõ tử và mẫu của phân số đó. GV: Yêu cầu HS làm ?1 HS: Lấy ví dụ ở dạng khác. GV: Cho HS thực hiện ?2 HS: Thực hiện ?2 GV: là 1 phân số mà = 4. Vậy số a  Z có thể viết dưới dạng phân số như thế nào? HS: Trả lời GV: Đưa ra nhận xét. Hoạt động3: Làm bài tập GV: Đưa ra nội dung bài tập 1 trên Phấn màu, yêu cầu HS gạch chéo trên hình. HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV. Hoàn thành vào vở. GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập 3, 4.SGK HS: Hoạt động nhóm làm bài tập + Chia nhóm: Mỗi bàn 1 nhóm + Các nhóm làm bài ra PHT Các nhóm trao đổi PHT, GV treo Phấn màu ghi lời giải, đại diện các nhóm dựa vào bài giải mẫu chấm điểm chéo nhau GV: Tổng kết lại kết quả của các nhóm. (12’) (10’) (12’) 5’ 1. Khái niệm phân số Ví dụ: Các phân số , Tổng quát: Người ta gọi với a, b  Z, b  0 là một phân số, a là tử số, b là mẫu số của phân số. 2. Ví dụ Ví dụ : (SGK) có tử là 1, mẫu là 5 có tử là 2, mẫu là 5 có tử là 7, mẫu là 9 Ta có các phân số là: , Mọi số nguyên dều có thể viết dưới dạng phân số. Ví dụ: 4 = , 5 = Nhận xét: Số nguyên a có thể viết là 3. Bài tập Bài 1(SGK.5) a) Biểu diễn của Hình chữ nhật. b) Biểu diễn của Hình vuụng. Bài 3(SGK.6) a) ; c) b) ; d) Bài 4(SGK.6) a) b) c) d) (x Z) 4. Củng cố: (3’) HS đọc mục Có thể em chưa biết Nêu lại dạng tổng quát của phân số 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Nắm chắc khái niệm phân số, lấy được các ví dụ trong thực tế về phân số Làm bài tập: 2; 5 (SGK.6), bài 3; 4; 7 (SBT. 3+4) Ôn tập về phân số bằng nhau. Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 70 HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU I. Mục tiêu 1.Kiến thức: HS biết khái niệm hai phân số bằng nhau: = nếu ad = bc (bd 0) 2. Kỹ năng: Nhận biết hai phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…… Vắng…………………….. 2. Kiểm tra: (5’) CH: Nêu khái niệm phân số? Lấy ví dụ minh họa. Làm bài tập 5(SGK). ĐA: Khái niệm phân số (SGK) Ví dụ: , (5đ) Bài tập 5: (5đ) , , 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Định nghĩa. GV: Yêu cầu HS quan sát hình 5 (SGK). Nhắc lại định nghĩa PS bằng nhau đó học ở tiểu học. Lấy ví dụ về 2 PS bằng nhau. HS: Thực hiện các yêu cầu trên. GV: Nhận xét gì về phân số và , = ? HS: Suy nghĩ trả lời. GV: = (1 . 6 = 2 . 3), = (5 . 12 = 10 . 6) GV: Vậy khi nào 2 phân số bằng nhau? => Định nghĩa và tổng quát. HS: Ghi nhớ định nghĩa. Hoạt động 2: Các ví dụ GV: Cho HS đọc, nghiên cứu ví dụ 1 Yêu cầu HS thực hiện ?1 HS: Hoạt động nhóm làm ?1 GV: Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả và giải thích rõ. GV: Chữa bài, nhận xét bài của các nhóm. GV: Treo Phấn màu ghi nội dung ?2, gọi HS trả lời HS: Thực hiện yêu cầu. GV: Nhận xét. GV: Hướng dẫn HS tìm x trong ví dụ 2 và tham khảo thêm ví dụ trong SGK. Hoạt động 3: Làm bài tập GV: Cho HS làm bài số 6b, tìm y HS: Thực hiện tương tự ví dụ 2 HS: Nhận xét GV: Nhận xét, kết luận GV:Gọi 1 HS lên bảng lµm bài 7 HS: 1 em lên bảng làm bài tập Cả lớp cùng làm bài, nhận xét. GV: Treo Phấn màu lên bảng và chữa bài. Nhận xét, kết luận GV: Cho HS làm tiếp bài số 8 và khắc sâu kiến thức về đổi dấu của 1 phân số. HS: Nhận xét GV: Nhận xét, kết luận. (11’) (12’) 4 (11’) 1. Định nghĩa VD: = = Định nghĩa: (SGK) 2. Các ví dụ Ví dụ 1: (SGK) ?1 a) vì 1 . 12 = 3 . 4 b) vỡ 2 . 8  3 . 6 c) vỡ (3) . (15) = 5 . 9 d) vỡ 4 . 9  3 . (12) ?2 Trả lời: Các cặp phân số không bằng nhau vì trong các tích a . d và b . c luôn có một tích dương và một tích âm. Ví dụ 2: Tìm x  Z biết: Ta có: x . 21 = 6 . 7 => x = 42 : 21 = 2 3. Bài tập Bài 6 (SGK.8) Tìm số nguyên y biết: b) => y . 20 = (5) . 28 = 140 => y = 140 : 20 = 7 Bài 7 (SGK.8) a) = b) = c) = d) = Bài 8 (SGK.8) a) vỡ a . b = ( b) . ( a) b) vỡ ( a) . b = ( b) . a 4. Củng cố: (3’) GV: Thế nào là 2 phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát. HS: Trả lời 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học bài ghi nhớ định nghĩa 2 phân số bằng nhau . Xem lại các bài tập đã làm tại lớp. Bài tập về nhà: 9; 10 (SGK. 9), 11; 12 (SBT.5). Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 71 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số 2. Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân số dể giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: PHT cá nhân. III. Tiến trình dạyhọc: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………… Vắng………………….. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Thế nào là 2 phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát ? Làm bài tập 9(SGK) ĐA: Định nghĩa, tổng quát: (SGK) (5điểm) Bài 9: = , = , = , = (5 điểm) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Nhận xét GV: Ta có vì 1 . 4 = 2 . 2 (đn hai psố bằng nhau) GV: Cho HS thực hiện ?1 HS: Thực hiện GV: Minh họa .(3) . (3) GV: Cho HS đứng tại chỗ trả lời ?2 HS: Trả lời GV: Gọi 1, 2 em khác nhận xét và bổ xung. Hoạt động 2: Tìm hiếu các tính chất HS: Đọc và ghi nhớ tính chất. GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ trong (SGK) GV: Cho HS làm ?3 trên PHT cá nhân. HS: Thực hiện yêu cầu, làm ?3 GV: Thu 3 5 PHT chấm và chữa bài trên Phấn màu. GV: Cho HS làm bài tập sau: Viết phân số thành 5 phân số khác bằng nó. Có thể viết được bao nhiêu phân số như thế? HS: Thực hiện GV: Khắc sâu kiến thức về: + Cách viết phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương . + Áp dụng tính chất của phân số ta viết được vô số các phân số bằng phân số đã cho. + Số hữu tỉ: các phân số bằng nhau với các cách viết khác nhau. (13’) (20’) 1. Nhận xét Ví dụ: vì 1 . 4 = 2 . 2 nhân tử và mẫu với 3 chia tử và mẫu cho 4 chia tử và mẫu cho 5 .(3) : ( 5) . (3) : ( 5) 2. Tính chất cơ bản của phân số 1) với m  Z và m 0 2) với n  ƯC(a, b) Ví dụ: (SGK) Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: ; ; (a, b  Z, b < 0) Kết luận: Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó Ví dụ: 4. Củng cố: (3’) Tính chất cơ bản của phân số? Cách chứng tỏ hai phân số bằng nhau bằng định nghĩa và tính chất. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc các tính chất cơ bản của phân số và viết tổng quát. Làm bài tập 11, 12, 13 (SGK), 19, 20( SBT) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 72 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân số 2. Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân số dể giải một số bài tập đơn giản, để viết một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương. Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…...…... Vắng:……………… 2. Kiểm tra: (6’) CH: 1) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số? 2) Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: ; ĐA: 1) Tính chất cơ bản của phân số, tổng quát (SGK) (6 điểm) 2) Viết các phân số dưới dạng phân số có mẫu số dương: ; = 0 (4 điểm) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Hướng dẫn giải bài tập SGK GV: Ghi bài 11.SGK lên bảng HS: Lên bảng làm bài HS: Lớp nhận xét, chữa bài GV: Kết luận. GV: Cho HS làm bài tập 12.SGK HS: Hoạt động cá nhân HS: Lên bảng làm HS: Khác nhận xét GV: Nhận xét GV: Cho HS làm bài tập 13.SGK GV: Hướng dẫn HS cách đổi phút ra giờ HS: Hoạt động cá nhân HS: Trả lời kết quả từng câu a, b, c, d. GV: Nhận xét và củng cố lại cách đổi đơn vị thời gian. HS: Thông báo kết quả câu e, g, h. Hoạt động 2: Bài tập tham khảo GV: Ghi bài lên bảng HS: Đọc và làm bài tại lớp GV: Gọi 1, 2 HS nêu kết quả và lấy ví dụ minh họa. GV: Nxét => PS viết dưới dạng số nguyên khi tử là bội của mẫu GV: Treo Phấn màu ghi bài tập, yêu cầu HS hđ nhóm bàn, ghi KẾT QUẢtrên bảng nhóm. HS: Thảo luận và thống nhất KẾT QUẢ Đại diện 3 bàn nêu KẾT QUẢ theo yêu cầu của GV. GV: Gọi 1 vài HS các bàn khác nhận xét (20’) (13) Bài 11 (SGK.11) ; 1 = Bài 12 (SGK.11) Điền số thích hợp vào ô vuông :3 . 4 a) b) = : 3 . 4 : 5 . 7 c) d) = : 5 . 7 Bài 13 (SGK.11) a,15 phút = = giờ b) 30 phút = giờ c, 45 phút = = giờ d) 20 phút = giờ Bài 19 (SBT.6) Một PS có thể viết dưới dạng số nguyên khi tử số chia hết cho mẫu số. VD: , Bài 20 (SBT.6) 1 giờ chảy được bể. 59 phút chảy được bể. 127 phút chảy được bể 4. Củng cố: (3’) Khắc sâu tính chất cơ bản của phân số? Vận dụng vào các phép tính rút gọn và quy đồng phân số. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Nắm chắc tính chất cơ bản của psố Xem lại các BTđó chữa, làm bài 14 (SGK. 11). Về ôn tập về rút gọn psố ở tiểu học. Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 73 RÚT GỌN PHÂN SỐ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và biết cách rút gọn phân số. HS hiểu thế nào là PS tối giản và biết cách đưa PS thành PS tối giản. 2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của PS và quy tắc để rút gọn phân số. Cú ý thức viết PS ở dạng PS tối giản. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, nghiêm túc học tập. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm, PHT. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:…..…... Vắng……………….. 2. Kiểm tra: (5’) CH: Nêu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát? Nêu cách viết một PS có mẫu âm thành PS bằng nó và có mẫu dương? Lấy ví dụ minh hoạ. ĐA: Tính chất (SGK.10). Tổng quát: với m  Z và m 0. , với n  ƯC(a, b). (7 điểm) Cách viết: Nhân cả tử và mẫu của PS đó cho với 1. Ví dụ: (3 điểm) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách rút gọn phân số GV: Đưa ra VD1 (SGK) HS: Ghi VD GV: Hãy xét xem 28 và 42 có ƯC là bao nhiêu? Hãy chia cả tử và mẫu cho ƯC của chúng? HS: Thực hiện GV: Xét xem 14 và 21 có ƯC nào nữa? Hãy chia cả tử và mẫu cho ƯC của chúng HS: Thực hiện GVchốt lại: Cách làm như trên là ta đã rút gọn phân số. => Thế nào là rút gọn phân số? HS: Trả lời. GV: Đưa ra VD2 và yc HS làm tương tự như VD1. HS: Thực hiện. GV: Vậy muốn rút gọn phân số ta làm thế nào? HS: Trả lời. GV: Cho HS nhắc lại quy tắc 2 lần. GV: Cho HS làm ?1 HS: Hai em lên bảng làm bài. Lớp nhận xé.t GV: Nhận xét, cho điểm HS. Khắc sâu KT: Khi rút gọn PS để có được kết quả cuối cùng ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN của chúng. Hoạt động 2: Làm bài tập GV: Yc HS làm bài 15(SGK) trên PHT cá nhân. HS: Thực hiện yêu cầu. GV: Thu 4 6 PHT để chấm và chữa bài. Củng cố lý thuyết thông qua bài tập của HS trên PHT. GV: Cho HS làm bài 17(SGK) GV:Hướng dẫn cách giải chung: Hãy nhận xét trong các thừa số ở tử và mẫu có ước nào chung, rồi chia cả tử và mẫu cho ƯC đó HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV theo nhóm. GV: Yêu cầu đại diện nhóm nộp bài lên bảng. HS: Quan sát bài làm của các nhóm và nhận xét, bổ xung cách làm và KẾT QUẢ. GV: Treo Phấn màu và chũa bài, chấm điểm các nhóm. (15’) (16’) 4 1. Cách rút gọn phân số VD1: Rút gọn phân số = Nhận xét: (SGK.13) VD2: Rút gọn phân số = Quy tắc: (SGK.13) Rút gọn các phân số sau: a) b) c) d) 2. Bài tập Bài15(SGK.15) Rút gọn các phân số sau: a) b) c) d) Bài 17 (SGK.15) Rút gọn: a) b) c) d) e) 4. Củng cố: (6’) GV treo Phấn màu ghi bài tập STT Nội dung câu hỏi Đúng Sai 1 Muốn rút gọn 1 phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng một số. 2 Muốn rút gọn 1 phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho 1 ƯC khác 1 và 1 của chúng. 3 Rút gọn phân số: C = 4 Rút gọn: D = GV: Yêu cầu HS đọc bài và cho kết quả đúng sai => Khắc sâu kĩ năng rút gọn phân số. Thông báo kết quả câu đúng B, C, câu sai A, D. 5. Hướng dẫn học ở nhà: (2’) Học thuộc quy tắc, xem lại các bài tập đó chữa. Làm bài tập: 16; 18; 19 (SGK.15) Ngày giảng: Lớp 6B…....….. Tiết 74 RÚT GỌN PHÂN SỐ (Tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu và biết cách rút gọn phân số. HS hiểu thế nào là PS tối giản và biết cách đưa PS thành PS tối giản. 2. Kỹ năng: Vận dụng được tính chất cơ bản của PS và quy tắc để rút gọn phân số. Cú ý thức viết PS ở dạng PS tối giản. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán, nghiêm túc học tập. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu. 2. Học sinh: Bảng nhóm. III. Tiến trình dạyhọc 1. Ổn định tổ chức: (1’) Lớp 6B:………… Vắng…………………. 2. Kiểm tra: (6’) CH: Nêu quy tắc rút gọn phân số? Làm bài 18 (SGK) ĐA: Quy tắc: (SGK.13) (3đ) Bài tập: a) 20 = (giờ), b) 35 = (giờ) c) 90 = (giờ) (7đ) 3. Bài mới Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung Hoạt động 1: Thế nào là phân số tối giản? GV: Đưa ra VD: Rút gọn các phân số HS: Trả lời (không rút gọn được) GV: Hãy tìm ước chung của tử và mẫu của mỗi phân số? HS: Trả lời. GV: Giới thiệu đó là các phân số tối giản. Vậy thế nào là phân số tối giản? HS: Trả lời GV: Chốt lại và đưa ra định nghĩa GV: Trong các phân số sau, phân số nào tối giản? HS: Trả lời GV: Viết các phân số sau dưới dạng tối giản: ; HS: Thực hiện GV: Cho biết cách tìm phân số tối giản HS: Trả lời GV: Cho HS đọc chú ý SGK và lưu ý HS phân số luôn viết được ở dạng tối giản khi chia tử và mẫu cho ƯCLN của chúng. Hoạt động2: Làm bài tập GV: Cho HS hđ nhóm bàn làm bài tập19 (SGK.15) HS: Các nhóm cùng bàn bạc thống nhất rồi trình bày vào bảng nhóm. GV: Yêu cầu các nhóm đổi bài để chấm. HS: Thực hiện yêu cầu, thông báo kết quả. GV: Treo Phấn màu và chữa bài, nhận xét hoạt động của các nhóm. GV: Cho HS làm bài 20 (SGK.15) HS: Nghiên cứu đề bài trả lời. GV: Thông báo kết quả và hướng dẫn cách xác định: + Rút gọn + Đn PS bằng nhau GV: Cho HS làm bài tập27 (SGK.16) HS: Nghiên cứu đề bài, su

Trang 1

*CH: Nêu quy tắc chuyển vế? Áp dụng giải bài tập 66 (SGK.87).

*ĐA: + Quy tắc chuyển vế (SGK.86) (4đ)

- GV: Chốt lại kiến thức: Khi nhõn

hai số nguyên khỏc dấu thì tớch cú

?

?

?

Trang 2

thêm bao nhiêu đồng ?

+ Lương công nhân A tháng vừa

qua là bao nhiêu ?

- HS: Thực hiện theo cá nhân

+ Gọi lần lượt HS lên bảng điền

Khi 1 sản phẩm sai quy cách bị trừ 10

000 đồng , có nghĩa là được thêm - 10

000 đồng Vì vậy lương công nhân Atháng vừa qua là :

40 20 000 + 10 (-10 000) =

700 000 (đồng)

Tính: a) 5 (-14) = - 70 b) (-25) 12 = - 300

3 Bài tập

*Bài 73 (SGK.89) Thực hiện phép tính:

a) (-5) 6 = - 30b) 9 (-3) = - 27c) (-10) 11 = - 110d) 150 (- 4) = - 600

*Bài 75 (SGK.89)

So sánh:

a) (-67) 8 < 0b) 15 (-3) = - 45 < 15c) (- 7) 2 = - 14 < - 7

*Bài 76 (SGK.89)Điền vào ô trống:

x y -35 -180 -180 -1000

4 Củng cố: (3’)

- Nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- So sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài tập: 74, 77 (SGK.89), 115, 116 (SBT.68)

?

Trang 3

*Hoạt động 1: Tìm hiếu phép nhân

- CH: Vậy khi nhân 2 số nguyên

dương, tích là một số như thế nào?

- HS: Trả lời

*Hoạt động 2: Nhân 2 số nguyên âm

- GV: Yêu cầu HS quan sát 4 tích đầu

và dự đoán kết quả 2 tích cuối ?2 ?

- GV: Gợi ý HS quan sát các vế trái

có thừa số thứ hai là (- 4), còn thừa

số thứ nhất giảm dần 1 đơn vị, em

thấy các tích như thế nào?

+ Tăng dần 4 đơn vị (hay giảm (- 4)

(5’)

(10’)

1 Nhân 2 số nguyên dương

Tính:

a) 12 3 = 36 b) 5 120 = 600

2 Nhân 2 số nguyên âm

Quan sát kết quả 4 tích đầu và

dự đoán kết quả 2 tích cuối

?1

?2

Trang 4

- HS: Thực hiện theo cá nhân.

- GV: Gọi 1 đại diện lên thực hiện,

HS dưới lớp nhận xét

- GV: Chốt lại kết quả

*Hoạt động 3: Kết luận

- GV: Yêu cầu HS ghi nhớ "QT dấu"

- GV: Đưa ra phần kết luận và ghi

- Sau 3' các nhóm đổi chéo PHT và

nhận xét theo kết quả trên Phấn màu

của GV

- GV: Ghi n/x của các nhóm trên bảng

Cuối cùng biểu dương nhóm làm tốt

- GV: Ghi bài tập 79 lên bảng

*Quy tắc: SGK.90

Ví dụ: (- 4) (- 25) = 4 25 = 100 (- 12) (- 10) = 120

*Nhận xét: Tích của 2 số nguyên

âm là 1 số nguyên dương

Tính:

a) 5 17 = 85 b) (-15) (-6) = 15 6 = 90

3 Kết luận (SGK.90)

*Chú ý: (SGK.91)

Cho a là số nguyên dương

a) Tích a b là số nguyên dương

Do a > 0 và a b > 0 nên b > 0Vậy b là số nguyên dươngb) Do a > 0 và a b < 0 nên b < 0Vậy b là số nguyên âm

4 Bài tập

*Bài 78 (SGK.91)Tính: a) (+3) (+9) = 3 9 = 27 b) (-3) 7 = - 21

c) 13 (-5) = - 65d) (-150) (-4) = 150 4 = 600e) (+7) (-5) = - 35

*Bài 79 (SGK.91)Tính: 27 (-5) = -135.Từ đó suy ra:(+27) (+5) = 135

(-27) (+5) = -135 (-27) (-5) = 135 (-5) (-27) = -135

*Bài 80 (SGK.91)Cho a là 1 số nguyên âma) a b là một số nguyên dương

Do a < 0 và a b > 0 nên b < 0Vậy b là một số nguyên âmb) a b là một số nguyên âm

Do a < 0 và a b < 0 nên b > 0Vậy b là một số nguyên dương

4 Củng cố : (3’)

-HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

?4

?3

Trang 5

-GV: So sánh quy tắc dấu của phép nhân số nguyên và phép cộng số nguyên.

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)

- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên

- Làm bài tập: 79, 81, 83 (SGK.91+92) Đọc "Có thể em chưa biết"

Ngày giảng:

Lớp 6B…./ /…

Tiết 61BÀI TẬP

*Bài 86 (SGK.93)Điền số vào ô trống:

a -15 -13 - 4 9 -1

b 6 3 -7 - 4 -8

*Bài 87 (SGK.93)

Trang 6

- GV: Treo Phấn màu ghi đáp án

- HS: Các nhóm trao đổi chéo

PHT, nhận xét theo bài giải mẫu

- GV: Chốt lại kết quả h/đ của các

*Bài 88(SGK.93)Cho x ∈ Z, so sánh: (-5) x với 0

*Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.

*Bài 89 (SGK.93)Tính:

a) (-1356) 17 = - 23052b) 39 (-152) = - 5928c) (-1909) (-75) = 143175

*Dạng 3: Bài toán có nội dung thực tế

- HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

- GV khắc sâu cho HS những chú ý khi giải bài tập

Trang 7

*Hoạt động 1:Tính chất giao hoán

- HS: Thực hiện yêu cầu

- GV: Ghi tổng quát lên bảng

- GV: Nếu tích của nhiều thừa số

bằng nhau, có thể viết gọn như thế

Trang 8

*Hoạt động 4: T/c phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

- GV: Muốn nhân một số với một

+ Tổ trưởng phân công nhiệm vụ

cho các thành viên trong nhóm

+ Mỗi cá nhân hoạt động độc lập

+ Thảo luận chung trong nhóm

+ Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT

+ Các nhóm trao đổi PHT rồi nhận

Tích 1 số lẻ các thừa số nguyên âm

2 ≠- 2 nhưng (-2)2 = 22 = 4 Nếu a ∈ Z thì a2 = (- a)2

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

=> (-8) (5 + 3) = (-8) 5 + (-8) 3b) (-3 + 3) (-5) = 0 (-5) = 0(-3 + 3) (-5) = (-3) (-5) + 3 (-5)

= 15 + (-15) = 0

=> (- 3 + 3) (-5) =(-3) (-5) + 3 (-5)

5 Luyện tập

*Bài 91(SGK.95)Thay một thừa số bằng tổng để tính:a) -57 11 = -57 (10 + 1) =

(-57) 10 + (-57) 1 = - 627b) 75 (-21) = (70 + 5) (-21)

Trang 9

HS biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị

của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều thừa số

[(-4) (-25)] (-8 125) (-6) = 100 (-1000) (-6) = 60000 (4đ)

3 Bài mới

*Hoạt động1: Làm bài tập về tính giá

= (-90) 10 = -900b) 4 7 (-11) (-2) = (4 7) [(-11) (-2)]

= 28 22 = 616

*Bài 96 (SGK.95)a) 237.(-26) + 26 137 = 26 137 - 26 237 = 26 (137 - 237) = 26 (-100) = -2600b) 63 (-25) + 25 (-23)

Ngày giảng

Lớp 6B…./ /…

Tiết 63BÀI TẬP

Trang 10

- GV: Ghi nội dung bài 98(SGK)

- CH: Làm thế nào để tính được giá trị

- GV: Yêu cầu HS làm bài 94(SGK)

- HS: 2 em lên bảng thực hiện, HS dưới

lớp cùng làm và nhận xét

- GV: Chữa bài và củng cố lý thuyết

*Hoạt động3: Làm bài tập về Điền số

vào ô trống, nhiều lựa chọn

- GV: Cho HS làm bài 99(SGK) theo

nhóm

- HS: Hđ theo 4 nhóm

Nhóm trưởng phân công

Cá nhân làm bài

Thảo luận chung trong nhóm

Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT và

báo cáo KẾT QUẢ

- GV: Treo Phấn màu, chữa bài Nhận

xét sự h/đ của các nhóm, biểu dương

nhóm làm tốt

-GV: Treo Phấn màu ghi bài 100, yêu

cầu HS đọc bài và trả lời KẾT QUẢ

-HS: Tính nhanh giá trị của BT

(6’)

(8’)

5’

= 25 (-23) - 25 63 = 25 (- 23 - 63) = 25 (- 86) = -2150

*Bài 98 (SGK.96)a) (-125) (-13) (- a ) với a = 8Thay giá trị của a vào biểu thức

Ta có: (-125) (-13) (-8) = [(-125) (-8) ] (-13) = 1000 (-13) = -13000 b) Thay giá trị của b vào biểu thức:(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20

= -(2 3 4 5 20) = -(2 12 100)

= -(24 100) = -2400

2 Dạng 2: Luỹ thừa

*Bài 94 (SGK.95)Viết các tích sau dưới dạng 1 luỹthừa:

a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5) = (-5)5b) (-2) (-2) (-2) (-3) (-3) (-3)

= [(-2) (-3)] [(-2) (-3)] [(-2 (-3)]

= 6 6 6 = 63

3 Dạng 3: Điền số vào ô trống, nhiều lựa chọn

n = -3 là:

Thay m = 2, n = - 3 ta có:

m n2 = 2 (-3)2 = 2 9 = 18Vậy đáp án đúng là B

Trang 11

b) 327 (-26) + 26 227 = 26 227 – 26 327 = 26 (227 – 327) = 26 (-100) = -2600

*Hoạt động 1: Bội và ước của 1 số

- GV: Qua định nghĩa hãy cho biết 9

là bội của những số nào? -9 là bội của

- 6 = 6 (-1) = 1 (- 6) = (-2) 3 = 2 (-3)

Trang 12

- GV: Đưa ra VD.SGK

- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?3

+ Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

nhóm thảo luận và làm bài trên PHT

- GV: Chữa bài và yêu cầu các nhóm

*Bài 102 (SGK.97)Các ước của -3 là: ±1; ±3Các ước của 6 là: ±1; ±2; ±3; ±6Các ước của 11 là: ±1; ±11

Các ước của -1 là: ±

4 Củng cố (3’)

- Thế nào là bội và ước của một số nguyên?

- Nhắc lại và khắc sâu kiến thức: Trong tập Z khi nào a chia hết cho b?

5 Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học kĩ nội dung bài, xem bài tập đó chữa - Đọc phần 2 Tính chất

- Làm bài tập 103 (SGK), 150, 151 (SBT.73)

Trang 13

- HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

- GV: Cho HS đọc nội dung VD3

3 Bài tập

*Bài 103 (SGK.97)a) Có 15 tổng được tạo thànhb) Có 7 tổng chia hết cho 2 là:

(2 + 22), (3 + 21), (3 + 23), (4 + 22), (5 + 21), (5 +23),

Ngày giảng

Lớp 6B…./ /…

Tiết 65BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

(Tiếp)

Trang 14

- HS: Dưới lớp nhận xét kết quả

- GV: Ghi bài 104 lên bảng

- HS: Hai em lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- GV: Chữa bài và kết luận

- GV: Treo Phấn màu ghi bài 105

- HS: Lần lượt lên bảng điền vào ô

a) 15x = -75 ⇒ x = (-75) : 15 = -5b) 3 x = 18 => x = 18 : 3 = 6Vậy x = 6 hoặc x = -6

*Bài 105 (SGK.97)Điền số vào ô trống cho đúng:

- Thế nào là bội và ước của một số nguyên?- Nhắc lại các tính chất

- Cần chú ý :số 0 là bội của mọi số nguyên khỏc 0 nhưng không phải là ước của bất kỳ

Trang 15

3 Bài mới

*Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV: Treo Phấn màu ghi nội dung các

câu hỏi 1-4 SGK.98 yêu cầu HS trả lời

- HS: Đọc và trả lời các câu hỏi theo

yêu cầu của GV

+ Viết tập hợp Z các số nguyên ?

+ Số đối của số nguyên a có thể là số nào?

+ Số nguyên nào bằng số đối của nó?

+ Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên là gì?

-GV: Hướng dẫn hs ôn lại các quy

tắc cộng, trừ , nhân chia 2 số nguyên?

- GV: Yêu cầu HS làm bài tại lớp

Sau đó 2 em lên bảng chữa bài

- HS : Thực hiện yêu cầu

Hai em lên chữa bài

a > 0 => số đối của a là số nguyên âm

a < 0 => số đối của a là số nguyêndương

a = 0 => số đối của a = 0c) Số 0 bằng số đối của nó

3 a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a

là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0trên trục số

*Bài 111 (SGK.99)Tính các tổng sau:

a) [(-13) + (-15)] + (-8)

= (-28) + (-8) = - 36b) 500 - (-200) - 210 - 100

= 500 + 200 - 210 - 100 = 390c) -(-129) + (-119) - 301 +12

= 129 - 119 - 301 + 12

= 10 + 12 - 301 = -279 d) 777 - (-111) - (-222) + 20

= 777 + 111 + 222 + 20

= 888+ 222 + 20 = 1130

4 Củng cố: (7 ’)

Trang 16

Lập bản đồ tư duy về nội dung câu 5:

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)

- Ôn lại các kiến thức theo câu hỏi SGK

- Xem lại các bài tập đã làm

- Bài tập về nhà: 112 - 115 (SGK.99)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Ôn tập các phép tính trong tập hợp Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và

ước của một số nguyên

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội

và ứơc của một số nguyên

Trang 17

nhất rồi ghi vào bảng nhóm.

+ Sau 3' các nhóm thu bài

+ Đại diện nhóm trình bày lời giải

- GV: Y/c HS làm tiếp bài 118

- HS: 3 em đồng thời lên bảng giải bài

*Bài 117 (SGK.99)Tính:

a) (-7)3 24 = (-343) 16 = - 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10000

2 Dạng 2: Tìm x

*Bài 114 (SGK.99)Liệt kê và tính tổng tất cả các sốnguyên x thoả món:

a) - 8 < x < 8

x = { -7; -6; -5; …; 5; 6; 7 }Tổng: (-7) + (-6) + … + 6 + 7 = [(-7) + 7] +[(-6) + 6] + …+ [(-1) + 1] + 0 = 0

b) - 6 < x < 4

x = { -5; - 4; -3; … 1; 2; 3 }Tổng: (-5) + (- 4)+(-3) + … +2 + 3 ={(-5) + (- 4)} +[(-3) + 3]

+ [(-2) + 2] + [ (-1) +1] = (-5) + (- 4) = -9

c) -20 < x < 21

x = {-19; -18 …; 19; 20}

Tổng = 20

*Bài 118 (SGK.99)Tìm số nguyên x biết:

a) 2x - 35 = 15 2x = 15 +35 = 50

x = 50 : 2 = 25b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15

x = - 15 : 3 = -5c) x− 1 = 0

x - 1 = 0 ⇒ x = 1

3 Dạng 3: Tính nhanh

*Bài 119 (SGK.100)Tính bằng hai cách:

a) 15 12 - 3 5 10

Trang 18

- HS: Làm vào PHT theo bàn.

- GV: Treo Phấn màu ghi lời giải

- HS: Đổi chéo PHT, nhận xét chéo

Treo Phấn màu ghi kết quả của

bài, chữa và đánh giá cách làm, kết

15 12 - 3 5 10 = 180 -150 = 30b) 45 - 9 (13 + 5)

= 45 - 117 - 45 = -117

45 - 9 (13 + 5) = 45 - 9 18 = -117c) 29 (19 - 13) - 19 (29 - 13) = 29 19 - 29 13 - 19 29 + 19 13 = 13 (19 - 29) = 13 (- 10) = - 130

c) B(6) là: -6; 12; -18; 24; 30; - 42d) Ư(20) là: 10; -20

4 Củng cố (3’)

- Khắc sâu các KTCB đó học trong tập Z Khi vận dụng vào từng dạng bài tập cụ thể

cần phải chú ý điều gỡ?

5 Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Ôn tập toàn bộ nội dung lí thuyết đã ôn tập trong chương II

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 19

Nghiêm túc, tự giác, tính toán cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Hình thức đề kiểm tra

TNKẾ T QUẢ

TNTL TNKẾ

T QUẢ

Z để sắp xếp

Hiểu k/nGTTĐ đểtính được GTcủa b thức

Vận dụng kháiniệm GTTĐ đểtìm x

Số câu: 3

Số điểm: 2,5

Tỉ lệ %

1(C1)0,5

1(C4)0,5

1(C7b)1,5

3 2,5 25%

Hiểu quy tắccộng và nhân

2 số nguyên

Vận dụng quytắc và t/c củaphép toán đểgiải bài tập

Số câu: 7

Số điểm: 6,5

Tỉ lệ %

1(C3)0,5

1(C2)0,5

5(C7a)C8a,b,c,d

5, 5

7 6,5

Hiểu và tìmđược tập hợpước của một

số nguyên

Số câu: 2

Số điểm: 1

1(C5)0,5

1(C6)

2 1

Ngày kiểm tra

Lớp 6B…./ /…

Tiết 68KIỂM TRA CHƯƠNG II

Trang 20

Tỉ lệ % 0,5 10% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

31,5

15 %

31,5

15 %

67

70 %

12 10đ 100%

IV Nội dung đề kiểm tra

ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cỏi đứng trước câu trả lời đúng)

Câu 1: Sắp xếp các số nguyên -9, 10, 0 -4, -107, 2000, -1567 theo thứ tự giảm dần ta

được kết quả:

A 2000, 101, 0, -4, -9, -107, -1567 ; B 2000, 101, 0, -1567, -107, -9, -4

C -1567, -107, -9, -4, 0, 101, 2000 ; D 2000, -1567, -107, 101, -9, -4, 0

Câu 2: A Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.

B Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm

C Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

D Tích của một số nguyên âm và một số nguyên âm là một số nguyên dương

Câu 3: Cho tổng S = - 4 - 3 - 2 - 1 + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 có kết quả là:

A Bội của mọi số nguyên

B Ước của mọi số nguyên

C Bội và ước của mọi số nguyên

D Bội của mọi số nguyên khác 0 nhưng không phải là ước của bất kỡ số

nguyên nào

Câu 6: Tập hợp các ước của 6 là:

A {1; 2; 3; 6} B {-1; -2; -3; -6}

C {-1; -2; -3; -6; 1; 2; 3; 6} D {-1; -2; -3; 1; 2; 3}

Phần II: Tự luận (7điểm)

Câu 7: Tìm số nguyên x biết:

Trang 21

Phần II: Tự luận (7điểm)

MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Trang 22

Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

Biết dùng phân số để biểu thị một nội dung thực tế

3 Thái độ:

Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Phấn màu.

2 Học sinh: Bảng nhóm, ôn tập khái niệm phân số ở tiểu học.

III Tiến trình dạy- học

1 Ổn định tổ chức (1’)

Lớp 6B: /…… Vắng………

2 Kiểm tra: (Không kiểm tra)

3 Bài mới

*Hoạt động 1: Khái niệm về phân số

- GV: Đặt vấn đề, giới thiệu sơ lược về

- GV: So với khái niệm phân số đã học

ở tiểu học, em thấy khái niệm phân số

đã được mở rộng như thế nào?

- HS: Trả lời

- GV: Mở rộng với a, b ∈ N, với a, b ∈

Z ta có phân số

*Hoạt động 2: Ví dụ

- GV: Cho ví dụ về phân số- yêu cầu

HS chỉ rõ tử và mẫu của phân số đó

2 Ví dụ

-Ví dụ : (SGK)

?1 1

5 có tử là 1, mẫu là 5 2

5

có tử là -2, mẫu là 5

Trang 23

- GV: Đưa ra nội dung bài tập 1 trên

Phấn màu, yêu cầu HS gạch chéo trên

- Các nhóm trao đổi PHT, GV treo

Phấn màu ghi lời giải, đại diện các

nhóm dựa vào bài giải mẫu chấm điểm

3 của Hình chữ nhật.b) Biểu diễn 7

16 của Hình vuụng.

*Bài 3(SGK.6)a)

7

2 ; c)

13 11

b) 9

5

; d)

5 14

*Bài 4(SGK.6)a)

Trang 24

- Định nghĩa: (SGK)

Ngày giảng:

Lớp 6B…./ /…

Tiết 70HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Trang 25

5

10 = 6

12 (5 12 = 10 6)

- GV: Vậy khi nào 2 phân số bằng

nhau? => Định nghĩa và tổng quát

- GV: Treo Phấn màu lên bảng và

chữa bài Nhận xét, kết luận

- GV: Cho HS làm tiếp bài số 8 và

khắc sâu kiến thức về đổi dấu của 1

12

34

2 ≠ vỡ 2 8 ≠ 3 6

c)

15

95

4 =

1520

c) 78

= 2832

− d) 3

6

− = −1224

*Bài 8 (SGK.8)a)

b

a b

a = −

− vỡ a b = (- b) (- a) b)

b

a b

Trang 26

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)

- Học bài ghi nhớ định nghĩa 2 phân số bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

−, 5

− =

2 9

−, 1110

1

=

− (-3)

- GV: Cho HS đứng tại chỗ trả lời ?2

2

18

2

110

Ngày giảng:

Lớp 6B…./ /…

Tiết 71TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Trang 27

bài trên Phấn màu.

- GV: Cho HS làm bài tập sau: Viết

+ Số hữu tỉ: các phân số bằng nhau

với các cách viết khác nhau

− (-3) : (- 5)

2 Tính chất cơ bản của phân số

1) a a.m

=

b b.m với m ∈ Z và m ≠ 0 2) a a:n

17

517

5 =−

411

Kết luận: Mỗi phân số có vô số phân

43

26

43

Trang 28

*CH: 1) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số?

2) Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:

*ĐA: 1) Tính chất cơ bản của phân số, tổng quát (SGK) (6 điểm)

2) Viết các phân số dưới dạng phân số có mẫu số dương:

− = 0 (4 điểm)

3 Bài mới

*Hoạt động 1: Hướng dẫn giải

1

= ;

8

64

8 6

6 4

4 2

2

16

: - 5 7 c)

5

3 25

15 = −

− d)

9

4 = 63

28

Ngày giảng:

Lớp 6B…./ /…

Tiết 72TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Trang 29

đổi đơn vị thời gian.

- HS: Thông báo kết quả câu e, g, h

*Hoạt động 2: Bài tập tham khảo

- GV: Ghi bài lên bảng

- HS: Đọc và làm bài tại lớp

- GV: Gọi 1, 2 HS nêu kết quả và

lấy ví dụ minh họa

- GV: Nxét => PS viết dưới dạng số

nguyên khi tử là bội của mẫu

-GV: Treo Phấn màu ghi bài tập,

yêu cầu HS hđ nhóm bàn, ghi KẾT

QUẢtrên bảng nhóm

- HS: Thảo luận và thống nhất KẾT

QUẢ

Đại diện 3 bàn nêu KẾT

QUẢ theo yêu cầu của GV

- VD: 12 3

4

− = −

, 20 210

Trang 30

*CH: - Nêu tính chất cơ bản của phân số? Viết dạng tổng quát?

- Nêu cách viết một PS có mẫu âm thành PS bằng nó và có mẫu dương?

Lấy ví dụ minh hoạ

- Cách viết: Nhân cả tử và mẫu của PS đó cho với -1

- Ví dụ: 11 11.( 1)5= 5.( 1)− =−511

− − − (3 điểm)

ƯC là bao nhiêu? Hãy chia cả tử

và mẫu cho ƯC của chúng?

- HS: Thực hiện

- GV: Xét xem 14 và 21 có ƯC

nào nữa? Hãy chia cả tử và mẫu

cho ƯC của chúng

42

28

=

3

2 7 : 21

7 : 14 21

14 2 : 42

2 : 28

Trang 31

PS để có được kết quả cuối cùng

ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN

- GV:Hướng dẫn cách giải chung:

Hãy nhận xét trong các thừa số ở

tử và mẫu có ước nào chung, rồi

chia cả tử và mẫu cho ƯC đó

- HS: Thực hiện dưới sự hướng

4

− =

2

14

:8

4:

:10

5:510

:33

3:1833

19:1957

12:3612

11:2255

:81

9:6381

:140

20:20140

−d)

3

125:75

25:2575

25 = =

*Bài 17 (SGK.15)Rút gọn:

a)

64

5 8 8

5 24 8

5 3

2.18.7

14.2

79.22

11.7.3

)25(816

2.85.8

2

11 4 11

Trang 32

- GV treo Phấn màu ghi bài tập

1 Muốn rút gọn 1 phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho

- GV: Yêu cầu HS đọc bài và cho kết quả đúng sai => Khắc sâu kĩ năng rút gọn phân

số Thông báo kết quả câu đúng B, C, câu sai A, D

20

= (giờ), b) 35' =

12

760

(Tiếp)

Trang 33

*Hoạt động 1: Thế nào là phân số

- HS: Trả lời (không rút gọn được)

- GV: Hãy tìm ước chung của tử và

mẫu của mỗi phân số?

- HS: Trả lời

- GV: Giới thiệu đó là các phân số tối

giản Vậy thế nào là phân số tối giản?

- HS: Trả lời

- GV: Chốt lại và đưa ra định nghĩa

- GV: Trong các phân số sau, phân số

nào tối giản?

63

14

;16

9

;12

4

;4

1

;6

ý HS phân số luôn viết được ở dạng

tối giản khi chia tử và mẫu cho

nhất rồi trình bày vào bảng nhóm

- GV: Yêu cầu các nhóm đổi bài để

- HS: Nghiên cứu đề bài - trả lời

- GV: Thông báo kết quả và hướng

*Nhận xét: ( SGK)48

24

124

:48

24:

24 = −

32

8

=

4

18:32

8:8

=

*Chú ý: Khi rút gọn một PS, ta thường rút gọn PS đó đến tối giản

2 Bài tập

*Bài 19 (SGK.15)a) 25 dm2 =

4

1100

25 = (m2)

b) 36 dm2 =

25

9100

15 = ;

95

6019

Trang 34

10 5 15 3

10 10++ = =20 4

4 Củng cố: (3’)

- HS nhắc lại quy tắc rút gọn phân số

- Thế nào là phân số tối giản?

- Muốn rút gọn được phân số tối giản nhanh nhất, ta làm thế nào?

Câu 1: (3 điểm) Định nghĩa: (SGK.14)

Ngày giảng:

Lớp 6B…./ /…

Tiết 75QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

Trang 35

*Hoạt động 1: Cách quy đồng mẫu

5

- CH: Em hãy quy đồng mẫu hai phân

số Nêu cách làm (HS đã biết ở tiểu

- GV: Mẫu chung của các phân số

quan hệ thế nào với mẫu của các phân

mẫu chung cho đơn giản

- GV: Cơ sở của việc quy đồng mẫu

- GV: Viết đề bài lên bảng và hỏi hãy

nhận xét xem các phân số đã tối giản

7.34

3= =

28

204.7

4.57

.5

8.35

.8

5.58

8

356

3

;48

1024

5

;48

916

Trang 36

nhất rồi trình bày vào bảng nhóm,

- GV: Gọi lần lượt đại diện của 3 bàn

trỡnh bày bài, sau đó yêu cầu các bàn

khác bổ xung ý kiến

-HS: Thực hiện yêu cầu

- GV: Treo Phấn màu ghi đáp án

Nhận xét kết quả h/đ của các nhóm

4’

b) Phân số chưa tối giản là −5621

- Nhận xét: Rút gọn các PS ( nếu có thể) trước khi quy đồng

*Bài 29 (SGK.19) Quy đồng mẫu các phân số:

a) 83 và 275

3 81

8 216= ; 5 40

27 216= b) 2

151 ; - 6 =−6.1515 =−1590

4 Củng cố: (3’)

- HS trả lời câu hỏi: Thế nào là quy đồng mẫu hai phân số?

Nhắc lại cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số?

(Tiếp)

Trang 37

*Hoạt động1: Quy đồng mẫu số

nhiều phân số

- GV: Yêu cầu HS làm ?2 SGK

- HS: Thực hiện.

+Tìm BCNN (2, 5, 3, 8)

+ Quy đồng mẫu các phân số:

- GV: Tìm thừa số phụ của mỗi

mẫu bằng cách lấy mẫu chung chia

lần lượt cho từng mẫu

- HS : Vài em đọc lại quy tắc

- GV: Treo Phấn màu ghi câu a)

*Quy tắc: (SGK.18)

?3 a) -Tìm BCNN(12; 30):

12 = 22 3

30 = 2 3 5 BCNN(12; 30) = 2 2 3 5 = 60

5.512

60

142.30

2.730

b) 44 = 2 11

18 = 2 32

36 = 22 32BCNN (44; 18; 36) = 22 32 11= 396

396

5536

5 ;396

2428

11

;396

2744

Trang 38

-GV: Treo Phấn màu ghi lời giải

của bài Nhận xột từng câu a, b, d

− =− trước khi quy đồng.

- GV: Ghi bài lên bảng

- HS: Đọc đề bài và thảo luận theo

- HS: Đại diện một số bàn thông

báo kết quả và giải thích cách làm

- GV: Đánh giá nhận xét chung

Bài tập

*Bài 30 (SGK.19)Quy đồng mẫu các phân số sau: a) 11

120 và

740MC: 120QĐ: 11

120 và

7

40 =

7.3 2140.3 120=c) 7 13; và -9

30 60 40MC: 120QĐ: 7 7.4 28

*Bài 31 (SGK.19)a) 5 30

- HS nhắc lại các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Việc quy đồng mẫu số dựa trên cơ sở nào?

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)

- Học thuộc quy tắc và áp dụng thành thạo để quy đồng mẫu các phân số

- Làm bài tập: 32; 33; 34; 35(SGK.19 + 20)

Trang 39

Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số theo 3 bước (tìm mẫu chung, tìm thừa

số phụ, nhân tử và mẫu với thừa số phụ) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, tìm quyluật dãy số

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức làm việc khoa học, hiệu quả, có trình tự.

*CH: - Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số ?

- Quy đồng mẫu các phân số: 3; 3 5;

5 6

− −

* ĐA: - Quy tắc: (SGK.18) (5đ)

- Bài tập: (5đ) MC: 30

Trang 40

*Hoạt động 1: Giải bài tập về quy

- GV: Ghi bài 33 câu b) lên bảng

Trước khi quy đồng ta phải làm gì?

- GV: Cho HS làm tiếp bài 35.SGK

- HS: Nghiên cứu đề bài

*Hoạt động 2: Bài tập tham khảo

-GV: Treo Phấn màu ghi bài 44

;9

8

;7

10-

;63

569

8

;63

367

b)

11.2

7

;3.2

5

3

2 MC: 23 3 11

3-

;180-

27

;35

3-

;20

3180-

27

;35

635

140

1528

3

;140

2120

3

;140

2435

3.4 3.7và 6 9 - 2 17

6.5 9+ 63 3 - 119+

+ Rút gọn:

Ngày đăng: 11/09/2015, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giảI (mỗi em 1 ý). - Bài giảng số học 6 HKII
Bảng gi ảI (mỗi em 1 ý) (Trang 17)
1. Hình thức: TNKẾT QUẢ + TL - Bài giảng số học 6 HKII
1. Hình thức: TNKẾT QUẢ + TL (Trang 19)
Bảng nhóm. Trình bày kết  quả. - Bài giảng số học 6 HKII
Bảng nh óm. Trình bày kết quả (Trang 42)
Bảng nhóm. - Bài giảng số học 6 HKII
Bảng nh óm (Trang 57)
Bảng nhóm - Bài giảng số học 6 HKII
Bảng nh óm (Trang 59)
Bảng trình bày, số còn lại làm bài - Bài giảng số học 6 HKII
Bảng tr ình bày, số còn lại làm bài (Trang 62)
Bảng hoàn thành. - Bài giảng số học 6 HKII
Bảng ho àn thành (Trang 63)
1. Hình thức: TNKẾT QUẢ + TL - Bài giảng số học 6 HKII
1. Hình thức: TNKẾT QUẢ + TL (Trang 81)
Hình 14 (SGK) và  hướng dẫn - Bài giảng số học 6 HKII
Hình 14 (SGK) và hướng dẫn (Trang 98)
Bảng tỏng kết SGK.63. - Bài giảng số học 6 HKII
Bảng t ỏng kết SGK.63 (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w