Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 4.. Hỏi trong các số thiết lập được có bao nhiêu số mà chữ số 9 đứng chính giữa.. Chon ngẫ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN-CB LỚP 11
NĂM HỌC 2010-2011 Vấn đề 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (dùng cho trắc nghiệm)
1/ Hàm số y = sinx: Tập xác định D = R; tập giá trị T 1, 1 ; hàm lẻ, chu kỳ T 0 2
* y = sin(ax + b) có chu kỳ 0 2
T a
* y = sin(f(x)) xác định f x( ) xác định
2/ Hàm số y = cosx: Tập xác định D = R; Tập giá trị T 1, 1 ; hàm chẵn, chu kỳ T 0 2
* y = cos(ax + b) có chu kỳ 0 2
T a
* y = cos(f(x)) xác định f x( ) xác định
3/ Hàm số y = tanx: Tập xác định \ ,
2
D R k kZ
; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T 0
* y = tan(ax + b) có chu kỳ T0
a
* y = tan(f(x)) xác định f x( ) ( )
4/ Hàm số y = cotx: Tập xác định D R\k,kZ; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T 0
* y = cot(ax + b) có chu kỳ T0
a
* y = cot(f(x)) xác định f x( ) k (kZ)
5/ Nhận xét: y = f 1 (x) có chu kỳ T1 ; y = f2 (x) có chu kỳ T2
Thì hàm số y f x1( ) f x2( ) có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2
Bài tập
B ài 1: Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:
sin
1
x y
x
b) y sinx c) y 2 sin x
sin 1
y
x
f) tan
6
y x
B ài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) y = 2sin 1
4
x
b) y 2 cosx 1 3 c) y sinx
Trang 2d) y 4sin2x4sinx 3 e) y cos2x2sinx2 f) y sin4x2cos2x1
B ài 3: Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:
a) y = sin2x b) y = 2sinx + 3 c) y = sinx + cosx
d) y = tanx + cotx e) y = sin4x f) y = sinx.cosx
B ài 4: Tìm chu kỳ của hàm số:
a) y sin2x b) cos
3
x
y c) y sin2x d) sin2 cos
2
x
y x e) y tanxcot 3x
Vấn đề 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Dạng 1 PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
1) sinu = a (1)
Nếu a 1, pt (1) vô nghiệm
Nếu a 1, pt (1) có nghiệm
đặt a = sin = arcsina
Pt (1) sinu = sin u k2
Đặc biệt : * sinu = 0 u k
* sinu = 1 u k2
2
* sinu = 1 u k2
2
2) cosu = a (2)
Nếu a 1, pt (1) vô nghiệm
Nếu a 1, pt (1) có nghiệm
đặt a = cos = arccosa
Pt (2) cosu = cos u k2
Đặc biệt : * cosu = 0 u k
2
* cosu = 1 u k2
* cosu = 1 u k2
3) tanu = a (3)
Đặt a = tan = arctana (u k
2
)
Pt (3) tanu = tan u k
Đặc biệt : * tanu = 0 u k
* tanu = 1 u k
4
Dạng 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI
sinu và cosu
Là pt dạng : asinu + bcosu = c (1) (a 2 + b 2 0)
Cách giải
* Nếu a2 + b2 – c2 < 0, pt (1) vô nghiệm
* Nếu a2 + b2 - c2 0, pt (1) có nghiệm Chia 2 vế pt cho 2 2
a b và biến đổi về dạng
Pt (1) sin(u + ) = sin ( pt cơ bản) Với
a
cos
a b
,
b
sin
a b
,
c sin
a b
Dạng 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI
MỘT HSLG
Là phương trình có một trong các dạng sau :
* asin 2 x + bsinx + c = 0 (1)
* acos 2 x + bcosx + c = 0 (2)
* atan 2 x + btanx + c = 0 (3)
* acot 2x + bcotx + c = 0 (4) Cách giải:
đặt t = sinx, t= cosx, t = tanx, t = cotx
Giải pt bậc hai theo t
Chú ý: pt (1) và (2) có nghiệm khi t 1
Dạng 4 PHƯƠNG TRÌNH
asin 2 x + bsinx.cosx + c.cos 2 x = d
Cách giải:
Cách 1:
+) cosx = 0 x k
2
là nghiệm của pt không ?
+) cosx 0 x k
2
, chia hai vế pt cho cos2x
ta có pt bậc hai theo tanx
Cách 2:
Trang 3* tanu = 1 u k
4
4) cotu = a (4)
Đặt a = cot = arccota (u k )
Pt (3) cotu = cot u k
Đặc biệt : * cotu = 0 u k
2
* cotu = 1 u k
4
* cotu = 1 u k
4
Dùng công thức hạ bậc sin2x = 1 cos 2
2
x
, sinx.cosx
= sin 2 2
x
, cos2x = 1 cos 2
2
x
biến đổi về dạng Asin2x + Bcos2x = C
Dạng 5 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC
Chú ý :
Khi giải pt cần phải thuộc công thức lượng giác
Tập luyện nhiều mới định hướng cho cách
giải ngắn nhất
1) sin3x = 1
3) tan(x + 60o) = - 3 4) sin3x = cos4x
5) cot 5
=
1
7) sin2x = sin 3
4
x
o
) = cos(x + 120o)
9) tan
4
x
= - cot 2x 3
2 20 3
o
x
+ 3 = 0
11) sin(2x - 10o) = 1
2 với -120
o
< x < 90o 12) cos(2x + 1) = 2
2 với - < x <
Bài 2 Giải các phương trình:
1) 2sin2x - 3sinx + 1 = 0 2) 4sin2x + 4cosx - 1 = 0
5) cot2x - 4cotx + 3 = 0 6) cos22x + sin2x + 1 = 0
7) sin22x - 2cos2x + 3
4
= 0 8) 4cos2x - 2( 3 - 1)cosx + 3 = 0 9) tan4x + 4tan2x + 3 = 0 10) cos2x + 9cosx + 5 = 0
Bài 3 Giải các phương trình sau:
1) 3sinx + 4cosx = 5 2) 2sin2x - 2cos2x = 2
3) 2sin
4
x
+ sin
4
x
= 3 2 2
3cos + 4sinx - 6
x
x
5) 2sin17x + 3cos5x + sin5x = 0 6) cos7x - sin5x = 3(cos5x - sin7x)
Bài 4 Giải các phương trình
Bài tập
Bài 1 Giải các phương trình sau:
Trang 41) sin2x - 10sinxcosx + 21cos2x = 0 2) cos2x - 3sinxcosx + 1 = 0
3) cos2x - sin2x - 3sin2x = 1 4) 3sin2x + 8sinxcosx + (8 3 - 9)cos2x = 0 5) 4sin2x + 3 3sin2x - 2cos2x = 4 6) cos22x - 7sin4x + 3sin22x = 3
Bài 5 Giải các phương trình:
1) sin2x + sin22x = sin23x 2) sin4x + cos4x = 1
2
3) (2sinx + 1)2 - (2sinx + 1)(sinx - 3
2 ) = 0 4) sinx + sin2x + sin3x = 0 5) cosx.cos3x = cos5x.cos7x 6) cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0
7) cos2x.cos5x = cos7x 8) 1 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x
9) sin3x.cos7x = sin13x.cos17x 10) cos7x + sin22x = cos22x - cosx
Bài 6 Giải các phương trình:
1) 2(sinx + cosx) - 4sinxcosx - 1 = 0 2) sin2x - 12(sinx + cosx) + 12 = 0
3) sinx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 4) cos3x + sin3x = 1
5) 3(sinx + cosx) + 2sin2x + 2 = 0 6) sin2x - 3 3(sinx + cosx) + 5 = 0
7) 2(sinx - cosx) + sin2x + 5 = 0 8) sin2x + 2sin(x - 45o) = 1
Vấn đề 3 ĐẠI SỐ TỔ HỢP,NHỊ THỨC NEWTON VÀ XÁC SUẤT
I/ ĐẠI SỐ TỔ HỢP, NHỊ THỨC NEWTON
LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1) Quy tắc cộng:
Có n1 cách chọn đối tượng A1
n2 cách chọn đối tượng A2
A1 A2 =
Có n 1 + n 2 cách chọn một trong các đối tượng
A1, A2
2) Quy tắc nhân:
Có n1 cách chọn đối tượng A1.Ứng với mỗi
cách chọn A1, có n2 cách chọn đối tượng A2
Có n 1 n 2 cách chọn dãy đối tượng A1, A2
3) Hoán vị:
Mỗi cách sắp thứ tự n phần tử gọi là một hoán
vị của n phần tử
Số hoán vị: P n = n!
4) Chỉnh hợp:
Mỗi cách lấy ra k phần tử từ n phần tử (0 < k
n) và sắp thứ tự của chúng gọi là một chỉnh hợp
chập k của n phần tử
Số các chỉnh hợp: Akn n!
(n k)!
5) Tổ hợp:
Mỗi cách lấy ra k phần tử từ n phần tử (0 k n) gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử
Số các tổ hợp: Ckn n!
k!(n k)!
Hai tính chất Ckn Cn kn
Ck 1n 1 Ckn 1 Ckn
6) Nhị thức Newton
n
n
k 0
C a C a b C a b C b
Số các số hạng của khai triển bằng n + 1 Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau
Số hạng tổng quát (Số hạng thứ k + 1):
Tk 1 C akn n k bk
Trang 5 Đặc biệt: (1 x) n C0nxC1n x C2 2n x C n nn
C n0C1n C n n2n (1 x) n C0nxC1nx C2 2n ( 1) x C n n nn
C n0C1n ( 1) n C n n 0
Bài 1 Với các chữ số 0,1,2,3,4,5, có thể lập được bào nhiêu số có 5 chữ số khác nhau?
Bài 2 Dùng 5 chữ số 2,3,4,6,8 để viết thành số gồm 5 chữ số khác nhau Hỏi:
a Bắt dầu bởi chữ số 2
b Bắt đầu bởi chữ số 36
c Bắt đầu bởi chữ số 482
Bài 3 Dùng 6 chữ số 1,2,3,4,5,6 để viết thành số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau Hỏi:
a Có bao nhiêu số như vậy
b Có bao nhiêu số bắt đầu bởi chữ số 1
Bài 4 Cho 8 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau trong đó
nhất thiết phải có mặt chữ số 4
Bài 5 Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 thiết lập tất cả các số có 9 chữ số khác nhau Hỏi trong các số
thiết lập được có bao nhiêu số mà chữ số 9 đứng chính giữa
Bài 6 Cho A = {0,1,2,3,4,5} có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 4 chữ số khác nhau
Bài 7
a Từ các chữ số 4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số có các chữ số phân biệt
b Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau?
Bài 8 Cho tập E = {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9}Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau chia hết
cho 5?
Bài 9 Một tập thể gồm 14 người gồm 6 nam và 8 nữ, người ta muốn chọn 1 tổ công tác gồm 6 người
Tìm số cách chọn sao cho trong tổ phải có cả nam và nữ?
Bài 10 Một nhóm học sinh gồm 10 người, trong đó có 7 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp 10
hoc sinh trên thành 1 hàng dọc sao cho 7 học sinh nam phải đứng liền nhau?
Bài 11 Có một hộp đựng 2 viên bi đỏ, 3 viên bi trắng, 5 viên bi vàng Chon ngẫu nhiên 4 viên bi lấy từ
hộp đó.Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số viên bi lấy ra không đủ 3 màu?
Bài 12 Một lớp có 20 học sinh trong đó có 2 cán bộ lớp Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 người đi dự hội
nghị sinh viên của trường sao cho trong 3 người có ít nhất một cán bộ lớp?
Bài 13 Một đội văn nghệ có 20 người trong đó có 10 nam và 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5
người sao cho:
1 Có đúng 2 người nam trong 5 người đó
2 Có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 người đó
Bài 14 Một lớp học có 40 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chia:
1 Thành 4 tổ mỗi tổ có 10 học sinh
2 Thành 4 tổ mỗi tổ có 10 học sinh và có một tổ trưởng
Bài 15 Một tổ học sinh gồm 7 nam và 4 nữ Giáo viên muốn chọn 3 học sinh xếp vào bàn ghế của lớp,
trong đó có ít nhất 1 nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Bài 16 Giải các phương trình sau :
Bài tập
Trang 6a C n3 5C n1 b 2C1n2C n22C n3 7n c A n6 A n5 A n4 d 2 2
2
2A x 78 A x
e 2 7n 7n 1 7n 1
C C C
2
2A x 78 A x g 3C n21nP2 4A n2 h. 2 1 79
n C A
Bài 17 Cho biết trong khai triển
n x
x
3 2
1
tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất, thứ hai, thứ ba
bằng 11 Tìm hệ số của x2
Bài 18 Cho biết trong khai triển 2 1
,
n x
x
tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất, thứ hai, thứ ba là
46 Tìm hạng tử không chứa x
Bài 19 Cho biết tổng của 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển 2 2
3
n x
là 97 Tìm hạng tử
của khai triển chứa x4
Bài 20 Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển
n x x
7 4
1
, biết rằng:
C12n1C22n1 C2n n1220 1
Bài 21 Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển (2x)n, biết rằng:
30C n03n1 1C n3n2C n2 ( 1) n C n n2048
LÝ THUYẾT CƠ BẢN
1 Biến cố
Không gian mẫu : là tập các kết quả có thể xảy ra của một phép thử
Biến cố A: là tập các kết quả của phép thử làm xảy ra A A
Biến cố không: Biến cố chắc chắn:
Biến cố đối của A: A \A
Hợp hai biến cố: A B Giao hai biến cố: A B (hoặc A.B)
Hai biến cố xung khắc: A B =
Hai biến cố độc lập: nếu việc xảy ra biến cố này không ảnh hưởng đến việc xảy ra biến cố kia
2 Xác suất
Xác suất của biến cố: P(A) = ( )
( )
n A
n
0 P(A) 1; P() = 1; P() = 0
Qui tắc cộng: Nếu A B = thì P(A B) = P(A) + P(B)
Mở rộng: A, B bất kì: P(A B) = P(A) + P(B) – P(A.B)
P( A ) = 1 – P(A)
Qui tắc nhân: Nếu A, B độc lập thì P(A.B) = P(A) P(B)
Bài tập
II XÁC SUẤT
Trang 7B ài 1: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần Tính xác suất của biến cố:
a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 8
b) Tích hai mặt xuất hiện là số lẻ
c) Tích hai mặt xuất hiện là số chẵn
B ài 2: Một lớp học có 25 học sinh, trong đó gồm có 15 em học khá môn Toán, 17 em học khá môn Văn
a) Tính xác suất để chọn được 2 em học khá cả 2 môn
b) Tính xác suất để chọn được 3 em học khá môn Toán nhưng không khá môn Văn
B ài 3: Gieo hai con súc sắc cân đối đồng chất Tính xác suất của biến cố:
a) Tổng hai mặt xuất hiện bằng 7
b) Các mặt xuất hiện có số chấm bằng nhau
B ài 4: Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên một viên
bi, rồi lấy tiếp một viên nữa Tính xác suất của biến cố lần thứ hai được một viên bi xanh
B ài 5: Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi Tính xác suất để được ít nhất 3 viên bi xanh
B ài 6: Hai người đi săn độc lập với nhau và cùng bắn một con thú Xác suất bắn trúng của người thứ nhất là 3
5, của người thứ hai là
1
2 Tính xác suất để con thú bị bắn trúng
B ài 7: Gieo đồng thời bốn đồng xu cân đối đồng chất Tính xác suất của biến cố:
a) Cả 4 đồng xu đều ngửa
b) Có đúng 3 đồng xu lật ngửa
c) Có ít nhất hai đồng xu lật ngửa
B ài 8: Một hộp bóng đèn có 12 bóng, trong đó có 7 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng.Tính xác suất để lấy được:
a) ít nhất 2 bóng tốt b) ít nhất 1 bóng tốt
B ài 9: Một hộp có 20 quả cầu giống nhau, trong đó có 12 quả cầu trắng và 8 quả cầu đen Lấy ngẫu
nhiên 3 quả Tính xác suất để trong 3 quả chọn ra có ít nhất một quả màu đen
B ài 10: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ GVCN chọn ra 2 em đi thi văn nghệ Tính xác suất để 2 em đó khác phái
B ài 11: Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 8 em giỏi, 15 em khá và 7 em trung bình Chọn ngẫu nhiên 3 em đi dự đại hội Tính xác suất để :
a) Cả 3 em đều là học sinh giỏi b) Có ít nhất 1 học sinh giỏi
c) Không có học sinh trung bình
B ài 12: Cho 7 số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Gọi X là tập hợp các số gồm hai chữ số khác nhau lấy từ 7 số trên Lấy ngẫu nhiên 1 số thuộc X Tính xác suất để:
a) Số đó là số lẻ
b) Số đó chia hết cho 5
c) Số đó chia hết cho 9
Vấn đề 4 DÃY SỐ VÀ CẤP SỐ CỘNG (Dùng cho trắc nghiệm)
LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I/ Dãy số
1 Dãy số
( )
u
n u n
Dạng khai triển: (u n ) = u 1 , u 2 , …, u n , …
Trang 82 Dãy số tăng, dãy số giảm
(u n ) là dãy số tăng u n+1 > u n với n N*
u n+1 – u n > 0 với n N* n 1 1
n
u u
với n N* ( u n > 0)
(u n ) là dãy số giảm u n+1 < u n với n N*
u n+1 – u n < 0 với n N* n 1 1
n
u u
với n N* (u n > 0)
3 Dãy số bị chặn
(u n ) là dãy số bị chặn trên M R: u n M, n N*
(u n ) là dãy số bị chặn dưới m R: u n m, n N*
(u n ) là dãy số bị chặn m, M R: m u n M, n N*
II Cấp số cộng
1 Định nghĩa: (u n ) là cấp số cộng u n+1 = u n + d, n N* (d: công sai)
2 Số hạng tổng quát: u n u1(n1)d với n 2
2
k
u với k 2
2
n
n u u
S u u u = 2 1 ( 1)
2
n u n d
Bài tập (luyện tập để chọn đáp án đúng trong câu trắc nghiệm)
B ài 1: Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:
a)
2
2
1
n
n
u
n
n n
n u
n
1 1
n
n u n
d) u nncos2n
B ài 2: Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:
1
3
u u u b) u115,u2 9,u n2u nu n1 c) 1 1
2
2 0,
1
n n
u
B ài 3: Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số (un), dự đoán công thức số hạng tổng quát un và chứng minh công thức đó bằng qui nạp:
a) u11,u n12u n3 b) u13,u n1 1u n2 c) u13,u n12u n
B ài 4: Xét tính tăng, giảm của các dãy số (un) cho bởi:
n
n u
n
n
u
2
n n
u n
d)
2
n
n u
n
B ài 5: Xét tính bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn của các dãy số (un) cho bởi:
2
n
n
u
n
1 ( 1)
n
u
n n
2 4
n
u n d)
2
2
2 1
n
u
n n
B ài 6: Trong các dãy số (un) dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng, khi đó cho biết số hạng đầu
và công sai của nó:
Trang 9a) un = 3n – 7 b) 3 2
5
n
n
u c) u nn2 d) u n 3n
B ài 7: Tìm số hạng đầu và cơng sai của cấp số cộng, biết:
a) 1 5 3
1 6
10 17
u u u
u u
b) 2 5 3
4 6
10 26
u u
c) 3
14
15 18
u u
B ài 8: a) Ba gĩc của một tam giác vuơng lập thành một cấp số cộng Tìm số đo các gĩc đĩ b) Số đo các gĩc của một đa giác lồi cĩ 9 cạnh lập thành một cấp số cộng cĩ cơng sai d = 30 Tìm
số đo của các gĩc đĩ
c) Số đo các gĩc của một tứ giác lồi lập thành một cấp số cộng và gĩc lớn nhất gấp 5 lần gĩc nhỏ nhất Tìm số đo các gĩc đĩ
B ài 9: Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:
a) a10 3 ; x b2x23;c 7 4x b) ax1;b3x2; cx2 1
B ài 10: Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất cĩ 1 cây, hàng thứ hai cĩ 2 cây, hàng thứ ba cĩ 3 cây, … Hỏi cĩ bao nhiêu hàng?
Vấn đề 5 PHÉP BIẾN HÌNH (Dùng cho tự luận và trắc nghiệm)
LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I Phép tịnh tiến
T v: M M MM'v
T v(M) = M, T v(N) = N M N' 'MN
T v: M(x; y) M(x; y) Khi đó: '
'
II Phép đối xứng trục
Đd: M M M M0 ' M M0
(M0 là hình chiếu của M trên d)
Đd(M) = M Đd(M) = M
Đd(M) = M, Đd(N) = N MN = MN
ĐOx: M(x; y) M(x; y) Khi đó: '
'
ĐOy: M(x; y) M(x; y) Khi đó: '
'
III Phép đối xứng tâm
ĐI: M M IM' IM
ĐI(M) = M ĐI(M) = M
ĐI(M) = M, ĐI(N) = N M N' ' MN
Cho I(a; b) ĐI: M(x; y) M(x; y) Khi đó: ' 2
' 2
Đặc biệt: ĐO: M(x; y) M(x; y) Khi đó: '
'
Trang 10'
IV Phép quay
Q(I,): M M '
( ; ')
IM IM
Q(I,)(M) = M, Q(I,)(N) = N MN = MN
Q(I,)(d) = d Khi đó: , ' 0 2
2
nế u
d d
nế u
Q(O,900): M(x; y) M(x; y) Khi đó: '
'
Q(O,–900): M(x; y) M(x; y) Khi đó: '
'
V Phép vị tự
V(I,k): M M IM'k IM
(k 0)
V(I,k)(M) = M, V(I,k)(N) = N M N' 'k MN
Cho I(a; b) V(I,k): M(x; y) M(x; y) Khi đó: ' (1 )
Chú ý: Nếu phép dời hình (phép đồng dạng) biến ABC thành ABC thì nó cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của
ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC
b/ Phép đối xứng qua trục Ox ; trục d: 2x-y=0 c/Phép đối xứng tâm O d/ Phép đối xứng tâm I(2;3)
e/Phép quay tâm O, gĩc quay 900 f/ Phép quay tâm O, gĩc quay
2
g/Phép vị tự tâm O, tỉ số -3 h/ Phép vị tự tâm I(-3;1), tỉ số ½
i /Phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép đxứng tâm O và phép đối xứng trục Oy
k/Phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép đxứng trục Ox và phép ttiến theo u ( 2; 1)
l Phép đồng dạng bằng cách t.hiện liên tiếp phép vị tự tâm I(-1;0), tỉ số 2 và phép quay tâm O gĩcquay
900
Bài 2 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): -2x +5y -4 = 0
Viết phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép biến hình sau:
a/ Phép tịnh tiến theo vectơ ( 3;1)
u b/ Phép đối xứng qua trục Ox c/ Phép đối xứng tâm O d/ Phép đối xứng tâm I(-1;2)
Bài tập
phép biến hình sau:
a/Phép tịnh tiến theo vectơ u (2; 1)