Mơi trường của dung dịch là: Câu 9: Tổng hệ số các chất trong phương trình hĩa học dạng phân tử và dạng ion thu gọn khi cho dung dịch magie nitrat tác dụng với dung dịch natri hyđroxit đ
Trang 1TRẮC NGHIỆM : CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI
Câu 1: Hyđroxit nào sau đây cĩ tính lưỡng tính?
A Zn(OH)2; Pb(OH)2 B Al(OH)3; Ca(OH)2
C Sn(OH)2; Mg(OH)2 D Zn(OH)2; Ba(OH)2
Câu 2: Câu nào sai khi nĩi về pH và pOH của dung dịch?
A pH = -lgH+ B H+ = 10 thì pH = aa
C pOH = -lgOH- D pH + pOH = 14
Câu 3: Muối axit là:
A Muối cĩ khả năng phản ứng với bazơ
B Muối vẫn cịn cĩ hyđro trong phân tử
C Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh
D Muối vẫn cịn hyđro cĩ khả năng thay thế bởi kim loại
Câu 4: Muối trung hịa là:
A Muối cĩ dung dịch pH = 7
B Muối khơng cịn cĩ hyđro trong phân tử
C Muối cĩ khả năng phản ứng với axit và bazơ
D Muối khơng cịn hyđro cĩ khả năng thay thế bởi kim loại
Câu 5: Dãy những chất nào sau đây gồm những chất điện li mạnh?
A NaOH; AgNO3; CuSO4; HClO4 B K2SO4; HNO2; Cu(NO3)2; Ba(OH)2
C HF; NaOH; AgNO3; Mg(NO3)2 D CH3COONa; Mg(OH)2; NH4Cl; KNO3
Câu 6: Dung dịch các chất nào sau đây khơng dẫn điện được?
A Ca(OH)2 trong nước B HCl trong C6H6 (benzen)
C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 7: Theo A – rê – ni – ut, chất nào sau đây là axit?
Câu 8: Một dung dịch cĩ H = 5 10+ -6 Mơi trường của dung dịch là:
Câu 9: Tổng hệ số các chất trong phương trình hĩa học dạng phân tử và dạng ion thu gọn khi cho dung dịch magie nitrat tác dụng với dung dịch natri hyđroxit để tạo ra khối lượng kết tủa tối đa là:
Câu 10: Phản ứng trung hịa nào sau đây tạo ra mơi trường cĩ pH = 7?
Câu 11: Để tách cation 2+
Mg ra khỏi dung dịch chứa các chất tan MgCl2 và KCl ta dùng dung dịch nào dưới đây?
Câu 12: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:
A Mg + H2SO4 MgSO4 + H2O B 2Fe(NO3)3 + Fe 3Fe(NO3)2
C Fe(NO3)3 + 2KI Fe(NO3)3 + I2 + 2KNO3 D Zn(OH)2+ 2HCl ZnCl2 + 2H2O
Câu 13: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu 14: Một dung dịch có OH = 1,5.10 M- -5 Môi trường của dung dịch này là:
Câu 15: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
-3
H < CH COO
-3
H > CH COO
Trang 2Câu 16: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
-3
H > NO
C +
3
H < NO
Câu 17: Theo thuyết A – rê – ni – ut kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 18: Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch BaCl2
C Phenolftalein D Dung dịch NaOH
Câu 19: Tập hợp các ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Fe ; Fe ; NO ; CO
3
4
Na ; Cu ; SO ; H Câu 20: Ion
-OH có thể phản ứng được với các ion nào sau đây?
2-4
Cu ; HSO ; NO
C + -
-4
H ; NH ; HCO Câu 21: Ion
2-3
CO không phản ứng được với các ion nào sau đây?
3
K ; HSO ; Ba
HSO ; NH ; Na D.Ca ; K ; Cl2+ +
-Câu 22: Muối nào sau đây là muối axit?
Câu 23: Dung dịch nào sau đây có pH < 7 ở điều kiện thường?
A.NH4Cl ; Al(NO3)3 ; NaHSO4 B K2SO4 ; Al2(SO4)3 ; NaHCO3
C FeCl3 ; NaHCO3; NaHSO4 D NH3 ; K2HPO4 ; NH4Cl
Câu 24: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A Các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
C Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
D Phản ứng không phải là phản ứng thuận nghịch
Câu 25: Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- trong dung dịch mới là:
Câu 26: Trong 100 ml dung dich A có hòa tan 2,24 ml khí HCl (đktc) pH của dung dịch A là:
Câu 27: Dung dịch Ba(OH)2 có Ba2+ = 5.10 M-4 pH của dung dịch này là:
Câu 28: Có 4 dung dịch KCl (1); Ba(NO3)2 (2); HF (3); C2H5OH (4) đều có nồng độ 0,1M khả năng dẫn điện của các dung dịch tăng theo thứ tự nào sau đây:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 1, 3, 4 C 4, 3, 1, 2 D 4, 3, 2, 1
Câu 29: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2; ZnO; Fe2O3 B Al(OH)3; Al2O3; Na2CO3
C Na2SO4; HNO3; Al2O3 D Na2HPO4; ZnO; Zn(OH)2
Câu 30: Chọn câu đúng trong số các câu sau đây?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
Trang 3B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch có pH < 7: làm quỳ tím hóa xanh
D Dung dịch có pH >7: làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 31: Cho dung dịch chứa các ion: Na+; Ca2+; +
H ; Cl-; Ba2+; 2+
Mg Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?
A Dd Na2SO4 vừa đủ B Dd K2CO3 vừa đủ
C Dd NaOH vừa đủ D Dd Na2CO3 vừa đủ
Câu 32: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?
A Sự điện ly là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D Sự điện ly là quá trình oxi hóa
Câu 33: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3; KCl; CH3COONa; NaHSO4; Na2S có bao nhiêu dung dịch có
pH > 7?
Câu 34: Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 35: Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6mol
2-4
SO thì trong dung dịch đó có chứa:
A 0,2mol Al2(SO4)3 B 0,4mol Al3+
C 1,8mol Al2(SO4)3 D Cả A và B đều đúng
Câu 36: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3
Câu 37: Có 4 lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3; NaNO3; K2CO3; NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau:
Câu 38: các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?
A Al(OH)3; (NH2)2CO; NH4Cl B NaHCO3; Zn(OH)2; CH3COONH4
C Ba(OH)2; AlCl3; ZnO D Mg(HCO3)2; FeO; KOH
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,86 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 39: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là:
TRẮC NGHIỆM : CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO
Câu 1: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A Nitơ cĩ bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm nitơ
C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ cịn cĩ cặp e chưa tham gia liên kết
D Trong phân tử N2, cĩ liên kết 3 rất bền
Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Dung dịch NH3 là một bazơ
B Dung dịch NH3 là một axit vì cĩ chứa nguyên tử hiđro
C Dung dịch NH3 tác dụng được với AgCl
D Dung dịch NH3 tác dụng được với H+ tạo thành NH +4
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trang 4A Cho phenolphtalein vào dd NH3 thì dd có màu xanh.
B Nhận biết NaNO3 bằng dd FeCl3
C Các dd muối amoni làm cho quỳ tím hóa xanh
D Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch
Câu 4: Ở điều kiện thường, phot pho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ vì:
A Nguyên tố phot pho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nitơ
B Nguyên tử phot pho có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nitơ
C Phot pho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí
D Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử phot pho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ
Câu 5: Phot pho đỏ và phot pho trắng là 2 dạng thù hình của phot pho nên giống nhau ở chỗ:
A Đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime
B Tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
C Khó nóng chảy và khó bay hơi
D Tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành phot phua
Câu 6: Trong hợp chất hóa học nitơ thường có số oxi hóa:
A +1, +2, +3, +4, -4 B 1, 2, 3, 4, 5, 6
C -3, +1, +2, +3, +4, +5 D +2, -2, +4, +6
Câu 7: Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl Cho biết phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết
phân cực mạnh nhất?
Câu 8: Số oxi hóa của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 B +
4
NH < N2 < N2O < NO <
-2
NO <
-3
NO
C NO < N2 < NH < NH+4 3 <NO -2 D NH < +4
-2
NO < N2 < N2O < NO < NO-3
dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là:
A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành
B Dung dịch có màu xanh thẫm tạo thành
C Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm
D Có kết tủa màu xanh lam tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát ra
A Khí không màu thoát ra, dd chuyển sang màu xanh
B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dd trong suốt
C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dd chuyển sang màu xanh
D Khí không màu thoát ra, dd trở nên trong suốt
Câu 11: Trong giờ thực hành hóa học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của Cu kim loại tác dụng với dd
HNO3 đặc và HNO3loãng Hãy chọn biện pháp xử lý tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí:
A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
B Nút ống mnghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
D Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
Câu 12: Chất nào sau đây có thể làm khô khí amoniac?
A Tăng độ chua của đất B Giảm độ chua của đất
C Không ảnh hưởng gì đến độ chua của đất D Làm xốp đất
Câu 14: Trong hợp chất hóa học sau, hợp chất nào nitơ thể hiện số oxi hóa nhỏ nhất:
Câu 15: Ở nhiệt độ thường nitơ phản ứng được với:
A 2+ 2-
2-4
2-4
Cu , Fe , SO
C Cu , Fe , S 2+ 3+ 2- D Cu , Fe , S 2+ 2+
phản ứng là:
Trang 5A Mg(NO3)2; NO2; H2O B Mg(NO3)2; NH4NO3; H2O.
C Mg(NO3)2; H2O D Mg(NO3)2; NO; H2O
A NH3 N2 + 3H2 + Q B NH3 + HCl(đ) NH4Cl
C NH3 + O2 2N2 + 6H2O + Q D NH3 + 3Cl2 6HCl + N2
A O2, Cl2, CuO, HCl, dd AlCl3 B Cl2, FeCl3, KOH, HCl
C FeO, PbO, NaOH, H2SO4 D CuO, KOH, HNO3, CuCl2
hơi nước) X là:
Câu 21: Nitơ phản ứng được với nhóm các nguyên tố nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A Li, Mg, Al B O2, H2 C Li, H2, Al D O2, Al, Mg
Câu 22: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dd?
A Cu ; Cl ; Na ; OH ; NO 2+ - + - -3 B Fe ; K ; OH ; NH 2+ + - +4
-3
Na ; Ca ; Fe ; NO ; Cl
A H2SO4 đậm đặc và CaO B P2O5 và KOH
Câu 25: Nước cường toan (vương thủy) là một axit mạnh có thể hòa tan cả vàng và bạch kim Thành phần của
nước cường toan là các axit:
A HNO3 và H2SO4 B HCl và HF
A NO + O2 NO2 B Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
C NO2 N2O4 D NO2 + NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
A Fe(NO3)2 B Fe(NO2)2 C Fe(NO3)3 D Fe(NO2)3
dd X HCl B Khí X NaOH +HCl C D + Ht0 2O X là:
Câu 29: Có 4 muối clorua của 4 kim loại Cu; Zn; Fe (II); Al riêng biệt Nếu thêm vào 4 muối trên dd NaOH dư
rồi sau đó thêm tiếp dd NH3 dư, thì sau cùng thu được bao nhiêu kết tủa?
để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dd AgNO3 B Dd KOH C Dd BaCl2 D Dd Ba(OH)2
0 t
X + Y + Z Biết: Y + NaOH khí có mùi khai Vậy X, Y,
Z có thể lần lượt là:
A Mg(NO3)2; NO2; H2O B Mg(NO3)2; NH4NO3; H2O
C A Mg(NO3)2; N2; H2O D A Mg(NO3)2; N2O; H2O
từ N2 và H2 ta cần:
A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
A Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc
C Dd NaNO3 và dd HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc
Câu 35: Chất nào sau đây có thể hòa tan được AgCl?
A Dd HNO3 B Dd H2SO4 đặc C Dd NH3 D Dd HCl
3-4
PO thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì lý do nào sau đây?
A Tạo ra khí có màu nâu B Tạo ra dd có màu vàng
Trang 6C Tạo ra kết tủa có màu vàng D Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
tạo ra:
C Kết tủa có màu vàng D Khí không màu, hóa nâu trong không khí
Câu 39: Muối nào sau đây có thể sử dụng làm bột nở, để làm cho bánh trở nên xốp hơn?
A Na2CO3 B NaHCO3 C (NH4)2CO3 D NH4HCO3
lít khí màu nâu đỏ (đktc) Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 41: Khi làm thí nghiệm với Phôt pho trắng, điều lưu ý nào sau đây là đúng?
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
D Có thể để P trắng ngoài không khí
Câu 42: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
Câu 43: Người ta cần điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau
đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phân dd hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 bão hòa
C Dùng phôt pho đốt cháy hết oxi không khí
D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
(đktc) Khối lượng muối Fe(NO3)3 thu được sau phản ứng là:
là:
A 1,12 lít B 16,8 lít C 11,2 lít D 22,4 lít
xảy ra hoàn toàn, thể tích dd HNO3 2M đủ để tác dụng hết với X là: (biết rằng chỉ tạo ra khí NO duy nhất)
A 0,05 lít B 0,02 lít C 0,0002 lít D 0,002 lít
giảm 0,27g Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:
A 2NH3 là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa B 2NH3 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
C Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D Cl2 là chất khử
Câu 49: Supephotphat kép là một loại phân bón hóa học có giá trị Công thức hóa học của Supephotphat kép
là:
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca2(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 50: Nhận định nào về các dạng thù hình của phot pho sau đây là đúng?
A Tất cả các dạng thù hình của phot pho đều độc
B Tất cả các dạng thù hình của phot pho đều có thể tự bốc cháy trong không khí
C Tất cả các dạng thù hình của phot pho đều được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
D Phot pho trắng hoạt động hóa học với oxi mạnh hơn phot pho đỏ
TRẮC NGHIỆM : CHƯƠNG CACBON – SILIC
cấu tạo của phân tử CO là:
Câu 2: Cacbon mono oxit (CO) thường được chọn để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện vì:
Trang 7A Có tính khử mạnh ở nhiệt độ cao B Rẻ
A O C O B O C = O C O = C = O D O = C – O
Câu 4: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo tính kim loại giảm dần:
Câu 5: Trong các nguyên tố thuộc nhóm cacbon, các nguyên tố tạo được đơn chất kim loại là:
Câu 6: kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A Đều có cấu tạo mạng tinh thể nguyên tử B Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
C Có tính chất vật lý tương tự nhau D Cả A và B
Câu 7: Cacbon phản ứng được với nhóm các chất sau:
A Fe2O3; Ca; CO2; H2; HNO3 đặc; H2SO4 đặc B CO2; Al2O3; Ca; CaO; HNO3 đặc; H2SO4 đặc
C Fe2O3; MgO; CO2; HNO3; H2SO4 đặc D CO2; H2O; HNO3 đặc; H2SO4 đặc; CaO
Câu 9: Có thể dùng mặt nạ có chứa chất nào sau đây để đề phòng bị nhiễm độc khí CO:
thu được chất rắn gồm:
A Al2O3, CuO, MgO, Fe B Al, Fe, Cu, Mg
C Al2O3, Cu, Mg, Fe D Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 11: Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hôi này Đó là
vì:
A Than hoa có thể hấp thụ mùi hôi B Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác
C Than hoa sinh ra chất hấp thụ mùi hôi D Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi
Câu 12: Axit HCN có khá nhiều ở vỏ của củ sắn và nó là chất cực độc Để tránh hiện tượng bị say khi ăn sắn
người ta làm như sau:
A Cho thêm nước vôi [Ca(OH)2] vào nồi luộc để trung hòa HCN
B Rửa sạch vỏ rồi luộc, khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút
C Tách bỏ vỏ rồi luộc
D Tách bỏ vỏ rồi luộc, khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút
hoa quả tươi vì:
A Nước đá khô có khả năng hút ẩm B Nước đá khô có khả năng thăng hoa
C Nước đá khô có khả năng khử trùng D Nước đá khô có khả năng dễ hóa lỏng
Câu 14: Những người đau dạ dày thường có pH < 2 (thấp hơn so với mức bình thường pH = 2 đến 3) Để chữa
bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít:
Câu 16: Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn X
và Y thấy có kết tủa X và Y là cặp chất nào sau đây:
C Na2CO3 và BaCl2 D K2CO3 và NaCl
A NaHCO3; Na2CO3 B Na2CO3; NaHCO3
C Ca(HCO3)2; CaCO3 D Không xác định
dùng quỳ tím và nước thì có thể nhận ra:
trong nhóm:
A MgO, C, HF, Na2CO3, MgCO3 B C, NaOH, Mg
Trang 8C C, HF, NaOH, Mg D MgO, C, Na2CO3, NaOH
chất trong nhóm:
A MgO, C, Na2CO3, MgCO3, Mg B MgO, HF, Na2CO3, MgCO3, Mg
C C, HF, Na2CO3, MgCO3, NaOH D C, HF, Na2CO3, NaOH, Mg
đựng:
A NaOH và H2SO4 đặc B Na2CO3 và P2O5