1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH CĐ 2011

4 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tăng nhiệt độ tỉ khối của hỗn hợp khớ so với hidro giảm đi.. Phản ứng thuận tỏa nhiệt , cõn bằng húa học chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.. Phản ứng nghịch thu nhiệt ,

Trang 1

DanFanMaster@gmail.com

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - 2011

MễN HểA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phỳt

50 cõu trắc nghiệm

==============================

Cho KLNT của một số nguyờn tố: C = 12 , H =1 , O =16 , N =14 , S = 32 , P =31 , Cl =35,5 , Br =80 , I =127 , F = 19 ,

He = 4 , Na = 23, K = 39 , Ca = 40 , Be = 9 , Mg = 24 , Ba = 137 , Zn = 65 , Pb = 207 , Ag = 108 , Mn = 55 , Fe = 56 , Cd

= 112.

Cõu 1 Cho cõn bằng sau : 2 SO2(k) + O2(k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ tỉ khối của hỗn hợp khớ so với hidro giảm đi Phỏt biểu đỳng khi núi về cõn bằng này là :

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt , cõn bằng húa học chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch thu nhiệt , cõn bằng húa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch tỏa nhiệt , cõn bằng húa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt , cõn bằng húa học chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Cõu 2 Hỗn hợp khớ X gồm N2 và H2 cú tỉ khối so với He là 1,8 Đun núng X một thời gian trong bỡnh kớn ( cú mặt bột sắt làm xỳc tỏc ) , thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He là 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp

NH3 là

A 50% B 40% C.36% D 25%

Cõu 3 Xột cõn bằng : N2O4(k) 2 NO2 (k) ở 250C Khi chuyển dịch sang một trạng thỏi cõn bằng mới , nếu nồng độ của N2O4 tăng lờn 9 lần thỡ nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B giảm 3 lần C tăng 3 lần D tăng 4,5 lần

Cõu 4 Nung núng từng cặp chất sau trong bỡnh kớn : (1) Fe + S (r) , (2) Fe2O3 + CO(k) , (3) Au + O2 (k) ,

(4) Cu + KClO3 ( r) , (5) Cu + KMnO4(r ) , (6) Al + NaCl ( r) Cỏc trường hợp xảy ra phản ứng oxi húa kim loại là :

A (1 ) , (4) ,( 5) B (2) , (3) , (4) C.(2) , (5) , (6) D ( 1) , (3) , (6)

Cõu 5 Trong phản ứng giữa K2Cr2O7 với HCl Số phõn tử HCl đúng vai trũ là chất khử bằng a lần số phõn tử HCl tham gia phản ứng Giỏ trị của a là

A 4 / 7 B 3 /7 C 3 / 14 D 1/ 7

Cõu 6 Cho cỏc nguyờn tố O ( 8 ) , Na ( 11 ) , Mg ( 12 ) , Al ( 13 ) , F ( 9) Bỏn kớnh của vi hạt sắp xếp đỳng là

A Na > Mg > Al > O2- > F- > Na+ > Mg2+ > Al3+ B O2- > F- > Na+ > Mg2+ > Al3+ > Na > Mg > Al

C Na > Mg > Al > O > F > O2- > F- D O2- > F- > Na > Mg > Al > Na+ > Mg2+ > Al3+

Cõu 7 Tổng số hạt p , n , e trong ion M3+ là 79 , trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là

19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là :

A [ Ar] 3d54s1 B [ Ar] 3d64s2 C [ Ar] 3d34s2 D. [ Ar] 3d54s2

Cõu 8 Để loại bỏ tạp chất HCl cú lẫn trong hỗn hợp H2S + HCl ta cho hỗn hợp này đi từ từ qua dung dịch:

A AgNO3 B NaOH C NaHS D Pb(NO3)2

Cõu 9 Cho cỏc cõn bằng húa học sau :

2HI (k) H2(k) + I2(k) ; CaCO3 ( r ) CaO ( r) + CO2 (k )

FeO ( r) + CO ( k) Fe ( r) + CO2 (k) ; 2 SO2 (k) + O2(k) 2SO3 ( k)

Khi giảm ỏp suất của hệ , số cõn bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là :

A.4 B.3 C.2 D.1

Cõu 10: Cho phản ứng: FexOy + HNO3→ Fe(NO3)3 + X + H2O

Biết tổng hệ số (tối giản) của tất cả cỏc chất trong phương trỡnh là (10x – 2y + 1) X là:

Cõu 11 Cho sơ đồ chuyển húa : Fe3O4 + dung dịch HI ( dư ) X + Y + H2O

Khi phản ứng kết thỳc , chất X , Y lần lượt là :

A FeI3 , FeI2 B FeI2 , I2 C Fe , I2 D.FeI3 , I2

Cõu 12 Cụ đặc một mẫu nước , sau đú thờm dung dịch natrisunfua vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Mẫu

nước đú bị ụ nhiễm ion kim loại nặng

A Pb2+ B Fe2+ C Cu2+ D Cd2+

Cõu 13 Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nõu đen MnO2 theo phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH Cần V lớt khớ C2H4 (ở đktc) Giỏ trị tối thiểu của V là

A 1,344 B 4,480 C 2,688 D 2,240

Câu 14 Hỗn hợp X gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 4,25 Hỗn hợp Y gồm ozon và oxi có tỉ khối so với H2

là 19,2 Để đốt cháy hết 10,2 gam hỗn hợp X cần V lít ( đktc) hỗn hợp Y Giá trị của V là

A 8,96 B.13,44 C 26,88 D 11,2

Trang 2

Cõu 15: Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (cú hoỏ trị hai khụng đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khớ Cl2

và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tớch hỗn hợp khớ đó phản ứng là 5,6 lớt (ở đktc) Kim loại

M là :

A Ca B Be C Mg D Cu

Cõu 16 Hũa tan hết hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X ( chỉ chứa hai muối sunfat ) và V lớt NO ( đk tc , sản phẩm khử duy nhất ) Giỏ trị của V là

A 34,048 B 35,84 C 31,36 D.25,088

Cõu 17 : X,Y,Z là 3 nguyờn tố húa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phõn tử X2Y, ZY2 và X2Z là 200 Số hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thỏi cơ bản, nguyờn tử Z cú số electron p bằng 1,667 lần số electron s R là phõn tử hợp chất giữa X,Y,Z gồm 6 nguyờn tử cú tổng số hạt mang điện là :

Câu 18 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np4 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất

A 50,00% B 27,27% C 60,00% D 40,00%

Cõu 19 : Tổng số hạt mang điện của phõn tử X2Y và ZY lần lượt là 108 và 56 Số hạt mang điện của X bằng 1,583 lần số hạt mang điện của Z T cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 2p5 Tổng số electron trong phõn tử hợp chất giữa X và T, Z và T lần lượt là : (X,Y,Z,T là cỏc nguyờn tố húa học)

Câu 20 Nguyên tố M có 2 đồng vị Biết số hạt không mang điện của 2 đồng vị hơn kém nhau 1 hạt và khối lợng

nguyên tử trung bình của M là 24,31 Phần trăm số nguyên tử của đồng vị nặng là:

Câu 21 Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn , X ở nhóm V , ở trạng thái

đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton của X và Y là 23 Vậy tố X và Y có thể là ?

A P ( Z =15 ) B O ( Z =8) C S ( Z =16 ) D Si ( Z =14 )

Câu 22 Cho cỏc phỏt biểu dưới đõy :

(1 ) : Tớnh axit và tớnh oxi húa HClO > HBrO > HIO (2) : Tớnh bazo Na2O > K2O > Al2O3

(3) : Độ bền nhiệt CH4 > SiH4 > GeH4 ( Cho C ( 6 ) , Si ( 14 ) , Ge ( 32 ) )

(4) Tớnh axit HClO4 > H2SO4 > H2SO3 > HClO3 (5) : Tớnh oxi húa HClO > HClO4

Số phỏt biểu chớnh xỏc là :

A 4 B.2 C.3 D.5

Câu 23 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 200C , biết rằng tại nhiệt độ này khối lơng riêng của Fe là 7,87gam/cm3 Giả thiết rằng trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể , phần còn lại là khe rỗng giữa các cầu Cho biết KLNT của Fe là 55,85

A 1,28.10-8cm B 1,18.10-8cm C 1,20.10-8cm D 1,04.10-8cm

Cõu 24 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y

cũng cú electron ở mức năng lượng 3p và cú một electron ở lớp ngoài cựng Nguyờn tử X và Y cú số electron hơn kộm nhau là 2 Nguyờn tố X, Y lần lượt là

A phi kim và kim loại B kim loại và khớ hiếm C khớ hiếm và kim loại D kim loại và kim

loại

Cõu 25.: Hợp chất A cú cụng thức MXa trong đú M chiếm 140/3 % về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhõn của M cú số proton ớt hơn số nơtron là 4; trong hạt nhõn của X cú số proton bằng số nơtron Tổng

số proton trong 1 phõn tử A là 58 Cấu hỡnh electron ngoài cựng của M là

Cõu 26: Cấu tạo của vinylaxetilen CH2=CH-C≡CH Cỏc nguyờn tử cacbon trong phõn tử cú trạng thỏi lai húa

A sp2 , sp , sp , sp B sp2 , sp2 , sp , sp C sp2 , sp2 , sp , sp2 D sp3 , sp2 , sp , sp2

Cõu 27 Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau :

TN1 : Sục khớ SO2 vào dung dịch KMnO4 TN2 : Sục khớ SO2 vào dung dịch H2S

TN3 : Xục khớ CO2 vào dung dịch nước gia ven TN4 : Cho kaliclorat vào dung dịch HCl đặc

TN5 : Cho SiO2 vào dung dịch HF TN6: Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc , núng

Số thớ nghiệm xảy ra phản ứng oxi húa khử là :

A 6 B.3 C.4 D.5

Cõu 28 Cho 8,64 gam hỗn hợp X gồm Fe , S , FeS2 , FeS vào dung dịch HNO3 đặc , nóng và d Phản ứng kết thúc , thu đợc 22,848 lít khí màu nâu đỏ ( sản phẩm khử duy nhất , đktc ) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 d vào Y , lọc kết tủa , nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Z Giá trị của Z là : A 34,25 B 36,69 C 26,50 D 25,75

Trang 3

Cõu 29 : Cho 13,44 lớt khớ clo (ở đktc) đi qua 2,5 lớt dung dịch KOH x M ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Giỏ trị của x là :

A 0,24 B 0,20 C 0,48 D 0,40

Cõu 30: Chất dựng để làm khụ khớ Cl2 ẩm là

A CaO B dung dịch H2 SO4 đậm đặc C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc Cõu 31: Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cỏch

A điện phõn nước B nhiệt phõn Cu(NO3)2

C nhiệt phõn KClO3 cú xỳc tỏc MnO2 D chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng.

Câu 32 Đem oxi húa hoàn toàn 11,2 lớt SO2 (đktc) rồi hũa tan toàn hết sản phẩm vào 210 g dung dịch

H2SO4 10% thu được dung dịch A Tớnh nồng độ % của dung dịch A là :

A 32% B 28% C 24% D 16%

Câu 33 Hoà tan 8,45 gam oleum vào nớc ta đợc dung dịch X Để trung hoà dung dịch X cần 200 ml dung dịch

NaOH 1 M Công thức phân tử của oleum là

A H2SO4 2SO3 B H2SO4 3SO3 C H2SO4 5 SO3 D H2SO4 8.SO3

Câu 34 Cho dung dịch Na2S2O3 0,158% phản ứng với dung dịch H2SO4 theo phơng trình sau

Na2S2O3 + H2SO4 S + SO2 + Na2SO4 + H2O Nếu giả sử thời gian kết thúc phản ứng là 5 phút Nếu giữ nguyên nồng độ của H2SO4 và nhiệt độ Phản ứng sẽ kết thúc sau 1 phút khi nồng độ của Na2S2O3 là

A 1,58% B 0,316% C 0,790% D 0,632%

Cõu 35: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axớt HCl ở 20oC cần 27 phỳt Cũng mẫu Zn đú tan hết trong dung dịch axớt núi trờn ở 40oC trong 3 phỳt Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đú trong dung dịch núi trờn ở 55oC thỡ cần thời gian là:

Cõu 36 : Trong bỡnh kớn dung tớch 5 lớt khụng đổi chứa 12,8 gam SO2 và 3,2 gam oxi (cú một ớt xỳc tỏc V2O5 thể tớch khụng đỏng kể) nung núng Sau khi tiến hành phản ứng oxi húa SO2 đạt trạng thỏi cõn bằng thỡ phần trăm thể tớch oxi cũn lại trong bỡnh chiếm 20%.Hằng số cõn bằng của phản ứng: 2SO2 + O2 = 2SO3 tại điều kiện trờn là

Câu37 Khi thực hiện phản ứng este húa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH , lượng este lớn nhất thu được

Số mol este thu đ ợc ở trạng thái cân bằng mới là

A 0,903 B 0,667 C 0,867 D.0,767

Câu 38 Cho cỏc cõn bằng sau:

(1) H (k) + I (k) 2HI (k) (2) H (k) + I (k) HI (k)

(3) HI (k) H (k) + I (k) (4) 2HI (k) H (k) + I (

2 2

k) (5) H (k) + I (r) ơ→ 2HI (k)

Ở nhiệt độ xỏc định, nếu KC của cõn bằng (1) bằng 64 thỡ KC bằng 0,125 là của cõn bằng

Câu 39 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY ( trong đó X và Y là hai halogen ở 2 chu kì liên tiếp nhau ) vào

dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 57,34 gam kết tủa Vậy muối là ?

A NaCl và NaBr B NaBr và NaI C NaCl và NaI D NaCl và NaF hoặc NaBr và NaI

Câu 40 Hỗn hợp X gồm CO2 v SOà 2 cú tỉ khối so với H2 l 27 Cho a mol X hà ấp thụ hết v o bỡnh à đựng 1 lớt dung dịch NaOH 1,5 a M thu dược dung dịch chứa m gam muối Giỏ trị của m l à

A 105,0 a B 103,5 a C 116,0 a D 141,0 a

Câu 41 Hoà tan 4 gam một hỗn hợp gồm Fe và kim loại X có hoá trị 2 bằng dung dịch HCl d thì thấy thoát ra

2,24 lít khí H2( đktc ) Nếu chỉ dùng 2,4 gam X cho vào dung dịch HCl thì không dùng hết 500 ml dung dịch HCl 1M Vậy X là

A Ca =40 B Mg =24 C Be= 9 D Zn= 65

Cõu 42 Đốt cháy hết m gam cacbon ta thu đợc hỗn hợp X gồm hai khí , tỉ khối của X so với H2 là 18 Cho X hấp thụ vào dung dịch nớcvôi trong d thu đợc m1 gam kết tủa và có 0,672 lít khí duy nhất thoát ra (đktc) Giá trị của m và m1 lần lợt là

A 0,18 và 3,0 B 0,72 và 1,5 C 0,18 và 1,5 D 0,72 và 6,0

Câu 42 Nung một hợp chất sunfua trong oxi thu đợc oxit X và khí Y SO2 Cho Y vào dung dịch KMnO4 d , khối lợng KMnO4 đã phản ứng là 18,96 gam Khử hoàn toàn oxit X bằng CO ta thu đợc 16,8 gam kimloại Công thức hợp chất sunfua là :

A CuS B PbS C FeS D CdS

Trang 4

Cõu 43 Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4 gam lu huỳnh bột , trong bình kín một thời gian thu đợc hỗn

hợp X , cho X vào dung dịch HCl đặc và d , thu đợc dung dịch X , kết tủa Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) , tỉ khối của Z so với H2 là 9 Đốt cháy hết kết tủa Y và hỗn hợp khí Z cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V :

Cõu 44 Để phõn biệt SO2 và khớ CO2 ta dựng :

A dung dịch Br2 trong dung mụi CCl4 ( Viết tắt là Br2/CCl4 )

B dung dịch nước vụi trong

C giấy quỡ ẩm

D dung dịch thuốc tớm loóng lạnh

Cõu 46 Cho cỏc phỏt biểu sau :

(1 ) : Cỏc nguyờn tố khối s, p đều là phi kim

(2) : Cỏc nguyờn tố khối d, f đều là kim loại

(3) : Nguyờn tắc điều chế cỏc halogen là thực hiện quỏ trỡnh oxi húa

(4) : Cỏc chất sau cú cựng kiểu mạng tinh thể : Neon , cacbon đioxit , nước , oxi , ozon

( 5) : Nhiệt độ sụi của HF > HI > HBr > HCl

(6) : Cỏc phõn tử sau : SO2 , CO2 , H2O , HCl , NH3 , đều là phõn tử phõn cực

Số phỏt biểu chớnh xỏc là :

A 5 B 3 C.4 D.6

Cõu 47 Cho cỏc thớ nghiệm sau :

TN 1 : Để hở miệng bỡnh đựng dung dịch axit sunfuhidric trong khụng khớ một thời gian lõu

TN2 : Dẫn khớ Cl2 vào bỡnh đựng dung dịch axit sunfuhidric

TN3 : Đốt khớ hidrosunfua thiếu oxi

TN 4 : Trộn dung dịch natri thiosunfat với dung dịch H2SO4

TN5 : Trộn dung dịch FeCl2 với dung dịch H2S

Số thớ nghiệm cho kết tủa là :

A 3 B.2 C.4 D.5

Cõu 48 Cộng húa trị của nito trong hợp chất HNO3 và N2O4 lần lượt là :

A 5 và 4 B 4 và 4 C 5 và 5 D + 4 và + 4

Cõu 49 Cho phản ứng húa học sau : 2 C6H5 CHO + KOH → C6H5COOK + C6H5CH2OH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5CHO

A Khụng thể hiện tớnh khử và tớnh oxi húa B.Chỉ thể hiện tớnh khử

C Vừa là chất khử vừa là chất oxi húa D Chỉ thể hiện tớnh oxi húa

Cõu 50 Đốt chỏy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ thu được khớ X Hấp thụ toàn bộ khớ X bằng 1 lớt dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15 M và KOH 0,1 M thu được dung dịch Y và 21, 7 gam kết tủa Cho Y vào NaOH thấy xuất hiện kết tủa Giỏ trị của m là :

A 12,6 B 18,0 C 24,0 D 23,2

Lưu ý : Khụng dựng bảng tuần hoàn và bảng tớnh tan và cỏc tiệu liệu liờn quan.

Ngày đăng: 10/09/2015, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w