1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 22 SU NO VI NHIET CUA CHAT LONG

19 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RƯỢU DẦU NƯỚCNƯỚC NÓNG C3:Hãy quan sát Hình 19.3 mô tả thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau và rút ra nhận xét... C5 .Vì khi bị đun nóng ,nước trong ấm nở ra và tr

Trang 1

RƯỢU DẦU NƯỚC

Tiết 22:

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Hãy nêu những kết luận về sự nở vì nhiệt của Chất rắn?

•Chất rắn nở ra khi nóng lên ,co lại khi lạnh đi.

•Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác

nhau.

Một lọ thủy tinh được đậy kín bằng nút thủy tinh.Khi nút bị kẹt,thì người ta thường nung nóng cổ lọ,làm như thế có thể lấy cái nút ra

dễ dàng Em hãy giải thích nguyên tắc của

cách làm trên?

•Khi hơ nóng cổ lọ ,do nhiệt độ tăng nên cổ lọ

nở ra trong khi đó nút thủy tinh không nở hoặc

nở rất ít,điều này giúp ta lấy nút lọ ra một cách

Trang 3

Tại sao đổ nước thật đầy ấm, khi đun

Trang 4

Nước nóng

Chất lỏng

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

Mực nước màu

Trang 5

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1:Có hiện tượng gì xảy ra với mực nước trong ống thủy tinh khi ta đăt bình vào chậu nước nóng? Giải thích

C1 Mực nước dâng lên ,vì nước nóng lên ,nở ra.

C2:Nếu sau đó ta đặt bình cầu vào nước lạnh thì sẽ có hiện tượng gì xảy ra với mực nước trong ống thủy tinh? Hãy dự đoán và làm thí nghiệm kiểm chứng

C2 Mực nước hạ xuống ,vì nước lạnh đi ,co lại.

Trang 6

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1 Mực nước dâng lên ,vì nước nóng lên ,nở ra.

C2 Mực nước hạ xuống ,vì nước lạnh đi ,co lại.

Trang 7

RƯỢU DẦU NƯỚC

NƯỚC

NÓNG

C3:Hãy quan sát Hình 19.3 mô tả thí nghiệm về sự nở vì

nhiệt của các chất lỏng khác nhau và rút ra nhận xét

Trang 8

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1 Mực nước dâng lên ,vì nước nóng lên ,nở ra.

C2 Mực nước hạ xuống ,vì nước lạnh đi ,co lại.

C3 Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

3 Rút ra kết luận:

C4: Chọn từ thích hợp trong khung để

điền vào chỗ trống của các câu sau:

a) Thể tích nước trong bình (1)………

khi nóng lên,(2)……… Khi lạnh

đi.

b) Các chất lỏng khác nhau nở vì

nhiệt(3)………

Tăng Giảm Không giống nhau Khác nhau.

Trang 9

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1 Mực nước dâng lên ,vì nước nóng lên ,nở ra.

C2 Mực nước hạ xuống ,vì nước lạnh đi ,co lại.

C3 Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

3 Rút ra kết luận:

C4: a) (1): tăng.

(2): giảm.

b) (3 ): không giống nhau

4 Vận dụng:

Trang 10

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1 Mực nước dâng lên ,vì nước nóng lên ,nở ra.

C2 Mực nước hạ xuống ,vì nước lạnh đi ,co lại.

C3 Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

3 Rút ra kết luận:

C4: a) (1): tăng.

(2): giảm.

b) (3 ): không giống nhau

4 Vận dụng:

C5:Tại sao khi đun nước ,ta không nên đổ nước thật đầy ấm? C5 .Vì khi bị đun nóng ,nước trong ấm nở ra và tràn ra ngoài

Trang 11

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1 Mực nước dâng

lên ,vì nước nóng lên ,nở

ra.

C2 Mực nước hạ

xuống ,vì nước lạnh đi

,co lại.

C3 Các chất lỏng khác nhau

nở vì nhiệt khác nhau

3 Rút ra kết luận:

C4: a) (1): tăng.

(2): giảm.

4 Vận dụng:

C5 Vì khi bị đun nóng ,nước trong ấm nở ra và tràn ra ngoài

C6:Tại sao người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy?

Trang 12

C6 Để tránh trường hợp nắp bật ra khi

chất lỏng đựng trong chai nở vì nhiệt ,vì

chất lỏng khi nở bị nắp chai cản trở ,nên

gây ra lực lớn đẩy bật nắp ra

Trang 13

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1 Mực nước dâng

lên ,vì nước nóng lên ,nở

ra.

C2 Mực nước hạ

xuống ,vì nước lạnh đi

,co lại.

C3 Các chất lỏng khác nhau

nở vì nhiệt khác nhau

3 Rút ra kết luận:

C4: a) (1): tăng.

(2): giảm.

4 Vận dụng:

C5 Vì khi bị đun nóng ,nước trong ấm nở ra và tràn ra ngoài

C6 Để tránh trường hợp nắp bật ra khi chất lỏng đựng trong chai nở vì nhiệt ,vì chất lỏng khi nở bị nắp chai cản trở ,nên gây ra lực lớn đẩy bật nắp ra

Trang 14

Nước nóng

Nước Nước Nước

Nước

Mực nước lúc đầu

C7:Nếu trong thí nghiệm mô tả ở Hình 19.1,ta cắm hai ống có tiết diện khác nhau vào hai bình có dung tích bằng nhau và đựng cùng một chất lỏng ,thì khi tăng nhiệt độ của hai bình lên như nhau ,mực chất lỏng trong hai ống có dâng cao như nhau không ?

Tại sao?

Trang 15

Tiết 22:

1.Làm thí nghiệm:

2.Trả lời câu hỏi:

C1 Mực nước dâng

lên ,vì nước nóng lên ,nở

ra.

C2 Mực nước hạ

xuống ,vì nước lạnh đi

,co lại.

C3 Các chất lỏng khác nhau

nở vì nhiệt khác nhau

3 Rút ra kết luận:

C4: a) (1): tăng.

(2): giảm.

4 Vận dụng:

C5 Vì khi bị đun nóng ,nước trong ấm nở ra và tràn ra ngoài

C6 Để tránh trường hợp nắp bật ra khi chất lỏng đựng trong chai nở vì nhiệt ,vì chất lỏng khi

nở bị nắp chai cản trở ,nên gây

ra lực lớn đẩy bật nắp ra

C7 Mực chất lỏng trong ống nhỏ dâng lên nhiều hơn Vì thể tích chất lỏng ở hai bình tăng lên như nhau nên ở ống có tiết diện nhỏ hơn thì chiều cao cột

Trang 16

BT: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng? Chọn câu đúng nhất:

a Khối lượng chất lỏng tăng.

b Trọng lượng chất lỏng tăng.

c Thể tích chất lỏng tăng.

d Chỉ có a và b

Trang 17

BT: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra đối với khối lượng riêng của một chất lỏng khi đun nóng một lượng chất lỏng này trong một bình thủy tinh?

A Khối lượng riêng của chất lỏng tăng.

B Khối lượng riêng của chất lỏng giảm.

C Khối lượng riêng của chất lỏng không thay đổi

D Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm ,rồi sau đó mới tăng.

Trang 18

- Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

- Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

GHI NHỚ

Trang 19

Hướng dẫn về nhà:

• Học thuộc phần ghi nhớ.( trang 61 ).

Làm bài tập: 19.3,19.4 và 19.5 trang 23,24

SBT.

1 Bài vừa học

2 Bài sắp học:

• Tiết 23: SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT KHÍ .

• Kẻ bảng : 20.1 trang 63 SGK.

Ngày đăng: 10/09/2015, 10:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w