Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của
Trang 1Lại văn hạnh – thpt Giao Thủy c- buổi 23
Chủ đề 1: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử Cõu Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A) Hạt nhân đợc cấu tạo từ các nuclôn B) Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron
C) Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử D) Cả A, B và C đều đúng
Cõu 2 Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A) Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e B) Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e
C) Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối D) A hoặc B hoặc C sai
Cõu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khi nói về đồng vị?
A) Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhng khác nhau số A B) Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhng khác nhau số Z C) Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron D) A, B và C đều đúng
Cõu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử AX
Z đợc cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton
B Hạt nhân nguyên tử AX
Z đợc cấu tạo gồm Z prôton và A nơtron
C Hạt nhân nguyên tử AX
Z đợc cấu tạo gồm Z prôton và (A - Z) nơtron
D Hạt nhân nguyên tử AX
Z đợc cấu tạo gồm Z nơtron và (A + Z) prôton
Cõu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các prôton B Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các nơtron
C Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các prôton và các nơtron
D Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron
Cõu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau
B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau
D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lợng bằng nhau
Cõu 7 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lợng nguyên tử?
Cõu 8 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lợng nguyên tử u là đúng?
A u bằng khối lợng của một nguyên tử Hyđrô 1H
1 B u bằng khối lợng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 1H
1
C u bằng
12
1
khối lợng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C
6 D u bằng
12
1 khối lợng của một nguyên tử Cacbon 12C
6
Cõu 9 Hạt nhân 238U
92 có cấu tạo gồm:
A 238p và 92n; B 92p và 238n; C 238p và 146n; D 92p và 146n
Cõu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Năng lợng liên kết là toàn bộ năng lợng của nguyên tử gồm động năng và năng lợng nghỉ
B Năng lợng liên kết là năng lợng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân
C Năng lợng liên kết là năng lợng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon
D Năng lợng liên kết là năng lợng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử
Cõu 11 Hạt nhân đơteri 2D
1 có khối lợng 2,0136u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Năng lợng liên kết của hạt nhân 2D
Cõu 12 Hạt α có khối lợng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2 Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt α, năng lợng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
Cõu 13 Hạt nhân 60Co
27 có cấu tạo gồm:
A 33 prôton và 27 nơtron ; 27 prôton và 60 nơtron C 27 prôton và 33 nơtron ; D 33 prôton và 27 nơtron
Cõu 14 Hạt nhân 60Co
27 có khối lợng là 55,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 60Co
Cõu 15 Hạt nhân 60Co
27 có khối lợng là 55,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 60Co
Trang 2Lại văn hạnh – thpt Giao Thủy c- buổi 23
Chủ đề 2: Sự phóng xạ Cõu 1 Chọn phát biểu nào đúng Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân
A) phát ra một bức xạ điện từ B) tự phát ra các tia α, β, γ C) tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác
D) phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh
Cõu 2 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?
A) Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli (4He
B) Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện
C) Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D) Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lợng
Cõu 3 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?
A) Hạt β- thực chất là êlectron.B) Trong điện trờng, tia β- bị lệch về phía bản dơng của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α C) Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet D) A hoặc B hoặc C sai
Cõu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?
A) Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B) Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ C) Phóng xạ là một trờng hợp riêng của phản ứng hạt nhân
D) A, B và C đều đúng
Cõu 5 Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?
A) Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli (4He
B) Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện
C) Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
D) Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lợng
Cõu 6 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?
A) Hạt β- thực chất là êlectron
B) Trong điện trờng, tia β- bị lệch về phía bản dơng của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α
C) Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet D) A hoặc B hoặc C sai
Cõu 7 Điều khảng định nào sau đây là đúng khi nói về β+?
A) Hạt β+ có cùng khối lợng với êlectrron nhng mang điện tích nguyên tố dơng
B) Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α
C) Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống nh tia rơn ghen (tia X) D) A, B và C đều đúng
Cõu 8 Điều khảng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?
A) Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn (dới 0,01nm)
B) Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lợng cao
C) Tia gamma không bị lệch trong điện trờng D) A, B và C đều đúng
Cõu 9 Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung của định luật phóng xạ? (với m0 là khối lợng của chất phóng xạ ban đầu, m là khối lợng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ)
A) m0= m e λt B) m = m0 e λt; C) m = m 0eλt; D) m0 e t
2
1
Cõu 10 Điều nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ H?
A) Độ phóng xạ H của một chất phóng xạ là đại lợng đặc trng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu là lợng phóng xạ đó
B) Với một chất phóng xạ cho trớc, độ phóng xạ luôn là một hằng số
C) Với một chất phóng xạ cho trớc, độ phóng xạ giảm dần theo quy luật hàm số mũ theo thời gian
D) A hoặc B hoặc C đúng
Cõu 11 Điều khảng định nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ anpha (α)
A) Hạt nhân tự động phóng xạ ra hạt nhân hêli (4He
B) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ
C) Số khối của hạt nhân con nhỏ hơn số khối hat nhân mẹ 4 đơn vị D) A, B và C đều đúng
Cõu 12 Điều khảng định nào sau đây là sai khi nói về phóng xạ β-?
A) Hạt nhân mẹ phóng xạ ra pôzitron
B) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ
C) Số khối của hạt nhân mẹ và hạt nhân con bằng nhau D) A hoặc B hoặc C đúng
Cõu 13 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ β+?
A) Hạt nhân mẹ phóng xạ ra pôzitron
B) Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ
C) Số điện tích của hạt nhân mẹ lớn hơn số điện tích của hạt nhân con một đơn vị
D) A, B và C đều đúng
Cõu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ
Trang 3Lại văn hạnh – thpt Giao Thủy c- buổi 23
B Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, γ
C Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác
D Phóng xạ là hiện tợng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron
Cõu 15 Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dới đây là không đúng?
A Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bớc sóng khác nhau B Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử
C Tia β là dòng hạt mang điện D Tia γ là sóng điện từ
Cõu 16 Kết luận nào dới đây không đúng?
A Độ phóng xạ là đại lợng đặc trng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lợng chất phóng xạ
B Độ phóng xạ là đại lợng đặc trng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ
C Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ
D Độ phóng xạ của một lợng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui luật qui luật hàm số mũ
Cõu 17 Công thức nào dới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ?
A ( ) dt( )
dN
dN
( ) T
t 0
Cõu 18 Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ β− hạt nhân AX
Z biến đổi thành hạt nhân A 'Y
'
A Z' = (Z + 1); A' = A; B Z' = (Z - 1); A' = A C Z' = (Z + 1); A' = (A - 1); D Z' = (Z - 1); A' = (A + 1)
Cõu 19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 4He
2 B Khi đi qua điện trờng giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch về phía bản âm
C Tia α ion hóa không khí rất mạnh D Tia α có khả năng đâm xuyên mạnh nên đợc sử dụng để chữa bệnh ung th
Cõu 20 Một lợng chất phóng xạ có khối lợng m0 Sau 5 chu kỳ bán rã khối lợng chất phóng xạ còn lại là
Cõu 9.39 24Na
11 là chất phóng xạ β− với chu kỳ bán rã 15 giờ Ban đầu có một lợng 24Na
11 thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lợng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
Cõu 21 Đồng vị 60Co
27 là chất phóng xạ β− với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lợng Co có khối lợng m0 Sau một năm lợng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
Cõu 22 Một lợng chất phóng xạ 222Rn
86 ban đầu có khối lợng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kỳ bán rã
Cõu 23 Một lợng chất phóng xạ 222Rn
86 ban đầu có khối lợng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Độ phóng xạ của lợng Rn còn lại là:A 3,40.1011Bq; B 3,88.1011Bq; C 3,58.1011Bq; D 5,03.1011Bq
Cõu 24 Chất phóng xạ 210Po
84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb
82 Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lợng Po chỉ còn 1g? A 916,85 ngày; B 834,45 ngày; C 653,28 ngày; D 548,69 ngày
Cõu 25 Sau khoảng thời gian 1 ngày đờm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phúng xạ bị phõn ró thành chất khỏc Chu kỡ bỏn
ró của chất phúng xạ đú là A 12 giờ B 8 giờ C 6 giờ.D 4 giờ.
Cõu 26 Cụban phúng xạ 2760Co cú chu kỡ bỏn ró 5,7 năm Để khối lượng chất phúng xạ gióm đi e lần so với khối lượng ban đầu thỡ cần khoảng thời gian: A 8,55 năm B 8,23 năm C 9 năm D 8 năm.
Cõu 27 Ban đầu cú 5 gam chất phúng xạ radon 22286Rn với chu kỡ bỏn ró 3,8 ngày Số nguyờn tử radon cũn lại sau 9,5 ngày là
A 23,9.1021 B 2,39.1021 C 3,29.1021 D 32,9.1021
Cõu 28 Hạt nhõn 14C
6 là một chất phúng xạ, nú phúng xạ ra tia β- cú chu kỡ bỏn ró là 5600 năm Sau bao lõu lượng chất phúng xạ của một mẫu chỉ cũn bằng 1/8 lượng chất phúng xạ ban đầu của mẫu đú
Cõu 29 Coban (60Co
27 ) phúng xạ β- với chu kỳ bỏn ró 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni) Hỏi sau bao lõu thỡ 75% khối lượng của một khối chất phúng xạ 60Co
27 phõn ró hết
A 12,54 năm B 11,45 năm C 10,54 năm D 10,24 năm.
Cõu 30 Phốt pho 32P
15 phúng xạ β- với chu kỳ bỏn ró T = 14,2 ngày Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phúng xạ 32P
15 cũn lại là 2,5g Tớnh khối lượng ban đầu của nú
Cõu 31.chất phúng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của lụga tự nhiờn với lne = 1), T là chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ Hỏi sau khoảng
thời gian 0,51∆t chất phúng xạ cũn lại bao nhiờu phần trăm lượng ban đầu ?
A 40% B 50% C 60% D 70%.
Trang 4Lại văn hạnh – thpt Giao Thủy c- buổi 23
Câu 32 Đồng vị phóng xạ 6629Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, lượng chất phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu %? A 85 % B 87,5 % C 82, 5 % D 80 %
Câu 33 Một mẫu radon 22286Rn chứa 1010 nguyên tử Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày Sau bao lâu thì số nguyên tử trong mẫu radon còn lại 105 nguyên tử A 63,1 ngày B 3,8 ngày C 38 ngày D 82,6 ngày.
Câu 34 Côban 6027Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã
3
16 năm Nếu lúc đầu có 1kg chất phóng xạ này thì sau 16 năm khối lượng
60
27Co bị phân rã là A 875g B 125g C 500g D 250g.
Câu 35 Biết NA = 6,02.1023mol-1 Trong 59,50g 23892U có số nơtron xấp xỉ là:
A 2,38.1023 B 2,20.1025.C 1,19.1025 D 9,21.1024
Câu 36 Ban đầu có 2g radon Rn là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày Sau thời gian t = 5,7 ngày thì độ phóng xạ của radon là :
A H = 4,05.1015 (Bq) B H = 3,15.1015 (Bq) C H = 5,22.1015 (Bq) D H = 4,25.1015 (Bq)
.Câu 37 Phân tích một tượng gỗ cổ (đồ cổ) người ta thấy rằng độ phóng xạ β- của nó bằng 0,385 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ mới chặt có khối lượng gấp đôi khối lượng của tượng gỗ đó Đồng vị 14C có chu kỳ bán rã là 5600 năm Tuổi của tượng gỗ là :
Câu 38 Phản ứng phân rã của pôlôni là : Po -> α + Pb Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t = 4T số nguyên
tử pôlôni bị phân rã là :
A 4,515.1019 nguyên tử B 45,15.1019 nguyên tử C 0,3.1019 nguyên tử D 3.1019 nguyên tử
Câu 39 Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C trong một món đồ cổ bằng gỗ bằng 4/5 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây mới đốn có cùng khối lượng Chu kỳ bán rã của C là 5570 năm Tìm tuổi của món đồ cổ ấy
Câu 40 Số nguyên tử đồng vị của 55Co sau mỗi giờ giảm đi 3,8% Hằng số phóng xạ của côban là :
A λ = 0,0268(h-1) B λ = 0,0526(h-1) C λ = 0,0452(h-1) D λ = 0,0387(h-1)
ĐỀ THI ĐAI HỌC + CAO ĐẲNG CÁC NĂM
Câu 1(CĐ 2007): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối lượng m0 là
Câu 2(CĐ 2007): Phóng xạ β- là
A phản ứng hạt nhân thu năng lượng
B phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng
C sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử
D phản ứng hạt nhân toả năng lượng
Câu 3(CĐ 2007): Hạt nhân Triti ( T1 ) có
A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn
C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)
Câu 4(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có
A số nuclôn càng nhỏ B số nuclôn càng lớn
C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn
Câu 5(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy
C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)
Câu 6(ĐH – 2007): Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số
hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
Câu 7(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?
A Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị
C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 8(ĐH – 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là
A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025
Câu 9(ĐH – 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 12
6 thành các nuclôn riêng biệt bằng
Trang 5Lại văn hạnh – thpt Giao Thủy c- buổi 23
Câu 10(CĐ 2008): Hạt nhân Cl17 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân C bằng
A 9,2782 MeV B 7,3680 MeV C 8,2532 MeV D 8,5684 MeV
Câu 11(CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt
A nơtrôn (nơtron) B êlectrôn (êlectron) C pôzitrôn (pôzitron) D prôtôn (prôton)
Câu12(CĐ 2008): Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T,
kể từ thời điểm ban đầu bằng
Câu 13(CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ
B Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó
C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng
D Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
Câu 14(CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al13 là
A 6,826.1022 B 8,826.1022 C 9,826.1022 D 7,826.1022
Câu 15(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân 22688Ra biến đổi thành hạt nhân 22286Rn do phóng xạ
Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ
phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?
A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
B Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren
C Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó
D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó
Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân 104Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là
Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân 1
1
A
Z X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2 2
A
Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y
bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u Biết chất phóng xạ 1
1
A
Z X có chu kì bán rã là T Ban đầu có một khối lượng chất
1 1
A
sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
2
A
4
2 1
A 4
2 1
A 3
1 2
A 3 A
Câu 20(Đề thi cao đẳng năm 2009): Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50 g 23892U có số nơtron xấp xỉ là
Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ
B Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau
C Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn
D Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau
Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009): Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u
và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng
Câu 24(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 25(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt
nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
Trang 6Lại văn hạnh – thpt Giao Thủy c- buổi 23
Câu 26(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A 0
16
N
9
N
C 0 4
N
D 0 6
N
Câu 27 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A 1,25m0c2 B 0,36m0c2 C 0,25m0c2 D 0,225m0c2
Câu 28 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
Câu 29 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A đều có sự hấp thụ nơtron chậm B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C đều không phải là phản ứng hạt nhân D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 30 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 4018Ar ; 63Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 63Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4018Ar
A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
Câu 31 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A
2
0
N
2
0
N
.C
4
0
N
D N0 2
Câu 32 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Biết đồng vị phóng xạ 146C có chu kì bán rã 5730 năm Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ
200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là
A 1910 năm B 2865 năm C 11460 năm D 17190 năm.
Câu 33 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ
X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A 50 s B 25 s C 400 s D 200 s.
Câu 34 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s
B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
D Tia α là dòng các hạt nhân heli (24He)
Câu 35 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )So với hạt nhân 1429Si, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn
A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C 6 nơtrôn và 5 prôtôn D 5 nơtrôn và 12 prôtôn.