1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi Thử Chuyên Bắc Ninh lần 6

8 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là: Câu 16: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2

Trang 1

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BN

THI THỬ ĐH LẦN VI, NĂM 2010-2011

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn thi: HOÁ HỌC, khối A, B

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 102

Cho biết nguyên tử khối : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al =

27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59.

I Phần chung cho tất cả thí sinh : (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Các chất X, Y, Z có cùng CTPT C2HxO2N X tác dụng được cả với HCl và Na2O Y tác dụng được với nguyên tử hydro mới sinh tạo ra Y1 Y1 tác dụng với H2SO4 tạo ra muối Y2 Y2 tác dụng với NaOH tái tạo lại Y1 Z tác dụng với NaOH tạo ra một muối và khí NH3 CTCT đúng của X, Y, Z lần lượt là :

A X (CH2NH2COOH), Y (CH3CH2NO2), Z (CH3COONH4)

B X (CH3COONH4), Y (HCOOCH2NH2), Z (CH2NH2COOH)

C X (HCOOCH2NH2), Y (CH3COONH4), Z (CH2NH2COOH)

D X (CH3COONH4), Y (CH2NH2COOH), Z (HCOOCH2NH2)

Câu 2: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Zn(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :

A (2), (3), (4) B (2), (5), (6) C (1), (4), (5) D (1), (3), (6)

Câu 3: Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được

bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

Câu 4: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các hidrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren ?

A Dung dịch HNO3 B Brom khan C Dung dịch brom D Dung dịch KMnO4

Câu 5: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :

A Fe+Cu2+→Fe2++Cu B 2Fe3++Cu→2Fe2++Cu2+

C Fe2++Cu→Cu2++Fe D Cu2++2Fe2+→2Fe3++Cu

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua bình chứa dung

dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa hết m gam X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng được x gam Ag Tính giá trị của x? ( hiệu suất phản ứng 100%)

Câu 7: Hòa tan m gam Fe3O4 trong 425 ml dung dịch HCl 2,0 M , sục một lượng ôxi vào dung dịch thu được, nhận được một dung dịch X X làm mất màu 100 ml dung dịch Br2 0,25 M Giá trị của m :

Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 9: Thổi từ từ đến dư khí X vào dung dịch Ba(OH)2 thấy có kết tủa, sau đó kết tủa tan Khí X có thể là:

A SO2 hay H2S B H2S hay NO2 C CO2 hay SO2 D CO2 hay NO2

Câu 10: Với các chất: butan, buta-1,3-dien, propilen, but-2-in, axetilen, metylaxetilen, isobutan, xiclopropan, isobutilen ,

anlen Chọn phát biểu đúng về các chất trên:

A Có 8 chất làm mất màu nước brom.

B Có 3 chất tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.

C Có 8 chất làm mât màu tím của dung dịch KMnO4

D Có 7 chất tham gia phản ứng cộng hidro.

Câu 11: Cho x mol Fe tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( tỷ lệ x : y = 16 : 61) ta thu được một sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối sắt Số mol electron mà x mol Fe đã nhường khi tham gia phản ứng là :

Câu 12: Dãy các gồm các polime tổng hợp là:

A Polipropilen; poli(vinylclorua); visco; nilon-6.

B Polietilen; polistiren; nilon-6; poli(vinylclorua).

C Poli(vinyl clorua); polietilen; tơ axetat; polistiren.

D Nilon-6; polietilen; protêin; polistiren.

Câu 13: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y 2 phần bằng nhau Phần 1 : cho khí H2S dư vào được 1,28 g kết tủa Phần 2 : cho Na2S dư vào được 3,04 g kết tủa Giá trị của m là :

Trang 2

Câu 14: X là dung dịch AlCl3 Y là dung dịch NaOH 2M Cho 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 g kết tủa Nếu thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y kết thúc phản ứng được 10,92 g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là :

Câu 15: Cho 1,54 g hỗn hợp gồm HCOOH ; C6H5OH ; HOOC-COOH tác dụng với 0,6 g Na, sinh ra 224 ml khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:

Câu 16: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, có đặc điểm là:

A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.

B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-

C Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.

D Đều sinh ra Cu ở cực âm.

Câu 17: Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este Hàm lượng oxi trong M là 35,96 % Xà phòng hóa a gam

chất M được ancol Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit Z Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của a là: ( hiệu suất phản ứng 100%)

Câu 18: Những chất nào sau đây vừa là mất màu dung dịch brom, vừa làm mất màu dung dịch thuốc tím (nhiệt độ thường

hoặc khi đun nóng): pentan, xiclopropan, butađien, toluen, ancol alylic, anđehit axetic

A butađien, toluen, ancol alylic B xiclopropan, butađien, toluen.

C xiclopropan, butađien, ancol alylic D butađien, ancol alylic, anđehit axetic.

Câu 19: Hỗn hợp khí M gồm Cl2 và O2 M phản ứng vừa hết với một hỗn hợp Y gồm 4,32g Mg và 7,29g Al sau khi phản ứng hoàn toàn được 33,345g hỗn hợp các muối và oxit Tính % thể tích khí O2 trong hỗn hợp M :

Câu 20: Hòa tan hoàn tòan m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch HCl thu được 2,688 lít khí Cùng cho lượng

hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư,đun nóng, sau phản ứng được 537,6 ml một chất khí Y là sản phẩm khử duy nhất (thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của Y là :

Câu 21: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: KMnO 4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI, thì dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất ?

Câu 22: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và natristearat theo tỷ lệ

mol lần lựơt là: 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

Câu 23: Cấu hình electron các nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là : [Ne]3s23p5; [Ar]3d104s24p4; [He]2s22p5; [Ne]3s23p4 Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố tăng dần từ trái sang phải là :

A Y, T, Z, X B T, Y, X, Z C Y , X, T, Z D X, Y, Z ,T

Câu 24: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là :

3

C FeO, H2S, Cu, HNO3 D HCl, Na2S, NO2, Fe 3+

Câu 25: Để hòa tan hết một miếng kẽm trong dung dịch axit clohidric ở 200C cần 27 phút Nết thực hiện thí nghiệm ở

400C thì thời gian phản ứng là 3 phút Nếu thực hiện thí nghiệm ở 550C thì thời gian phản ứng là:

Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau:

0

0

H d­ CuO,t O ,xt

Ni,t

X  → →  Y Z → axit isobutiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X chưa no Công thức cấu tạo của X là chất nào sau đây?

Câu 27: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Na2CO3 1,0 M và KOH 1,5 M Sau khi phẳn ứng hoàn toàn được dung dịch Y Cho dung dịch Ba(NO3)2 dư vào Y được m gam kết tủa Tính m ?

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, hở, bậc một X bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm khí và

hơi,trong đó VCO2: VH O2 = 1 : 2 Cho 1,8g X tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch được

m gam muối khan.Giá trị của m là :

Câu 29: Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 20% Vậy giá trị của a tương ứng là:

Trang 3

A 12,7 gam B 11,7 gam C 9,7 gam D 10,7 gam

Câu 30: Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl Nếu cho hỗn hợp phản ứng hết với Br2 thì cần vừa đủ với 0,075 mol Br2 Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH trong hỗn hợp X lần lượt là

A 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol.

C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,01 mol; 0,05 mol và 0,02 mol.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở hơn nhau một nhóm metylen (CH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X được 1,008 lít khí CO2 (đktc) Đun 19,2g X với 270 ml dung dịch NaOH 1,0 M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 19,2g chất rắn Công thức cấu tạo hai este là :

A CH3COOC2H5 ; C2H5COOC2H5 B H-COOC3H7 ; CH3COOC3H7

C CH3COOC2H5 ; CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 ; C2H5COOC2H5

Câu 32: Cho phương trình hóa học của các phản ứng sau : (1) Cr2O3 + NaNO3 →t0

(2) (NH4)2Cr2O7 →t0 (3) NH4Cl (bh) + NaNO2 (bh) →t0

(4) AgNO3 →t0 (5) CuO + NH3(kh) →t0

(6) Cu(NO3)2 →t0 (7) CrO3 + NH3(kh) →t0

Có bao nhiêu phản ứng sản phẩm sinh ra cho khí N2 ?

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2 dư vào X được dung

dịch Y Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan Tiếp tục hoà tan b gam chất rắn khan trên vào nước được dung dịch Z

Cho Cl2 dư vào Z được dung dịch T Cô cạn T thu được c gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2b =

a + c Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 34: Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Câu 35: Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được một ancol X X không bị oxi hoá bởi CuO E có tên là:

Câu 36: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, CO2.Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:

A NO2, SO2 , CO2 B Cl2, NO2 C SO2, CO2 D CO2, Cl2, N2O

Câu 37: Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc

phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn Tính % khối lượng của glucozơ và tinh bột trong X ?

A 64,29% ; 35,71% B 35,29% ; 64,71% C 35,71% ; 64,29% D 64,71% ; 35,29%

Câu 38: Tổng số hạt electron trong các ion : HXY23−và XY24−lần lượt là : 42 và 50 Hai nguyên tố X, Y lần lượt là :

Câu 39: Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít NO (sản phẩm khử duy nhất,ở đktc) và dung dịch X Khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch X là :

Câu 40: Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là:

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).

II Phần riêng : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần I hay phần II)

Phần I : Theo chương trình chuẩn : ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )

Câu 41: Trong một loại nước thải có chứa hàm lượng cao các ion Hg2+, Pb2+, Fe3+, Cu2+, Zn2+, Al3+ Để loại bỏ lượng lớn các ion trên cần dùng hóa chất thích hợp nào sau đây ?

Câu 42: Cho các chất tham gia phản ứng :

1 S + F2 →t0 … 2 SO2 + H2S (dư) →…… 3 SO2 + O2 (dư) t xt0 , →

4 S + H2SO4 (đặc, nóng) →…… 5 H2S + Cl2(dư) +H2O →…… 6 S + CrO3 →……

Trang 4

Số phản ứng trong đĩ S bị oxi hĩa lên mức oxi hĩa +6 là :

Câu 43: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai aminoaxit : R(NH2)(COOH)2 và R’(NH2)2(COOH) vào 200 ml dung dịch HCl 1,0 M, thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1,0 M Số mol của R(NH2)(COOH)2 trong 0,15 mol X là :

Câu 44: Điện phân 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ, cường độ dịng điện I = 5 A, trong thời gian 19 phút 18 giây Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam Tính m, biết hiệu suất điện phân 80 % ,

bỏ qua sự bay hơi của nước

Câu 45: Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) tơ capron ; (3) nilon 6,6 ; (4) poli(etylen-terephtalat) ; (5)

poli(vinylclorua) ; (6) poli(vinyl axetat) Các polime cĩ thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là :

A (1), (2) , (4), (6) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2) ,(5), (6)

Câu 46: Đốt cháy hồn tồn một lượng hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken cần dùng vừa đủ 0,7 mol O2, thu được 0,4 mol CO2 Cơng thức của ankan là :

Câu 47: Một hợp chất X là dẫn xuất của benzen trong phân tử cĩ 4 liên kết π Đốt cháy hồn tồn a mol X sau phản ứng

được số mol CO2 bé hơn 8,2a mol Mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ a mol NaOH Cho 1 mol X tác dụng với Na dư sau phản ứng được 1 mol khí H2 Cơng thức cấu tạo phù hợp của X là :

Câu 48: Hỗn hợp X gồm andehyt Y, axit cacboxylic Z, este T Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Cho Y trong 0,2 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nĩng sau phản ứng được m gam Ag ( hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị lớn nhất của m là:

Câu 49: Phản ứng nào sau đây khơng đúng?

A p-Cl-C6H4-CH=CH-CH2Cl + NaOH (lỗng) →t 0 p-Cl-C6H4CH=CH-CH2OH + NaCl

B CH3CH=CHCHO + Br2 + H2O → CH3CH=CHCOOH + 2HBr

C 3CH2=CH-CH2OH + 2KMnO4 + 4H2O → 3CH2OH-CHOH-CH2OH + 2KOH + 2MnO2

D CH2=CH-CH2Cl + H2O→t 0 CH2=CH-CH2OH + HCl

Câu 50: Phản ứng nào sau đây khơng đúng ?

A 2CrO3 + 2NH3→t 0 Cr2O3 + N2 + 43H2O B (NH4)2Cr2O7 →t 0 Cr2O3 + N2 + 4H2O

C Fe2O3 + 6HI → 2FeI3 + 3 H2O D 3CuO + 2 NH3 →t 0 3Cu + N2 + 3 H2O

Phần II : Theo chương trình nâng cao : ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )

Câu 51: Ba chất hữu cơ mạch hở : X, Y, Z cĩ cùng cơng thức phân tử C3H6O và cĩ các tính chất sau:

-X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong nước

-Z chỉ tác dụng với brom khi cĩ mặt CH3COOH

-X cĩ nhiệt độ sơi cao hơn Z Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A CH2=CH-O-CH3, CH3COCH3, CH3CH2CHO B CH3CH2CH2OH, CH2=CH-O-CH3, CH3CH2CHO

C CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO, CH3OCH3 D CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO

Câu 52: Đốt cháy hồn tồn 0,25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H2NR(COOH)x và một axit no, hở ,đơn chức, thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là :

Câu 53: Cho cân bằng sau : N2 + 3H2 ¬ →t P xt0, , 2NH3, ΔH= -92,0 KJ

Nếu nồng độ mol các khí N2, H2 giảm 3 lần thì tại cân bằng mới nồng độ mol của NH3 sẽ biến đổi bao nhiêu lần ?

Câu 54: Cho sơ đồ phản ứng sau:

2 4 KI+H SO Zn NaOH

2 2 7

K Cr O → → → X Y Z Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A Cr2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)2 B CrI3, CrI2, Na[Cr(OH)4]

C Cr2(SO4)3, CrSO4, Na[Cr(OH)4] D Cr2(SO4)3, CrSO4,Cr(OH)3

Câu 55: Cho các chất sau: đietylete, vinyl axetat, saccarozo, tinh bột, vinyl clorua, nilon-6,6 Số chất trong dãy bị thủy

phân trong mơi trường kiềm lãng là :

Câu 56: Trộn một thể tích hydro với một thể tích anken được hỗn hợp X Tỷ khối của X so với hydro là 7,5 Cho X qua

ống cĩ Ni nung nĩng, thu được hỗn hợp khí Y, tỷ khối của Y so với hydro là 9,375 Phần trăm khối lượng của ankan trong

Y là:

Trang 5

A 40% B 25% C 20% D 60%

Câu 57: Chất X không tác dụng với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và cộng hợp với brom theo tỷ lệ mol : 1 : 1 Công

thức cấu tạo của X là :

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Các dung dịch peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím.

B Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thủy phân mantozơ thành glucozơ.

C Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các aminoaxit.

D Andehyt axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4

Câu 59: Cho suất điện động chuẩn E0 của các pin điện hóa : E0X-Y= 1,10V; E0X-Z= 0,78V; E0T-Z= 0,56V (X, Y, Z, T đều là kim loại).Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

Câu 60: Khi điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm, có thoát ra khí clo Dùng hóa chất nào sau đây loại bỏ hoàn toàn khí clo thoát ra ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3 C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch Na2CO3

- HẾT -TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN HUỆ - HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II - 2011

MÔN HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(60 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59

I Phần chung cho tất cả các thí sinh( 40 câu, từ câu {<1>} đến câu {<40>})

Câu 1: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là:

Câu 2: Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa Nếu cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là:

Câu 3: Cho các chất: CH3COOH (1); CH3-CH2-CH2OH (2); C2H5OH (3); C2H5COOH (4); CH3COCH3 (5) Thứ tự các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A 5, 3, 2, 1, 4 B 4, 1, 2, 3, 5 C 5, 3, 2, 4, 1 D 1, 4, 2, 3, 5

Câu 4: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là:

Câu 5: Cho 3,84 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

Câu 6: Xà phòng hóa 265,2 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 56,84 kg dung dịch NaOH 15% Khối lượng glixerol thu

được là (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 1 gam chất béo):

Câu 7: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong

bảng tuần hoàn:

Câu 8: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa chất:

A Dung dịch H2SO4, Zn B Dung dịch HCl loãng, Mg

Câu 9: Chất nào sau đây có cấu trúc mạng không gian:

A Amilopectin B Nhựa rezit C Cao su buna-S D Nhựa rezol

Câu 10: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, ở nhiệt độ cao, áp suất cao thu được chất Y có công thức C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:

Trang 6

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 11: Ion M2+ có cấu hình e: [Ar]3d8 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

Câu 12: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu trúc dạng vòng

A tác dụng với H2/Ni, t 0 B tác dụng với AgNO3/NH3

C tác dụng với CH3OH/HCl khan D tác dụng với Cu(OH)2/OH - ở nhiệt độ thường

Câu 13: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:2) Tổng khối lượng muối được tạo ra là:

Câu 14: Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Có thể chọn nhóm thuốc thử nào dưới đây để phân

biệt được cả 4 chất trên:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 16: Trong một bình kín dung tích 2 lít, người ta cho vào 9,8 gam CO và 12,6 gam hơi nước Có phản ứng xảy ra: CO

+ H2O ⇄ CO2 + H2 ở 850 0C, hằng số cân bằng của phản ứng là K = 1 Nồng độ H2 khi đạt đến trạng thái cân bằng là:

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no A cần 15,68 lít O2 (đktc) biết tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 52 Lấy 4,16 gam A cho tác dụng với CuO nung nóng dư sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 0,64 gam và thu được chất hữu

cơ B không có khả năng tráng bạc Vậy A là:

C 2-metylbutan-2,3-điol D 3-metylbutan-1,3-điol

Câu 18: Một muối X có CTPT C3H10O3N2 Lấy 19,52 gam X cho phản ứng với 200 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn và phần hơi Trong phần hơi có chất hữu cơ Y đơn chức bậc I và phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ có khối lượng m gam Giá trị của m là:

Câu 19: Hòa tan hết 6,08 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 1,792 lít NO (đktc) Thêm

từ từ 2,88 gam bột Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là :

Câu 20: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch A Thêm 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:

Câu 21: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là:

Câu 22: Cho m gam Ba tác dụng với H2O dư sau phản ứng thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là:

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,2M thu được dung dịch Y và 32,55 gam kết tủa Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y lại thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là:

Câu 24: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 trong 4 chất: CH4O, CH5N, CH2O, CH2O2 Dùng chất nào để nhận biết chúng:

A Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3 B Giấy quỳ, dd FeCl3

C Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Na D Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Br2

Câu 25: Cho các chất: H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2NCH2COOC2H5; CH3COONH4; C2H5NH3NO3 Số chất lưỡng tính là:

Câu 26: H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 27: Cho 8,4 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 28: Cho 0,5 mol H2 và 0,15 mol vinyl axetilen vào bình kín có mặt xúc tác Ni rồi nung nóng Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với CO2 bằng 0,5 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch Br2 dư thấy có m gam Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là:

Trang 7

Câu 29: Cho sơ đồ: But-1-in  →+HCl X1  →+HCl X2  →+NaOH X3 thì X3 là:

Câu 30: Cho các hiđrocacbon sau đây phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol, trường hợp nào tạo thành nhiều sản phẩm đồng phân

nhất:

Câu 31: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm

CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là:

Câu 32: Khử một este E no đơn chức mạch hở bằng LiAlH4 thu được một ancol duy nhất G Đốt cháy m gam G cần 2,4m gam O2 Đốt m gam E thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 52,08 gam Nếu cho toàn bộ lượng CO2, H2O này vào 500

ml dung dịch Ba(OH)2 1M Khối lượng kết tủa sinh ra là:

Câu 33: Dung dịch X có chứa KCl, FeCl3, HCl Điện phân dung dịch X một thời gian thu được dung dịch Y Y không làm đổi màu quỳ tím chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi:

A vừa hết FeCl3 B vừa hết FeCl2 C vừa hết HCl D điện phân hết KCl

Câu 34: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: anbumin, glucozơ,

saccarozơ, axit axetic

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng:

A Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

B Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước

C Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl

D Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước

Câu 36: X là một α-amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm –NH2 trong phân tử Biết 50 ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với

80 ml dung dịch HCl 0,5M, dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1,6M Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch X bằng lượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40,6 gam muối CTCT của X là:

Câu 37: Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:

A Cho khí Cl2 đi từ từ qua dung dịch NaOH, Na2CO3 B Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn

C Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH D Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3

Câu 38: Tơ nào sau đây được chế tạo từ polime trùng hợp:

Câu 39: Lắc 13,14 gam Cu với 250 ml dung dịch AgNO3 0,6M một thời gian thu được 22,56 gam chất rắn A và dung dịch

B Nhúng thanh kim loại M nặng 15,45 gam vào dung dịch B khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 17,355 gam chất rắn Z Kim loại M là:

Câu 40: Cho các phản ứng:

NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa  →t o Khí Z KMnO4  →t o Khí T

Các khí tác dụng được với nước clo là:

II Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II )

Phần I: Theo chương trình Chuẩn ( từ câu {<41>} đến câu {<50>})

Câu 41: Nung m gam K2Cr2O7 với S dư thu được hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hoàn toàn X vào nước, lọc bỏ phần không tan rồi thêm BaCl2 dư vào dung dịch thu được 18,64 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 42: Phản ứng nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng:

A Cho khí H2S vào dung dịch FeCl2.

B Cho dung dịch NaOH đặc, dư vào dung dịch Pb(NO3)2.

C Cho từ từ đến dư dung dịch HCl và dung dịch Na[Cr(OH)4]

D Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.

Câu 43: Cho cân bằng: H2 (K) + I2 (K) ⇄ 2HI (K) ∆H > 0

Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng:

Câu 44: Cho 4,44 gam axit cacboxylic, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml gồm: KOH 0,12M, NaOH 0,12M Cô

cạn dung dịch thu được 9,12 gam hỗn hợp chất rắn khan CTPT của X là:

Câu 45: Màu xanh của dung dịch keo X mất đi khi đun nóng và trở lại như ban đầu khi để nguội Vậy X là:

Trang 8

A dd (CH3COO)2Cu B dd I2 trong tinh bột C dd đồng (II) glixerat D dd I2 trong xenlulozơ

Câu 46: Cho m gam ancol đơn chức X qua ống đựng CuO dư nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ngoài chất rắn thu được

hỗn hợp hơi gồm 2 chất có tỉ khối so với H2 là 19 Ancol X là:

Câu 47: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với:

Câu 48: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2 Trong A %N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là:

Câu 49: Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực đồng xảy ra quá trình:

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng:

C4H10O  →−H2O X  →Br2(dd) Y  +NaOH ,t0→ Z CuO → ,t0 2-hiđroxi-2-metyl propan X là:

Phần II: Theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với

Câu 52: Cần a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 6,72 lít Cl2 (đktc) Giá trị của a và b là::

Câu 53: Cho thế điện cực của các cặp oxi hóa khử:

0 /

2 Zn Zn

0 /

2 Fe Fe

0 /

2 Pb Pb

0

/ Ag

Ag

E +

= 0,8V Pin điện hóa nào sau đây có suất điện động tiêu chuẩn lớn nhất ?

Câu 54: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời gian thu được 10,32 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

Câu 55: Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 80% và 90% Tính thể tích dung dịch

rượu 40o thu được? Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml

Câu 56: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:

A Etilen với axit axetic B Ancol vinylic với axit axetic

C Axetilen với axit axetic D etanol với anhiđrit axetic

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol CO2 Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 0,2 mol H2 (Ni, to), sau phản ứng thu được hai ancol no đơn chức Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thì số mol H2O thu được là:

Câu 58: Cho các chất: Propan, Propin, 2,2-điclopropan, Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlyl clorua, 2-clopropen Số

chất có thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là:

Câu 59: Cho các phản ứng:

(1) Cl2 + Br2 + H2O →

(2) Cl2 + KOH  →t0

(3) H2O2  →MnO2

(4) Cl2 + Ca(OH)2 khan →

(5) Br2 + SO2 + H2O →

Số phản ứng là phản ứng tự oxi hóa khử là:

Câu 60: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A Cho A tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Ngày đăng: 10/09/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w