1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ thi thử chuyên bắc ninh lần 1 năm học 2018 2019

23 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 467,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhauA. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳn

Trang 1

ĐỀ Thi Thử Chuyên Bắc Ninh Lần 1 Năm Học 2018 - 2019 Câu 1. Hàm số y x 33x2 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

2x 2

y x

A x1 và y2 B x2 và y1 C x1 và y 3 D x 1 và y2

Câu 9. Có bông hồng đỏ, bông hồng vàng và 7 8 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng

đôi một Hỏi có bao nhiêu cách lấy bông hồng có đủ ba màu.3

Trang 2

Câu 10. Giá trị của m làm cho phương trình (m2)x2 2mx m  3 0 có hai nghiệm dương phân

biệt là

A m6 B m6 và m2

C 2 m 6 hoặc m 3 D m0 hoặc 2 m 6

Câu 11 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

B Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông

góc với đường thẳng còn lại

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

D Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với

một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 12. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA, vuông góc với mặt phẳng

là đường cao trong tam giác Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là

Câu 14. Cho tứ diện SABCcó các cạnh SA SB SC, , đôi một vuông góc với nhau Biết

Tính theo a thể tích V của khối tứ diện

Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều.

B Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều.

C Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều.

D Tứ diện có đáy là tam giác đều là tứ diện đều.

Câu 16. Hàm số 2sin 1 xác định khi

1 cos

x y

Câu 17. Cho hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng ( ; )a b Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số yf x( 1) đồng biến trên khoảng ( ; )a b

B Hàm số y f x( ) 1 nghịch biến trên khoảng ( ; )a b

C Hàm số đồng biến trên khoảng

.( ) 1

D Hàm số y f x( ) 1 nghịch biến trên khoảng ( ; )a b

Câu 18. Đạo hàm của hàm số sin 3 4 là:

2

y  x

A 4cos 4x B 4cos 4x C 4sin 4x D 4sin 4x

Câu 19. Phương trình:cosx m 0 vô nghiệm khi là:m

Trang 3

A   1 m 1 B m1 C m 1 D 1

1

m m

  

Câu 20. Cho hình chóp SABCA, B lần lượt là trung điểm của SA SB, Gọi , lần lượt là thể V1 V2

tích của khối chóp SA B C  và SABC Tính tỉ số 1

2

V V

8

14

12

13

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxycho tam giác ABC có A(2;1), ( 1; 2), (3;0)BC Tứ giác ABCE là hình

bình hành khi tọa độ là cặp số nào sau đây?E

Câu 24. Cho hàm số yf x xác định trên    và có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1;0) và (1;)

B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( , 1) và (0;1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)

D Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( 1;0) và 1;

Câu 25. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, vuông góc với mặt đáy

ABCD ,SA2a Tính theo a thể tích khối chópS ABC

Trang 4

Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 28. Cho cấp số nhân  u n cố công bội và q u10 Điểu kiện của để cấp số nhân q  u n có ba số

hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là :

A 0 q 1  B

2

51

Trang 5

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0.

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 32. Gọi S là tập các giá trị dương của tham số sao cho hàm sốm y x 33mx227x3m2 đạt

cực trị tại x x1, 2 thỏa mãn x1x2 5 Biết S a b;  Tính T 2b a

A T  51 6 B T  61 3 C T  61 3 D T  51 6

Câu 33. Cho hình hộpABCDA B C D   có tất cả các mặt là hình vuông cạnh Các điểm a M N, lần lượt

nằm trên AD DB, sao cho AMDNx;(0 x a 2) Khi thay đổi, đường thẳng x MN

luôn song song với mặt phẳng cố định nào sau đây?

A CB D  B A BC  C AD C  D BA C 

Câu 34. Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó Gọi

P là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng:

12

1633

1033

211

Câu 35. Cho hàm số có đồ thị ( ) : 2 1 Gọi là điểm bất kì thuộc đồ thị Gọi tiếp tuyến

Câu 36. Cho khối hộp ABCDA B C D    có thể tích bằng 2018 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt

phẳng MB D  chia khối chóp ABCDA B C D    thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối

đa diện chứa đỉnh A

6

70636

1009017

706312

Câu 37. Cho lăng trụ tam giácABC A B C Đặt ' ' '      AA'a AB b AC c,  , 

GọiI là điểm thuộc CC sao 'cho ' 1 '

24

Câu 39. Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC x: 7y13 0

Các chân đường cao kẻ từ B C, lần lượt là E(2;5), (0; 4)F Biết tọa độ đỉnh A là A a b( ; ) Khi đó:

Trang 6

A a b 5 B 2a b 6 C a2b6 D b a 5

Câu 40. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 731 sao cho phương trình

có hai nghiệm thực phân biệt

2 4

Câu 43. Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại và 1 B AB BC a AD  , 2a Biết

vuông góc với đáy và Gọi lần lượt là trung điểm Tính sin

3 510

2 55

Câu 44. Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x2y2 2 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP2x3y33xy Giá trị của của M + m bằng

2

Câu 45. Đường dây điện 110 KV kéo từ trạm phát ( điểm A ) trong đất liền ra đảo ( điểm C ) Biết

khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 60 km, khoảng cách từ A đến B là 100 km, mỗi km

dây điện dưới nước chi phí là 100 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 60 triệu

đồng Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi

phí thấp nhất? (Đoạn AB trên bờ, đoạn GC dưới nước )

A 50 (km) B 60(km) C 55(km) D 45(km)

Câu 46. Tập hợp các giá trị của để hàm số m y 3x44x312x2 m 1 có điểm cực trị là:T

A (0;6) B (6;33) C (1;33) D (1;6)

Trang 7

Câu 47. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn

Câu 48. Cho hàm số y x 3x22x5 có đồ thị là  C Trong các tiếp tuyến của  C , tiếp tuyến có

hệ số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là

3

53

23

13

Câu 49. Cho hàm số 2 1 Có tất cả bao nhiêu giá trị để đồ thị hàm số có đúng hai

x y

2013

2018!

( )(1 )

2013

2018!

( )(1 )

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ THI (Đang thiết kế ma trận)

+ Mức độ đề thi: Trung bình

+ Đánh giá sơ lược: Nhìn chung đề thi này kiến thức chủ yếu lớp 12 với mức độ câu hỏi

không quá khó, khó có thể phân loại được…Điểm chú ý của đề này là có 2 câu khá hay bla bla… Đề này dễ hơn đề minh họa của bộ giáo dục….

Trang 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phương án A có u1 2,u2 5,u3 10 nên không phải cấp số cộng

Phương án B có u1 2,u2 4,u3 8 nên không phải cấp số cộng

Phương án C có u1  2,u2  3,u3 2 nên không phải cấp số cộng

Nên (un) là cấp số cộng với u1 = - 1 và công sai d = 2

- Có thể sử dụng kết quả: Số hạng tổng quát của mọi cấp số cộng (un) có công sai a đều có dạng un = an +

b, với n là số tự nhiên khác 0 Nên thấy ngay u n 2n3,n1 là cấp số cộng với công sai d = 2

Câu 3: Chọn D.

4'

2222

x x y x

x x

x

2 2

2'11

x x y x

6'0,

333

Trang 10

Theo ý nghĩa hình học của đạo hàm, tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại M x f x 0;  0  có hệ số góc

f x' 0 Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M x f x 0;  0  là:

m m

Câunày có thể thử bằng máy tính bằng cách lần lượt thay các giá trị của vào phương trình và tìm m

nghiệm của phương trình bậc hai tương ứng

Thay m7, phương trình vô nghiệm, loại A

Thay m 2, phương trình có một nghiệm âm, loại B, D

Chọn C.

Câu 11: Chọn A.

Trang 11

Hình ảnh minh họa hai mặt phẳng ( )P và ( )Q cùng vuông góc với mặt phẳng ( )R nhưng không song song với nhau.

1

3

1

a a a a SC

SB SA S

Trang 12

Chú ý Có thể nhấn mạnh: Tứ diện đều có 6 cạnh bằng nhau Đáp án A, D sai vì chưa đủ điều kiện 6

cạnh bằng nhau Đáp án B sai vì tồn tại hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh bên khác độ dài cạnh đáy

Câu 16: Chọn C

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 cos x0 cosx1 x k2với k

Câu 17: Chọn A

Theo giả thiết ta có f' x 0,x a,b , (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm thuộc (a; b))

Trên khoảng (a; b)

Phương trình:cosx m  0 cosx m

Vì  1 cosx1,x nên phương trình trên vô nghiệm 1

1

m m

C

B A

S

..

Trang 13

Phép tịnh tiến theo v

biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi hoặc v

là một vectơ chỉ 0

"

00

"

00'

S

3 2

22

12

00

2'

00

'

2

2 2

x x x x x

x x

x x

f

x x

Trang 14

m m

Trang 15

Cách 3

2000

1999 2000

1 2000

1999 2000

1 2000

0

2000 2000 2

1 2000

0

2000 2002 2002 2002

1 2000

1 2

29

Áp dụng định lí Ta-lét đảo, ta cóAD MN BD, ,  lần lượt nằm trên ba mặt phẳng song song

song song với mặt phẳng chứa và song song với

M

NênMN/ /BCD A  hayMN/ /A BC 

* Sử dụng định lí Ta-lét.

Trang 16

AD/ /A D  nên tồn tại ( )P là mặt phẳng qua AD và song song với mp A D CB  

là mặt phẳng qua và song song với mp Giả sử cắt tại

Đồ thị ( )C có hai tiệm cận có phương trình lần lượt là d x1: 1 ; d2:y2

1

a P a

Trang 17

D'

C' B'

Trang 18

Trên cạnh SB SC , lần lượt lấy các điểm M N, thỏa mãn SMSN 1

Ta có AM 1,AN  2,MN  3  tam giác AMN vuông tại A

Trang 19

Nhận xét: Mỗi giá trị của t[0;1)cho ta nghiệm 1 x [1; ).

Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt

phương trình (1) có nghiệm phân biệt t

Ta gọi E F, lần lượt là trung điểm của SC AB

Ta có ME/ /NF( do cùng song song với BC Nên tứ giác MENF là hình thang,

và / ( )hay tứ giác là hình thang vuông tại

Trang 20

Ta có: NC AC NC (SAC)hay là hình chiếu vuông góc của lên

Từ đó ta có được, góc giữa MNvà (SAC)là góc giữa MNCI

Suy ra, gọi là góc giữa Q MNvà (SAC)thì sin CN

Từ bảng biến thiên ta có max max ( ) 13; min min ( ) 7

Trang 21

s   

 

19116

Vậy f x( ) đạt giá trị nhỏ nhất tại x45 GA55 km

Cách 2: Dùng casio sử dụng MODE 7 được f x( ) đạt giá trị nhỏ nhất tại x45

Trang 22

Từ bảng biến thiên, ta có hàm số yf x( ) có điểm cực trị T  đồ thị hàm số yf x( ) cắt Ox tại 4điểm phân biệt        m 6 0 m 1 1 m 6.

21

3cos

2

23

112

.10332

112

.10

+ f x( )mx2 2x3có bậc 1 nên đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận ngang.

+ Do đó: Yêu cầu bài toán đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng.9

Trang 23

+ m0, đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng 3 m = 0 thỏa bài toán.

10

)1(

0

m

m f

f

   3  3

1

!21

1.2

1.2

1.2.3

Ngày đăng: 25/05/2019, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w