Hóy khoanh trũn cỏc cõu đỳng.. Cõu 1: Trong cỏc cõu sau đõy, cõu nào là phần mềm bảng tớnh?. Quan sỏt trỏi đất và cỏc vỡ sao... Câu 3: 3 điểm Cho các dữ liệu như hình sau: Em hãy quan sá
Trang 1PHềNG GD&ĐT ĐèNH LẬP
TRƯỜNG PTDTBT THCS BÍNH XÁ
đề thi kiểm tra Học kỳ I NĂM HọC 2014 - 2015
Môn:Tin Học 7 Thời gian 45’
Họ và tờn: Lớp:
I/ Trắc nghiệm ( 3đ) Hóy khoanh trũn cỏc cõu đỳng.
Cõu 1: Trong cỏc cõu sau đõy, cõu nào là phần mềm bảng tớnh?
A Start B Microsoft Word C Microsoft Excel D Tất cả sai
A Xem và tra cứu bản đồ thế giới B Dựng để luyện gừ phớm nhanh
C Quan sỏt trỏi đất và cỏc vỡ sao D Học toỏn
A =A3+B3 B =A5+B5 C =C6+D3 D =B3+A3
Cõu 5: Địa chỉ của khối ụ đang được chọn là: A A1,C5 B A1;C5 C A2.C5 D A1:C5
Cõu 6: Để xúa hàng hay cột ta dựng lệnh: A Delete B Edit Delete C File Open D File Close II PHAÀN Tệẽ LUAÄN: ( 7 ủ) Cõu 1: (2 điểm) Hóy nờu cỏc bước nhập cụng thức?.
Cõu 2 : (2 điểm) Em hóy trỡnh bày thao tỏc sao chộp và di chuyển dữ liệu trờn ụ tớnh ?
Trang 2
Câu 3: (3 điểm) Cho các dữ liệu như hình sau: Em hãy quan sát hình trên rồi thực hiện các yêu cầu sau bằng cách sử dụng địa chỉ ô, hoặc khối: a Viết công thức tính điểm trung bình môn Vật Lí,Toán b Viết hàm tìm điểm cao nhất môn Toán; điểm thấp nhất môn Lịch Sử
Trang 3
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TIN HỌC 7
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Làm quen với
Excel
Nhận ra phần miềm bảng tình
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,5điểm
5 %
1 0,5điểm 5%
2 Các TP chính
trên Excel
-Hiểu các thành phần chính trên bảng tính excel.
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0,5điểm 5%
1 0,5điểm 5%
3 Tính toán trên
trang tính
- Hiểu địa chỉ ô của trang tính
- Viết được công thức
tính tổng
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0,5điểm 5%
1
2điểm 20%
2 2,5điểm 25%% 4Phần mềm học địa
lí thế giới Earth
Explorer
-Phần mềm giới Earth Explorer dùng để học địa lí thế giới
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0,5điểm
5 %
1 0,5điểm 5%
5 Sử dụng hàm để
tính toán.
Hiểu được cách dùng hàm
Viết được các hàm:average,min,max
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ
1
0.5điểm 5%
1
3điểm 30%
2 3,5điểm 35% 6.Thao tác với bảng
tính
- Biết cách chọn ô,khối nhanh nhất.
- Hiểu các đối tượng trên trang tính.
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ
1
0,5điểm 5%
1
2điểm 20%
2 2,5điểm 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5điểm 15%
4
3,5điểm 35%
2
4điểm 50%
9 10điểm 100%
Trang 4ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
II/ TỰ LUẬN(7 ĐIỂM)
Câu 1(2điểm): các bươc nhập công thức:
B1:Chọn ô cần nhập công thức 0,5đ
B2: Gõ dấu = 0,5đ
B3: Nhập công thức 0,5đ
B4: ấn Enter hoặc nháy chuột vào nút kết thúc 0,5đ
Câu2(2điểm):
*)sao chép: b1:chọn ô hoặc thông tin các ô cần sao chép 0,25đ
b2: nháy nút copy trên thanh công cụ 0,25đ
b3: chọn ô muốn đưa thông tin sao chép vào 0,25đ
b4: nháy nút paste trên thanh công cụ 0,25đ
*)Di chuyển:
b1: chọn ô hoặc các ô có thông tin cần di chuyển 0,25đ
b2: nháy nút cut trên thanh công cụ 0,25đ
b3: chọn ô muốn đưa thông tin di chuyển đến 0,25đ
b4: nháy nút paste trên thanh công cụ 0,25đ
Câu3(3điểm):
a Công thức tính điểm trung bình
*)môn toán: =(C6+D6+E6+F6)/4 0,75đ *)Vật lí : =(C7+D7+E7+F7)/4 0,75đ
b Viết hàm: *)Điểm cao nhất môn toán : =MAX(C6:F6) 0,75đ
*)Điểm thấp nhất môn lịch sử: =MIN(C8:F8) 0,75đ