1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ứng dụng của niobium trong y học

11 624 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 904,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ CỦA NIOBIUM Nb được phát hiện bởi nhà hoá học người Anh Charles Hatchett vào năm 1801.. Đó là một kim loại chuyền tiếp mém, mau xám, dân điện.. Có nhiêu tính chất giống nguyê

Trang 1

NIOBIUM

` ^

W4

N, 7

<

` — a

J

Ki HIEU HOA HOC:

SO HIEU NGUYEN TU:

Trang 2

LỊCH SỬ CỦA NIOBIUM

Nb được phát hiện bởi nhà hoá học người Anh Charles Hatchett

vào năm 1801

Đó là một kim loại

chuyền tiếp mém, mau

xám, dân điện Có

nhiêu tính chất giống nguyên tô Tantalum, vì

thế cả hai thường khó

phân biệt.

Trang 3

18

2

13 14 15 16 17

1A be VA vA VIIA He 3A 5A 7A 4 tan

10

6

2 ll igs =

nến z tan 20

ID WB VB VIB VIB ⁄ vil | IB IIB \ Si a @s Ar

44.95591 47,88 ; , 54.938 set? man 72.64 7492150 ị Đi mm 83.80

57-71 75 76 77 "Tl "Pb "Bi “Po 86

Rhech¿m Osmium IrkJlum Platinum Po Astatine Radon

1

ee 183.85 189 207 190,23 192 22 195,08 tò 2m ` s0 [208 9824] 200 9E71 3220176

"Fe Re Db “Sg ‘Bh ‘Hs “Mt ‘Ds Cn Gur Gua Wap Wun Uus Uuo

= Rutherfordium og ae maa on an mae a on Tư Sa án ee —— :

: 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68

Larthaaum Centum Praseodymium Neodymium Promethion Samattum Europlum Gadolinium Terbium Dựyspresees Holmium Ertan Ynerblum Lutseum 138.9065 140 115 140.907BE 144 24 144.0127 150 3B 157.9655 157.25 158.92534 16250 184 93032 167.26 168 Mac: 173.04 174.967

Series

Actinide

Series

Halogens — Lanthanides -

 = ae = pai

Trang 4

UNG DUNG CUA NIOBIUM TRONG CUOC SONG

Lam tang tinh cung, tinh han trong hop kim voi sat

Vì vậy thường

được sử dụng trong

xây dựng ông dẫn, các câu trúc trong điện

thoại di động

Trang 5

Đặc biệt, siêu hợp kim

của Nb với Nickel, Cobalt và

Sắt có ứng dụng trong động

cơ phản lực, lắp ráp tên lửa,

gas turbine

`

ny

i= 3

=

ông cơ phản lực J85 có

cấu tạo gas turbine

Vệ tinh Apollo 15

CSM trong quy dao

với bộ phận đầu làm

từ hợp kim Nb-Ti

Trang 6

UNG DUNG TRONG Y HOC

Hợp chất Nb„Ge, Nb„Sn cũng như hợp kim Nb-

T¡ có thể dùng làm dây dẫn cho nam châm siêu dẫn

điện, dùng trong máy MRI (Chụp cộng hưởng từ),

NMR (Chụp cộng hưởng từ hạt nhân)

May MRI 3-Tesla dung hop kim siéu

dan dién chtra Nb

Trang 7

Electrodes

inserted inte

vein leading

N lo heart

UNG DUNG

TRONG Y

n là kim loại kém hoạt động hoá học, vi

g gây dị ứng Tính chất này được ứng

| HH TU

Trang 8

UNG DUNG TRONG Y HOC

EVŨLUTIUN 0F PAUCEMAKER TEUHN0L00Y -

Weight: 73.4¢ Weight: 55¢ Weight: 14g Weight: 23¢ Weight: 2g Size: 35C Siz6: 25cC Size: BCC Size: 12.8cc SÌz: lC

Devices deoicte tmay not he available In a/ c0tIffrles la ST JUDE MEDICAL

Rx Only Please review the Instructions tor Use prior to using these devices for 2 complete listing of indications, contraindications, warnings, precautions, ootential adverse events and directions for use

l2: *im ” load(e c8atIFlUx= n/©d far CE Mark

TO 384 = ¥Y13A

Trang 9

TO 3&4 - Y13A

Trang 10

UNG DUNG TRONG Y HOC

Cùng với NaOH, Niobium tạo nên một lop xốp có ứng dụng trong Osseointegration — SỰ liên kêt trực tiêp giữa

xương và thiệt bị nhân tạo

Implant Fixturé in the Bone Implant Fixture with Crown Restoration

TO 3&4 - Y13A

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN