1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài tập hóa vô cơ ôn thi THPT quốc gia 2017

230 911 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 7,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 56: Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây?. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là : Câu 62: Trong

Trang 1

Chuyên đề 8: PHÂN BIỆT MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ, PHÂN BIỆT MỘT SỐ HỢP CHẤT VÔ CƠ,

CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH, HÓA HỌC CHUẨN ĐỘ DUNG DỊCH, HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG

Trang 3

Phần 2: LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ

Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là :

A Electron, nơtron B Electron C. Proton, nơton D. Proton, electron

Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là :

Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào cĩ khối lượng khơng đáng kể so với các hạt cịn lại ?

Câu 5: So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây

là đúng ?

A Khối lượng electron bằng khoảng 1

1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử

B. Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử

C. Một cách gần đúng, trong các tính tốn về khối lượng nguyên tử, người ta bỏ qua khối lượng của các electron

D. B, C đúng

Câu 6: Chọn phát biểu sai :

A Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử oxi mới cĩ 8 proton

B. Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử oxi mới cĩ 8 nơtron

C. Nguyên tử oxi cĩ số electron bằng số proton

D. Lớp electron ngồi cùng của nguyên tử oxi cĩ 6 electron

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây khơng đúng ?

A. Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử magie mới cĩ tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1

B. Chỉ cĩ trong nguyên tử magie mới cĩ 12 electron

C. Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử magie mới cĩ 12 proton

D. Nguyên tử magie cĩ 3 lớp electron

Câu 9: Khi nĩi về số khối, điều khẳng định nào sau đây luơn đúng ? Trong nguyên tử, số khối

A. bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron

B. bằng tổng số các hạt proton và nơtron

C. bằng nguyên tử khối

D. bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron

Trang 4

Câu 10: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là :

Câu 20: Trong kí hiệu A

ZX thì :

A. A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X

B. Z là số proton trong nguyên tử X

C. Z là số electron ở lớp vỏ

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 21: Ta có 2 kí hiệu 234

92U và 235

92U, nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Hai nguyên tử khác nhau về số electron

C Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton D A, C đều đúng

Câu 22: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau ?

A. 4019K và Ar40

18 B. 168O và 17

8O C. O và 2 O D kim cương và than chì 3

Câu 23: Nguyên tử có số hiệu Z = 24, số nơtron 28, có

Câu 24: Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Chọn câu sai :

A. Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố

B. Các nguyên tử trên đều có 12 electron

C. Chúng có số nơtron lần lượt : 12, 13, 14

D. Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH

Trang 5

Câu 25: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

Câu 26: Obitan nguyên tử là :

A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm

B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc

C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất

D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi

Câu 27: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?

Câu 28: Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là : K,

L, M, N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất ?

Câu 29: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau

Câu 30: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?

Câu 31: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa

A 1 electron B 2 electron C 3 electron D. 4 electron

Câu 32: Phân lớp s, p, d, f đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là :

A. 2, 6, 10, 16 B. 2, 6, 10,14 C. 4, 6, 10, 14 D 2, 8, 10, 14

Câu 33: Số electron tối đa trong lớp thứ n là :

Câu 34: Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn :

A. Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

B. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

C. Thứ tự các lớp và phân lớp electron

D. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử

Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?

Trang 6

Câu 38: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s24p5

Nguyên tố X là :

A Flo B Brom C Clo D Iot

Câu 39: Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron

của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong

nguyên tử lưu huỳnh là :

Câu 40: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài

cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?

Câu 43: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương ứng là :

Câu 44: Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại :

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 45: Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét

nào sau đây là đúng ?

Câu 46: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của

nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử

X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là :

A. Khí hiếm và kim loại B. Kim loại và kim loại

Câu 47: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là :

(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6

(2) X có tổng số obitan chứa electron là : 10

Trang 7

Câu 54: Cấu hình electron nguyên tử của có số hiệu nguyên tử 26 là :

A. [Ar] 3d54s2 B. [Ar] 4s23d6 C. [Ar] 3d64s2 D. [Ar] 3d8

Câu 55: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N Cấu hình electron của X là :

A. 1s22s22p63s23p63d34s2 B. 1s22s22p63s23p64s23d3

C. 1s22s22p63s23p63d54s2 D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3

Câu 56: Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây ?

Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d24s2 Tổng số electron trong một nguyên tử của X là :

Câu 62: Trong nguyên tử cacbon, hai electron ở phân lớp p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau

và được biểu diễn bằng hai mũi tên cùng chiều Nguyên lí hay quy tắc được áp dụng ở đây là :

A. Nguyên lí Pauli B. Quy tắc Hun

2p 2p 2p

Trang 8

Câu 64: Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p4 Phân bố electron trên các obitan là :

C Nguyên tử có 3 electron độc thân D. Nguyên tử có 2 lớp electron

Câu 66: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19 có đặc điểm nào chung ?

A. Có một electron lớp ngoài cùng B. Có hai electron lớp ngoài cùng

Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện Vậy số electron độc thân của nguyên tử

Câu 73: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là :

Câu 74: Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

A độc thân B ở phân lớp ngoài cùng

C. ở obitan ngoài cùng D tham gia tạo liên kết hóa học

Câu 75: Số electron hóa trị của nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 7 là :

Trang 9

Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân Z = 13, có số electron hoá trị là :

Câu 81: Nguyên tử Ca có số hiệu nguyên tử Z = 20 Khi Ca tham gia phản ứng tạo hợp chất ion,

ion Ca2+ có cấu hình electron là :

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p44s2

C 1s22s22p63s23p64s24p2 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 82: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử Z = 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ

A. mất 2 electron tạo thành ion có điện tích 2+

B. nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-

C. góp chung 2 electron tạo thành 2 cặp e chung

D. góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp e chung

Câu 83: Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5

Câu 84: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về

Câu 85: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên

Câu 91: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là :

A. K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne C. Na+, Cl-, Ar D. Li+, F-, Ne

Trang 10

Câu 92: Cấu hình electron của 4 nguyên tố :

A X: Phi kim ; Y: Khí hiếm ; Z: Kim loại B X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại

C X: Khí hiếm ; Y: Kim loại ; Z: Phi kim D X: Khí hiếm ; Y: Phi kim ; Z: Kim loại

Câu 94: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là :

Câu 95: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là :

A 3s2 B. 3p1 C 3s1 D. A, B, C đều đúng

Câu 96: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là :

A 3p2 B 3p3 C 3p4 hoặc 3p5 D A, B, C đều đúng

Câu 97: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là Z = 26

a Cấu hình electron của ion Fe2+ là :

Câu 98: Ion A2+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình electron của nguyên tử A là :

A. [Ar]3d94s2 B. [Ar]3d104s1 C. [Ar]4s23d9 D. [Ar] 4s13d10

Câu 99: Ion R3+ có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d3 Cấu hình electron của nguyên tử A là :

A. [Ar]3d54s1 B. [Ar]3d44s2 C. [Ar]4s23d4 D. [Ar] 4s13d5

Câu 100: Cation M3+ có 18 electron Cấu hình electron của nguyên tố M là :

A 1s22s22p63s23p63d14s2 B 1s22s22p63s23p64s23d1

C 1s22s22p63s23p63d24s1 D 1s22s22p63s23p64s13d2

Câu 101: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử nguyên tố X là 40 Biết số hạt nơtron

lớn hơn proton là 1 Cho biết nguyên tố X thuộc loại nguyên tố nào ?

A. Nguyên tố s B. Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f

Câu 102: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là :

Câu 103: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố :

A. Al và Br B Al và Cl C Mg và Cl D Si và Br

Trang 11

Câu 104: Mg cĩ 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg Clo cĩ 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Cĩ bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đĩ ?

Câu 105: Oxi cĩ 3 đồng vị 16 17 18

8O, O, O Cacbon cĩ hai đồng vị là: 8 8 12 13

6C, C Hỏi cĩ thể cĩ bao 6nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?

A 11 B 12 C 13 D 14

Câu 106: Hiđro cĩ 3 đồng vị 1 2 3

1H, H, H và oxi cĩ đồng vị 1 1 16 17 18

8O, O, O Cĩ thể cĩ bao nhiêu phân 8 8

tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi ?

II BẢNG TUẦN HOÀN

II BẢNG TUẦN HOÀN

Câu 1: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hồn sau đây là sai ?

A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

C. Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

D. Các nguyên tố cĩ cùng số electron hố trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

Câu 2: Các nguyên tố trong bảng tuần hồn do Men-đê-lê-ép cơng bố được sắp xếp theo chiều tăng dần

Câu 3: Chọn phát biểu khơng đúng :

A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều cĩ số lớp electron bằng nhau

B. Tính chất hĩa học của các nguyên tố trong chu kì khơng hồn tồn giống nhau

ngồi cùng bằng nhau

D. Tính chất hĩa học của các nguyên tố trong cùng nhĩm bao giờ cũng giống nhau

Câu 4: Chu kì là dãy nguyên tố cĩ cùng :

Câu 5: Trong bảng tuần hồn hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là :

Câu 6: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng tuần hồn hiện nay với số lượng nguyên tố là :

Câu 7: Các nguyên tố s thuộc nhĩm nào trong bảng tuần hồn ?

Câu 8: Các nguyên tố p thuộc nhĩm nào trong bảng tuần hồn ?

Câu 9: Các nguyên tố nhĩm A trong bảng hệ thống tuần hồn là :

C. các nguyên tố s và các nguyên tố p D. các nguyên tố d

Câu 10: Các nguyên tố họ d và f (nhĩm B) đều là :

Trang 12

Câu 11: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 12: Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

C. Hạt nhân của canxi có 20 proton

D. Nguyên tố hoá học này một phi kim

Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4 Hãy chỉ ra

câu sai khi nói về nguyên tử X :

A Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA

B Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

C Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3

D Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

Câu 14: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA Cấu hình electron nguyên tử của X là :

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p63d104s24p1 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 15: Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng

là : 3p6 Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là :

Câu 16: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 nơtron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn

Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

Câu 18: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :

A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p4 D. 1s22s22p6

Câu 19: Nguyên tố X có tổng số proton, nơtron, electron là 13 Vậy X thuộc :

A Chu kì 2, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm IIA

C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IVA

Câu 20: Tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn

là :

A Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B Ô thứ 14, chu kì 3, nhóm IVA

C Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 21:Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

C ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA D ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA

Trang 13

Câu 22: R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm IA

C Chu kì 2, nhóm VIIIA D Chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 23: Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :

A. 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA B. 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA

C. 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D. 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA

Câu 24: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là :

A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

Câu 25: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?

Câu 26: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d54s1 Trong bảng tuần hoàn X nằm ở :

Câu 27: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d84s2 Trong bảng tuần hoàn X nằm ở :

Câu 28: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 23 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 4, nhóm VB B Chu kì 3, nhóm IIIA

C Chu kì 3, nhóm III B D Chu kì 4, nhóm IIIA

Câu 29: Nguyên tố M có 7 electron hoá trị, biết M là thuộc chu kì 4 M là :

Câu 30: Nguyên tử X có electron nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d và tạo với oxi hợp

chất oxit cao nhất là X2O3 Xác định cấu tạo của phân lớp 4s và 3d

A. 4s13d2 B. 4s23d1 C. 4s03d3 D. 4s23d2

Câu 31: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

Câu 32: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là :

A. [Ar]3d54s1 B. [Ar]3d64s2 C. [Ar]3d64s1 D. [Ar]3d34s2

Câu 33: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm :

A. Li < Na < K < Rb < Cs B. Cs < Rb < K < Na < Li

C. Li < K < Na < Rb < Cs D. Li < Na < K< Cs < Rb

Trang 14

Câu 34: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng ?

A. I, Br, Cl, P B. C, N, O, F C. Na, Mg, Al, Si D. O, S, Se, Te

Câu 35: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al ; 11Na ; 12 Mg ; 16S Dãy thứ tự đúng về bán kính nguyên tử tăng dần là :

A Al < Na < Mg < S B Na < Al < S < Mg

C S < Mg < Na < Al D S < Al < Mg < Na

Câu 36: Cho các nguyên tố : K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên

tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là :

Câu 37: Sắp xếp các nguyên tử Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần :

Câu 38: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18 electron Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion là :

A. Ar, Ca2+, Cl- B. Cl-, Ca2+, Ar C. Cl-, Ar, Ca2+ D. Ca2+, Ar, Cl-

Câu 39: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion ?

Câu 42: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hoá nhỏ nhất ?

Câu 43: Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì

Câu 44: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử

A. hút electron khi tạo liên kết hoá học

B. đẩy electron khi tạo thành liên kết hoá học

C. tham gia các phản ứng hóa học

D. nhường hoặc nhận electron khi tạo liên kết

Câu 45: Halogen có độ âm điện lớn nhất là :

Câu 46: Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 47: Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

Trang 15

Câu 48: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?

A F, O, P, N B O, F, N, P C F, O, N, P D F, N, O, P

Câu 49: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là :

Câu 50: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự :

A R < M < X < Y B M < X < R < Y C Y < M < X < R D M < X < Y < R

Câu 51: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì

A. độ âm điện B. tính kim loại C. tính phi kim D. số oxi hoá trong oxit

Câu 52: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?

Câu 53: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

A Al, Mg, Na, K B Mg, Al, Na, K C K, Na, Mg, Al D. Na, K, Mg,Al

Câu 54: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :

Câu 56: Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :

Câu 57: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí :

Câu 58: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li

C Phi kim mạnh nhất là oxi D. Phi kim mạnh nhất là flo

Câu 59: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?

Câu 60: Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :

Câu 61: Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố

trên được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau :

A D, C, B, A B A, B, C, D C A, C, B, D D A, D, B, C

Câu 62: Cho các nguyên tố hoá học : Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?

Trang 16

Câu 63: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là :

Câu 71: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxit có :

Câu 72: Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất ?

Câu 73: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

Câu 74: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là :

A H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4

C HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4 D. H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3

Câu 75: Tính khử và tính axit của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây ?

A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HF < HBr < HI

C HF < HI < HBr < HF D HI < HBr < HCl < HF

Câu 76: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?

A. H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3

C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2

Câu 77: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử ; (2) tổng số electron ; (3) tính kim loại, tính phi kim ; (4) số electron lớp ngoài cùng ; (5) độ âm điện ; (6) nguyên tử khối ; (7) tính axit, bazơ của oxit và hiđroxit ; (8) hóa trị của các nguyên tố ; (9) năng lượng ion hóa

Trang 17

III LIÊN KẾT HO

III LIÊN KẾT HÓA HỌCÙA HỌCÙA HỌC

Câu 1: Chỉ ra nội dung sai khi nĩi về ion :

A. Ion là phần tử mang điện

B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C. Ion cĩ thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

Câu 2: Hồn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử (1) bán kính cation tương ứng và (2) bán kính anion tương ứng”

Câu 3: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

A. 2 ion B 2 ion mang điện trái dấu

C các hạt mang điện trái dấu D hạt nhân và các electron hĩa trị

Câu 4: Liên kết hĩa học giữa các ion được gọi là :

Câu 5: Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta

tử tham gia liên kết ≥ 1,7 thì đĩ là liên kết

Câu 7: Điện tích quy ước của các nguyên tử trong phân tử, nếu coi phân tử cĩ liên kết ion được gọi

là :

Câu 8: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

A kim loại điển hình B phi kim điển hình

C. kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình

Câu 9: Liên kết hĩa học trong phân tử KCl là :

A Liên kết hiđro B Liên kết ion

C Liên kết cộng hĩa trị khơng cực D Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực

Câu 10: Điện hĩa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là :

Trang 18

Câu 13: Cho các chất : HF, NaCl, CH4,Al2O3, K2S, MgCl2 Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg: 1,31; H: 2,20; C: 2,55; F: 4,0) :

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y

có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa 2 nguyên tử X vàY thuộc loại liên kết

A. cho nhận B. kim loại C cộng hoá trị D ion

Câu 19: Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

A XY, liên kết ion B X2Y, liên kết ion

C XY, liên kết cộng hóa trị có cực D XY2, liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 20: Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là :

C. XY2 với liên kết cộng hoá trị D. XY2 với liên kết ion

Câu 21: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 12 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử

có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :

A. Z2Y với liên kết cộng hoá trị B. ZY2 với liên kết ion

C. ZY với liên kết cho nhận D. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị

Câu 22: Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tố X và Y trong đó X, Y có số oxi hóa cao nhất trong các oxit là +nO, +mO và có số oxi hóa âm trong các hợp chất với hiđro là nH, mH và thoả mãn điều kiện : nO = nH ; mO = 3 mH Biết X có số oxi hoá cao nhất trong M, công thức phân tử của M

là công thức nào sau đây ?

Câu 23: Hầu hết các hợp chất ion

A. có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

B. dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

C. ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện

D. tan trong nước thành dung dịch không điện li

Câu 24: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử

A. phi kim, được tạo thành do sự góp chung electron

B. khác nhau, được tạo thành do sự góp chung electron

C. được tạo thành do sự góp chung một hay nhiều electron

Trang 19

Câu 25: Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là :

Câu 26: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử mà liên kết được gọi là :

A. liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực

B. liên kết đơn giản, liên kết phức tạp

C. liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba

D. liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đen ta

Câu 27: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04 ; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do

A. Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh

B điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl

C. N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn

D. trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo

Câu 28: Cộng hóa trị của Cl và O trong Cl2O7, theo thứ tự là :

Câu 34: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

C. phi kim mạnh và kim loại mạnh D. kim loại và kim loại

Câu 35: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị :

A. NaCl, CaO B. HCl, CO2 C. KCl, Al2O3 D. MgCl2, Na2O

Câu 36: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết :

Câu 37: Cho các oxit : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là :

A. SiO2,P2O5,SO3,Cl2O7. B SiO2,P2O5,Cl2O7,Al2O3.

C Na2O, SiO2,MgO, SO3. D. SiO2, P2O5, SO3, Al2O3

Câu 38: Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là :

Trang 20

Câu 39: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?

Câu 41: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị không phân cực nếu cặp electron chung

Câu 42: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

A. N2, CO2, Cl2, H2 B. N2, Cl2, H2, HCl

C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2, N2, F2

Câu 43: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

Câu 44: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết :

Câu 45: Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl (3,16) Liên kết trong phân tử Cl2O7 ; Cl2 ; O2 là liên kết :

A Ion B Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị

C Cộng hoá trị phân cực D Cộng hoá trị không cực

Câu 46: Các chất mà phân tử không phân cực là :

Câu 47: Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có ……… không dẫn điện ở mọi trạng thái”

C. liên kết cộng hoá trị không có cực D. liên kết ion

Câu 48: Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung

Câu 49: Sự phân bố không đều mật độ electron trong phân tử dẫn đến phân tử bị

Câu 50: Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết

Câu 51: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực ?

A. HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3

C. N2, H2S, H2SO4, CO2 D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2

Câu 52: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là :

Trang 21

Câu 53: Liên kết nào phân cực nhất ?

A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực

C Liên kết ion D Liên kết tinh thể

Câu 56: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Bản chất liên kết giữa X với hiđro là :

Câu 57: X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 16 Nếu các cặp X và Y ; Y

và Z ; X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực:

Câu 58: Kết luận nào sau đây sai ?

A. Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hóa trị có cực

B. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion

C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim

D. Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực

Câu 59: Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

Câu 63: Trong phân tử C2H4 có bao nhiêu liên kết σ và liên kết π ?

A 3 liên kết σ và 3 liên kết π B 3 liên kết σvà 2 liên kết π

C 4 liên kết σ và 1 liên kết π D 5 liên kết σ và 1 liên kết π

Câu 64: Liên kết trong phân tử nào sau đây hình thành do sự xen phủ của các obitan s

Câu 65: Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 được hình thành :

A Sự xen phủ trục của 2 orbital s

B Sự xen phủ bên của 2 orbital p chứa electron độc thân

C sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử clo

D Nhờ sự xen phủ trục của 2 orbitan p chứa electron độc thân

Trang 22

Câu 66: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là :

A. có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ

B. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

C có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy

D. khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li

Câu 67: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là :

A liên kết cộng hóa trị có cực B liên kết cho – nhận

C liên kết tự do – phụ thuộc D liên kết pi

Câu 68: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?

A NaCl và H2O B. K2SO4 và Al2O3 C NH4Cl và KNO3 D Na2SO4 và Ba(OH)2

Câu 71: Chọn câu sai : Liên kết cho – nhận

A. là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị

B. với cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp

C. biểu diễn bằng mũi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận

D. tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh

Câu 72: Chọn câu sai :

A. Điện hóa trị có trong hợp chất ion

B. Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung

C. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị

D. Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung

Câu 73: Sự tương tác giữa nguyên tử hiđro của một phân tử này với một nguyên tố có độ âm điện lớn (N, O, F) của phân tử khác dẫn đến tạo thành

A. liên kết hiđro giữa các phân tử B. liên kết cho – nhận

Câu 74: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do

Câu 75: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do :

A. Phân tử khối của H2O nhỏ hơn

B. Độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S

C. Giữa các phân tử nước có liên kết hiđro

D. Sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn

Câu 76: Nước có nhiệt độ sôi cao hơn các chất khác có công thức H2X (X là phi kim) là do

A. trong nước tồn tại ion H3O+ B. phân tử nước có liên kết cộng hóa trị

Trang 23

Câu 77: So với N2, khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì :

A. NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực B NH3 tạo được liên kết hiđro với nước

C. NH3 có phản ứng một phần với nước D. trong phân tử NH3 chỉ có liên kết đơn

Câu 78: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?

A. H2O, HF B. H2S , HCl C. SiH4, CH4 D. PH3, NH3

Câu 79: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi

A. sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại B. tính dẫn điện

Câu 80: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là :

A. Đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện

B. Đều có sự cho và nhận các electron hóa trị

C. Đều có sự góp chung các electron hóa trị

D. Đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 81: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là :

A. Đều có những cặp electron dùng chung

B. Đều tạo thành từ những electron chung giữa các nguyên tử

C. Đều là những liên kết tương đối kém bền

D. Đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 82: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là :

Câu 83: Chọn chất có dạng tinh thể ion :

Câu 84: Ở các nút mạng của tinh thể natri clorua là :

Câu 85: Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các

Câu 86: Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?

Câu 87: Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :

A. Khó nóng chảy, khó bay hơi

B. Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước

C. Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện

D. Các hợp chất ion đều khá rắn

Câu 88: Hoàn thành nội dung sau : “Các ……… thường tan nhiều trong nước Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”

A. hợp chất vô cơ B hợp chất hữu cơ C hợp chất ion D. hợp chất cộng hoá trị

Câu 89: Cho tinh thể các chất sau: iot (1), kim cương (2), nước đá (3), muối ăn (4), silic (5) Tinh thể nguyên tử là các tinh thể :

Trang 24

Câu 90: Chọn câu sai :

A. Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử

B. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

C. Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền

D. Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp

Câu 91: Chất có mạng lưới tinh thể nguyên tử có đặc tính

A. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao

B. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

C. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao

D. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 92: Chọn chất có tinh thể phân tử :

A. iot, nước đá, kali clorua B iot, naphtalen, kim cương

C. nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic

Câu 93: Chỉ ra nội dung sai : Trong tinh thể phân tử, các phân tử

A. tồn tại như những đơn vị độc lập

B. được sắp xếp một cách đều đặn trong không gian

C. nằm ở các nút mạng của tinh thể

D. liên kết với nhau bằng lực tương tác mạnh

Câu 94: Tính chất chung của tinh thể phân tử là :

A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy

B Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao

C. Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi

D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

Câu 95: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

B. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử

C. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử

D. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

Câu 96: Trong tinh thể nước đá, ở các nút của mạng tinh thể là :

Câu 97: Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :

A. Phân tử có cấu tạo góc

B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực

C. Phân tử CO2 không phân cực

D. Trong phân tử có hai liên kết đôi

Trang 25

I PHẢN ỨNG OXI HÓA

I PHẢN ỨNG OXI HÓA –––– KHỬ KHỬ KHỬ

Câu 1: Chất khử là chất

A. cho điện tử (electron), chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa tăng sau phản ứng

B. cho điện tử, chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa giảm sau phản ứng

C. nhận điện tử, chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa tăng sau phản ứng

D. nhận điện tử, chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa giảm sau phản ứng

Câu 2: Chất oxi hố là chất

A. cho điện tử, chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa tăng sau phản ứng

B. cho điện tử, chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa giảm sau phản ứng

C. nhận điện tử, chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa tăng sau phản ứng

D. nhận điện tử, chứa nguyên tố cĩ số oxi hĩa giảm sau phản ứng

Câu 3: Chọn phát biểu khơng hồn tồn đúng :

A. Sự oxi hĩa là quá trình chất khử cho điện tử

B. Trong các hợp chất số oxi hĩa H luơn là +1

C. Cacbon cĩ nhiều mức oxi hĩa (âm hoặc dương) khác nhau

D. Chất oxi hĩa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng

Câu 4: Trong phản ứng oxi hĩa – khử

A. chất bị oxi hĩa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử

B. quá trình oxi hĩa và khử xảy ra đồng thời

C. chất chứa nguyên tố số oxi hĩa cực đại luơn là chất khử

D. quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hĩa

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây khơng đúng ?

A Phản ứng oxi hố – khử là phản ứng luơn xảy ra đồng thời sự oxi hố và sự khử

B Phản ứng oxi hố – khử là phản ứng trong đĩ cĩ sự thay đổi số oxi hố của tất cả các nguyên tố hĩa học

C Phản ứng oxi hố – khử là phản ứng trong đĩ xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

D Phản ứng oxi hố – khử là phản ứng trong đĩ cĩ sự thay đổi số oxi hố của một hay một

số nguyên tố hĩa học

Câu 6: Phản ứng oxi hĩa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

A. chất oxi hĩa yếu hơn so với ban đầu

B. chất khử yếu hơn so với chất đầu

C. chất oxi hĩa (hoặc khử) mới yếu hơn

D. chất oxi hĩa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn

Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luơn luơn là phản ứng oxi hĩa – khử ?

Câu 8: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hĩa của 2 nguyên tử nitơ là :

Trang 26

Câu 9: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là :

Câu 12: Cho quá trình : NO3- + 3e + 4H+ → NO + 2H2O

Đây là quá trình :

Câu 13: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là :

Câu 14: Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2 ; H2SO4 ;

NO và H2O Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là :

A 9 electron B 6 electron C 2 electron D 10 electron

Câu 15: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

Câu 16: Khi Fe3O4 thể hiện tính oxi hoá (sản phẩm khử là Fe) thì mỗi phân tử Fe3O4 sẽ

A. nhận 1 electron B nhường 8 electron C nhận 8 electron D. nhường 1 electron

Câu 17: Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã

Câu 18: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O, một phân tử FexOy sẽ

Câu 19: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại

Câu 20: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là : 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

Câu 21: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCl là : MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 22: Cho phản ứng: 4HNO3 đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là :

A. chất oxi hóa B. axit

Trang 27

Câu 23: Trong phản ứng dưới đây, H2SO4 đóng vai trò là :

Fe3O4 + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 24: Trong phản ứng dưới đây, chất bị oxi hóa là :

6KI + 2KMnO4 +4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH

Câu 25: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HBr là gì ?

KClO3 + 6HBr → 3Br2 + KCl + 3H2O

A vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường B là chất khử

C. vừa là chất khử, vừa là môi trường D. là chất oxi hóa

Câu 26: Cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là :

Câu 27: Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

C. không bị oxi hóa, không bị khử D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Câu 28: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử : Fe2O3, I2, O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2 ?

A. KMnO4, I2, HNO3 B O2, Fe2O3, HNO3

C. HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 29: Cho các chất và ion sau : Zn ; Cl2 ; FeO ; Fe2O3 ; SO2 ; H2S ; Fe2+ ; Cu2+ ; Ag+ Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là :

Câu 33: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng :

A. oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử

C. oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch

Câu 34: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là :

A. CaCO3 và H2SO4 B Fe2O3 và HI C. Br2 và NaCl D. FeS và HCl

Câu 35: Cho các phản ứng sau :

a FeO + H2SO4 đặc nóng → b FeS + H2SO4 đặc nóng →

c Al2O3 + HNO3 → d Cu + Fe2(SO4)3 →

e RCHO + H2 Ni,to→ f Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O→

Trang 28

g Etilen + Br2 → h Glixerol + Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là ?

A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h Câu 36: Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là :

Câu 38: Cho các phản ứng oxi hoá – khử sau :

(1) 3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI (2) HgO →2Hg + O2

(3) 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S (4) NH4NO3 → N2O + 2H2O

(5) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 (6) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

(7) 4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O (8) 2H2O2 → 2H2O + O2

(9) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (10) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng oxi hoá – khử nội phân tử là :

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

b Trong số các phản ứng oxi hoá – khử trên, số phản ứng tự oxi hoá – khử là :

A. 6 B 7 C 4 D 5

Câu 39: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

A. không xảy ra phản ứng B. xảy ra phản ứng thế

Câu 40: Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

A KMnO4 + SO2 + H2O → B Cu + HCl + NaNO3 →

C Ag + HCl → D FeCl2 + Br2 →

Câu 41: Sản phẩm của phản ứng SO2 + KMnO4 + H2O là :

C. K2SO4, MnSO4, H2SO4 D. KHSO4, MnSO4, MnSO4

Câu 42: Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng, nóng, dư, sản phẩm thu được là :

A. Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O B. Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

C. Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O D. Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O

Câu 43: Trong phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

Câu 44: Trong phản ứng : KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là :

Trang 29

Câu 45: Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là :

Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng :

FeS2 + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :

A 21 B 19 C 23 D 25

Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng :

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là :

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng : Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là :

Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2 Tỉ lệ mol nAl : n

Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là :

A 23x – 9y B 23x – 8y C 46x – 18y D 13x – 9y

Câu 53: Cho phản ứng : Fe2+ + MnO4- + H+ → Fe3+ + Mn2+ + H2O Sau khi cân bằng, tổng các hệ

số (có tỉ lệ nguyên và tối giản nhất) là :

Trang 30

Câu 59: Cho phản ứng: Al + OH− + NO3−+ H O2 → AlO2− + NH3

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :

II TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

II TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

1 TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

1 TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

Câu 1: Tốc độ phản ứng là :

A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

Câu 2: Cho phản ứng : X → Y

Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng

C2 Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây ?

A. 1 2

1 2

C Cv

Câu 4: Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng khơng bị tiêu hao trong phản ứng

B. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng khơng bị tiêu hao trong phản ứng

C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng khơng bị thay đổi trong phản ứng

D. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao khơng nhiều trong phản ứng

Câu 5: Đối với các phản ứng cĩ chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

A. Nồng độ của các chất khí tăng lên

B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống

C. Chuyển động của các chất khí tăng lên

D. Nồng độ của các chất khí khơng thay đổi

Câu 6: Khi đốt cháy axetilen, nhiệt lượng giải phĩng ra lớn nhất khi axetilen

A. cháy trong khơng khí

B. cháy trong khí oxi nguyên chất

C. cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí nitơ

D. cháy trong hỗn hợp khí oxi và khí cacbonic

Trang 31

Câu 7: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào

đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

A Nhiệt độ, áp suất B diện tích tiếp xúc C Nồng độ D. xúc tác

Câu 8: Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước Điều đó chứng tỏ, ở cùng điều kiện về nhiệt độ,

A. tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng

B. tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng

C. tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng

D. tốc độ phản ứng không thay đổi khi thay đổi nồng độ của chất phản ứng

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

A Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao

B. Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

C. Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

D. Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi

Câu 10: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát

ra nhanh hơn khi dùng

A. axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp B. axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp

C axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp D axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp

Câu 11: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do :

A. Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn

B. Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn

D. Cả ba nguyên nhân đều sai

Câu 13: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?

Câu 14: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột

đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

A Chất xúc tác B áp suất C Nồng độ D Nhiệt độ

Câu 15: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC)

Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A. Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

C Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25oC đến 50oC

D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Trang 32

Câu 16: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ

thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi ?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm

B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900oC

C. Tăng nồng độ khí cacbonic

D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 17: Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?

A. Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn B Giảm hao phí năng lượng

Câu 18: Cho phản ứng : 2KClO3 (r) MnO ,t 2 o→ 2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố không ảnh hưởng đến

Kết quả thu được là :

Câu 21: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, thành phần Zn như nhau) :

Zn + dung dịch CuSO4 1M (1)

Zn + dung dịch CuSO4 2M (2)

Kết quả thu được là :

Câu 22: So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau :

(1) Zn (hạt) + dd CuSO4 1M ở 25oC; (2) Zn (hạt) + dd CuSO4 1M ở 60oC

Kết quả thu được là :

Câu 23: Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A2 + B2 → 2AB được tính theo biểu thức :

v = k.[A2][B2]

Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên ?

A. Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B. Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng

C. Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng

Trang 33

Câu 24: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Tốc độ phản ứng thuận tăng lên 4 lần khi :

A. Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

B. Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

C. Tăng nồng độ O2 lên 2 lần

D. Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

Câu 25: Cho phương trình hĩa học của phản ứng tổng hợp amoniac :

o

t ,xt

N (k) + 3H (k) ←→ 2NH (k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận :

A tăng lên 8 lần B. tăng lên 2 lần C. giảm đi 2 lần D. tăng lên 6 lần

Câu 26: Cho hệ cân bằng 2CO + O2  2CO2 trong bình kín, nhiệt độ khơng đổi Nếu áp suất hệ tăng 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng lên

Câu 27: Cho hệ cân bằng 2CO + O2  2CO2 trong bình kín, nhiệt độ khơng đổi Nếu giảm thể tích của hệ 3 lần, tốc độ phản ứng nghịch sẽ tăng lên

Câu 28: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Tốc độ phản ứng thuận thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần ?

A. 3 B 6 C 9 D 27

Câu 29: Một phản ứng xảy ra trong bình kín : 2NO (k) + O2 (k) →←tia lửa điện 2NO2 (k)

Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống cịn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây khơng

đúng ?

A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần

B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

D Hằng số cân bằng tăng lên

Câu 30: Trong phản ứng tổng hợp NH3, trường hợp nào sau đây tốc độ phản ứng thuận sẽ tăng 27 lần ?

A Tăng nồng độ khí N2 lên 9 lần B. Tăng nồng độ khí H2 lên 3 lần

C tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần D. tăng áp suất chung của hệ lên 3 lần

2 CÂN BẰNG HÓA HỌC

2 CÂN BẰNG HÓA HỌC

Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

B. cĩ phương trình hố học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

D. xảy ra giữa hai chất khí

Câu 2: Cân bằng hố học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đĩ

Trang 34

Câu 3: Cân bằng hoá học

A. là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với tốc độ bằng nhau

B. là một cân bằng tĩnh vì khi đó, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại

C. là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, các phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra nhưng với tốc độ không bằng nhau

D. là một trạng thái cân bằng động vì khi hệ đạt cân bằng hoá học, phản ứng thuận dừng lại còn phản ứng nghịch vẫn tiếp tục xảy ra

Câu 4: Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

A. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi

B. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

C. phản ứng hoá học không xảy ra

D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần

Câu 5: Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này

A. sang trạng thái cân bằng hoá học khác không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng

B. sang trạng thái không cân bằng do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng

C. sang trạng thái cân bằng hoá học khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng

D. sang trạng thái cân bằng hoá học khác do cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài

Câu 6: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A Nhiệt độ B Chất xúc tác C. Áp suất D Nồng độ các chất phản ứng

Câu 7: Nhận định nào sau đây đúng ?

A Hằng số cân bằng KC của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ

B. Phản ứng một chiều không có hằng số cân bằng KC

C Hằng số cân bằng KC càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ

D Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng thái cân

mới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng KC biến đổi

Câu 8: Hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 (k)  2NO2 (k) là :

=

2 2

NOK

1 2

NOK

Câu 9: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2 (k) + I2 (k)  2HI(k)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :

H I

[ ] [ ] [ ]

Trang 35

Câu 11: Xét cân bằng : Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe (r) + 3CO2 (k)

Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là :

2 3

CO

3 2 3

COCO

Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

Câu 13: Cho các phát biểu sau :

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo một chiều xác định

2 Cân bằng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của hệ phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi ấy

4 Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NO2  N2O4 không phụ thuộc sự thay đổi áp suất

Các phát biểu đúng là :

Câu 14: Cho các phát biểu sau :

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là :

Câu 15: Cho các phát biểu sau :

1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

2 Cân bằng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó (Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê)

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất

Các phát biểu đúng là :

Câu 16: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

4NH3 (k) + 3O2 (k)  2N2 (k) + 6H2O(h) ∆ < 0 H

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác

Câu 17: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H∆ < 0

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên ?

A. Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D. Tất cả đều đúng

Trang 36

Câu 18: Cho các cân bằng:

(1) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k); (2) 2NO (k) + O2 (k)  2NO2 (k); (3) CO (k) + Cl2(k)  COCl2 (k); (4) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k); (5) 3Fe (r) + 4H2O (k)  Fe3O4 (r) + 4H2 (k)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là :

Câu 20: Cho các cân bằng sau :

(1) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k) ; (2) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

(3) FeO (r) + CO (k)  Fe (r) + CO2 (k); (4) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Khi tăng áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là :

Câu 21: Cho các phản ứng sau :

(1) H2 (k) + I2 (r)  2HI(k) H∆ > 0; (2) 2NO (k) + O2 (k)  2NO2 (k) H∆ < 0; (3) CO (k) + Cl2 (k)  COCl2 (k) H∆ < 0; (4) CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k) H∆ > 0 Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận ?

A. 1, 2 B. 1, 3, 4 C 2, 3 D tất cả đều sai

Câu 22: Cho các cân bằng sau :

(a) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO2 (k)

(h) Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe (r) + 3CO2 (k)

a Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là :

Trang 37

Câu 24: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau : SO2 + H2O  HSO3- + H+ Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tương ứng là :

A Thuận và thuận B Thuận và nghịch C Nghịch và thuận D Nghịch và nghịch

Câu 25: Cho các cân bằng hoá học :

(1) N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) (2) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)

(3) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) (4) 2NO2 (k)  N2O4 (k)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là :

Câu 28: Cho cân bằng hoá học : N2(k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) Phản ứng thuận là phản ứng toả

nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi :

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

Câu 29: Cho các cân bằng sau :

Câu 30: Cho phương trình hoá học : N2 (k) + O2 (k)  2NO (k) ∆H > 0

Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?

A Nhiệt độ và nồng độ B. Áp suất và nồng độ

C Nồng độ và chất xúc tác D. Chất xúc tác và nhiệt độ

Câu 31: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2  2SO3 Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là :

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

Trang 38

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 32: Cho cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 33: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO2 bằng cách cho Cu tác dụng với HNO3 đặc, đun nóng NO2 có thể chuyển thành N2O4 theo cân bằng : 2NO2  N2O4

Cho biết NO2 là khí có màu nâu và N2O4 là khí không màu Khi ngâm bình chứa NO2 vào chậu nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là :

A Toả nhiệt B Thu nhiệt C Tỏa hoặc thu nhiệt D Không xác định

Câu 34: Xét phản ứng : 2NO2 (k)  N2O4 (k) Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí thu được so với H2 ở nhiệt độ t1 là 27,6 ; ở nhiệt độ t2 là 34,5 (t1 > t2) Có 3 ống nghiệm đựng khí NO2 (có nút kín) Sau

đó : Ngâm ống thứ nhất vào cốc nước đá ; ngâm ống thứ hai vào cốc nước sôi ; ống thứ ba để ở điều kiện thường Một thời gian sau, ta thấy :

A. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai có màu nhạt nhất

B. ống thứ nhất có màu nhạt nhất, ống thứ hai có màu đậm nhất

C. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ ba có màu nhạt nhất

D. ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai và ống thứ ba đều có màu nhạt hơn

Câu 35: Cho phản ứng nung vôi : CaCO3  CaO + CO2

Để tăng hiệu suất của phản ứng thì biện pháp nào sau đây không phù hợp?

A Tăng nhiệt độ trong lò B. Tăng áp suất trong lò

C Đập nhỏ đá vôi D. Giảm áp suất trong lò

Câu 36: Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) H∆ < 0 Hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3 sẽ tăng lên khi :

Câu 37: Phản ứng N2 + 3H2  2NH3 là phản ứng toả nhiệt Cho một số yếu tố : (1) tăng áp suất, (2) tăng nhiệt độ, (3) tăng nồng độ N2 và H2, (4) tăng nồng độ NH3, (5) tăng lượng xúc tác Các yếu

tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là :

C. Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng

D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng

Câu 39: Trong phản ứng tổng hợp amoniac : N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H∆ < 0

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải :

A. Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

Trang 39

Chuyên đề 3:

Chuyên đề 3: SỰ ĐIỆN LY SỰ ĐIỆN LY

Câu 1: Dung dịch nào sau đây cĩ khả năng dẫn điện ?

Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây khơng dẫn điện được ?

Câu 3: Chất nào sau đây khơng dẫn điện được ?

Câu 4: Nước đĩng vai trị gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước ?

Câu 5: Chất nào dưới đây khơng phân li ra ion khi hịa tan trong nước ?

Câu 6: Hịa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ : NaCl, CaO, SO3, C6H12O6,

CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra cĩ bao nhiêu dung dịch cĩ khả năng dẫn điện ?

Câu 7: Trong số các chất sau : HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,

C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3,H2S Số chất thuộc loại chất điện li là :

A 8 B 7 C 9 D 10

Câu 8: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng cĩ các :

Câu 9: Câu nào sau đây đúng khi nĩi về sự điện li ?

A. Sự điện li là sự hịa tan một chất vào nước thành dung dịch

B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dịng điện

C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đĩ tan trong nước hay ở trạng thái nĩng chảy

D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hĩa khử

Câu 10: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 11: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh ?

A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Câu 12: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?

A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, MgCl2

Trang 40

Câu 13: Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là :

A NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3 B HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

C. Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3,AlCl3 D. Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

Câu 14: Cho các chất dưới đây : AgCl, HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, BaSO4,CuSO4, CaCO3 Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là :

Câu 15: Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH Các chất điện li yếu là :

A. H2O, HCOOH, CuSO4 B. HCOOH, CuSO4.

Câu 16: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 17: Cho các chất: H2O, HgCl2, HF, HNO2, CuCl, CH3COOH, H2S, NH3 Số chất thuộc loại điện li yếu là :

A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Câu 20: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

2-C. HSO3-  H+ + SO32- D. Mg(OH)2  Mg2+ + 2OH

-Câu 23: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào ?

A H+, NO3- B. H+, NO3-, H2O

C. H+, NO3-, HNO3 D. H+, NO3-, HNO3, H2O

Câu 24: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào ?

A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O

C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D. CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 25: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

A. [H+] = 0,10M B. [H+] < [CH3COO-]

Ngày đăng: 01/09/2015, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 59: Hình vẽ nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli khi điền electron vào AO ? - Bài tập hóa vô cơ ôn thi THPT quốc gia 2017
u 59: Hình vẽ nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli khi điền electron vào AO ? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w