CƠ CHẾ PHẢN ỨNGLà xem xét các phản ứng dưới ba góc độ: • Các giai đoạn của phản ứng • Bản chất của sự đứt và thành lập các nối đặc trưng của phản ứng • Trạng thái chuyển tiếp của phản ứn
Trang 1CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
Là xem xét các phản ứng dưới ba góc độ:
• Các giai đoạn của phản ứng
• Bản chất của sự đứt và thành lập các nối đặc trưng của phản ứng
• Trạng thái chuyển tiếp của phản ứng
Giải thích sản phẩm sinh ra phù hợp với quá trình thực
nghiệm
Trang 3PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ
4 Phản ứng oxi hóa khử
CH3-CH=O + H2 → CH3-CH2-OH
CH2=CH2 + [O] + H2O → HO-CH2-CH2-OH
5 Phản ứng chuyển vị: có thể làm thay đổi khung Carbon
Trang 52.Các kiểu cơ chế phản ứng
+ Cơ chế Nucleophil (thân hạch-hạt nhân)
+ Cơ chế Electrophil (thân electron-điện tử)
Trang 72 Phản ứng thế thân hạch
Chất thân hạch: là 1 anion âm hoặc phân tử trung hòa có
mang 1 đôi điện tử tự do
Các chất thân hạch điển hình: H–O–H, R–NH2, C≡N- , R–MgX, H–O-
a) Thế thân hạch lưỡng phân tử SN2: Là phản ứng bậc hai,
giai đọan chuyển tiếp có cả hai chất
Chất nền Sản phẩm Chất thân hạch Trạng thái chuyển tiếp Nhóm xuất
(nghịch chuyển cấu hình)
C H H
C
H H
H
Br Br
Trang 8b.Thế thân hạch đơn phân tử SN1: Là phản ứng bậc
một Trạng thái trung gian qua ion cacbonium
Phản ứng thế thân hạch
Trang 9Bảng so sánh điều kiện của phản ứng thế thân hạch
alil, benzyl Tác chất thân hạch Cần chất thân hạch mạnh, bazơ yếu Không ảnh hưởng
Nhóm xuất Cần nhóm xuất tốt ( Các anion bền, bazơ yếu). Cần nhóm xuất tốt ( các anion bền, bazơ yếu ).
Dung môi Dung môi phân cực phi proton. Dung môi phân cực: H2 O,
Rượu…
+ thêm vào hỗn hợp sẽ xảy ra phản ứng nhanh hơn.
Trang 10Chất thân e: là ion hay phân tử có khả năng nhận một đôi
e, bao gồm: các tác chất dương điện như H+; các chất
trung hòa điện như Br 2 ; Các axit Lewis như AlCl 3 ; Các ion kim lọai có chứa vân đạo trống như Ag + , Pt 2+
Nhân phương hương rất giàu điện tử
E
E
H E
H E
E H
A HA
3 Phản ứng thế thân điện tử trên nhân
Trang 11Cl Cl
Trang 13250 c
Trang 14Sự cạnh tranh của phản ứng E và SN
Các bazơ thường có mang đôi e nên cũng có tính thân hạch
*Phản ứng E 2 bao giờ cũng kèm theo SN 2
H2O,
650 c
Trang 16III.Phản ứng cộng
1 Cộng thân điện tử vào nối đôi C = C
Phản ứng xảy ra theo hai giai đoạn:
+ Giai đoạn I (chậm): Tạo onium vòng hoặc hợp chất trung gian là ion carbonium
+ Giai đoạn II (nhanh): chất thân hạch tác kích vào chất
C
H A
C C
H A
Trang 17*Quy tắc cộng Markovnhicov
Sự cộng tác nhân bất đối xứng Eδ +–Xδ – vào một alken bất đối xứng, thì phần dương Eδ + sẽ gắn vào nguyên tử C nối đôi sao cho tạo nên chất trung gian carbocation bền nhất
Br
Trang 19Lưu ý:
Sự hiện diện của trung gian onium vòng hay carbonium
được xác nhận khi môi trường phản ứng có sự hiện
diện của các ion X-, NO3-, H2O… ta sẽ có sản phẩm
tương ứng
+ Khi cộng HBr vào anken có sự hiện diện của perocid
hay peracid ROOR(anti Macconhikov)
+ Phản ứng cộng qua trung gian carbocation nên có thể
Trang 202 Phản ứng cộng thân hạch vào nối C=O
Cơ chế tổng quát:
+ Nếu xúc tác là acid:
+ Nếu xúc tác là bazơ:
C O
Nu
C Nu
H O
B
C OH
Nu
C Nu
OH
C O
H
Trang 21Các ví dụ
- Cộng alcol
C R
H O R'
R C O H
O H
O R' H
R C
O
O R' H
Trang 22R CH
H
C H O
O RCH2CHCHCHO
R O
HO H OH RCH2CHCHCHO
R OH