So sánh và giải thích được tính base của amin thơm và amin béo, của amin với amid.. • Nêu được những tính chất hóa học của các hợp chất chứa nhóm amin.. • Đưa ra được một số phương phá
Trang 14 TIẾT (2)
Trang 2Mục tiêu
• Trình bày được cấu trúc và sự phân loại amin theo bậc
• Đọc được tên theo danh pháp thông thường và danh
pháp IUPAC các amin đơn giản.
• Trình bày được tính base của amin So sánh và giải
thích được tính base của amin thơm và amin béo, của amin với amid.
• Trình bày được các phản ứng chính của amin và dẫn
xuất.
• Nêu được những tính chất hóa học của các hợp chất
chứa nhóm amin.
• Đưa ra được một số phương pháp điều chế amin, acid
amin và ý nghĩa y học của chúng.
Trang 4DANH PHÁP
- Alkil amin CH3− NH2metil amin
CH3− CH2− NH − CH3 etil metil amin
Trang 5+Amin là hợp chất phân cực, có thể tạo liên kết hidrogen liên phân tử
+ Amin hòa tan trong dung môi ít phân cực như eter, alcol, benzen
+ Metilamin và etilamin là chất khí có mùi
giống amoniac, các amin trung bình ở thể
lỏng; alkil amin cao hơn có mùi cá.
LÝ TÍNH
Trang 6CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH
+ Tính base + Tính thân hạch
N C
Trang 71 Tính base - sự tạo thành muối
ít tan trong nước tan tốt trong nước
RNH2 + H3O⊕ → RNH3⊕ + H2O base mạnh hơn base yếu hơn
RNH3⊕ + OH → RNH2 + H2O base mạnh hơn base yếu hơn
NR
HH
HH
H
Trang 82 Tính thân hạch
2.1 alkyl hóa: điều chế
amin bậc cao hơn
Trang 93 Phản ứng với acid nitrơ HNO2
3.1 Amin bậc 1 : tạo khí N2
3.2 Amin bậc II : tạo thành chất lỏng sánh như
dầu, màu vàng không tan trong nước gọi là
Trang 103 Phản ứng với acid nitrơ HNO2
3.3 Amin bậc III
Amin béo bậc 3: khó phản ứng, tạo muối nitrit không bền
Amin thơm bậc 3: tạo hợp chất nitroso
nitroso dimethyl anilin
Trang 11Amin thơm bậc 1
Phản ứng ở nhiệt đô thấp tạo thành muối diazonium
Là chất trung gian quan trọng trong tổng hợp các dẫn
xuất benzen và phẩm nhuộm
NH2 NaNO2 HCl N N Cl
phenyldiazonichlorid
Ar H ArNO2 ArNH2 ArN2
Ar-F Ar-Cl Ar-Br Ar-I Ar-CN Ar-OH
Ar-H
Trang 12N N Cl H OH HCl N N OH
p_hydroxy azobenzen
Trang 13Amin bậc 1 phản ứng với chloroform cho isonitril có mùi
Trang 14Một số amin- ứng dụng
Methyl amin dùng tổng hợp adrenalin
Một số amin thơm dùng làm thuốc thử hóa học
Amin béo là thành phần của protid:
thịt, cá ôi thường sinh ra putrecin H2N-(CH2)4-NH2, và
cadaverin H2N-(CH2)5-NH2 có mùi rất khó chịu
Amin béo là những chất độc đối với thần kinh trung ương
Amin càng lớn, độc tính càng mạnh Diamin độc hơn monoamin
Trang 15AMINO ACID
Phân loại: - Dựa vào gốc HC
acid amin béo, acid amin thơm, acid amin dị vòng.
- Dựa vào số nhóm acid và nhóm amin:
trung tính, acid, bazơ
NH phenylalanin histidin
Trang 16Dựa vào cấu hình không gian: acid amin D và L
LÝ TÍNH
Acid amin là những chất kết tinh không màu, bền vững ở nhiệt độ thường, nóng chảy ở nhiệt độ cao
Trong nước acid amin tồn tại dưới hai dạng
Dạng trung hòa Dạng đẳng điệnTan kém trong nước Tan tốt trong nước
C COOH
CH3
NH2H
D_alanin
C COOH
CH3
H
H2N L_alanin
Trang 18H2N CH
R
C O
OH HN
H
CH R'
C O
OH H2N CH
R
C O
HN CH
R'
C O OH n
Trang 19Phương pháp Pope Stiven định lượng nitơ trong acid amin
3.4.Phản ứng tạo màu với ninhydrin: chất tạo thành có màu xanh tím- định lượng acid amin
C CH
O R
O
NH2
CH C
O O
Me
C
C O
O
OH OH
ninhydrin
Trang 20Một số acid amin-ứng dụng
Acid amin là thành phần cơ bản của protein và một số
kháng sinh
Protein là polime thiên nhiên cấu tạo bỡi nhiều acid amin
Các hormon và enzym có bản chất là protein
Acid glutamic: trị các bệnh về thần kinh, natriglutamat làm gia vị.Methionin chữa bệnh gan
H Cys Tir Ile Glu Asp Cys Pro Leu Gly NH2
CH3 S (CH2)2 CH
NH2
COOH methionin
Trang 21amid amid thế
Lý tính
Chỉ có formamid là chất lỏng ở nhiệt độ thường
Các amid khác đều là chất rắn kết tinh
Các amid thấp có thể hòa tan được trong nước,
các amid tinh khiết đều không có mùi.
R C OH
O
R C
NH2O
C NH O
CH3N_methylbenzamid
Trang 22CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH
Amid có tính lưỡng tính, nhưng cả hai tính đều rất yếu
1 Amid chỉ phản ứng với acid mạnh, tạo các muối
không bền và dễ bị thủy phân
CH3-CO-NH2 + HCl → [CH3-CO-NH3]+Cl
Muối kim loại của các amid cũng không bền(trừ muối thủy ngân)
CH3-CO-NH2 + HgO → (CH3-CO-NH)2Hg + H2O
2 Phản ứng thủy phân :ở nhiệt độ sôi amid dễ bị thủy
phân trong acid loãng
CH3-CO-NH2 + H2O → CH3-COOH + NH3
O
Trang 23diureit
C NH NH O
H
H ure
C
CH2C
HO HO
O O
C NH NH O
C
CH2C
O
O acid malonic malonylure(acid barbituric)
O O
O O
R1
R2
Trang 25TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Gọi tên các hợp chất sau đay theo danh pháp IUPAC và
danh pháp thông thường:
• a CH3CH2-NH2 b C6H5CH2-NH2 c.C6H5-NH2
d NH2-CO-NH2
2 Viết công thức cấu tạo của các chất có tên sau đây:
• a m-bromoanilin b o-toluidin
c trimethylamin d β-alanin e acetamid
3 So sánh đặc điểm cấu tạo và hóa tính của amin béo bậc
I,II, III
4 So sánh và giải thích tính base của:
a Anilin và cyclohexylamin b anilin và ethylamin
c Ethylamin và amidacetic(acetamid)
Trang 26• 9 Viết phản ứng của glycin với HNO2 và Cu2+
• 10 Vì sao amin acid có tính chất lưỡng tính Amin acid thường tồn tạo dạng nào
Trang 27TỰ LƯỢNG GIÁ
• 11 Viết phản ứng thủy phân của acetamid
• 12 Định nghĩa và cấu tạo của peptid Vẽ
sơ đồ một peptid, trong đó chỉ ra liên kết peptid.