1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tính toán thiết kế máy

46 858 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính toán thiết kế máy
Tác giả Nguyễn Duy Hùng
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Thuyết minh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu về tính toán thiết kế máy

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Thiết kế chi tiết máy là một môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với sinh viên, giúp cho sinh viên làm quen với công việc nghiên cứu, thiết kế các môn học trong nghành cơ khí nói chung và nghành

cơ khí chế tạo máy nói riêng.

Rèn luyện cho sinh viên có ý thức nghiêm túc trong việc tính toán thiết kế, phải biết vận dụng trình độ hiểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn của thầy giáo và các tài liệu tham khảo khác.

Để thiết kế chế tạo ra một chi tiết hay bộ phận máy hoàn thiện có hình dáng, kích thước thoả mãn các yêu cầu về kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là một công việc khó khăn cho sinh viên, mặt khác trình độ bản thân còn có hạn Vì vậy mặc dù thời gian làm thiết kế kéo dài trong suốt cả học kỳ nhưng kết quả của việc tính toán thiết kế chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong được sự góp ý của thầy giáo hướng dẫn để nâng cao trình độ hiểu biết của bản thân, nhằm phục vụ tốt hơn nữa việc nghiên cứu thiết kế cũng như làm đề tài tốt nghiệp sau này.

Sinh viên thực hiện:

NGUYỄN DUY HÙNG

Trang 2

ĐỀ SỐ 14: THIẾT KẾ HỆ TRUYỀN DẪN CƠ KHÍ CỦA HỆ THỐNG BĂNG TẢI THEO SƠ

ĐỒ

Số liệu:

1 Lực kéo định mức trên tang: P = 18,4 KN

2 Tốc độ kéo cáp định mức: V=0,56 m/s

3 Thời gian làm việc: 7 năm x 260 ngày x 2 ca x 8 giờ

4 Tính chất tải trọng: tĩnh

5 Điều kiện làm việc: tĩnh tại với mạng điện công nghiệp 220V/380V

ChươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.

I Xác định công suất động cơ:

1 Công suất làm việc:(N lv )

1000

V P

N LV = ⋅

P: lực căng trên đai

V: vận tốc băng tải

(KW)

1000

56,010

yc

N N

Ta chọn hiệu suất các bộ truyền như sau:

 Bộ truyền động đai: ηd =0,96

 Bộ truyền bánh răng nón: ηn =0,96

 Bộ truyền bánh răng trụ ηtr =0,97

 Một cặp ổ lăn : ηol =0,995

 Băng tải : ηbt =0,87

 Khớp nối: ηK =1

Theo sơ đồ phác thảo hộp giảm tốc ta có:

k bt tr ol n d

(0,97) (0,995) 0,87 1 0,7396

,096

II Chọn động cơ điện truyền động.

1. Chọn động cơ điện.

Trang 3

Kiểu ĐC Công

suất(kw)

N (v/p)

III Phân phối tỉ số truyền động:

Tỷ số truyền động của hệ thống:

Iht = 118 , 96

63 , 24

= 37,17

Ih = In It1 It2 In

Chọn In = 3 , It1 = 1,37 It2

⇒ It1 = 4 It2 = 3

IV Các Thông Số Kỹ Thuật Của Hệ Thống

Công suất truyền dẫn

Nycđc = 7,1KW

)(01,81.796,0

3 i

21 , 305

3 , 76

34,8.10.55,9

10.55,

Trang 4

(N mm)

M i

M

mm N M

i

M

mm N M

i

M

mm N M

i

M

mm N M

i

M

x

X x

X x

x x

Xdc dai d

x

.10.59,28010

.59,280.1.1

).(10.59,28010

.31,93.97,0.3

).(10.31,9310.05,24.97,0.4

).(10.05,2410

35,896,03

).(1035,82718396

,02,3

4 4

4 5 4 5 4 5

4 4

3 4 3 4 3 4

4 4

2 3 2 3 2 3

4 4

1 2 1 2 1 2

4 1

GIÁ TRỊ THÔNG SỐ ĐỘNG – ĐỘNG LỰC HỌC CÁC CẤP CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN

Trang 5

ChươngII :THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI

I CHỌN LOẠI ĐAI:

Chọn tiết diện đai thang theo giá trị mô men trên trục dẫn

II XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG KÍNH BÁNH ĐAI:

Chọn đường kính bánh đai nhỏ : D1(mm)

D1= 140 (mm)

s m n

D V

/)3530(48,2110

.6

1460.220.14,3

/)3530(.10.6

4

4 1 1

Tra bảng chọn D2 theo tiêu chuẩn: D2 = 450(mm)

Số vòng quay thực tế của bánh bị dẫn:

n’2=( 1 - ξ) 1

2

1 .n

D D

III CHỌN SƠ BỘ KHOẢNG CÁCH TRẠC A SB:

Dựa vào bảng 19 ta chọn Asb= D2= 450(mm)

IV XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC CHIỀU DÀI ĐAI L KHOẢNG CÁCH TRỤC A

Chiều dài đai sơ bộ:

Trang 6

Lsb= 2Asb+

A 4

) D D ( ) D D ( 2

2 1 2 2

1

− + + π

Lsb= 2 450 +

450.4

)140450()450140(2

14,

10.48,

)(

8)(

2[)(

1 2

2 1 2 1

D L

V 0

P

Với: N = 8,34 KN

Diện tích tiết diện đai F = 138 (mm2)

Trị số ứng suất có ích cho phép: [ ] σp 0= 1,51(N/mm2)

Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc âm: c =0,92α

Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc: Cv = 0,85

Ct = 0,9

Z≥21,48.1,511000.138..80,,349.0,92.0,85= 2,65

Vậy chọn Z = 3

Xác định kích thước bánh đai:

Chiều rộng bánh đai:

= 1390 (N)(σ0= 1,2 N/mm2)

Trang 7

ChươngIII: THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG

I THIẾT KẾ BÁNH RĂNG NÓN

1 Chọn Vật Liệu Và Phương Pháp Luyện:

- Bánh răng nhỏ: Chọn thép C40 , thường hoá có:

2 Xác định ứng suất cho phép :

- Ứng suất tiếp xúc cho phép :

[ ] [ ] σtx = σtx N0.K’N.

Với : [ ] σtx N 0 = 2,6 HB

Số chu kỳ cơ sở N0 = 107

K’N : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc :

Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương

N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc

Ntđ =N = 60.u.n.t

u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay

n : số vòng quay trong một phút của bánh răng :

Trang 8

Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương.

m : Bậc đường cong mỏi uốn m = 6

⇒K’’N1 =6

7 6

10.99,79

10.5

10.5

52,0.2,235

u

- Ứng suất tải cho phép :

+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :

Vì bánh răng chế tạo từ thép có độ rắn HB < 350

.8,

0

2 2

2 1

mm N

mm N uqt

uqt

ch uqt

3 Chọn Sơ Bộ Hệ Số Tải Trọng : K sb

Ksb = 1,4

Trang 9

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng :

Với bộ truyền bánh răng nón :

3,0

L

b

L = =

ϕ

5 Xác dịnh chiều dài nón L:

Với bộ truyền bánh răng nón răng thẳng :

2 L

sb 2

ĩt L

6 2

n 85 , 0

N K i

).

5 , 0 1 (

10 05 , 1

1 i

− +

21,305.3,0.85,0

34,8.4,128

,241.3)

3,0.5,01(

10.05,1

1

2 6

10 6

n ).

5 , 0 1 (

L 2 10

.

6

n d

.

2 4

1 4

1 1

tb

+

ϕ

− π

= π

)13.(

10.6

63,915)

3,0.5,01.(

240.14

⇒Bánh răng có cấp chính xác 9

7 Xác định chính xác chiều dài nón L :

- Hệ số tải trọng K : K= Ktt Kđ

Ktt : hệ số tập trung tải trọng

Ktt = 1

Kđ = 1,35

K

⇒ =1,35

K sai khác so với Ksb nhỏ hơn 5%

8 Xác định mô đun, số răng, chiều rộng …

- Trị số mô đun :

Hộp sơ cấp : ms = (0,02÷0,03).L =4,8 ÷7,2

Chọn ms=6

13.6

240.21

Z i Z

- Chiều rộng bánh răng :

b = ϕL.L

Hộp sơ cấp : b = 0,3 240 = 72 (mm)

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :

+Hộp sơ cấp :

[ ]u 2

tb

6 u

b n z m y 85

,

0

N K 10 1 ,

Trang 10

10 Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột

Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ truyền quá tải theo điều kiện:

≤σ

=

σtxqt tx Ktx [ ] σtxqt

[ ]uqt qt

i

10 05

,

1

2

2 6

3

10 05 ,

69, 7.

35,1 1

3 72.

1 5 , 9 2 , 5 14 , 75 uqt 184 N / mm

uqt = = < σ =

σ

11 Định Các Thông Số Hình Học Chủ Yếu Của Bộ Truyền:

Tên thông số Côm thức xác định

2 2

1 Z

Z + =246,6 (mm)Mô đun trên mặt nut lớn ms Ms = 6

Mô đun trung bình mtb

Mtb = ms

L b

L−0,5 = 5,12

Trang 11

Góc mặt nón lăn ϕ

3

1 1

2

1

1 = = =

i Z

Z

tg ϕ

tgϕ2 =3Đường kính vòng lăn d d1= ms Z1 =156 (mm)

d2 = ms .Z2 = 468 (mm)Đường kính vòng lăn trung bình dtb

De2 = ms (Z2 + 2cosϕ2) =471,59 (mm)

L

m arctg 1 , 25 1 , 74

2

1 = γ = γ = ⋅ = γ

Góc đầu răng ∆

L

m arctg s

o

i2 =ϕ2 −γ =69,82ϕ

e1 =ϕ1+∆=19,79ϕ

o

e2 =ϕ2 +∆=72,95ϕ

12 TÍNH LỰC TÁC DỤNG: Được xác định theo ba thành phần:

M P

P

tb

6,132

10.35,8.2

1

1 2

N tg

tg P P

P

N tg

tg P P

P

o o

a

r

o o

a

r

69 , 144 4

, 18 sin 20 43 , 1259 sin

.

96 , 434 4

, 18 cos 20 43 , 1259 cos

.

1 1

2

1 2

ϕ α

II BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ CẤP 1

1 Chọn vật liệu và phương pháp luyện:

- Bánh răng nhỏ: Chọn thép C45 tôi cải thiện

2 Xác định ứng suất cho phép :

- Ứng suất tiếp xúc cho phép :

Trang 12

[ ] [ ] σtx = σtx N0.K’N.

Với : [ ] σtx N 0 = 2,6 HB

Số chu kỳ cơ sở N0 = 107

K’N : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc :

Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương

N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc

Ntđ =N = 60.u.n.t

u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay

n : số vòng quay trong một phút của bánh răng :

Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương

m : Bậc đường cong mỏi uốn m = 6

Trang 13

⇒K’’N1 =6

7

6

10.6,26

10.5

= 0,52

K’’N2 =6

7 6

10.66,

6

10.5

- Ứng suất tải cho phép :

+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :

Vì bánh răng chế tạo từ thép có độ rắn HB < 350

0

.8

,

0

2 2

2 1

mm N

mm N uqt

uqt

ch uqt

Trang 14

3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng : Ksb

Ksb = 1,4

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng :

Với bộ truyền bánh răng nón :

4,0

1,05.101)

(i

2 A

sb txt

10 6

2 10

.

6

.

4

1 4

1 1

+

=

i

n A n

π

V1= 1,9(m/s) < 2

⇒Bánh răng có cấp chính xác 9

7 Xác định chính xác chiều dài nón L :

- Hệ số tải trọng K : K= Ktt Kđ

Ktt : hệ số tập trung tải trọng

8 Xác định mô đun, số răng, chiều rộng …

- Trị số mô đun :

Hộp sơ cấp : m = (0,01÷0,02).A =3 ÷6

Chọn ms = 5

)14(5

300.2)1(

+

=+

bánh răng nhỏ : b1 = 0,4 300 = 120 (mm)

bánh răng lớn : b2 = b1 – 7 =113 (mm)

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :

+Hộp sơ cấp :

[ ]u 2

tb

6 u

b n z m y 85

,

0

N K 10 1 ,

Trang 15

10 kiểm nghiệm bánh răng theo quá tải đột ngột

Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ truyền quá tải theo điều kiện:

≤σ

=

σtxqt tx Ktx [ ] σtxqt

[ ]uqt qt

N K i

A i

1

10.05

69,7.45,1.14.3004

10.05

46, 7.

45, 1.

1

3

1 18 , 22 2 , 5 45 , 55 uqt 216 N / mm

uqt = = < σ =

σ

11 Định Các Thông Số Hình Học

Tên thông số Công thức xác định

Khoảng cách trục A A =0,5 m (Z1 + Z2) = 300

Mô đun ăn khớp m mn = ms = m = 5

Chiều cao ăn khớp h H =2,25 m = 11,25 (mm)

Chiều cao đầu răng hđ hđ = m = 5 (mm)

Độ hở hướng tâm C C = 0,25 m = 1,25 (mm)

Đường kính vòng chia dc1 dc1= m Z1 =120 (mm)

dc2= m Z2 = 480 (mm)

Trang 16

Đường kính vòng lăn d d1 = dc1 = 120 (mm)

Đường kính vòng đỉnh De De1 = dc1 + 2.m =130 (mm)

De2 = dc2 + 2.m = 490 (mm)Đường kính vòng chân Di Dc1 = dc1 - 2.m -2.c = 107,5 (mm)

2⋅ ⋅ 4 =4008,33 (N)

• lực hướng tâm

Pr1 = Pr2 = P tgα =1458,56 (N)

III BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ CẤP 2

1 Chọn vật liệu và phương pháp luyện:

- Bánh răng nhỏ: Chọn thép C55 tôi cải thiện

2 Xác định ứng suất cho phép :

- Ứng suất tiếp xúc cho phép :

[ ] [ ] σtx = σtx N0.K’N.

Với : [ ] σtx N 0 = 2,6 HB

Số chu kỳ cơ sở N0 = 107

K’N : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc :

Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương

N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc

Ntđ =N = 60.u.n.t

u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay

n : số vòng quay trong một phút của bánh răng :

Trang 17

Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương.

m : Bậc đường cong mỏi uốn m = 6

⇒K’’N1 =6

7

6

10.66,6

10.5

= 0,65

K’’N2 =6

7 6

10.56,

2

10.5

- Ứng suất tải cho phép :

+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :

Vì bánh răng chế tạo từ thép có độ rắn HB < 350

0

.8

,

0

2 2

2 1

mm N

mm N uqt

uqt

ch uqt

3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng : K sb

Ksb = 1,4

Trang 18

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng :

Với bộ truyền bánh răng nón :

4,0

1,05.101)

(i

2 A

sb txt

10 6

2 10

.

6

.

4

1 4

1 1

+

=

i

n A n

π

V1= 0,7(m/s) < 2

⇒Bánh răng có cấp chính xác 9

7 Xác định chính xác chiều dài nón L :

- Hệ số tải trọng K : K= Ktt Kđ

Ktt : hệ số tập trung tải trọng

8 Xác định mô đun, số răng, chiều rộng …

- Trị số mô đun :

Hộp sơ cấp : m = (0,01÷0,02).A =3,3 ÷6,6

Chọn ms = 5

)13(5

330.2)1(

+

=+

bánh răng nhỏ : b1 = 0,4 330 = 132 (mm)

bánh răng lớn : b2 = b1 – 7 =125 (mm)

9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :

+Hộp sơ cấp :

tb u

b n z m

y

N K

σ

.

10 1

,

19

2 6

⇒hệ số dạng răng :

Trang 19

[ ] 79 , 39 ( / ) 94

10 Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột

Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ truyền quá tải theo điều kiện:

≤σ

=

σtxqt tx Ktx [ ] σtxqt

[ ]uqt qt

N K i

A i

tx

1

10.05

46,7.1,1.13.3303

10.05

24, 7.1, 1.

1

3

1 50 , 94 2 , 5 127 , 35 uqt 272 N / mm

uqt = = < σ =

σ

11 Định Các Thông Số Hình Học

Tên thông số Công thức xác định

Khoảng cách trục A A =0,5 m (Z1 + Z2) = 330

Mô đun ăn khớp m mn = ms = m = 5

Chiều cao ăn khớp h H =2,25 m = 11,25 (mm)

Chiều cao đầu răng hđ hđ = m = 5 (mm)

Độ hở hướng tâm C C = 0,25 m = 1,25 (mm)

Đường kính vòng chia dc1 dc1= m Z1 =165 (mm)

dc2= m Z2 = 495 (mm)Đường kính vòng lăn d d1 = dc1 = 165 (mm)

Đường kính vòng đỉnh De De1 = dc1 + 2.m =175 (mm)

De2 = dc2 + 2.m = 505 (mm)Đường kính vòng chân Di Dc1 = dc1 - 2.m -2.c = 153,75 (mm)

Dc2 = dc2 - 2.m -2.c = 483,75 (mm)

Trang 20

2⋅ ⋅ 4 =11310 (N)

• lực hướng tâm

Pr1 = Pr2 = P tgα =4116,5 (N)

IV KIỂM TRA BÔI TRƠN:

Các bánh răng được ngâm trong dầu với chiều cao mức ngập dầu không nhỏ hơn chiều cao răng và không lớn hơn 1/3 bán kính của bánh răng

Theo giá trị của vận tốc vòng và vật liệu chế tạo chi tiết truyền động ta chọn các thông số dầu can thiết theo bảng 110

Sau đó theo bảng 112 ta chon dầu : công nghiệp 20

ï

Trang 21

ChươngIV: THIẾT KẾ TRỤC

A. TÍNH TOÁN SƠ BỘ

I CHỌN VẬT LIỆU TRỤC:

Chọn vật liệu làm trục là thép C45 tôi có:

( 2)

1

2 b

mm / N 340

mm / N 850

≥ σ

≥ σ

II TÍNH SƠ BỘ TRỤC:

Xác định đường kính sơ bộ trục dựa vào công thức :

01,8

= 24,73 (mm)trục II: dsb2≥ 120.3

21,305

69,7

= 37,99 (mm)trục III: dsb3≥ 120.3

3,76

46,7

= 55,28 (mm)trục IV: dsb4≥ 120.3

61,24

24,7

= 79,81 (mm)để dễ dàng tính toán ta lấy

dsb1 = 30 (mm)

dsb2 = 40 (mm)

dsb3 = 60 (mm)

dsb4 = 80 (mm)

III TÍNH GẦN ĐÚNG:

1 Chọn sơ bộ ổ

Đường kính ổ được chọn sơ bộ theo công thức

B = (0,5 ÷0,9) dsb

Trang 22

Chọn B = 0,8 dsb

⇒ B1 = 0,8 30 = 24 (mm)

B2 = 0,8 40 = 32 (mm)

2 Xây Dựng Đồ Hình Tính Toán Trục

QUAN HỆ KÍCH THƯỚC GIỮA CÁC YẾU TỐ CỦA HỘP GIẢM TỐC

a Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong hộp a = 20 mm

C Khoảng cách giữa các chi tiết quay C = 20 mm

L 2 Khoảng cách từ thành của ổ đến thành trong của hộp l2 = 10 mm

L 3 Chiều cao của nắp và đầu bu lông l3 = 20 mm

L 4 Khoảng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh của chi tiết quay ngoài hộp l4 = 15 mm

L 5 Chiều dài phần moayơ lắp với trục l5 = 1,3 di

L 7 Khe hở giữa trục và bánh răng l7 = 20 mm

L’ Khoảng cách giữa gối đỡ trục bánh răng nón lắp công xôn l’ = 3 di

Trang 23

3 Phác thảo kết cấu hộp giảm tốc:

B. SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN CÁC TRỤC

I TÍNH TOÁN TRỤC I

d

M P

P

tb

6,132

10.35,8.2

1

1 2

N tg

tg P P P

N tg

tg P P P

o o

a r

o o

a r

69 , 144 4

, 18 sin 20 43 , 1259 sin

.

96 , 434 4

, 18 cos 20 43 , 1259 cos

.

1 1

2

1 2

ϕ α

Trang 24

) ( 1 , 2582

) (

0

) (

04 , 2113 90

115 43 , 1259 )

.(

0 ) (

.

2

3 1 2 1

2 3

1 2 1 2

3 2 1

3 2 1 2

N l

M l P l l R

R

M l R l P l l R

M

N l

l l

P

R

l l P l R

M

u r

d

By

u By

r d

l

l P

= -789,87 (N)

1) Xác Định Đường Kính

BIỂU ĐỒ NỘI LỰC

- Xét điểm nguy hiểm

Trang 25

2) Kiểm Nghiệm Trục

a) Định kết cấu trục:

có dD =dA = 30 mm

Sử dụng kiểu then có đầu tròn:

Các thông số của then:

τ

Vậy kích thước của then thoã mãn

b) Kiểm nghiểm trục theo hệ số an toàn:

Hệ số an toàn được kiểm nghiệm theo điều kiện:

[ ] n n

σ ψ + σ

ε

β

− σ

=

σ σ

σ

σ

Trang 26

mỏi hạnới0,2

uốnmỏi hạnGiới

k

1n

b

m a

ε

β

−τ

=

τ τ

ψ ,ψτ:Hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi

Với thép chế tạo trục là thép các bon trung bình nên ta có:

td b32

d

W

2 3

td b16

d

W

2 3

ε ,εσ: Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước tuyệt đối của trục đến sức bền mỏi

β:Hệ số tăng bền bề mặt trục

Trục được tôi bằng dòng điện cao tần có:

( N / mm ) ; K 1 , 18 600

; 5 , 1 K

4

,

0

mm N

mm N

2

/ 18 , 10

.

2

/ 78 , 46

mm N W

M

mm N W

,

10

/ 78 , 46

; 77 , 0

mm N

m

a

a m

76 , 4 78 , 46 1 , 0 78 , 46 89 , 0 7 , 1

75 , 1

280

m a

k

n

σ ψ σ

ε

β

σ

σ σ

σ

σ

18 , 10 8 , 10 05 , 0 8 , 10 77 , 0 7 , 1

6 , 1

140

m a

k

n

τ ψ τ

ε

β

τ

τ τ

τ

τ

[ ] 2,536

,418,10

36

,

4

8,10

c) Kiểm nghiệm trục về quá tải:

Ta có điều kiện bền quá tải của trục :

2 qt 2

uqt

qt = σ +3τ ≤ σ =0,8σ

σ

Trang 27

Với d=35; Kqt = 2,5 ; [ ] σqt =320 ; Mu =90350 N.mm

Muqt = Kqt.Mu = 2,5 90350 = 225875 (N.mm2)

11,420732

35.14,332

W

M

σ

22,841416

35.14,316

N/mm2722,8414

47,208750

d) Kiểm nghiệm trục về độ cứng:

Vì tất cả các trục khi tính toán đều có hệ số an toàn lớn hơn 2,5 nên ta không cần kiểm nghiệm trục theo chỉ tiêu này

II TÍNH TOÁN TRỤC II:

Trục II: P1 = 1165 ( N )

P2 = 3848 ( N )

)(56,1400

)(89,133

2

1

N P

N P

mm N

Ngày đăng: 16/04/2013, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để thiết kế chế tạo ra một chi tiết hay bộ phận máy hoàn thiện có hình dáng, kích thước thoả mãn các yêu cầu về kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là một công việc khó khăn cho sinh viên, mặt   khác trình độ bản thân còn có hạn - tính toán thiết kế máy
thi ết kế chế tạo ra một chi tiết hay bộ phận máy hoàn thiện có hình dáng, kích thước thoả mãn các yêu cầu về kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là một công việc khó khăn cho sinh viên, mặt khác trình độ bản thân còn có hạn (Trang 1)
Tra bảng chọn D2 theo tiêu chuẩn: D2= 450(mm) - tính toán thiết kế máy
ra bảng chọn D2 theo tiêu chuẩn: D2= 450(mm) (Trang 5)
Chọn giá trị L chính xác: theo bảng 20. L = 2240 (mm) - tính toán thiết kế máy
h ọn giá trị L chính xác: theo bảng 20. L = 2240 (mm) (Trang 6)
10. Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột - tính toán thiết kế máy
10. Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột (Trang 10)
11. Định Các Thông Số Hình Học Chủ Yếu Của Bộ Truyền: - tính toán thiết kế máy
11. Định Các Thông Số Hình Học Chủ Yếu Của Bộ Truyền: (Trang 10)
10. kiểm nghiệm bánh răng theo quá tải đột ngột - tính toán thiết kế máy
10. kiểm nghiệm bánh răng theo quá tải đột ngột (Trang 15)
11. Định Các Thông Số Hình Học - tính toán thiết kế máy
11. Định Các Thông Số Hình Học (Trang 15)
10. Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột - tính toán thiết kế máy
10. Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột (Trang 19)
11. Định Các Thông Số Hình Học - tính toán thiết kế máy
11. Định Các Thông Số Hình Học (Trang 19)
12. Lực Tác Dụng - tính toán thiết kế máy
12. Lực Tác Dụng (Trang 20)
Sau đó theo bảng 112 ta chon dầu: công nghiệp 20 - tính toán thiết kế máy
au đó theo bảng 112 ta chon dầu: công nghiệp 20 (Trang 20)
2. Xây Dựng Đồ Hình Tính Toán Trục - tính toán thiết kế máy
2. Xây Dựng Đồ Hình Tính Toán Trục (Trang 22)
Chọn ổ lăn dựa vào Ct sao cho: Cbảng &gt;C t. - tính toán thiết kế máy
h ọn ổ lăn dựa vào Ct sao cho: Cbảng &gt;C t (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w