tài liệu về tính toán thiết kế máy
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Thiết kế chi tiết máy là một môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với sinh viên, giúp cho sinh viên làm quen với công việc nghiên cứu, thiết kế các môn học trong nghành cơ khí nói chung và nghành
cơ khí chế tạo máy nói riêng.
Rèn luyện cho sinh viên có ý thức nghiêm túc trong việc tính toán thiết kế, phải biết vận dụng trình độ hiểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn của thầy giáo và các tài liệu tham khảo khác.
Để thiết kế chế tạo ra một chi tiết hay bộ phận máy hoàn thiện có hình dáng, kích thước thoả mãn các yêu cầu về kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là một công việc khó khăn cho sinh viên, mặt khác trình độ bản thân còn có hạn Vì vậy mặc dù thời gian làm thiết kế kéo dài trong suốt cả học kỳ nhưng kết quả của việc tính toán thiết kế chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong được sự góp ý của thầy giáo hướng dẫn để nâng cao trình độ hiểu biết của bản thân, nhằm phục vụ tốt hơn nữa việc nghiên cứu thiết kế cũng như làm đề tài tốt nghiệp sau này.
Sinh viên thực hiện:
NGUYỄN DUY HÙNG
Trang 2
ĐỀ SỐ 14: THIẾT KẾ HỆ TRUYỀN DẪN CƠ KHÍ CỦA HỆ THỐNG BĂNG TẢI THEO SƠ
ĐỒ
Số liệu:
1 Lực kéo định mức trên tang: P = 18,4 KN
2 Tốc độ kéo cáp định mức: V=0,56 m/s
3 Thời gian làm việc: 7 năm x 260 ngày x 2 ca x 8 giờ
4 Tính chất tải trọng: tĩnh
5 Điều kiện làm việc: tĩnh tại với mạng điện công nghiệp 220V/380V
ChươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.
I Xác định công suất động cơ:
1 Công suất làm việc:(N lv )
1000
V P
N LV = ⋅
P: lực căng trên đai
V: vận tốc băng tải
(KW)
1000
56,010
yc
N N
Ta chọn hiệu suất các bộ truyền như sau:
Bộ truyền động đai: ηd =0,96
Bộ truyền bánh răng nón: ηn =0,96
Bộ truyền bánh răng trụ ηtr =0,97
Một cặp ổ lăn : ηol =0,995
Băng tải : ηbt =0,87
Khớp nối: ηK =1
Theo sơ đồ phác thảo hộp giảm tốc ta có:
k bt tr ol n d
(0,97) (0,995) 0,87 1 0,7396
,096
II Chọn động cơ điện truyền động.
1. Chọn động cơ điện.
Trang 3Kiểu ĐC Công
suất(kw)
N (v/p)
III Phân phối tỉ số truyền động:
Tỷ số truyền động của hệ thống:
Iht = 118 , 96
63 , 24
= 37,17
Ih = In It1 It2 In
Chọn In = 3 , It1 = 1,37 It2
⇒ It1 = 4 It2 = 3
IV Các Thông Số Kỹ Thuật Của Hệ Thống
• Công suất truyền dẫn
Nycđc = 7,1KW
)(01,81.796,0
3 i
21 , 305
3 , 76
34,8.10.55,9
10.55,
Trang 4(N mm)
M i
M
mm N M
i
M
mm N M
i
M
mm N M
i
M
mm N M
i
M
x
X x
X x
x x
Xdc dai d
x
.10.59,28010
.59,280.1.1
).(10.59,28010
.31,93.97,0.3
).(10.31,9310.05,24.97,0.4
).(10.05,2410
35,896,03
).(1035,82718396
,02,3
4 4
4 5 4 5 4 5
4 4
3 4 3 4 3 4
4 4
2 3 2 3 2 3
4 4
1 2 1 2 1 2
4 1
GIÁ TRỊ THÔNG SỐ ĐỘNG – ĐỘNG LỰC HỌC CÁC CẤP CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN
Trang 5ChươngII :THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI
I CHỌN LOẠI ĐAI:
Chọn tiết diện đai thang theo giá trị mô men trên trục dẫn
II XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG KÍNH BÁNH ĐAI:
Chọn đường kính bánh đai nhỏ : D1(mm)
D1= 140 (mm)
s m n
D V
/)3530(48,2110
.6
1460.220.14,3
/)3530(.10.6
4
4 1 1
Tra bảng chọn D2 theo tiêu chuẩn: D2 = 450(mm)
Số vòng quay thực tế của bánh bị dẫn:
n’2=( 1 - ξ) 1
2
1 .n
D D
III CHỌN SƠ BỘ KHOẢNG CÁCH TRẠC A SB:
Dựa vào bảng 19 ta chọn Asb= D2= 450(mm)
IV XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC CHIỀU DÀI ĐAI L KHOẢNG CÁCH TRỤC A
Chiều dài đai sơ bộ:
Trang 6Lsb= 2Asb+
A 4
) D D ( ) D D ( 2
2 1 2 2
1
− + + π
Lsb= 2 450 +
450.4
)140450()450140(2
14,
10.48,
)(
8)(
2[)(
1 2
2 1 2 1
D L
V 0
P
Với: N = 8,34 KN
Diện tích tiết diện đai F = 138 (mm2)
Trị số ứng suất có ích cho phép: [ ] σp 0= 1,51(N/mm2)
Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc âm: c =0,92α
Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc: Cv = 0,85
Ct = 0,9
Z≥21,48.1,511000.138..80,,349.0,92.0,85= 2,65
Vậy chọn Z = 3
Xác định kích thước bánh đai:
Chiều rộng bánh đai:
= 1390 (N)(σ0= 1,2 N/mm2)
Trang 7ChươngIII: THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG
I THIẾT KẾ BÁNH RĂNG NÓN
1 Chọn Vật Liệu Và Phương Pháp Luyện:
- Bánh răng nhỏ: Chọn thép C40 , thường hoá có:
2 Xác định ứng suất cho phép :
- Ứng suất tiếp xúc cho phép :
[ ] [ ] σtx = σtx N0.K’N.
Với : [ ] σtx N 0 = 2,6 HB
Số chu kỳ cơ sở N0 = 107
K’N : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc :
Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương
N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc
Ntđ =N = 60.u.n.t
u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay
n : số vòng quay trong một phút của bánh răng :
Trang 8Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương.
m : Bậc đường cong mỏi uốn m = 6
⇒K’’N1 =6
7 6
10.99,79
10.5
10.5
52,0.2,235
u
- Ứng suất tải cho phép :
+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :
Vì bánh răng chế tạo từ thép có độ rắn HB < 350
.8,
0
2 2
2 1
mm N
mm N uqt
uqt
ch uqt
3 Chọn Sơ Bộ Hệ Số Tải Trọng : K sb
Ksb = 1,4
Trang 94 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng :
Với bộ truyền bánh răng nón :
3,0
L
b
L = =
ϕ
5 Xác dịnh chiều dài nón L:
Với bộ truyền bánh răng nón răng thẳng :
2 L
sb 2
ĩt L
6 2
n 85 , 0
N K i
).
5 , 0 1 (
10 05 , 1
1 i
− +
21,305.3,0.85,0
34,8.4,128
,241.3)
3,0.5,01(
10.05,1
1
2 6
10 6
n ).
5 , 0 1 (
L 2 10
.
6
n d
.
2 4
1 4
1 1
tb
+
ϕ
− π
= π
)13.(
10.6
63,915)
3,0.5,01.(
240.14
⇒Bánh răng có cấp chính xác 9
7 Xác định chính xác chiều dài nón L :
- Hệ số tải trọng K : K= Ktt Kđ
Ktt : hệ số tập trung tải trọng
Ktt = 1
Kđ = 1,35
K
⇒ =1,35
K sai khác so với Ksb nhỏ hơn 5%
8 Xác định mô đun, số răng, chiều rộng …
- Trị số mô đun :
Hộp sơ cấp : ms = (0,02÷0,03).L =4,8 ÷7,2
Chọn ms=6
13.6
240.21
⇒Z i Z
- Chiều rộng bánh răng :
b = ϕL.L
Hộp sơ cấp : b = 0,3 240 = 72 (mm)
9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :
+Hộp sơ cấp :
[ ]u 2
tb
6 u
b n z m y 85
,
0
N K 10 1 ,
Trang 1010 Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột
Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ truyền quá tải theo điều kiện:
≤σ
=
σtxqt tx Ktx [ ] σtxqt
[ ]uqt qt
i
10 05
,
1
2
2 6
3
10 05 ,
69, 7.
35,1 1
3 72.
1 5 , 9 2 , 5 14 , 75 uqt 184 N / mm
uqt = = < σ =
σ
11 Định Các Thông Số Hình Học Chủ Yếu Của Bộ Truyền:
Tên thông số Côm thức xác định
2 2
1 Z
Z + =246,6 (mm)Mô đun trên mặt nut lớn ms Ms = 6
Mô đun trung bình mtb
Mtb = ms
L b
L−0,5 = 5,12
Trang 11Góc mặt nón lăn ϕ
3
1 1
2
1
1 = = =
i Z
Z
tg ϕ
tgϕ2 =3Đường kính vòng lăn d d1= ms Z1 =156 (mm)
d2 = ms .Z2 = 468 (mm)Đường kính vòng lăn trung bình dtb
De2 = ms (Z2 + 2cosϕ2) =471,59 (mm)
L
m arctg 1 , 25 1 , 74
2
1 = γ = γ = ⋅ = γ
Góc đầu răng ∆
L
m arctg s
o
i2 =ϕ2 −γ =69,82ϕ
e1 =ϕ1+∆=19,79ϕ
o
e2 =ϕ2 +∆=72,95ϕ
12 TÍNH LỰC TÁC DỤNG: Được xác định theo ba thành phần:
M P
P
tb
6,132
10.35,8.2
1
1 2
N tg
tg P P
P
N tg
tg P P
P
o o
a
r
o o
a
r
69 , 144 4
, 18 sin 20 43 , 1259 sin
.
96 , 434 4
, 18 cos 20 43 , 1259 cos
.
1 1
2
1 2
ϕ α
II BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ CẤP 1
1 Chọn vật liệu và phương pháp luyện:
- Bánh răng nhỏ: Chọn thép C45 tôi cải thiện
2 Xác định ứng suất cho phép :
- Ứng suất tiếp xúc cho phép :
Trang 12[ ] [ ] σtx = σtx N0.K’N.
Với : [ ] σtx N 0 = 2,6 HB
Số chu kỳ cơ sở N0 = 107
K’N : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc :
Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương
N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc
Ntđ =N = 60.u.n.t
u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay
n : số vòng quay trong một phút của bánh răng :
Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương
m : Bậc đường cong mỏi uốn m = 6
Trang 13⇒K’’N1 =6
7
6
10.6,26
10.5
= 0,52
K’’N2 =6
7 6
10.66,
6
10.5
- Ứng suất tải cho phép :
+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :
Vì bánh răng chế tạo từ thép có độ rắn HB < 350
0
.8
,
0
2 2
2 1
mm N
mm N uqt
uqt
ch uqt
Trang 143 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng : Ksb
Ksb = 1,4
4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng :
Với bộ truyền bánh răng nón :
4,0
1,05.101)
(i
2 A
sb txt
10 6
2 10
.
6
.
4
1 4
1 1
+
=
i
n A n
π
V1= 1,9(m/s) < 2
⇒Bánh răng có cấp chính xác 9
7 Xác định chính xác chiều dài nón L :
- Hệ số tải trọng K : K= Ktt Kđ
Ktt : hệ số tập trung tải trọng
8 Xác định mô đun, số răng, chiều rộng …
- Trị số mô đun :
Hộp sơ cấp : m = (0,01÷0,02).A =3 ÷6
Chọn ms = 5
)14(5
300.2)1(
+
=+
bánh răng nhỏ : b1 = 0,4 300 = 120 (mm)
bánh răng lớn : b2 = b1 – 7 =113 (mm)
9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :
+Hộp sơ cấp :
[ ]u 2
tb
6 u
b n z m y 85
,
0
N K 10 1 ,
Trang 1510 kiểm nghiệm bánh răng theo quá tải đột ngột
Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ truyền quá tải theo điều kiện:
≤σ
=
σtxqt tx Ktx [ ] σtxqt
[ ]uqt qt
N K i
A i
1
10.05
69,7.45,1.14.3004
10.05
46, 7.
45, 1.
1
3
1 18 , 22 2 , 5 45 , 55 uqt 216 N / mm
uqt = = < σ =
σ
11 Định Các Thông Số Hình Học
Tên thông số Công thức xác định
Khoảng cách trục A A =0,5 m (Z1 + Z2) = 300
Mô đun ăn khớp m mn = ms = m = 5
Chiều cao ăn khớp h H =2,25 m = 11,25 (mm)
Chiều cao đầu răng hđ hđ = m = 5 (mm)
Độ hở hướng tâm C C = 0,25 m = 1,25 (mm)
Đường kính vòng chia dc1 dc1= m Z1 =120 (mm)
dc2= m Z2 = 480 (mm)
Trang 16Đường kính vòng lăn d d1 = dc1 = 120 (mm)
Đường kính vòng đỉnh De De1 = dc1 + 2.m =130 (mm)
De2 = dc2 + 2.m = 490 (mm)Đường kính vòng chân Di Dc1 = dc1 - 2.m -2.c = 107,5 (mm)
2⋅ ⋅ 4 =4008,33 (N)
• lực hướng tâm
Pr1 = Pr2 = P tgα =1458,56 (N)
III BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ CẤP 2
1 Chọn vật liệu và phương pháp luyện:
- Bánh răng nhỏ: Chọn thép C55 tôi cải thiện
2 Xác định ứng suất cho phép :
- Ứng suất tiếp xúc cho phép :
[ ] [ ] σtx = σtx N0.K’N.
Với : [ ] σtx N 0 = 2,6 HB
Số chu kỳ cơ sở N0 = 107
K’N : hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc :
Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương
N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc
Ntđ =N = 60.u.n.t
u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay
n : số vòng quay trong một phút của bánh răng :
Trang 17Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương.
m : Bậc đường cong mỏi uốn m = 6
⇒K’’N1 =6
7
6
10.66,6
10.5
= 0,65
K’’N2 =6
7 6
10.56,
2
10.5
- Ứng suất tải cho phép :
+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :
Vì bánh răng chế tạo từ thép có độ rắn HB < 350
0
.8
,
0
2 2
2 1
mm N
mm N uqt
uqt
ch uqt
3 Chọn sơ bộ hệ số tải trọng : K sb
Ksb = 1,4
Trang 184 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng :
Với bộ truyền bánh răng nón :
4,0
1,05.101)
(i
2 A
sb txt
10 6
2 10
.
6
.
4
1 4
1 1
+
=
i
n A n
π
V1= 0,7(m/s) < 2
⇒Bánh răng có cấp chính xác 9
7 Xác định chính xác chiều dài nón L :
- Hệ số tải trọng K : K= Ktt Kđ
Ktt : hệ số tập trung tải trọng
8 Xác định mô đun, số răng, chiều rộng …
- Trị số mô đun :
Hộp sơ cấp : m = (0,01÷0,02).A =3,3 ÷6,6
Chọn ms = 5
)13(5
330.2)1(
+
=+
bánh răng nhỏ : b1 = 0,4 330 = 132 (mm)
bánh răng lớn : b2 = b1 – 7 =125 (mm)
9 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :
+Hộp sơ cấp :
tb u
b n z m
y
N K
σ
.
10 1
,
19
2 6
⇒hệ số dạng răng :
Trang 19[ ] 79 , 39 ( / ) 94
10 Kiểm Nghiệm Bánh Răng Theo Quá Tải Đột Ngột
Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ truyền quá tải theo điều kiện:
≤σ
=
σtxqt tx Ktx [ ] σtxqt
[ ]uqt qt
N K i
A i
tx
1
10.05
46,7.1,1.13.3303
10.05
24, 7.1, 1.
1
3
1 50 , 94 2 , 5 127 , 35 uqt 272 N / mm
uqt = = < σ =
σ
11 Định Các Thông Số Hình Học
Tên thông số Công thức xác định
Khoảng cách trục A A =0,5 m (Z1 + Z2) = 330
Mô đun ăn khớp m mn = ms = m = 5
Chiều cao ăn khớp h H =2,25 m = 11,25 (mm)
Chiều cao đầu răng hđ hđ = m = 5 (mm)
Độ hở hướng tâm C C = 0,25 m = 1,25 (mm)
Đường kính vòng chia dc1 dc1= m Z1 =165 (mm)
dc2= m Z2 = 495 (mm)Đường kính vòng lăn d d1 = dc1 = 165 (mm)
Đường kính vòng đỉnh De De1 = dc1 + 2.m =175 (mm)
De2 = dc2 + 2.m = 505 (mm)Đường kính vòng chân Di Dc1 = dc1 - 2.m -2.c = 153,75 (mm)
Dc2 = dc2 - 2.m -2.c = 483,75 (mm)
Trang 202⋅ ⋅ 4 =11310 (N)
• lực hướng tâm
Pr1 = Pr2 = P tgα =4116,5 (N)
IV KIỂM TRA BÔI TRƠN:
Các bánh răng được ngâm trong dầu với chiều cao mức ngập dầu không nhỏ hơn chiều cao răng và không lớn hơn 1/3 bán kính của bánh răng
Theo giá trị của vận tốc vòng và vật liệu chế tạo chi tiết truyền động ta chọn các thông số dầu can thiết theo bảng 110
Sau đó theo bảng 112 ta chon dầu : công nghiệp 20
ï
Trang 21ChươngIV: THIẾT KẾ TRỤC
A. TÍNH TOÁN SƠ BỘ
I CHỌN VẬT LIỆU TRỤC:
Chọn vật liệu làm trục là thép C45 tôi có:
( 2)
1
2 b
mm / N 340
mm / N 850
≥ σ
≥ σ
−
II TÍNH SƠ BỘ TRỤC:
Xác định đường kính sơ bộ trục dựa vào công thức :
01,8
= 24,73 (mm)trục II: dsb2≥ 120.3
21,305
69,7
= 37,99 (mm)trục III: dsb3≥ 120.3
3,76
46,7
= 55,28 (mm)trục IV: dsb4≥ 120.3
61,24
24,7
= 79,81 (mm)để dễ dàng tính toán ta lấy
dsb1 = 30 (mm)
dsb2 = 40 (mm)
dsb3 = 60 (mm)
dsb4 = 80 (mm)
III TÍNH GẦN ĐÚNG:
1 Chọn sơ bộ ổ
Đường kính ổ được chọn sơ bộ theo công thức
B = (0,5 ÷0,9) dsb
Trang 22Chọn B = 0,8 dsb
⇒ B1 = 0,8 30 = 24 (mm)
B2 = 0,8 40 = 32 (mm)
2 Xây Dựng Đồ Hình Tính Toán Trục
QUAN HỆ KÍCH THƯỚC GIỮA CÁC YẾU TỐ CỦA HỘP GIẢM TỐC
a Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong hộp a = 20 mm
C Khoảng cách giữa các chi tiết quay C = 20 mm
L 2 Khoảng cách từ thành của ổ đến thành trong của hộp l2 = 10 mm
L 3 Chiều cao của nắp và đầu bu lông l3 = 20 mm
L 4 Khoảng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh của chi tiết quay ngoài hộp l4 = 15 mm
L 5 Chiều dài phần moayơ lắp với trục l5 = 1,3 di
L 7 Khe hở giữa trục và bánh răng l7 = 20 mm
L’ Khoảng cách giữa gối đỡ trục bánh răng nón lắp công xôn l’ = 3 di
Trang 233 Phác thảo kết cấu hộp giảm tốc:
B. SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN CÁC TRỤC
I TÍNH TOÁN TRỤC I
d
M P
P
tb
6,132
10.35,8.2
1
1 2
•
N tg
tg P P P
N tg
tg P P P
o o
a r
o o
a r
69 , 144 4
, 18 sin 20 43 , 1259 sin
.
96 , 434 4
, 18 cos 20 43 , 1259 cos
.
1 1
2
1 2
ϕ α
Trang 24) ( 1 , 2582
) (
0
) (
04 , 2113 90
115 43 , 1259 )
.(
0 ) (
.
2
3 1 2 1
2 3
1 2 1 2
3 2 1
3 2 1 2
N l
M l P l l R
R
M l R l P l l R
M
N l
l l
P
R
l l P l R
M
u r
d
By
u By
r d
l
l P
= -789,87 (N)
1) Xác Định Đường Kính
BIỂU ĐỒ NỘI LỰC
- Xét điểm nguy hiểm
Trang 252) Kiểm Nghiệm Trục
a) Định kết cấu trục:
có dD =dA = 30 mm
Sử dụng kiểu then có đầu tròn:
Các thông số của then:
τ
Vậy kích thước của then thoã mãn
b) Kiểm nghiểm trục theo hệ số an toàn:
Hệ số an toàn được kiểm nghiệm theo điều kiện:
[ ] n n
σ ψ + σ
ε
β
− σ
=
σ σ
σ
σ
Trang 26mỏi hạnới0,2
uốnmỏi hạnGiới
k
1n
b
m a
ε
β
−τ
=
τ τ
ψ ,ψτ:Hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi
Với thép chế tạo trục là thép các bon trung bình nên ta có:
td b32
d
W
2 3
td b16
d
W
2 3
ε ,εσ: Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước tuyệt đối của trục đến sức bền mỏi
β:Hệ số tăng bền bề mặt trục
Trục được tôi bằng dòng điện cao tần có:
( N / mm ) ; K 1 , 18 600
; 5 , 1 K
4
,
0
mm N
mm N
2
/ 18 , 10
.
2
/ 78 , 46
mm N W
M
mm N W
,
10
/ 78 , 46
; 77 , 0
mm N
m
a
a m
76 , 4 78 , 46 1 , 0 78 , 46 89 , 0 7 , 1
75 , 1
280
m a
k
n
σ ψ σ
ε
β
σ
σ σ
σ
σ
18 , 10 8 , 10 05 , 0 8 , 10 77 , 0 7 , 1
6 , 1
140
m a
k
n
τ ψ τ
ε
β
τ
τ τ
τ
τ
[ ] 2,536
,418,10
36
,
4
8,10
c) Kiểm nghiệm trục về quá tải:
Ta có điều kiện bền quá tải của trục :
2 qt 2
uqt
qt = σ +3τ ≤ σ =0,8σ
σ
Trang 27Với d=35; Kqt = 2,5 ; [ ] σqt =320 ; Mu =90350 N.mm
Muqt = Kqt.Mu = 2,5 90350 = 225875 (N.mm2)
11,420732
35.14,332
W
M
σ
22,841416
35.14,316
N/mm2722,8414
47,208750
d) Kiểm nghiệm trục về độ cứng:
Vì tất cả các trục khi tính toán đều có hệ số an toàn lớn hơn 2,5 nên ta không cần kiểm nghiệm trục theo chỉ tiêu này
II TÍNH TOÁN TRỤC II:
Trục II: P1 = 1165 ( N )
P2 = 3848 ( N )
)(56,1400
)(89,133
2
1
N P
N P
mm N