Hãy viết các phương trình hóa học điều chế sắt kim loại thí sinh sử dụng hết các chất đề cho.. Viết các phương trình phản ứng hóa học Xảy Ta.. Viết các phương trình hóa học và tính thành
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH LỚP 9 THCS
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi : 01 /03 /2012
Câu I: (5 điểm)
1 Từ các chất : NaOH, F €2(SO4)s, nuée cat , điều kiện và xúc tác cần thiết coi như có đủ Hãy viết các phương trình hóa học điều chế sắt kim loại (thí sinh sử dụng hết các chất đề cho)
2 Ti khối hơi của hỗn hop X gồm CO; và SO; đối với 2b bằng 2 Tính thành phần khối lượng của 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X
3 Cho một hỗn hợp khí gồm Clo, efilen, metan vào một ống nghiệm úp ngược (rong một chậu nước muối đã có một mẫu giấy quì tím rồi đưa ra ánh sáng khuếch tán Viết các phương trình phản ứng
và nêu hiện tượng xảy ra
Câu II: (3 điểm)
1 Chỉ dùng một thuốc thử hãy trình bày cách nhận biết 5 dung dịch sau day: K2CO3, K2SO3, K.S, BaCh, Ba(HCO¿); Viết các phương trình phản ứng hóa học Xảy Ta
2 Trình bày phương pháp đề thu được O; tỉnh khiết từ hỗn hop khi Ch, O2, CO» Viết phương
trình phản ứng minh họa
Câu II: (4 điểm)
Đề làm no hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp khí (X) gồm C;H¿ và C;H; cần vừa đủ 200ml dung dịch
Bra 2M
1 Viết các phương trình hóa học và tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp khí (X)
2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí (X) rồi dẫn sản phẩm khí vào 360 ml dung dịch Ca(OH); 7,4 % (D=1,25 g/ml) thu duge pha A
a Goi tén chat trong phan A
b Tinh nồng độ Mol của chất tan trong phần A (Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kê)
Câu IV: (4 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam một kim loại R vào nước thì thu được 200ml dung dịch (A) va 4,48 lit khi (dktc)
Cho 13,05 gam manganđioxit phản ứng với dung dịch HCI đặc, dư thì thu được khí (B) Sục khí
(B) vào 200ml dung dịch (A) thì được dung dịch (X)
1 Xác định tên kim loại R
2 Tính nồng độ Mol của các chất có trong dung dich (X)
Cau V: (4 diém)
Dun nong hỗn hợp gồm 16,8 gam bột sắt và 6,4 gam bột lưu huỳnh để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch HCI 2M, thu được hỗn hợp khí Y và
dung dich Z Cho hỗn hợp khí Y đi qua dung dich Pb(N O2); dư thu được kết tủa đen R
1, Viết các phương trình hoá học xảy ra? Tính khối lượng của hỗn hợp X? Tính thành phần % theo
thể tích của mỗi khí trong hỗn hop Y
2 Tinh khối lượng của kết tủa đen R và thể tích của dung dịch HCI đã dùng (biết đã dùng dư 20
mÌ so với lượng cần)
(Cho : C = 12; H = 1; ÓQ = 16; N = 14; S = 32, Ca = 40; Li =7 ;Na = 23 ; K =39; Mg =24;
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
ĐÁP ÁN ĐÈ CHÍNH THỨC
Cau I: (5 diém)
1 Tir cdc chat : NaOH,.F €2(SOu)s, nước cất , điều kiện và xúc tác cần thiết coi như có đủ Hãy viết các phương trình hóa học điều chế sắt kim loại (thí sinh sử dụng hết các chất đề cho)
MÔN HÓA HỌC Ngày thi : 01/03/2012
KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH LỚP 9 THPT
NĂM HỌC 2011 - 2012
2 Ti khối hơi của hỗn hợp X gồm CO; và SO; đối với N; bằng 2 Tính thành phần khối lượng của 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X
3 Cho một hỗn hợp khí gồm Clo, etilen, metan vao một ống nghiệm úp ngược trong một chậu nước muối đã có một mẫu giây quì tím rồi đưa ra ánh sáng khuếch tán Viết các phương trình phản ứng và nêu hiện tượng xảy ra
chỉ tiết -
ro * Fe;(SO,) + $ NaOH — 2 Fe(OH); J +3 NasSO, 0,254 |= 025d
1,04
* Số mol hỗn hop = 11,2 :22,4= 0,5 mol 0,25 đ
3.2đ | * Khi đưa ra ánh sáng thì metan sẽ phản ứng với Cl; Mỗi *
as _ CH:CI + Clyạ —› CH;C];ạ + HCl 2,0
Trang 1
Trang 3
* CH;Cl; + Cl; > CHCh + HCI
* HCl tao ra một phan tác dụng với C;Ha
* CH2=CH2 + HCl — CH3-CH>Cl
* Một phần HCI còn lai tan vào nước tạo dung dịch HCI làm cho quì
tím chuyên thành màu đỏ, đồng thdi cdc chat CHsCh , CHC]; , CCl,
là các chất lỏng làm áp suất trong ống nghiệm giảm, làm cho mực
nước trong ống nghiệm dâng lên
* Ngoài ra có thé co mot phan clo tan vào nước tạo dung dich Cl, tac
dụng với C;H¿
*CH;=CH; + Clạ-> CI-CH;-CH;-CI
* Lượng Clo trong ống giảm làm cho màu vàng của khí Clo nhạt dần
0,25 d
0,25 d 0,25 d
0,25 d
0,25 d
0,25 d 0,25 d
Cau II: (3 diém )
1 Chỉ dùng một thuốc thử hãy trình bày cách nhận biết 5 dung dich sau day: KxCO3, K2SO3, K>S, BaCl;, Ba(HCO¿); Viết các phương trình phản ứng hóa học xay ra
2 Trình bày phương pháp để thu được O; tỉnh khiết từ hỗn hợp khi Ch, Oo, CO Viết phương
trình phản ứng minh họa
KạCO; + H;SO¿ > K;S5O¿ + CO;†+ HạO
K;SO; + H;SOa —> K;S5O¿ + SO;†1+ HạO K;S + HạSO¿ > K2SO, + HạS†
1.2,0d | Đánh số theo thứ tự các dung dịch cân nhận biết: Mỗi*
* Dùng H;SO; làm thuốc thử Lod wt đầu
+ Chat tạo khí không màu, không mùi là KạCO: cho 5 ý
+ Chất tạo khí mùi hắc là KaSO:
+ Chất tạo khí có mùi trứng thối là KạS
+ Chất tạo kết tủa trắng là BaCl
+ Chất tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí là Ba(HCO;);
Trang 4
BaClạ + HạSO¿ ->› BaSOu} +2 HCI
Ba(HCOa); + HạSO¿ — BaSOa V+ 2 CO.T+ 2 HO
Moi *
2.1,0đ | * Dẫn hỗn hợp khí qua bình đựng dung dich NaOH(du) cdc khi} 025a | “025đ
* Khí còn lại sẽ có lẫn một phần hơi nước, được dẫn qua bình đựng 0,25 đ oe
HzSO¿ đặc thu được O; tỉnh khiết
Cau III: (4 điểm)
2M
1 Viết các phương trình hóa học và tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp khí (X)
Để làm no hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp khí (X) gồm C;H¿ và CạH; cần vừa đủ 200ml dung dịch Br;
2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí (X) rồi dẫn sản phẩm khí vào 360 ml dung dich Ca(OH), 7,4 % (D=1,25 g/ml) thu dugc phan A
a Gọi tên chất trong phần A
b Tính nồng độ Mol của chất tan trong phần A (Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng
kê)
Các phương trình phản ứng:
Mẫi *
xmol x mol
ymol 2y mol
* Hệ phương trình : 28x + 26 y= 8,2 (1)
* Khối lượng CạH„ = 0,2.28 =5,6gam
0,25d
Trang 3
Trang 5
2.2,25đ
*C,Hy + 302 ->2CO; + 2HạO(3)
x mol 2x mol
*C¿H;ạ+ 5/2O; ->2CO; + HạO (4)
* Số mol CO; = 2x + 2y =2 0,2 +2 0,1 =0,6 mol
* Số moi Ca(OH); = _“_ —
*CO; +Ca(OH) — CaCO; }+ HạO (5)
=0,45mol
amol a mol a mol
*2CO;+ Ca(OH); — Ca(HCO;); (6)
2bmol b mol b mol
* So sánh tỉ lệ mol các chất — phân A có canxi cacbonat và canxi
hidro cacbonat
Gọi số mol CaCO; =a mol : số mol Ca(HCO); = b mol
Ta có hệ pt:
( +b=0,45
a+2b=0,6
* Giai2 hé pt > a=0,3 ;b=0,15
Số mol Ca(HCO;); = 0,15 mol
0,25d 0,25d
0,254 0,25đ
0,25d
0,25d
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Mỗi *
=0,25đ
9.0,25= 2,25 d
Cau IV: (4 diém)
Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam một kim loại R vào nước thì thu được 200ml dung dich (A) va 4,48 lit
khí (đktc)
Cho 13,05 gam manganđioxit phản ứng với dung dịch HCI đặc, dư thì thu được khí (B) Sục khí (B) vào 200ml dung dịch (A) thì được dung dịch (X)
1 Xác định tên kim loại R
2 Tính nồng độ Mol của các chất có trong dung dich (X)
Mỗi *
Trang 6
9,2
** Chỉ có nghiệm x = I — Mạ = 23 g/mol Vậy R là Natri ,
Mỗi *
* Số mol MnO; = số mol Cl; = 13,05 : 87 = 0,15 mol 0,25đ
* So sánh tỉ lệ mol các chất ddX có NaCl, NaCIO và NaOH dư 0,25đ
0,15
0,1
Câu V: (4 điểm)
Đun nóng hỗn hợp gồm 16,8 gam bot sat và 6,4 gam bột lưu huỳnh để phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp rắn X Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch HCI 2M, thu được hỗn hợp khí Y và dung
dịch Z Cho hỗn hợp khí Y đi qua dung dịch Pb(NO:); dư thu được kết tủa đen R
1 Viết các phương trình hoá học xảy ra? Tính khối lượng của hỗn hợp X? Tính thành phần % theo
thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp Y
2 Tính khối lượng của kết tủa đen R và thể tích của dung dịch HCI đã dùng (biết đã dùng dư 20 ml
so với lượng cần)
Mỗi *
Trang 5
Trang 7
* Số mol Fe = 16,8 : 56 = 0,3 mol
So sánh tỉ lệ mol các chất với (1) = hỗn hợp rắn X có FeS và Fe du
* Từ (1) = Số mol Fe dư = 0,3 —0,2= 0,1 mol 0,25đ
Hén hop khi Y: H2S va Hp ; DdZ 1a FeCl, ; Két tha den R 14 PbS
* Số mol hỗn hợp Y = 0,2 + 0,1 = 0,3 mol 025d
* Số mol của HCI tác dung =0,4 +0,2 =0,6 mol 025ä |4 oa
* Thé tích của dung dich HCI tac dung = 0,6 / 2 = 0,3 lit = 300 ml 0,25d ,
* Thể tích của dung dich HCI da dùng = 300 + 20 = 320 ml 0,25d
Phan ghi chi hướng dẫn chấm môn Hóa
* Trong phân lí thuyết đôi với phương trình phản ứng cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện
thì trừ đi nửa số điểm dành cho nó ; nếu thiếu cả 2 điều kiện và cân bằng hệ sé sai cũng trừ đi nửa
số điểm Trong một phương trình phần ứng nếu có từ một công thức trở lên viết sai thì phương
trình đó không được tính điểm
* Giải bài toán bằng những phương pháp khác nhau nhưng nếu tính đúng, lập luận chính xác
và dẫn đến kết quả đúng vẫn được tính theo biểu điểm trên Trong khi tính toán nêu lầm lẫn một
câu hỏi nào đó dẫn đến kết quả sai thì trừ đi nửa số điểm dành cho câu hỏi đó Nếu tiếp tục dùng
kết quả sai để giải các vấn đề tiếp theo thì không tính điểm các phần sau đó