Dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc dư thì thể tích khí còn lại 3/5.Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là : A.. Đun nóng X một thời gian trong bình kín có bột
Trang 1Chuyên đề:AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Câu 1: Dấn 1,344 lít NH3 vào bình có chứa 0,672 lít Cl2 ( đktc) Khối lượng NH4Cl tạo ra là:
Câu 2: cho 1,4933 lít NH3 ( đktc ) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X thể tích dd HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là:
Câu 3: dẫn 8,96 lít khí NH3 đi qua m gam CuO dư (to) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm a gam Giá trị của a là:
Câu 4: Dẫn 13,44 lít khí NH3 (đktc) vào 80 gam CuO nung nóng Sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn còn lại 72,8 gam Hiệu suất phản ứng là:
Câu 5: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 Để hoà tan hết kết tủa thu được sau phản ứng cần tối thiểu 10 ml dung dịch NaOH 2M Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là
Câu 6: Cho NH3 sục vào 200ml dung dịch AlCl3 1M và CuCl2 1,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 7: Dẫn khí NH3 dư vào 300ml dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 0,5M, CuSO4 1M, MgSO4 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là:
ĐIỀU CHẾ NH 3
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần trăm theo thể tích của
NH3 là
Câu 9: Cho hỗn hợp khí N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :
A 25% H2, 25% N2, 50% NH3 B.25% H2, 50% N2, 25% NH3 C 50% H2, 25% N2, 25% NH3 D 30%N2, 20%H2, 50% NH3
Câu 10: Cho hỗn hợp khí N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 6,6 Dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc dư thì thể tích khí còn lại 3/5.Thành phần phần
% theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :
A 25% H2, 25% N2, 50% NH3 C.20% H2, 40% N2, 40% NH3 B 50% H2, 25% N2, 25% NH3 D.20%N2, 40%H2, 40% NH3
Câu 11: Cho hỗn hợp khí N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 6,05 Dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :
A 25% H2, 25% N2, 50% NH3 B.10% H2, 40% N2, 50% NH3 C 40% H2, 10% N2, 50% NH3 D 30%N2, 20%H2, 50% NH3
Câu 12: Cần lấy tổng bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 44,8 lít khí amoniac ? Biết thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 50%
Câu 13: tổng thể tích của N2 và H2 cần lấy để điều chế 51g NH3 Biết hiệu suất phản ứng đạt 25%
Câu 14: Điều chế NH3 từ đơn chất Thể tích NH3 tạo ra là 67,2lit Biết hiệu suất phản ứng là 25% Thể tích N2 (lit) cần là:
Câu 15: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu ?
Câu 16: Phản ứng tổng hợp NH3 từ 30 lít N2 và 30 lit H2 với hiệu suất 30% sẽ cho một thể tích NH3 là( các khí đo cùng điều kiện):
Câu 17: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí được đo cùng điều kiện) Hiệu suất phản ứng là
Câu 18: Cho 5 mol N2 và 14 mol H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 13,4 mol Hiệu suất phản ứng là
Câu 19: Cho 2,5 mol N2 và 7 mol H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 6,269 Hiệu suất phản ứng là
Câu 20: hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích Tạo phản ứng giữa N2 và H2 tạo ra NH3 sau phản ứng được hỗn hợp khí B tỉ khối hơi của
A đối với B là 0,6 hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 21: Cho 5 mol hỗn hợp X gồm H2 và N2 vào bình kín phản ứng sau một thời gian thu được 3,68 mol hỗn hợp khí Y.Tính hiệu suất của phản ứng biết tỉ khối của X so với H2 là 3,6
Câu 22: Hỗn hợp X ( gồm H2 và N2 ) có dX/H2 =4,25 Đun nóng X có xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 7,59 Hiệu suất của phản ứng là
Câu 23: Hỗn hợp X ( gồm H2 và N2 ) có dX/H2 =3,6 Đun nóng X có xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 4,5 Hiệu suất của phản ứng là
Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm H2 và N2 (N2 được lấy dư so với H2 ) Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 3,875 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 50% Phần trăm số mol của hỗn hợp đầu là
Câu 26: 9,28 gam hỗn hợp X gồm H2 và N2 (N2 được lấy dư so với H2 ) Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2,68 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là 28% Phần trăm số mol của hỗn hợp đầu là
Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 5,556 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Trang 2Câu 28: Cho hỗn hợp khí N2, NH3 với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 và áp suất p1 Sau một thời gian, giữ nguyên t1 thì áp suất bình là p2 khi
hệ đạt tới cân bằng So sánh p1 và p2 :
Câu 29: 1 bình kín chưa 8 mol N2và 20 mol H2 có áp suất là 280 atm , khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng 75% và nhiệt độ trong
bình không đổi áp suất trong binh tại thời điểm cân là:
Câu 30: Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có p = 400atm Khi đạt trạng thái cân bằngthì N2 tham gia phảnứng là 25%, t0 không đổi.Tổng số mol khí sau phản ứng:
Câu 31: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
Câu 32: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9 atm thì phần trăm các khí tham gia phản ứng là:
Câu 33: Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/11 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là:
Câu 34: Một hỗn hợp gồm 2 mol N2 và 4 mol H2 được nạp vào một bình kín có dung tích 6 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 2/3 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là:
Câu 35: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 6,2 được nạp vào một bình kín có dung tích 8 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 92/125 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là:
Câu 36: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 2,3 được nạp vào một bình kín có dung tích 8 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 118/125 áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là:
Câu 37: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 2,3 được nạp vào một bình kín có dung tích 8 lít và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 18,8% áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là:
Câu 38: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10% Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu là:
Câu 39: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 26,4% so với áp suất ban đầu Biết ti lệ số mol của hiđrô đã phản ứng là 49,5% Hiệu suất phản ứng là:
Câu 40: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 35,2% so với áp suất ban đầu Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 44% Hiệu suất phản ứng là:
Câu 41: Một bình kín có thể tích là 0,5 lit chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 , ở nhiệt độ t o C Khi ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành
Hằng số cân bằng Kc của PƯ tổng hợp NH3 là
MUỐI AMONI :
Câu 42 : Cho 200 ml dung dịch NH4NO3 0,1M tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH ( t-0) Thể tích khí thoát ra ( đo ở đktc ) là :
Câu 43: Cho 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 0,1M tác dụng với lượng dư dung dịch KOH ( t-0) Thể tích khí thoát ra ( đo ở đktc ) là :
Câu 44: Cho 200 ml dung dịch (NH4)2SO4 0,1M; NH4NO3 0,1M tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 ( t-0)
Câu 45: Cho 200 ml dung dịch NH4NO3 0,1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,2M Đun nóng thấy có khí thoát ra và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là :
Câu 46: Cho 300 ml dung dịch NH4Cl 0,1M vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M Đun nóng thấy có khí thoát ra và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là :
Câu 47: Cho 300 ml dung dịch NH4Cl 0,1M ; (NH4)2SO4 0,1M vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M Đun nóng thấy có 1,792 lít khí thoát ra (đktc)
và m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 48 : Cho 300 ml dung dịch NH4Cl 0,1M ; (NH4)2SO4 0,2M vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M Đun nóng thấy có 1,344 lít khí thoát ra (đktc ) và m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 49: Cho 300 ml dung dịch CuSO40,1M ; (NH4)2SO4 0,2M vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M; NaOH 0,1M Đun nóng thấy có 0,896 lít khí thoát ra (đktc ) và m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 50: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối NH4HCO3, (NH4)2CO3 Thu được hỗn hợp khí và hơi, trong đó khí CO2 chiếm 30% thể tích Vậy tử lệ mol của NH4HCO3và (NH4)2CO3 là: