1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỀ THI THỬ HẾT HỌC PHẦN TIN HỌC VĂN PHÒNG ĐỀ 2 ( KHOA CNTT BKDN )

2 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHương trình học Tin học Văn phòng Ứng dụng Thư ký, Trợ lý được xây dựng theo nhu cầu thực tế, dựa trên các tác vụ văn phòng của các bộ phận Thư ký, Trợ lý, Nhân viên văn phòng, bao gồm các phần chính như sau: Sắp xếp, tổ chức cấu trúc máy tính Cấu hình và quản trị email với Outlook 2010 Cài đặt các ứng dụng văn phòng: Bộ gõ tiếng việt Unikey, Chương trình diệt virus, … Soạn thảo văn bản chuẩn với Microsoft Office Word 2010 Lập và tổ chức bảng tính với Microsoft Office Excel 2010 Tạo file trình chiếu chuyên nghiệp với Microsoft Office Power Point 2010

Trang 1

Kỳ thi cấp chứng chỉ Tin học ứng dụng Trung tâm Tin học Bách Khoa

ĐỀ THI TIN HỌC VĂN PHÒNG (Khóa thi ngày tháng năm )

Thời gian : 90 phút

Phần 1: (Microsoft Windows)

Hãy tạo 1 folder trong ổ đĩa E với tên dạng như sau: 110109_STT (tương ứng danh sách) để lưu bài thi của mình Ví dụ: 110109_01.

Phần 2: (Microsoft Word)

iFone-VNN là dịch vụ điện thoại Internet của tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam (VNPT) được phát triển trên công ngheek SIP (Session Initation

Protocol) có sử dụng một phần mạng Internet công cộng để

thiết lập các cuộc gọi giữa các máy điệ thoại thông thường,

các máy tính cá nhân (PC) hoặc các thiết bị đầu cuối khác

iFone-VNN cung cấp cho khách hàng khả năng liên lạc quốc

tế chất lượng rất cao

Trang 2

Kỳ thi cấp chứng chỉ Tin học ứng dụng Trung tõm Tin học Bỏch Khoa

Phần 3: (Microsoft Excel)

Hóy trỡnh bày bảng tớnh như dưới đõy và lưu với tờn Excel.xls trong thư mục vừa

tạo:

Bảng Theo Dõi Chi Tiết Bán Hàng STT

hàng

Tên hàng

Ngày bán

Số lợng (kg)

Đơn giá

Tiền giảm

Thành tiền

1 F 15/01/98 50

2 C 10/02/98 100

3 X 20/04/98 200

4 F 30/03/98 20

5 C 20/04/98 50

6 A 10/02/98 30

7 X 15/01/98 50

Bảng đơn giá

hàng hàngTên

Đơn giá mỗi tháng (đồng/1kg)

F Sắt 5000 5500 5000 5500

A Nhôm 7000 8000 9000 9000

C Đồng 3000 300 3500 4000

X Xi măng 8000 8500 9000 10000

Bảng thống kê

Tổng thành tiền

Tổng số lượng của mặt hàng xi măng bán trong tháng 1

Nhập và trỡnh bày bảng tớnh, sau đú thực hiện cỏc yờu cầu sau:

1 Dựa vào bảng Đơn giỏ để điền cột Tờn hàng theo cột Mó hàng

2 Đơn giỏ phụ thuộc vào mó hàng và ngày bỏn trong thỏng nào thỡ tớnh giỏ của thỏng đú

dựa theo bảng đơn giỏ

3 Tiền giảm:

Nếu mua số lượng lớn hơn 100 thỡ được giảm giỏ 5% trờn số lượng mua

4 Thành tiền:

= (Số lượng x đơn giỏ) - Tiền giảm

5 Tớnh cỏc yờu cầu trong bảng thống kờ

6 Tớnh tổng số lượng Xi măng bỏn trong thỏng 1

7 Trớch ra 1 bảng cỏc mặt hàng cú tờn hàng là Đồng với số lượng >=100

Ngày đăng: 20/08/2015, 09:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Theo Dõi Chi Tiết Bán Hàng STT - ĐỀ THI THỬ HẾT HỌC PHẦN TIN HỌC VĂN PHÒNG ĐỀ 2 ( KHOA CNTT BKDN )
ng Theo Dõi Chi Tiết Bán Hàng STT (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w