1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

88 thi online lý thuyết về cacbohiđrat

9 729 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 66,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi online - Lý thuyết về CacbohiđratCâu 1 [94370]Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axít, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là : Câu 2 [102146]Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa

Trang 1

Thi online - Lý thuyết về Cacbohiđrat

Câu 1 [94370]Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axít, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là :

Câu 2 [102146]Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 3 [102152]Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

(Trích đề TSCĐ – 2010)

A.glucozơ, saccarozơ B.glucozơ, sobitol C.glucozơ, fructozơ D.glucozơ, etanol

Câu 4 [113866](Đề NC) Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước

(3) ; hoà tan Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Số tính chất đúng với saccarozơ là

Câu 5 [113870](Đề NC) Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong mạch amilozơ là

A.β-1,6-Glicozit B.α-1,6-Glicozit C.β-1,4-Glicozit D.α-1,4-Glicozit

Câu 6 [115978]

Cho các phản ứng:

(1) Phản ứng với Cu(OH)2/OH-, to

(2) Phản ứng với H2 dư (Ni, to)

(3) Phản ứng với AgNO3/NH3, to

(4) Phản ứng với CH3OH/HCl, to

(5) Phản ứng với Br2 dư/H2O

(6) Phản ứng với KMnO4/H2SO4 loãng

Số phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm hữu cơ là

Câu 7 [121176]Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

Câu 8 [121470]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Trang 2

Số phát biểu đúng là:

Câu 9 [122427]

(Đề NC) Cho: X + Cu(OH)2/OH - → dung dịch Y xanh lam

Dung dịch Y đun nóng → kết tủa Z đỏ gạch

Trong các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, anđehit axetic, glixerol, số chất thoả mãn X là

Câu 10 [124945]Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 11 [124992]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 12 [125760]Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 13 [125915]Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissacacrit?

Câu 14 [125930]Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

Trang 3

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 15 [150000](Đề NC) Ứng dụng nào sau đây của các cacbohidrat là không đúng ?

A.Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực, saccarozơ để pha chế thuốc

B.Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không

khói

C.Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán,

D.Glucozơ được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp tráng gương, tráng ruột phích

Câu 16 [150962]Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl ?

A.Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C.Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D.Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 17 [154042]Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A.C2H5OH, CH3COOH B.CH3COOH, CH3OH C.CH3COOH, C2H5OH D.C2H4, CH3COOH Câu 18 [155310]Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 19 [155452]Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

A.saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ B.fructozơ, saccarozơ và tinh bột

C.glucozơ, tinh bột và xenlulozơ D.glucozơ, saccarozơ và fructozơ

Câu 20 [158481]Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

Trang 4

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

Câu 21 [158875]Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 22 [170256]Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

Câu 23 [170263]Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

Câu 24 [170291]Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A.(2), (3), (4) và (5) B.(3), (4), (5) và (6) C.(1), (2), (3) và (4) D.(1), (3), (4) và (6) Câu 25 [170333]Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 26 [170334]Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

Câu 27 [170424]Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 28 [173876]Phản ứng với hoá chất nào dưới đây không chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm ?

A.AgNO3/NH3, to B.H2 (Ni, to) C.Cu(OH)2/NaOH, to D.Cu(OH)2

Câu 29 [175291]Mantozơ và fructozơ đều

A.làm mất màu nước brom B.có phản ứng tráng bạc

Trang 5

C.thuộc loại đisaccarit D.có nhóm chức –CH=O trong phân tử.

Câu 30 [175362]Cho các sơ đồ chuyển hóa:

Chất X là

Câu 31 [181839]

(Đề NC) Chọn mệnh đề đúng khi nói về cacbohiđrat:

A.Glucozơ không làm mất màu nước brom

B.Mỗi mắt xích của xenlulozơ có 5 nhóm OH tự do

C.Trong tinh bột thì amilozơ thường chiếm hàm lượng cao hơn amilopectin

D.Saccarozơ có thể thu từ cây mía, củ cải đường hoặc hoa thốt nốt

Câu 32 [189900]Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 33 [196311]Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể dùng 2 phản ứng hóa học là

A.Phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro

B.Phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic

C.Phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2

D.Phản ứng tráng gương, phản ứng thủy phân

Câu 34 [200064]

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Khi đi thăm người bệnh, nên chọn loại hoa quả nào dưới đây có chứa nhiều loại đường mà người bệnh dễ hấp thụ nhất ?

Câu 35 [201544]Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Trang 6

A.tơ capron B.tơ nilon-6,6 C.tơ visco D.tơ tằm Câu 36 [201545]Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A.với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch

B.với dung dịch NaCl

C.với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam

D.thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 37 [201546]Chất thuộc loại đường đisaccarit là

Câu 38 [201547]Đồng phân của glucozơ là

A.saccarozơ B.xenloluzơ C.fructozơ D.mantozơ Câu 39 [201548]Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A.tinh bột B.axit axetic C.xenlulozơ D.mantozơ

Câu 40 [201549]Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?

Câu 41 [201550]Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A.xenlulozơ B.protein C.poli(vinyl clorua) D.glixerol Câu 42 [201551]Tinh bột thuộc loại

A.monosaccarit B.polisaccarit C.đisaccarit D.lipit Câu 43 [201552]Đồng phân của saccarozơ là

Câu 44 [201553]Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A.axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B.fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

C.saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D.anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ Câu 45 [201554]Cho các chuyển hoá sau

Trang 7

X, Y và Z lần lượt là :

A.tinh bột, glucozơ và ancol etylic B.tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

C.xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D.xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic

Câu 46 [201555]Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A.Ancol etylic và đimetyl ete B.Glucozơ và fructozơ

C.Saccarozơ và xenlulozơ D.2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol

Câu 47 [201556]Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

B.Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

C.Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D.Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ Câu 48 [201557]Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A.Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B.Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C.Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D.Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ Câu 49 [201558]Một phân tử saccarozơ có

A.một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B.một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ

C.một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ D.hai gốc α-glucozơ

Câu 50 [201559]Phát biểu đúng là:

A.Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

B.Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit

C.Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

D.Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ

Câu 51 [201560]Cho sơ đồ phản ứng :

Trang 8

X, Y, Z lần lượt là:

A.Tinh bột, glucozơ, etanol B.Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C.Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D.Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu 52 [201561]Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

A.vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B.vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

C.glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D.vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

Câu 53 [201562]Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. B.Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D.Saccarozơ làm mất màu nước brom

Câu 54 [201563]Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

B.Glucozơ tác dụng được với nước brom

C.Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

D.Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 55 [201564]Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

Câu 56 [201566]Glucozơ và fructozơ đều

A.có công thức phân tử C6H10O5 B.có phản ứng tráng bạc

C.thuộc loại đisaccarit D.có nhóm –CH=O trong phân tử

Câu 57 [201567]Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Trang 9

Câu 58 [201577]Cho các chất: glucozơ, fructozơ, axit fomic, axeton, phenol, stiren, naphtalen Số chất có thể làm mất màu nước brom là:

Câu 59 [201579]Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fructozơ, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, vinylaxetilen lần lượt vào dung dịch AgNO3/NH3 Trong điều kiện thích hợp số chất có thể khử được ion Ag+ là

Câu 60 [201582]Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, glixerol, axit fomic, vinyl axetat, anđehit fomic Số dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là

Đáp án

11.C 12.C 13.A 14.D 15.B 16.C 17.A 18.A 19.A 20.B

21.B 22.A 23.B 24.D 25.C 26.A 27.B 28.D 29.B 30.D

31.D 32.C 33.C 34.A 35.C 36.C 37.C 38.C 39.D 40.C

41.A 42.B 43.D 44.C 45.B 46.C 47.B 48.A 49.C 50.B

51.B 52.D 53.C 54.C 55.B 56.B 57.A 58.C 59.C 60.B

Ngày đăng: 18/08/2015, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w