dung dịch NaOH đặc CÂU 2 Cð 2011: Mức độ phân cực của liên kết hố học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là: A.. điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014 CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 6: HALOGEN VÀ PHOTPHO
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2/2014
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn
Trang 2PHẦN 1: HALOGEN VÀ HỢP CHẤT
GIÁO KHOA
CÂU 1 (Cð 2009) : Chất dùng để làm khơ khí Cl2 ẩm là:
A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan
C. CaO D. dung dịch NaOH đặc
CÂU 2 (Cð 2011): Mức độ phân cực của liên kết hố học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự
giảm dần từ trái sang phải là:
A. HBr, HI, HCl B. HI, HBr, HCl
C. HCl , HBr, HI D. HI, HCl , HBr
CÂU 3 (ðH A 2007): Trong phịng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nĩng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nĩng
C điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
CÂU 4 (Cð 2010): Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B.Iot cĩ bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Axit HBr cĩ tính axit yếu hơn axit HCl
D. Flo cĩ tính oxi hố yếu ơn clo
CÂU 5 ( ðH A 2011): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
B. ðộ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
D. Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
CÂU 6 (ðH B 2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hĩa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hĩa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF lỗng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều cĩ số oxi hĩa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F−, Cl−, Br−, I−
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3 B. 5 C. 2 D.4
CÂU 7 (Cð 2011): Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Muối AgI khơng tan trong nước, muối AgF tan trong nước
B. Flo cĩ tính oxi hố mạnh hơn clo
C. Trong các hợp chất, ngồi số oxi hố -1, flo và clo cịn cĩ số oxi hố +1, +3, +5, +7 D.
Dung dịch HF hồ tan được SiO2
CÂU 8 (ðH B 2008): Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O→t C o
Trang 3(3) MnO2 + HCl ñặc
o
t C
→ (4) Cl2 + dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra ñơn chất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
CÂU 9 (ðH A 2010): Phát biểu không ñúng là:
A. Hiñro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt ñộ thường
B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
C. Tất cả các nguyên tố halogen ñều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất
D Trong công nghiệp, photpho ñược sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát
và than cốc ở 12000C trong lò ñiện
CÂU 10 (ðH B 2010): Phương pháp ñể loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch:
A. Pb(NO3)2 B. NaHS C. AgNO3 D. NaOH
CÂU 11 (ðH A 2011): Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo ðể khử ñộc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau ñây ?
A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch NaCl
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 loãng
BÀI TẬP
CÂU 12 (Cð 2011): Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là:
A. 0,02 B. 0,16 C. 0,10 D. 0,05
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bảo toàn electron:
4
KMnO HCl HCl
3,16
158
Chú ý: HCl trong phương trình phản ứng vừa ñóng vai trò bị oxi hóa vừa là môi trường tạo muối
ðÁP ÁN C
CÂU 13 (ðH B 2007): Cho 13,44 lít khí clo (ở ñktc) ñi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng ñộ là:
A 0,24M B 0,48M C 0,4M D 0,2M
HƯỚNG DẪN GIẢI
KCl
37,25
o
100 C
M KOH
3Cl + 6KOH 5KCl + KClO + 3H O 0,6 0,5
0,6
→
←
=
ðÁP ÁN A
Chú ý: Clo tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt ñộ thường tạo nước javen:
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Trang 4CÂU 14 (ðH B 2009): Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu ñược 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban ñầu là:
A. 58,2% B. 52,8% C. 41,8% D. 47,2%
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giả sử muối NaX và NaY ñều tạo kết tủa với AgNO3
• ðặt CTTB của 2 muối NaX
23+X 108+X 6,03 8,61
→
• Lập tỷ lệ: 23+X 108+X
X 175,66 6,03 = 8,61 ⇒ =
→ Không có 2 halogen thuộc 2 chu kỳ liên tiếp thỏa mãn
→ trường hợp ñặc biệt có một kết tủa NaCl và một chất không tủa NaF
→ nNaCl = nAgCl = 0,06 (mol) → % = NaF 6,03 - 0,06*58,5*100 41,8%
ðÁP ÁN C
CÂU 15 (ðH A 2012): Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hoàn toàn X thu ñược 13,44 lít O2 (ñktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa ñủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu ñược dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là:
A 12,67% B 18,10% C 25,62% D 29,77%
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
o
t
t
2 ( X) 2 (X)
Y
CaCl K CO CaCO 2KCl (3)
↓
Z
2
O
n =0, 6 mol; mX = mY +
2
O
m → mY = 63,1 gam
⇒
KCl Y CaCl (Y)
m =m −m =63,1 0,3 111− × =29,8 gam
⇒
( Z )
KCl KCl (Y) KCl (pt 3)
m =m +m =29,8 0, 6 74, 5+ × =74,5 gam
⇒
( X ) ( Z )
KCl KCl
m m 74,5 14, 9 gam
= = × = ⇒%mKCl(X) 14, 9 100 18,10%.
82, 3
×
ðÁP ÁN B
Trang 5PHẦN 2: PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT
HỢP CHẤT PHOTPHO
CÂU 1 (ðH B 2008): Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
CÂU 2 (ðH B 2010): Cho sơ đồ chuyển hố :
3 4
+ H PO
2 5
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
CÂU 3 (Cð 2012): Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hồn tồn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm
A. H3PO4 và KH2PO4 B. K3PO4 và KOH
C. KH2PO4 và K2HPO4 D K 2 HPO 4 và K 3 PO 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
3 4
n = 0,02 (mol); n = 0,05.1 = 0,05 (mol)
•Lập tỷ lệ:
3
KOH
H PO4
n =0,02 = → taEo 2 muối K2HPO4 và K3PO4
ðÁP ÁN D
CÂU 4 (ðH B 2008): Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được cĩ
các chất:
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4
C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4
HƯỚNG DẪN GIẢI
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
n(H3PO4) = 2n(P2O5) = 0,2 (mol)
Ta lập tỉ lệ:
3 4
KOH
H PO
< = = < → tạo hai muối K2HPO4 và KH2PO4
ðÁP ÁN B
CÂU 5 (ðH B 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cơ cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A. K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4
C. KH2PO4 và H3PO4 D. KH2PO4 và K2HPO4
HƯỚNG DẪN GIẢI
nKOH = 0,15 và nH PO3 4= 0,1
Trang 6Tỷ lệ:
3 4
KOH
H PO
n
n → KH2PO4 và K2HPO4
ðÁP ÁN D
CÂU 6 (ðH A 2013): Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào
200 ml dung dịch NaOH 1M ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X Khối lượng muối trong X là
A. 14,2 gam B. 11,1 gam C 16,4 gam D. 12,0 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
2P →O 2 P2O5 H O 2 →2H3PO4 0,1 → 0,1 (mol)
Tỷ lệ:
3 4
OH
H PO
−
= = → chỉ tạo 1 muối Na2HPO4
H3PO4 + 2NaOH →Na2HPO4 + 2H2O
→ nNa HPO2 4 = nH PO3 4 = 0,1→nNa HPO2 4 =0,1.142 14,2 (g)=
ðÁP ÁN A
(HS xem thêm bài viết của Thầy: “PHƯƠNG PHÁP XÁC ðỊNH NHANH SẢN PHẨM TRONG
CÁC PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT PHOTPHO ((ðăng Báo Hóa Học & Ứng dụng số 6/2009)
trên website: www.hoahoc.edu.vn)
PHÂN BÓN HÓA HỌC
CÂU 7 (Cð 2012): Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
CÂU 8 (ðH B 2013) : Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B.Urê có công thức là (NH2)2CO
C. Supephotphat ñơn chỉ có Ca(H2PO4)2
D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
CÂU 9 (ðH A 2009): Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali ñược gọi chung là phân NPK
C. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
CÂU 10 (ðH B 2009): Phân bón nào sau ñây làm tăng ñộ chua của ñất?
A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D. K2CO3
CÂU 11 (Cð 2009): Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A. (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D. NH4H2PO4 và KNO3
Trang 7CÂU 12 (ðH A 2008): Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hoá học), thấy khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì khí có mùi khai thoát ra Chất X là:
A. Ure B amoni nitrat. C amophot D Natri nitrat
CÂU 13 (ðH B 2010): Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi ñihiñrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho ðộ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
A. 48,52% B. 42,25% C. 39,76% D. 45,75%
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðộ dinh dưỡng của phân lân ñược tính bằng phần trăm P2O5
Ca(H2PO4)2 → P2O5 234g 142g
x = 42,25%
234
62 , 69
ðÁP ÁN B
CÂU 14 (ðH A 2012): Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không
chứa kali) ñược sản xuất từ quặng xinvinit có ñộ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali ñó là
A 95,51% B 65,75% C 87,18% D 88,52%
HƯỚNG DẪN GIẢI
• ðộ dinh dưỡng của phân kali ñược tính quy về K2O nên 100 gam phân kali có 55 gam K2O
K2O ←→ 2KCl
⇒ mKCl = 74,5.2.55
94= 87,18 gam
• Phần trăm khối lượng củab KCl: %KCl = 87,18.100 87,18%
ðÁP ÁN C
Trang 8CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao ñổi trực tiếp với Thầy Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn ñề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
thích bộ môn Hóa học
Rất mong sự quan tâm và ñóng góp ý kiến của tất cả quý Thầy (Cô), học sinh và những ai quan tâm
ñến Hóa học
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
SðT : 0986.616.225 (ngoài giờ hành chính)
Email : vanlongtdm@hoahoc.edu.vn HOẶC vanlongtdm@gmail.com
Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng ñịnh luật bảo toàn ñiện tích ñể giải nhanh một số bài toán hóa học dạng trắc nghiệm
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(84)/2008)
2 Phương pháp xác ñịnh nhanh sản phẩm trong các phản ứng của hợp chất photpho
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 6(90)/2009)
3 Phương pháp giải nhanh bài toán hỗn hợp kim loại Al/Zn và Na/Ba tác dụng với nước
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(96)/2009)
4 Phương pháp tính nhanh hiệu suất của phản ứng crackinh
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 18(102)/2009)
5 Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010)
tất cả các ñề tuyển sinh ðH – Cð môn Hóa học các năm ( 2007-2013),
ðược ñăng tải trên WEBSITE :