1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap nito photpho co loi giai chi tiet

45 537 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 772,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B: ở trạng thái kích thích, đối với các nguy cặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan d trống của phân lớp nd, do đó chúng có 5 electron độc thân v C: Cặp electron ở obitan

Trang 1

Câu 3 Hãy chỉ ra phát biểu

A: Các nguyên tố trong nhóm nit

B: Bán kính nguyên tử của các nguy

bitmut

C: Độ âm điện của các nguy

D: Năng lượng ion hoá thứ nhất của nguy

Câu 4 Chỉ ra phát biểu sai trong s

A: ở trạng thái cơ bản, nguy

thân, do đó trong hợp chất chúng có cộng hoá trị 3

B: ở trạng thái kích thích, đối với các nguy

cặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan d trống của phân lớp nd, do đó chúng có 5 electron độc thân v

C: Cặp electron ở obitan 2s của nguy

thái kích thích vì ocbitan 3s

BTTN NITO – PHOTPHO (Có lời giải chi tiết)

ớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên t

ỉ ra phát biểu sai trong số những phát biểu sau:

ố trong nhóm nitơ đều có 5 electron lớp ngoài cùng

ử của các nguyên tố trong nhóm nitơ gi

ộ âm điện của các nguyên tố giảm dần từ nitơ đến bitmut

ợng ion hoá thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố giảm dần

trong số các phát biểu sau:

ản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm nitơ có 3 electron đ

ợp chất chúng có cộng hoá trị 3

ở trạng thái kích thích, đối với các nguyên tố P, As, Sb, Bi một electron trong

ặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan d trống của phân lớp nd, do đó

ộc thân và trong các hợp chất chúng có cộng hóa trị 5

ặp electron ở obitan 2s của nguyên tử nitơ cũng có khả năng chuyển sang trạng thái kích thích vì ocbitan 3s để có 5 electron độc thân

ố P, As, Sb, Bi một electron trong

ặp electron của phân lớp ns có thể chuyển sang obitan d trống của phân lớp nd, do đó

ợp chất chúng có cộng hóa trị 5

ũng có khả năng chuyển sang trạng

Trang 2

D: Cặp electron ở obitan 2s không có khả năng chuyển sang trạng thái kích thích vì obitan 3s của lớp electron thứ 3 có mức năng lượng quá cao

Câu 5 Trong các hợp chất, nguyên tố nitơ:

4 Các nguyên tố trong nhóm nitơ đều có số oxi hoá từ -3, 0,

+1, +2, +3, +4, +5

Trang 3

5 Độ bền của các hợp chất có số oxi hoá +3 của các nguyên tố

trong nhóm nitơ tăng dần

Câu 10 Ghép một chữ số ở cột I với một chữ cái ở cột II sao cho nội dung phù hợp

với hiđro (hiđrua)

số oxi hoá +5 (N2O5, P2O5)

C tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính kim loại tăng dần

nitơ

+3 thì As2O3 là oxit dưỡng tính

E là oxit axit, hiđroxit của chúng

là các axit (HNO3, H3PO4)

nguyên tố nitơ còn có thêm

Câu 11 ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoá học nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở

nên hoạt động hơn và có thể tác dụng được với nhiều chất

A: Nguyên tử nitơ có cấu hình electron là 1s2 2s22p3

B: Trong phân tử, 2 nguyên tử nitơ liên kết với nhau bằng ba liên kết cộng hoá trị

nguyên tử

C: Nitơ là một phi kim hoạt động

D: Phân tử nitơ rát bền vững không thể phá vỡ các liên kết giữa các nguyên tử nitơ trong phân tử được

Trang 4

Câu 12 Biết nhiệt phân li thành nguyên tử (H) của các phân tử:

2 Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động, độ âm điện chỉ nhỏ

hơn độ âm điện của flo, oxi

với tất cả các kim loại và phi kim khác

Trang 5

4 ở trạng thái tự do, nitơ chiếm khoảng 80% thể tích của

không khí

5 Trong các phản ứng với hiđro và kim loại, nitơ thể hiện

tính oxi hoá

N-2O, N2O3, N2O5

Câu 15 Ghép một chữ số cột I với một chữ số cột II cho phù hợp với hiện tượng thí

nghiệm để nhận ra từng lọ đựng các chất khí riêng biệt

Lọ đựng chất khí Hiện tượng thí nghiệm

khói

chất khí không duy trì sự sống, sự cháy)

Câu 16 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:

A: Có kết tủa màu trắng đục được tạo thành

B: Tạo thành dung dịch trong suốt màu xanh lam

C: Lúc đầu có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

D: Tạo thành kết tủa màu xanh lam

Câu 17 Khí NH3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm sau:

Trang 6

B: H2SO4, PbO, CuCl2, Cl2

A: Phản ứng tăng nhiệt độ, hạ áp suất

B: Phải hạ nhiệt độ, hạ áp suất

C: Phải thực hiện ở nhiệt độ rất thấp đồng thời phải tăng áp suất rất cao

D: Nếu nhiệt độ quá thấp thì phản ứng rất chậm, phải thực hiện ở nhiệt độ 450 -

300 - 1000atm

Câu 19 Hãy điền công thức hoá học hoặc chữ số vào chỗ (….) để hoàn thành các

phương trình hoá học sau:

1…….NH3 + …… CuO  …… + …… Cu +……

3 …….+…….CuO  …….Cu + …… + …… H2O

Trang 7

5 ….FeO + … HNO3(loãng)  … Fe(NO3)2 + … + … H2O

Câu 22 Hãy đánh dấu x vào cột Đ (đúng) hoặc S (sai) phù hợp với nội dung dưới đây

dễ tan trong nước

2 NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với oxi, clo, một số oxit

kim loại

Trang 8

Câu 23 Trong phóng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết bằng cách nhiệt phân dung dịch NaNO2 và NH4Cl Nếu trộn 100ml dung dịch NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi đung nóng để phản ứng hoàn toàn thì thể tích N2 thu được là:

Câu 24 Nếu trộn 2 lít N2 với 7 lít H2SO4 trong bình phản ứng ở nhiệt độ 4000C có chất xúc tác Sau phản ứng thu được 8,2 lít hỗn hợp khí ở đktc Thể tích NH3 được tạo thành là:

Câu 27 Nén 4 lít khí N2 và 14 lít khí H2SO4 trong bình phản ứng ở nhiệt độ trên 4000C,

có chất xúc tác, thu được 1,6 lít hỗn hợp khí (cùng t0, p) hiệu suất của phản ứng là:

Câu 28 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua một ống nghiệm chứa 32 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn Z Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl 2M dư

Trang 9

A: 0,3 lít C: 0,25 lít

Câu 29 Axit HNO3 loãng có thể tác dụng với tất cả các kim loại sau:

Câu 30 Axit HNO3 đặc, nguội có thể tác dụng với tất cả các kim loại trong nhóm sau:

Câu 33 Điền đầy đủ tên hoặc công thưc hoá học vào các chữ A, B, C, D, E trong hình

vẽ mô tả thí nghiệm khí NH3 khử CuO

Trang 10

Câu 34 Trong phản ứng của axit nitric với kim loại, tuỳ thuộc vào nồng độ axit, bản

chất kim loại, nhiệt độ mà HNO3 có thể bị khử đến các sản phẩm khác nhau Nhóm chỉ đúng các sản phẩm có thể tạo thành là:

Câu 35 Có 3 lọ đựng 3 dung dịch axit riêng biệt là HNO3, HCl, H2SO4 Chỉ dùng một kim loại có thể phân biệt được lọ đựng các axit đó Kim loại đó là:

2 Khi tác dụng với các kim loại có tính khử mạnh như Mg,

Zn, Al… HNO3 loãng bị khử đều N2O, N2 hoặc NH3 (nếu

HNO3 rất loãng)

3 Tất cả các muối nitrat khi bị nhiệt phân tích đều tạo thành

Trang 11

oxit kim loại và NO2

đến mức oxi hoá cao nhất còn HNO3 bị khử đến NO2, NO

tuỳ nồng độ axit

60%

chảy rữa như NaNO3, NH4NO3…

Câu 39 Cho 0,6 gam một kim loại Z tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, tạo ra 1,12 lít khí NO2 ở đktc Kim loại đó là:

Trang 12

Câu 43 Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch riêng biệt là HCl, HNO3, NaNO3, NaCl Có thể phân biệt hoá chất trong từng ống nghiệm bằng các thuốc thử

Câu 44 Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch KNO3, KCl, K2SO4, Na2SO4 có thể nhận ra ống nghiệm đựng KNO3 bằng thuốc thử sau:

Câu 45 Điền công thức hoá học hoặc chữ số vào chỗ (…) để hoàn thành các phương

trình hoá học sau:

1 …Cu + … NaNO3 +… H2SO4 Cu(NO3)2 + … +4 Na2SO4 +… H2O

3 … H2S + … HNO3  … NO + … H2O

5 ….Mg + … HNO3  … Mg(NO3)2 + N2 + … H2O

Câu 46 Ghép 1 chữ số ở cột I với 1 chữ cái ở cột II cho phù hợp giữa thí nghiệm và

hiện tượng quan sát được

dịch (NH4)2SO4 đậm đặc

lam, sau đó kết tủa tan dần thành dung dịch xanh thẫm

t0

t0

Trang 13

2 Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình

đựng HCl và NH3 đặc, sau đó đưa 2

đũa lại gần nhau

ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4

ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4

Trang 14

Câu 49 ở nhiệt độ thường photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối là do

các nguyên tử photpho trắng:

Câu 52 Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng

Ca3(PO4)2 + xSiO2 + yC  z CaSiO3 + nP + mCO

Phương trình hoá học của phản ứng có các hệ số: X, Y, Z, N, M lần lượt là:

Câu 53 Điền đầy đủ tên hoặc công thức hoá học thay chữ A, B, C trong hình vẽ mô tả

thí nghiệm về khả năng bốc cháy khác nhau của phôt pho trắng và photpho đỏ

Trang 15

Câu 54 Khi cho Cl2 đi qua P nóng chảy, hoặc cho P tác dụng với S nung nóng, sẽ thu được các sản phẩm

Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gan photpho trong oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra NaHPO4 Khối lượng dung dịch NaOH 32% cần dùng là:

1 Photpho trắng tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện

thường, nên được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

2 Photpho đỏ là chất bột, màu đỏ, khó nóng chảy và bay

hơi hơn photpho trắng

nitơ Trong phản ứng bao giờ photpho cũng thể hiện +5

Trang 16

4 Trong tự nhiên phần lớn photpho tồn tại dưới dạng muối

photphat hai khoáng chất chính chứa photpho là apatit

và photphorit

+5 nên H3PO4 là một chất oxi hoá rất mạnh

6 Khi đun nóng ở 2000C - 2500C, H3PO4 mất bớt H2O

Trang 17

phân lân nóng chảy là

C là những hợp chất cung cấp cho nitơ cho cây trồng

Trang 18

A: 63,7 kg C: 57,1 kg

Câu 64 Điều chế phân hỗn hợp nitrophotka bằng cách trộn NH4NO3 với (NH4)2HPO4

và KCl Muốn thu được 1000 kg phân có chứa 14% mỗi thành phần dung dịch N, P2O5, K2O cần lấy mỗi chất là:

Câu 66 Đun nóng 40 gam hỗn hợp gồm canxi và photpho trong điều kiện không có

không khí thu được chất rắn X Để hoà tan X, cần 690 ml dung dịch HCl 2M Thành phần chất rắn X là:

Câu 67 Đốt cháy a gam P trong O2 dư tạo ra X, hoà tan X trong nước được dung dịch

Y Trung hoà Y bằng NaOH dư được Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 được kết tủa N màu vàng Các chất X, Y, Z, N lần lượt là:

Câu 68 Cho 22 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5 gan dung dịch H3PO4 39,2%

Trang 19

A: Na3PO4, NaOH

Câu 69 Điều chế phân bón amophot bằng cách cho NH3 tác dụng với H3PO4 khan theo

tỷ lệ: nNH3 : nH3PO4 = 3 : 2 Nếu dùng hết 1,96 tấn H3PO4 thì khối lượng amophot được là:

Câu 70 Người ta đã xác định được tỷ lệ khối lượng các nguyên tố dinh dưỡng cần bón

cho cây xanh thường thường là: mN: mP: mK = 10 : 8 : 6 Từ đó tính được tỷ lệ khối lượng các loại phân bón:

4 2

H PO Ca

Câu 72 Điều chế axit photphoric từ quặng photphorit theo sơ đồ:

50% Hiệu suất của quá trình sản xuất là 90%

t0, SiO 2 , C t0

Trang 20

Câu 73 Một loại quặng photphat chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng % P2O5 trong loại quặng trên là:

Câu 74 Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch:

3-Cân bằng chuyển theo chiều thuận khi

Câu 75 Trong sơ đồ biểu diễn dãy chuyển hoá sau:

Các chất X, Y, Z, M lần lượt là:

Câu 76 Cho 1,5 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 2,24 lít khí duy nhất NO2 (đktc) Thành phần % của hỗn hợp là:

Trang 21

Câu 80 Nhóm gồm các hoá chất dùng để điều chế một lượng nhỏ N2 tinh khiết trong phòng thí nghiệm

Câu 81 N2 có thể tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra các oxit:

Câu 82 Trong thí nghiệm về sự hoà tan của

có tác dụng

tia trong bình đựng NH3

Trang 22

C: nhận ra nước nước tạo thành trong lọ đựng khí NH3

D: chứng tỏ dung dịch tạo thành do NH3 tan vào trong nước có tính bazơ

Câu 83 Trong phòng thí nghiệm, để làm khô khí, người ta cho khí amoniac mới điều

chế được có lẫn hơi nước đi qua bình đựng chất:

Câu 84 Trong phương trình phản ứng:

4 NH3 + 3 O2  2N2 + 6H2O

nitơ đóng vai trò là chất

Câu 85 Trong sơ đồ chuyển hoá sau

Câu 86 Trong phản ứng nhiệt phân

NH4NO3  N2O + 2 H2O

Sự biến đổi số oxi hoá và vai trò của nitơ trong các hợp chất được xác định như sau:

 +

5 3

Trang 23

C: Các nguyên tử nitơ tham gia phản ứng tự oxi hoá - khử

D: Các nguyên tử nitơ không tham gia phản ứng oxi hoá - khử

Câu 87 Hệ số của phương trình hoá học

… Cu + … HNO3loãng  … Cu(NO3)2 + … NO + … H2O

Khi đã cân bằng lần lượt là:

A: 3, 4, 3, 1, 2

Câu 88 Hệ số của phương trình hoá học khi đã cân bằng lần lượt là:

…… Al + ….HNO3loãng  … Al(NO3)3 + ….N2O + ….H2O

Câu 90 Trong sơ đồ biến hoá

các chất X, Y, Z, M lần lượt là

+H 2

0

+O 2 0

Trang 24

A: NH3, NO, HNO3, NaNO3

D: NH3, NaNO3 , HNO3, NH4Cl

Câu 91 Trong sơ đồ biểu diễn biến hoá

N2

Z, Y có thể là cụm từ nào sau đây để chỉ tính chất của N2 trong phản ứng

Y: N2 , thể hiện tínhk hử

Y: N2 , thể hiện tính kim loại

Y: N2 , thể hiện tính oxi hoá

Y: N2 , thể hiện tính phi kim mạnh

Trang 25

Câu 93 Có các muối nitrat: KNO3, Ca(NO3)2, AgNO3, NaNO3,Cu(NO3)2, Al(NO3)3,

Câu 94 Phương trình phản ứng nhiệt phân

Z Y X HgNO3  t0  

Câu 97 Có 6 lọ không ghi nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch không màu HNO3,NaCl,

lọ Hai hoá chất đó là:

A/ Quỳ xanh, dung dịch AgNO3

B/ Quỳ xanh, dung dịch BaCl2

C/ Phenolphtalein, dung dịch BaCl2

D/ Dung dịch NaOH, phenolphtalein

Trang 26

Câu 98 Đốt 10 lít NH3 trong 6,72 lít khí O2 Sản phẩm tạo thành là hỗn hợp gồm các chất:

A/ Khí N2và hơi nước

B/ Khí NH3, N2, hơi nước

C/ Khí Nh3,O2, hơi nước

D/ Khí N2,NO, hơi nước

Câu 99 Cho 3,2 gam một kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với HNO3 60% nóng, thu được 2,24 lít một chất khí màu nâu (đktc) Kim loại hoá trị II đó là:

Câu 100 Cho 2 lít khí nitơ tác dụng hết với khí H2 trong điều kiện thích hợp về nhiệt

độ, áp suất và có chất xúc tác Nếu hiệu suất phản ứng là 20% thì thể tích khí NH3 thu được (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:

Câu 101 Hoà tan 8gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M dư, thu được 1,344 lít khí NO (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp là:

Trang 27

Câu 105 Trong tự nhiên, P không tồn tại ở trạng thái tự do vì nó khá hoạt động về mặt

hoá học Hai khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là:

A/ Apatit (3 Ca3(PO4)3, CaF2), đá vôi

B/ Phophorit (Ca3(PO4)2), apatit

C/ Phophorit, cao lanh

0



2 2

KClO

t Y



Trang 28

Câu 108 Nhóm gồm tất cả các muối photphat tan trong nước

Câu 109 Hoà tan hoàn toàn một lượng muối K3PO4 trong nước Trong dung dịch giấy quỳ tím:

Câu 110 Có 4 lọ không ghi nhãn, đựng các dung dịch riêng rẽ gồm:

KCl, K2CO3, NaNO3, Na4PO4 Chỉ dùng 2 thuốc thử là HNO3và AgNO3 có thể phân biệt được mấy chất?

Trang 29

B/ 3CaSiO3 , 2P , 5CO

Câu 112 Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam photpho trong oxi dư Sản phẩm tạo thành cho

tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%, tạo ra Na2HPO4 Khối lượng dung dịch NaOH 32% đã dùng là

Câu 116 Người ta điều chế phân amaphot bằng cách cho NH3 tác dụng trực tiếp với H3PO4 Nếu cho 1,96 tấn H3PO4 tác dụng vừa đủ với NH3 thì lượng phân amophot thu được là:

Trang 30

Lúc đầu khi cho dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 có phản ứng:

CuSO4 + 2NH3 + 2H2O  Cu(OH)2  + (NH4)2SO4

Trang 31

Xanh Sau đó:

Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2

Màu xanh thẫm

Câu 17 D

Câu 18 D

Trang 32

4 Au + HNO3 + 3HCl  AuCl3 + NO  + 2 H2O

5 3FeO + 10HNO3(loãng)  3 Fe(NO3)3 + NO  + 5 H2O

Trang 33

x = 0,4 Thể tích NH3 thu được là 0,4 x 2 = 0,8 lít

0,1 mol NH3 tác dụng với 0,15 mol CuO cho 0,15 mol Cu Lượng CuO còn dư: 0,4 – 0,15 = 0,25 mol chất rắn Z gồm 0,15 mol Cu và 0,25 CuO Cho tác dụng với dung dịch HCl 2M, chỉ có CuO phản ứng

Trang 34

Câu 32 Phương trình hoá học của phản ứng:

3H2S + 2 HNO3(loãng)  3S + 2NO  + 4 H2O Tổng hệ số là: 14

Trang 35

Số mol HNO3 = 18,9 : 63 = 0,3 mol

Phương trình phản ứng điều chế HNO3 từ NaNO3 và H2SO4 :

NaNO3 + H2SO4  HNO3 + NaHSO4

0,3 mol 0,3mol

Trang 36

Câu 43 Câu trả lời đúng: C

Câu 44 Câu trả lời đúng: C

4 C + 4HNO3  CO2 + 4NO2 + 2H2O

5 5Mg + 12HNO3 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O

Ngày đăng: 18/10/2016, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ biến hoá: - bai tap nito photpho co loi giai chi tiet
Sơ đồ bi ến hoá: (Trang 38)
Sơ đồ chuyển hoá: - bai tap nito photpho co loi giai chi tiet
Sơ đồ chuy ển hoá: (Trang 39)
Sơ đồ dãy biến hoá: - bai tap nito photpho co loi giai chi tiet
Sơ đồ d ãy biến hoá: (Trang 40)
Sơ đồ các phản ứng: - bai tap nito photpho co loi giai chi tiet
Sơ đồ c ác phản ứng: (Trang 41)
Sơ đồ dãy biến hoá: - bai tap nito photpho co loi giai chi tiet
Sơ đồ d ãy biến hoá: (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w